1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐỀ KIỂM TRA HÀM SỐ LIÊN TỤC |

10 51 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 522,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau;. Chọn câu đúng trong các câu sau:.A[r]

Trang 1

ĐỀ 6 – HÀM SỐ LIÊN TỤC – TỔ 13 Câu 1: Cho hàm số f x xác định trên    a b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?;

A Nếu hàm số f x liên tục trên    a b và ; f a f b  thì phương trình     0 f x  có nghiệm   0 trong  a b ;

B Nếu hàm số f x liên tục trên    a b và ; f a f b  thì phương trình     0 f x  có nghiệm trong   0

 a b ;

C Nếu hàm số f x liên tục trên    a b và ; f a f b  thì phương trình     0 f x  vô nghiệm   0 trong  a b ;

D Nếu hàm số f x liên tục trên    a b và phương trình; f x  có nghiệm trong   0  a b; thì

    0

f a f b 

Câu 2: Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng  0;1 ?

A. 2

x x  

C. 3x44x2 5 0 D 3x20198x 4 0

Câu 3: Cho phương trình  2     2  3  

mxx    x , với m là tham số Khẳng định nào sau đây

về phương trình  1 là khẳng định đúng?

A  1 có đúng 4 nghiệm phân biệt B  1 vô nghiệm

C  1 có ít nhất 2 nghiệm phân biệt D  1 có đúng một nghiệm

Câu 4: Cho các số thực a b c, , thỏa mãn 1

1 0

a c b

a b c

  

    

 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số

yxaxbxc và trục hoành

Câu 5: Hàm số   1

3

4

x

 liên tục trên

A 4;3 B 4;3 C 4;3 D    ; 4 3; 

Câu 6: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Hàm số 1

1

y x

 liên tục tại 0

1 2

x   B Hàm số 2 1

1

x y x

 liên tục tại x  0 1

C Hàm số 2 1

2

x y x

 liên tục tại x  0 2 D Hàm số ytanx liên tục tại 0

2

x  

Câu 7: Cho hàm số f x  2x 21neáu x 11

a neáu x

 

 Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số f x  liên tục tại x  0 1

A a2 B a1 C a3 D a3

Câu 8: Cho hàm số   2

4

f x x Chọn câu đúng trong các câu sau:

Trang 2

(I) f x liên tục tại   x2

(II) f x gián đoạn tại   x2

(III) f x liên tục trên đoạn   2;2

A Chỉ  I và  III B Chỉ  I C Chỉ  II D Chỉ  II và  III

Câu 9: Tìm a để hàm số   2

2 khi 0

1 khi 0

f x

x x x liên tục tại x0

A 1

1

Câu 10: Tìm a để hàm số

2 2

khi 1 1

( )

( 2)

khi 1 3

 

x

x x

f x

a x

x x

liên tục tại x1

A 1

1

3

Câu 11: Cho hàm số

2

2

khi 1

8 khi 1

x

Có tất cả bao nhiêu giá trị của a để hàm số liên tục

tại x  ? 1

Câu 12: Cho hàm số   2 2

1

x

f x

  Khi đó hàm sốyf x  liên tục trên khoảng nào sau đây?

A.(;3) B. ( 3; 2) C.(2;3) D  2; 

Câu 13: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau :

A Hàm số

2

2

y x

 liên tục trên các khoảng ;2 , 2;   

B.Hàm số  

2

4

2 2

x

khi x

khi x

 

 

 

liên tục tại điểm x   2

C.Hàm số yx2 liên tục tại điểm 8 x   1

D.Hàm số ysinx liên tục trên

Trang 3

Câu 14: Trong các hàm số f x1 sinx , f2 xx1,   3

f x x x và 4 

1 khi 1

f x

 

cả bao nhiêu hàm số liên tục trên ?

Câu 15: Cho hàm số  

2

2 2

khi x

x a khi x

Với giá trị nào của a thì hàm số đã cho liên tục trên ?

A 0. B 1 C - 5 D 3

ĐÁP ÁN

Trang 4

1B 2D 3C 4A 5C 6A 7B 8C 9A 10C

Câu 1: Cho hàm số f x xác định trên    a b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?;

A Nếu hàm số f x liên tục trên    a b và ; f a f b  thì phương trình     0 f x  có nghiệm   0 trong  a b ;

B Nếu hàm số f x liên tục trên    a b và ; f a f b  thì phương trình     0 f x  có nghiệm trong   0

 a b ;

C Nếu hàm số f x liên tục trên    a b và ; f a f b  thì phương trình     0 f x  vô nghiệm   0 trong  a b ;

D Nếu hàm số f x liên tục trên    a b và phương trình; f x  có nghiệm trong   0  a b; thì

    0

f a f b 

Lời giải Chọn B

Câu 2: Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng  0;1 ?

x x  

C. 3x44x2 5 0 D 3x20198x 4 0

Lời giải Chọn D

Xét hàm số   2019

f xx   liên tục trên x

Vì hàm số liên tục trên đoạn  0;1 và f    0 f 1 4. 1    nên phương trình 4 0 2019

3x 8x 4 0

có nghiệm trong khoảng  0;1

Câu 3: Cho phương trình  2     2  3  

mxx  x   , với m là tham số Khẳng định nào sau đây

về phương trình  1 là khẳng định đúng?

A  1 có đúng 4 nghiệm phân biệt B  1 vô nghiệm

C  1 có ít nhất 2 nghiệm phân biệt D  1 có đúng một nghiệm

Lời giải Chọn C

Đặt    2     2  3

f xmxx   x liên tục trên

Ta có   3

f    1 f 2 0 nên phương trình f x   0 có ít nhất một nghiệm c 1  1; 2

f    2 f 3   0, m nên phương trình f x   0 có ít nhất một nghiệm c 2  2;3

Vậy phương trình  1 có ít nhất 2 nghiệm phân biệt

Trang 5

Câu 4: Cho các số thực a b c, , thỏa mãn 1

1 0

a c b

a b c

  

    

 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số

yxaxbxc và trục hoành

Lời giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số 3 2

yxaxbxc và trục hoành là

 

0 1

xax   bx c

Đặt   3 2

f x  x ax   liên tục trên bx c

Theo giả thiết f   1 0;f  1  0

Vì lim  

   nên tồn tại số c 1 0 sao cho f c   1 0

   1 1 0

f c f   nên phương trình  1 có ít nhất một nghiệm thuộc c 1; 1

   1 1 0

ff  nên phương trình  1 có ít nhất một nghiệm thuộc 1;1

Vì lim  

   nên tồn tại số c 2 0 sao cho f c 2  0

   1 2 0

f f c  nên phương trình  1 có ít nhất một nghiệm thuộc  1;c2

Vì phương trình  1 là phương trình bậc ba nên có nhiều nhất là 3 nghiệm

Vậy phương trình  1 có 3 nghiệm phân biệt

Mail: tranvuthaihg@gmail.com Câu 16: Hàm số   1

3

4

x

 liên tục trên

A 4;3 B 4;3 C 4;3 D    ; 4 3; 

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định khi 4 0 4 3

x

x x

 

   

  

 Tập xác định D   4;3

Dễ chứng minh được      

0

0 0

3

x

f x f

  nên hàm số liên tục trên

4;3

Trang 6

Câu 5: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Hàm số 1

1

y x

 liên tục tại 0

1 2

x   B Hàm số 2 1

1

x y x

 liên tục tại x  0 1

C Hàm số 2 1

2

x y x

 liên tục tại x  0 2 D Hàm số ytanx liên tục tại 0

2

x  

Lời giải

Tác giả:Trần Vũ Thái; Fb:Trần Vũ Thái

Chọn A

Ta có 0 1

2

x   thuộc vào tập xác định của hàm phân thức 1

1

y x

 nên hàm số

1 1

y x

 liên tục tại

0

1 2

x  

Câu 6: Cho hàm số f x  2x 21neáu x 11

a neáu x

 

 Tìm giá trị của a để hàm số f x  liên tục tại x  0 1

A a2 B a1 C a3 D a3

Lời giải

Tác giả:Trần Vũ Thái; Fb:Trần Vũ Thái

Chọn B

Ta có lim1   lim 21 1 3

     và f 1  a 2 Hàm số liên tục tại 0 1 lim1    1 1

x

Câu 7: Cho hàm số   2

4

f x x Chọn câu đúng trong các câu sau:

(I) f x liên tục tại   x2

(II) f x gián đoạn tại   x2

(III) f x liên tục trên đoạn   2;2

A Chỉ  I và  III B Chỉ  I C Chỉ  II D Chỉ  II và  III

Lời giải

Tác giả:Trần Vũ Thái; Fb:Trần Vũ Thái

Chọn C

Ta có: D    ; 2 2;

2

lim

x

f x

 không tồn tại nên không tồn tại  

2

lim

Trang 7

nên hàm số f x gián đoạn tại   x2

Câu 8: Tìm a để các hàm số   2

2 khi 0

1 khi 0

f x

x x x liên tục tại x0

A 1

1

Lời giải

Tác giả:Trần Vũ Thái; Fb:Trần Vũ Thái

Chọn A

lim ( ) lim ( 1) 1

lim ( ) lim ( 2 ) 2

f x x a af  0  1

Hàm số liên tục tại 0 2 1 1

2

x  a   a

Câu 9: Tìm a để các hàm số

2 2

khi 1 1

( )

( 2)

khi 1 3

 

x

x x

f x

a x

x x

liên tục tại x1

A 1

1

3

Lời giải

Tác giả:Trần Vũ Thái; Fb:Trần Vũ Thái

Chọn C

lim ( ) lim

 

x

f x

2

lim ( ) lim

f x

x và  1

2

a

Hàm số liên tục tại 1 3 3

a

x     a

Câu 10: Cho hàm số

2

2

khi 1

8 khi 1

x

Có tất cả bao nhiêu giá trị của a để hàm số liên tục

tại x  ? 1

Lời giải

Trang 8

Tác giả:Trần Vũ Thái; Fb:Trần Vũ Thái

Chọn A

Tập xác định: D    3; 

 

1

lim

1

lim

3 2

 

x

x

1

lim

1

x

a Và   2

1  8

Hàm số đã cho liên tục tại x1 khi    

1

4

  

a

a

Vậy có 2 giá trị của a để hàm số đã cho liên tục tại x1

Câu 11: Cho hàm số   2 2

1

x

f x

  Khi đó hàm sốyf x  liên tục trên khoảng nào sau đây?

A.(;3) B. ( 3; 2) C.(2;3) D  2; 

Lời giải

Tác giả: Hà Thị Loan; Fb: ha thi loan

Chọn C

3

x

x

 

      

  f x có TXĐ   \  nên 2; 3 f x liên tục trên  

 ; 3 ,  3; 2 ,  2, 

f x liên tục trên   (2;3)

Câu 12: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau :

A Hàm số

2

2

y x

 liên tục trên các khoảng ;2 , 2;   

B Hàm số  

2

4

2 2

x

khi x

khi x

 

liên tục tại điểm x   2

C Hàm số yx2 liên tục tại điểm 8 x   1

D Hàm số ysinx liên tục trên

Lời giải

Tác giả: Hà Thị Loan; Fb: ha thi loan

Chọn B

Trang 9

Nhận thấy các hàm số :

2

2

y

x

 xác định trên ;2 , 2;   

2

8

yx  vàysinx xác định trên

 các hàm số này liên tục trên tập xác định khẳng định A, C, D đúng

Xét hàm số  

2

4

2 2

x

khi x

khi x

 

có:

2 2

4 lim

2

x

x x



 = 2

( 2)( 2) lim

( 2)

x

x



 =lim (2 2)

  = -4

2 2

4 ( 2) 3 lim

2

x

x f

x



khẳng định B sai

Câu 13: Trong các hàm số f x1 sinx , f2 xx1,   3

f x x x và 4 

1 khi 1

f x

 

cả bao nhiêu hàm số liên tục trên ?

Lời giải Chọn D

Hàm số f2 xx1 không liên tục trên vì có tập xác định D    1; 

Hàm số f x1 sinx ,   3

f x x x liên tục trên

Ta xét tính liên tục của hàm số 4 

1 khi 1

f x

 

Tập xác định

Hàm số 4 

1 khi 1

f x

 

 liên tục trên các khoảng  và ;1 1;   

Ta cần xét tính liên tục tại x1

Ta có

4

lim lim 2 1

Vậy hàm số 4 

1 khi 1

f x

 

 liên tục tại x1 và do đó liên tục trên

Trang 10

Kết luận: Có tất cả ba hàm số liên tục trên

Câu 14: Cho hàm số  

2

2 2

khi x

x a khi x

.Với giá trị nào của a thì hàm số đã cho liên tục trên

A 0 B 1 C -5 D 3

Lời giải

Tác giả: Hà Thị Loan; Fb: ha thi loan

Chọn C

TXĐ

Nhận xét: Khi x 2;    2 3 2

2

f x

x

 xác định nên f x liên tục trên   2;   Khi x   ; 2 f x 3x a xác định nên f x liên tục trên   ; 2

Xét tại x  2    

f  2   a 6

Để hàm số liên tục tại x  2      

KL: Để hàm số liên tục trên thì a   5

Ngày đăng: 29/01/2021, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w