CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔ PHÔI LƯU HÀNH NỘI BỘ 2016 Nguyễn Huỳnh Thịnh – Facebook: tailieuykhoa2000 Trang 2 LỜI NÓI ĐẦU Nguyễn Huỳnh Thịnh – Facebook: tailieuykhoa2000 Trang 3 MỤC LỤC Nguyễn Huỳnh Thịnh – Facebook: tailieuykhoa2000 Trang 4 HỆ HÔ HẤP Câu 1. Tất cả các cấu tạo sau đây giảm dần từ khí quản đến phế nang, ngoại trừ: A. Lông chuyển B. Sợi chun C. Cơ trơn D. Sụn trong E. Tế bào đài Câu 2. Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi là: A. Tiểu thùy phổi B. Thùy phổi C. Phế nang D. Tiểu phế nang hô hấp E. Ống phế nang Câu 3. Biểu mô của phế quản gian tiểu thùy là biểu mô: A. Trụ đơn B. Trụ giả tầng có lông chuyển C. Trụ tầng D. Lát tầng không sừng hóa E. Trụ giả tầng không có tế bào đài Câu 4. Cơ trơn có ở: A. Phế quản B. Khí quản C. Tiểu phế quản tận D. Thành phế quản E. Tất cả đều đúng Câu 5. Sụn trong có ở tất cả các cấu trúc sau, ngoại trừ: A. Khí quản B. Phế quản C. Phế quản gốc D. Tiểu phế quản tận E. Phế quản gian tiểu thùy Câu 6. Ống phế nang là cấu tạo: A. Nằm giữa tiểu phế quản chính thức và phế quản B. Có một số tuyến tiết nhầy C. Không có cơ trơn D. Không trao đổi khí E. Tất cả đều sai Câu 7. Surfactant là cấu tạo: A. Do phế bào I tiết ra B. Lợp trên màng đáy Nguyễn Huỳnh Thịnh – Facebook: tailieuykhoa2000 Trang 5 C. Tạo nhiều liên kết khe D. Do phế bào II tiết ra E. Có bản chất hóa học là glucid Câu 8. Loại tế bào có cơ trơn: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp D. Không có đáp án đúng Câu 9. Loại tế bào có sợi chun: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp D. Không có đáp án đúng Câu 10. Loại tế bào được lợp bởi biểu mô vuông đơn: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp D. Không có đáp án đúng Câu 11. Loại tế bào có một số phế nang: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp D. Không có đáp án đúng Câu 12. Loại tế bào được lợp bởi biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp D. Không có đáp án đúng Câu 13. Loại tế bào có tế bào đài: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp D. Không có đáp án đúng Câu 14. Loại tế bào có một số tuyến nhày: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp D. Không có đáp án đúng Câu 15. Loại tế bào thực hiện một phần việc trao đổi khí: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp Nguyễn Huỳnh Thịnh – Facebook: tailieuykhoa2000 Trang 6 D. Không có đáp án đúng Câu 16. Ở khí quản cũng có tế bào mâm khía. A. Đúng B. Sai Câu 17. Tế bào nội tiết của đường hô hấp cũng chế tiết gastrin. A. Đúng B. Sai Câu 18. Tế bào chế tiết và tế bào đài là hai loại tế bào có cấu tạo và chức năng khác nhau. A. Đúng B. Sai Câu 19. Biểu mô của tiểu phế quản là biểu mô trụ đơn nhưng có thành phần tế bào giống với phế quản. A. Đúng B. Sai Câu 20. Sụn ở đường dẫn khí là sụn chun. A. Đúng B. Sai Câu 21. Biểu mô phủ của phế quản là biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển. A. Đúng B. Sai Câu 22. Biểu mô tiểu phế quản tận là biểu mô vuông đơn. A. Đúng B. Sai Câu 23. Lớp chất nhày phủ bề mặt phế nang gọi là surfactant. A. Đúng B. Sai Câu 24. Tế bào bụi của phế nang có nguồn gốc từ mono bào A. Đúng B. Sai Câu 25. Biểu mô thành miệng của phế nang là biểu mô vuông đơn. A. Đúng B. Sai Câu 26. Các hạt chứa phospholipid trong bào tương của phế bào II được gọi là thể lá. A. Đúng B. Sai Câu 27. Sụn trong không có ở các đoạn đường dẫn khí sau : A. Khí quản B. Phế quản gốc C. Phế quản thuỳ D. Phế quản gian tiểu thuỳ E. Phế quản trong tiểu thuỳ Câu 28. Đây là đoạn phế quản vừa có chức năng dẫn khí vừa có chức năng hô hấp: Nguyễn Huỳnh Thịnh – Facebook: tailieuykhoa2000 Trang 7 A. Tiểu phế quản chính thức B. Tiểu phế quản tận C. Ống phế nang D. Tiểu phế quản hô hấp E. Túi phế nang Câu 29. Sụn ở thành đường dẫn khí trong phổi là: A. Sụn chun B. Sụn trong C. Sụn xơ D. Cả sụn chun và sụn trong E. Sụn xơ lẫn sụn trong Câu 30. Trong cấu tạo hàng rào máu không khí không có thành phần này: A. Tế bào nội mô mao mạch hô hấp B. Bào tương phế bào 1 C. Bào tương phế bào 2 D. Màng đáy mao mạch E. Màng đáy biểu mô phế nang Câu 31. Tế bào nội tiết trong phổi là: A. Tế bào có lông chuyển B. Tế bào đài C. Tế bào mâm khía D. Tế bào K E. Tế bào đáy Câu 32. Tế bào bụi là: A. Có chức năng hô hấp B. Tế bào đại thực bào tự do C. Tế bào biểu mô phế nang D. Tế bào chế tiết surfactant E. Tế bào có lông chuyển Câu 33. Vòng cơ trơn Reissessen có ở cấu tạo: A. Tiểu phế quản chính thức B. Tiểu phế quản tận C. Thành phế nang D. Tiểu phế quản hô hấp Câu 34. Cơ Reissessen: A. Cơ trơn B. Cơ vân C. Cơ tim D. Không có đáp án đúng Câu 35. Khi nói về cấu trúc thành dẫn ống khí, chọn câu đúng: A. Tiểu phế quản chính thức có vòng cơ Reissessen B. Phế quản gian tiểu thùy có một vài mảnh sụn chun Nguyễn Huỳnh Thịnh – Facebook: tailieuykhoa2000 Trang 8 C. Tiểu phế quản tận có vòng sụn tròn D. Tiểu phế quản hô hấp có biểu mô trụ đơn Câu 36. Tiểu phế quản chính thức được lợp bởi biểu mô: A. Lát tầng không sừng hóa B. Trụ giả tầng có lông chuyển C. Trụ đơn có lông chuyển D. Vuông đơn có lông chuyển Câu 37. Ở biểu mô khí quản, tế bào chiếm chủ yếu: A. Tế bào đài B. Tế bào mâm khía C. Tế bào trụ có lông chuyển D. Tế bào Clara Câu 38. Chất Surfactant ở phổi, do tế bào nào tiết ra? A. Phế bào I B. Phế bào II C. Tế bào trung gian D. Tế bào nội tiết Câu 39. Tiểu phế quản tận được lợp bởi biểu mô: A. Biểu mô trụ đơn B. Biểu mô vuông đơn C. Biểu mô lát đơn D. Biểu mô trung gian giả tầng Câu 40. Phế quản gian tiểu thùy, nhận diện được nhờ vào: A. Vòng cơ trơn Meissessen B. Tế bào cơ trơn C. Vòng sụn D. Biểu mô trụ tầng Câu 41. Thành phần nào dưới đây không có ở phế quản gian tiểu thùy: A. Tế bào thành B. Vòng cơ trơn Meissessen C. Tế bào trụ giả tầng có lông chuyển D. Tế bào đài Câu 42. Biểu mô của phế quản gian tiểu thùy: A. Biểu mô trụ đơn B. Biểu mô vuông đơn C. Biểu mô trụ tầng D. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển Câu 43. Cấu trúc không có ở thành tiểu phế quản: A. Lông chuyển. B. Mô bạch huyết. C. Sụn trong. D. Cơ Reissessen. Nguyễn Huỳnh Thịnh – Facebook: tailieuykhoa2000 Trang 9 Câu 44. Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản: A. Lông chuyển. B. Mô bạch huyết. C. Các tuyến nhầy và tuyến pha. D. Cơ Reissessen. Câu 45. Cấu trúc không tham gia hàng rào trao đổi khí ở phổi: A. Biểu mô hô hấp. B. Tế bào nội mô. C. Màng đáy mao mạch và màng đáy biểu mô hô hấp. D. Cơ Reissessen. Câu 46. Cấu trúc không tham gia cấu tạo phế nang: A. Phế bào. B. Mao mạch hô hấp. C. Lông chuyển. D. Đại thực bào. Câu 47. Cấu trúc không có trong vách gian phế nang: A. Phế bào. B. Mao mạch hô hấp. C. Tế bào chứa mỡ. D. Đại thực bào. Câu 48. Biểu mô của phế quản: A. Trụ giả tầng có lông chuyển. B. Trụ đơn có lông chuyển. C. Vuông đơn có lông chuyển. D. Lát đơn có lông chuyển. Câu 49. Biểu mô của tiểu phế quản: A. Trụ giả tầng có lông chuyển. B. Trụ đơn có lông chuyển. C. Vuông đơn có lông chuyển. D. Lát đơn có lông chuyển. Câu 50. Biểu mô của tiểu phế quản tận: A. Trụ giả tầng có lông chuyển. B. Trụ đơn có lông chuyển. C. Vuông đơn có lông chuyển. D. Lát đơn có lông chuyển. Câu 51. Đoạn cuối cùng của cây phế quản: A. Phế quản. B. Tiểu phế quản. C. Tiểu phế quản tận. D. Tiểu phế quản hô hấp. Câu 52. Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết: A. Phế bào I. Nguyễn Huỳnh Thịnh – Facebook: tailieuykhoa2000 Trang 10 B. Phế bào II. C. Đại thực bào. D. Tế bào chứa mỡ. Câu 53. Thần kinh chi phối hoạt động của cơ Ressessen: A. Hệ thần kinh động vật. B. Hệ thần kinh thực vật. C. Hệ thần kinh tự động. D. Hệ thần kinh nãotuỷ. Câu 54. Đặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi: A. Mao mạch kiểu xoang. B. Mao mạch có cửa sổ. C. Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế bào quanh mao mạch. D. Đường kính thường lớn hơn chiều dày vách gian phế nang. Câu 55. Cấu trúc nằm giữa 2 phế nang cạch nhau: A. Biểu mô hô hấp. B. Hàng rào trao đổi khí. C. Lưới mao mạch hô hấp. D. Vách gian phế nang. Câu 56. Không khí trong lòng phế nang được ngăn cách với máu trong lòng mao mạch hô hấp nhờ: A. Biểu mô hô hấp. B. Hàng rào trao đổi khí. C. Lưới mao mạch hô hấp. D. Vách gian phế nang. Câu 57. Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do các tế bào biểu mô hô hấp: A. Lông chuyển. B. Vi nhung mao. C. Mâm khía. D. Diềm bàn chải
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔ PHÔI
LƯU HÀNH NỘI BỘ
2016
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Trang 3MỤC LỤC
Trang 4Câu 2 Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi là:
A Tiểu thùy phổi
E Trụ giả tầng không có tế bào đài
Câu 4 Cơ trơn có ở:
E Phế quản gian tiểu thùy
Câu 6 Ống phế nang là cấu tạo:
A Nằm giữa tiểu phế quản chính thức và phế quản
B Có một số tuyến tiết nhầy
C Không có cơ trơn
D Không trao đổi khí
E Tất cả đều sai
Câu 7 Surfactant là cấu tạo:
A Do phế bào I tiết ra
B Lợp trên màng đáy
Trang 5C Tạo nhiều liên kết khe
D Do phế bào II tiết ra
E Có bản chất hóa học là glucid
Câu 8 Loại tế bào có cơ trơn:
A Tiểu phế quản tận
B Tiểu phế quản hô hấp
C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
D Không có đáp án đúng
Câu 9 Loại tế bào có sợi chun:
A Tiểu phế quản tận
B Tiểu phế quản hô hấp
C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
D Không có đáp án đúng
Câu 10 Loại tế bào được lợp bởi biểu mô vuông đơn:
A Tiểu phế quản tận
B Tiểu phế quản hô hấp
C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
D Không có đáp án đúng
Câu 11 Loại tế bào có một số phế nang:
A Tiểu phế quản tận
B Tiểu phế quản hô hấp
C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
D Không có đáp án đúng
Câu 12 Loại tế bào được lợp bởi biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển:
A Tiểu phế quản tận
B Tiểu phế quản hô hấp
C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
D Không có đáp án đúng
Câu 13 Loại tế bào có tế bào đài:
A Tiểu phế quản tận
B Tiểu phế quản hô hấp
C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
D Không có đáp án đúng
Câu 14 Loại tế bào có một số tuyến nhày:
A Tiểu phế quản tận
B Tiểu phế quản hô hấp
C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
D Không có đáp án đúng
Câu 15 Loại tế bào thực hiện một phần việc trao đổi khí:
A Tiểu phế quản tận
B Tiểu phế quản hô hấp
C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
Trang 6D Phế quản gian tiểu thuỳ
E Phế quản trong tiểu thuỳ
Câu 28 Đây là đoạn phế quản vừa có chức năng dẫn khí vừa có chức năng hô hấp:
Trang 7Câu 30 Trong cấu tạo hàng rào máu không khí không có thành phần này:
A Tế bào nội mô mao mạch hô hấp
B Bào tương phế bào 1
C Bào tương phế bào 2
D Màng đáy mao mạch
E Màng đáy biểu mô phế nang
Câu 31 Tế bào nội tiết trong phổi là:
A Tế bào có lông chuyển
B Tế bào đại thực bào tự do
C Tế bào biểu mô phế nang
D Tế bào chế tiết surfactant
E Tế bào có lông chuyển
Câu 33 Vòng cơ trơn Reissessen có ở cấu tạo:
A Tiểu phế quản chính thức
B Tiểu phế quản tận
C Thành phế nang
D Tiểu phế quản hô hấp
Câu 34 Cơ Reissessen:
A Cơ trơn
B Cơ vân
C Cơ tim
D Không có đáp án đúng
Câu 35 Khi nói về cấu trúc thành dẫn ống khí, chọn câu đúng:
A Tiểu phế quản chính thức có vòng cơ Reissessen
B Phế quản gian tiểu thùy có một vài mảnh sụn chun
Trang 8C Tiểu phế quản tận có vòng sụn tròn
D Tiểu phế quản hô hấp có biểu mô trụ đơn
Câu 36 Tiểu phế quản chính thức được lợp bởi biểu mô:
A Lát tầng không sừng hóa
B Trụ giả tầng có lông chuyển
C Trụ đơn có lông chuyển
D Vuông đơn có lông chuyển
Câu 37 Ở biểu mô khí quản, tế bào chiếm chủ yếu:
A Tế bào đài
B Tế bào mâm khía
C Tế bào trụ có lông chuyển
D Tế bào Clara
Câu 38 Chất Surfactant ở phổi, do tế bào nào tiết ra?
A Phế bào I
B Phế bào II
C Tế bào trung gian
D Tế bào nội tiết
Câu 39 Tiểu phế quản tận được lợp bởi biểu mô:
A Biểu mô trụ đơn
B Biểu mô vuông đơn
C Biểu mô lát đơn
D Biểu mô trung gian giả tầng
Câu 40 Phế quản gian tiểu thùy, nhận diện được nhờ vào:
A Vòng cơ trơn Meissessen
B Tế bào cơ trơn
C Vòng sụn
D Biểu mô trụ tầng
Câu 41 Thành phần nào dưới đây không có ở phế quản gian tiểu thùy:
A Tế bào thành
B Vòng cơ trơn Meissessen
C Tế bào trụ giả tầng có lông chuyển
D Tế bào đài
Câu 42 Biểu mô của phế quản gian tiểu thùy:
A Biểu mô trụ đơn
B Biểu mô vuông đơn
C Biểu mô trụ tầng
D Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
Câu 43 Cấu trúc không có ở thành tiểu phế quản:
A Lông chuyển
B Mô bạch huyết
C Sụn trong
D Cơ Reissessen
Trang 9Câu 44 Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản:
A Lông chuyển
B Mô bạch huyết
C Các tuyến nhầy và tuyến pha
D Cơ Reissessen
Câu 45 Cấu trúc không tham gia hàng rào trao đổi khí ở phổi:
A Biểu mô hô hấp
B Tế bào nội mô
C Màng đáy mao mạch và màng đáy biểu mô hô hấp
Câu 48 Biểu mô của phế quản:
A Trụ giả tầng có lông chuyển
B Trụ đơn có lông chuyển
C Vuông đơn có lông chuyển
D Lát đơn có lông chuyển
Câu 49 Biểu mô của tiểu phế quản:
A Trụ giả tầng có lông chuyển
B Trụ đơn có lông chuyển
C Vuông đơn có lông chuyển
D Lát đơn có lông chuyển
Câu 50 Biểu mô của tiểu phế quản tận:
A Trụ giả tầng có lông chuyển
B Trụ đơn có lông chuyển
C Vuông đơn có lông chuyển
D Lát đơn có lông chuyển
Câu 51 Đoạn cuối cùng của cây phế quản:
A Phế quản
B Tiểu phế quản
C Tiểu phế quản tận
D Tiểu phế quản hô hấp
Câu 52 Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết:
A Phế bào I
Trang 10Câu 54 Đặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi:
A Mao mạch kiểu xoang
B Mao mạch có cửa sổ
C Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế bào quanh mao mạch
D Đường kính thường lớn hơn chiều dày vách gian phế nang
Câu 55 Cấu trúc nằm giữa 2 phế nang cạch nhau:
A Biểu mô hô hấp
B Hàng rào trao đổi khí
C Lưới mao mạch hô hấp
D Vách gian phế nang
Câu 56 Không khí trong lòng phế nang được ngăn cách với máu trong lòng mao mạch hô hấp nhờ:
A Biểu mô hô hấp
B Hàng rào trao đổi khí
C Lưới mao mạch hô hấp
D Tiểu phế quản hô hấp
Câu 60 Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:
A Tĩnh mạch phổi
B Động mạch phổi
Trang 11C Mao mạch hô hấp
D Chùm ống phế nang
ĐÁP ÁN
1-B 2-A 3-B 4-E 5-D 6-E 7-D 8-C 9-C 10-A 11-B 12-D 13-C 14-D 15-B 16-A 17-B 18-A 19-A 20-B 21-A 22-A 23-A 24-A 25-A 26-A 27-E 28-D 29-D 30-C 31-D 32-B 33-A 34-A 35-A 36-C 37-C 38-B 39-B 40-C 41-A 42-D 43-C 44-D 45-D 46-C 47-A 48-A 49-B 50-C 51-C 52-B 53-B 54-C 55-D 56-B 57-A 58-C 59-A 60-B
Trang 12CƠ QUAN TẠO HUYẾT – MIỄN DỊCH
Câu 1 Trong các cơ quan tạo lympho bao giờ cũng có các loại tế bào sau, ngoại trừ:
A Đại thực bào
B Tương bào
C Mono bào
D Tế bào nhân khổng lồ
Câu 2 Tủy tạo huyết:
A Tạo ra tất cả các loại tế bào máu
B Mao mạch kiểu xoang rất phong phú
C Bắt đầu hoạt động vào tuần thứ 12 của phôi
D Tất cả đều đúng
Câu 3 Một chức năng mà bất kì mô hoặc cơ quan lympho nào cũng đảm nhiệm:
A Lọc bạch huyết
B Lọc máu
C Tạo lympho bào
D Tạo hồng cầu ngoài tủy
Câu 4 Tất cả các đặc điểm sau đều đúng với tuyến ức (thymus), ngoại trừ:
A Là hàng rào máu – tuyến ức
B Là nơi tổng hợp sợi lưới
C Là nơi biệt hóa lympho T
C Tiền nguyên hồng cầu
D Tế bào máu nguyên thủy
Câu 7 Tế bào đầu dòng của dòng bạch cầu hạt:
A Tiền tủy bào
B Nguyên tủy bào
C Tủy bào
D Hậu tủy bào
Câu 8 Vùng vỏ của tuyến ức có tất cả các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A Chứa tế bào biểu mô lưới
B Chứa tiểu thể Hassall
C Chứa nhiều tế bào T
Trang 13D Các mạch đều là mao mạch
Câu 9 Tế bào biểu mô của tuyến ức:
A Chỉ có ở vùng tủy
B Tham gia tạo hàng rào máu – tuyến ức
C Là tiền thân của lympho T
D Tất cả đều đúng
Câu 10 Chọn nhận định đúng nhất dưới đây:
A Tiểu thể Hassall gồm nhiều lympho T thoái hóa
B Tuyến ức còn được xem như một tuyến nội tiết
C Erythropoietin được tổng hợp ở vùng vỏ tuyến ức
D Vùng tủy tuyến ức có nhiều mạch bạch huyết
Câu 11 Bạch huyết chuyển qua hạch bạch huyết theo thứ tự các mạch:
A Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang → Xoang tủy
B Xoang quanh nang → Xoang tủy → Xoang dưới vỏ
C Xoang tủy → Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang
Câu 14 Nang bạch huyết của mạch bạch huyết:
A Vùng trung tâm sinh sản không có lympho bào
B Không có tế bào lưới ở vùng ngoại vi tối
Trang 14A Không chứa tế bào lưới
B Là nơi tiêu hủy hồng cầu già, không tạo kháng thể
C Tất cả đều sai
D Tất cả đều đúng
Câu 18 Tủy đỏ của lách:
A Có khối lượng ngày càng tăng theo lứa tuổi
B Được cấu tạo từ dây Billroth và dây xơ
D Là vùng tương đương vùng vỏ của hạch bạch huyết
Câu 22 Phần cấu tạo của lách tương đương với vùng cận cỏ của hạch bạch huyết:
D Mao mạch kiểu xoang
Câu 25 Dây Billroth không có loại tế bào:
A Tủy bào
B Tế bào lưới
Trang 15D Trung tâm sinh sản
Câu 27 Ngoài chức năng tạo lympho bào, lách còn tạo ra:
A Chủ yếu gồm mô bạch huyết
B Có thể là nơi tạo mono bào
Trang 19Câu 59 Cấu trúc nào sau đây có trong vùng vỏ hạch:
A Xoang hạch
B Dây nang (dây tủy)
C Dây xơ
D Nang bạch huyết
Câu 60 Cấu trúc nào sau đây có trong vùng vỏ hạch:
A Xoang quanh nang
B Dây nang (dây tủy)
C Xoang quanh nang
Trang 20Câu 70 Đường đi vào và ra của hạch bạch huyết theo trình tự:
A Bạch huyết quản đến → Xoang quanh nang → Xoang tủy → Xoang dưới vỏ → Bạch huyết quản ra
B Bạch huyết quản đến → Xoang tủy → quanh nang → Xoang dưới vỏ → Bạch huyết quản
D Dây tế bào lympho
Câu 72 Dây nang là cấu trúc:
A Có chứa tế bào lympho
B Có cấu tạo mô học giống dây xơ
C Nằm ở vùng vỏ của hạch
D Nằm xen kẽ với xoang tĩnh mạch
Câu 73 Chọn câu đúng khi nói về hạch bạch huyết:
A Các vách xơ chứa mạch máu
B Dây Billroth xen kẽ xoang tủy
C Có nang bạch huyết nằm ở vùng vỏ của hạch
D Dây nang chứa đa số là nguyên bào sợi
Câu 74 Chọn câu đúng khi nói về hạch bạch huyết:
A Dây xơ của hạch dày hơn dây xơ của lách
B Hang bạch huyết nằm xen kẽ với dây tủy
C Nang bạch huyết có một động mạch trung tâm
D Dây nang gồm tế bào lympho và hồng cầu
Trang 21Câu 75 Chọn nhận định đúng khi so sánh sự khác biệt giữa hạch bạch huyết và lách:
A Hạch có vách xơ mỏng hơn lách
B Hạch có vách xơ chứa mạch máu, lách thì không
C Lách có dây Billroth, hạch thì không
D Xoang dưới vỏ của hạch rộng hơn xoang dưới vỏ của lách
Câu 76 Cấu trúc nào sau đây đều có ở hạch và lách:
A Dây nang
B Hang bạch huyết
C Nang bạch huyết
D Không có đáp án đúng
Câu 77 Câu nào sau đây đúng khi nói về lách:
A Là cơ quan lympho lớn nhất cơ thể
B Nhu mô phân chia tủy trắng nằm ngoài, tủy đỏ nằm ở trung tâm
C Bạch huyết đến lách đầu tiên sẽ đỗ vào xoang dưới vỏ
D Dây Billroth là sự kéo dài của dây tủy
Câu 78 Câu nào sau đây sai khi nói về lách:
A Người ta vẫn có thể sống được khi cắt lách
B Lách có chức năng đa dạng
C Được bao bọc bởi một vỏ xơ khá dày
D Vỏ xơ của lách không có cơ trơn
Câu 79 Cấu trúc nào chỉ có ở lách:
A Vách xơ
B Nang lympho
C Vách xơ chứa mạch máu
D Dây xơ
Câu 80 Tủy đỏ bao gồm thành phần nào sau đây:
A Nang bạch huyết và động mạch trung tâm
B Dây Billroth và động mạch trung tâm
C Dây Billroth và xoang tĩnh mạch
D Nang bạch huyết và xoang tĩnh mạch
Câu 81 Tủy trắng bao gồm thành phần nào sau đây:
A Nang bạch huyết và động mạch trung tâm
B Dây tủy và động mạch trung tâm
C Dây Billroth và xoang tĩnh mạch
D Nang bạch huyết và xoang tĩnh mạch
Câu 82 Mô hạch bạch huyết và mô lách giống nhau ở đặc điểm:
A Nhu mô chia làm hai vùng: vỏ và tủy
B Mô chống đỡ là vỏ xơ, vách xơ và dây xơ
C Đều có xoang tĩnh mạch
D Đều có xoang tủy
Câu 83 Mô hạch bạch huyết và mô lách khác nhau ở đặc điểm:
A Hạch có vỏ xơ, lách thì không
Trang 22B Hạch chia hai vùng: vỏ và tủy
C Lách không có nang bạch huyết
D Lách không có dây xơ
Câu 84 Mô hạch bạch huyết và mô lách khác nhau ở đặc điểm:
A Hạch có vách xơ, lách thì không
B Lách không có nang bạch huyết
C Lách chia hai vùng: vỏ và tủy
D Lách có tủy trắng và tủy đỏ
Câu 85 Tìm điểm giống nhau của hạch bạch huyết và lách:
A Đều có nang bạch huyết
B Nhu mô chia làm hai vùng: vỏ và tủy
C Đều có xoang tĩnh mạch
D Đều có xoang tủy
Câu 86 Chỉ ra điểm khác nhau của hạch bạch huyết và mô lách:
C Có vách xơ chứa mạch máu
D Có xoang quanh nang
Câu 89 Chọn câu đúng khi nói về mô chống đỡ của lách:
A Dây xơ nằm ở tủy trắng
B Vách xơ nằm trong tủy đỏ
C Có vách xơ chứa mạch máu
D Dây xơ và vách xơ nằm trong tủy trắng
Câu 90 Thành phần có trong tủy đỏ của lách:
Trang 23Câu 93 Dây Billroth nằm xen kẽ với:
A Mao mạch nan hoa
B Hang bạch huyết
C Xoang tủy
D Xoang tĩnh mạch
Câu 94 Khi quan sát tủy trắng ta thấy:
A Có một hoặc một vài động mạch trung tâm
B Động mạch trung tâm luôn nằm chính giữa
C Chỉ có duy nhất một động mạch trung tâm
D Không có động mạch trung tâm
Câu 95 Tên gọi khác của tủy trắng:
Câu 99 Vòng tuần hoàn kín của lách:
A Động mạch bút lông đổ vào xoang tĩnh mạch
B Động mạch bút lông đổ vào dây Billroth
C Động mạch bút lông đổ vào động mạch trung tâm
D Động mạch bút lông chia nhánh
Câu 100 Vòng tuần hoàn hở của lách:
Trang 24A Động mạch bút lông đổ vào xoang tĩnh mạch
B Động mạch bút lông đổ vào dây Billroth
C Động mạch bút lông đổ vào động mạch trung tâm
Trang 25Câu 7 Cấu trúc không thuộc về tiểu cầu thận:
A Tế bào nội mô
B Tế bào gian mao mạch
Trang 26D Trụ Bertin
Câu 9 Biểu mô ống lượn xa:
A Biểu mô lát đơn
B Biểu mô vuông đơn
C Biểu mô trụ đơn
D Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
C Tia tủy và tất cả nephron liên quan
D Nhánh động mạch gian tiểu thùy
Câu 12 Chùm mao mạch tiểu cầu thận có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A Nhiều mao mạch kiểu xoang
B Tế bào nội mô có lỗ thủng
C Có tế bào gian mao mạch
D Có tế bào có chân
Câu 13 Vết đặc là cấu tạo:
A Thuộc áo giữa động mạch vào
B Có nhiều nhân của tế bào cửa
C Nằm sát cực niệu
D Không có đáp án đúng
Câu 14 Tế bào gian mao mạch:
A Có tác dụng làm hàng rào lọc nước tiểu
B Có thể tái hấp thu
C Có chức năng thực bào
D Có chức năng chế tiết
Câu 15 Tế bào cận tiểu cầu:
A Biệt hóa từ tế bào nội mô
B Biệt hóa từ tế bào cơ trơn
C Nằm giữa vết đặc và tiểu động mạch vào
D Bào tương không chứa hạt
Câu 16 Đoạn tiếp sau ống lượn xa là:
Trang 27A Trụ Bertin
B Tháp tủy
C Tia tủy
D Mê đạo
Câu 18 Lá ngoài của bao Bowman:
A Biểu mô lát đơn
B Biểu mô vuông đơn
C Gồm những tế bào có nhân
D Chỉ có màng đáy mà không có tế bào
Câu 19 Lớp trong của bao Bowman:
A Lá trong của bao Bowman
B Lá ngoài của bao Bowman
C Tế bào có chân
D Tất cả đều sai
Câu 21 Hàng rào lọc của tiểu cầu thận:
A Gồm tế bào nội mô và tế bào gian mao mạch
B Gồm tế bào có chân và tế bào gian mao mạch
C Là tập hợp của nhiều khe lọc
D Gồm thành mao mạch tế bào có chân và tế bào gian mao mạch Câu 22 Ống lượn gần gồm các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A Nối liền với ống lượn xa
B Có biểu mô trụ đơn
C Có nhiều vi nhung mao
D Có chức năng tái hấp thu nhanh
Câu 23 Máu từ động mạch bán cung đổ vào:
A Động mạch gian tiểu thùy
D Có trọng lượng phân tử khoảng 80000
Câu 25 Tái hấp thu glucose chủ yếu được thực hiện ở:
A Ống lượn gần
B Quai Henle
Trang 28C Trung gian giả tầng
D Trụ giả tầng có lông chuyển
Câu 27 Ngoài hoạt động tái hấp thu, các ống lượn còn bài tiết các chất sau, ngoại trừ:
A Na+
B K+
C NH3
D Creatinin
Câu 28 Ở thận, tế bào chế tiết renin:
A Tế bào cận tiểu cầu
B Tế bào cận mạch
C Tế bào gian mao mạch
D Tế bào có chân
Câu 29 Tế bào nằm trong vùng vỏ thận:
A Tế bào cận tiểu cầu
B Tế bào cận mạch
C Cả A + B đều đúng
D Không có đáp án đúng
Câu 30 Tế bào nằm trong vùng vỏ thận:
A Tế bào gian mao mạch
B Tế bào có chân
C Cả A + B đều đúng
D Không có đáp án đúng
Câu 31 Tế bào nằm trong vùng tủy thận:
A Tế bào cận tiểu cầu
B Tiểu bào có chân
C Tế bào cận mạch
D Không có đáp án đúng
Câu 32 Ở thận, tế bào được biệt hóa từ mono bào:
A Tế bào cận tiểu cầu
B Tế bào cận mạch
C Tế bào gian mao mạch
D Không có đáp án đúng
Câu 33 Ở thận, tế bào giúp hình thành lá trong của bao Bowman:
A Tế bào cận tiểu cầu
B Tế bào cận mạch
C Tế bào gian mao mạch
D Tế bào có chân
Trang 29Câu 34 Tế bào không rõ chức năng ở thận:
A Tế bào cận tiểu cầu
B Tế bào cận mạch
C Tế bào gian mao mạch
D Tế bào có chân
Câu 35 Tế bào tạo hàng rào lọc ở thận:
A Tế bào gian mao mạch
Trang 31Câu 58 Thành phần nào nằm trong tiểu cầu thận, ngoại trừ:
A Biểu mô lát đơn
Trang 32C Ống góp
D Ống lượn gần
Câu 63 Chọn câu đúng khi so sánh giữa ống lượn gần và ống lượn xa:
A Ống lượn gần có lồng ống hẹp hơn ống lượn xa
B Ống lượn gần có thành mỏng hơn ống lượn xa
C Ống lượn gần bắt màu đậm hơn ống lượn xa
D Trung gian giả tầng
Câu 65 Biểu mô ống thẳng:
A Lát đơn
B Vuông đơn
C Trụ tầng
D Trung gian giả tầng
Câu 66 Điều nào không đúng khi nói về ống lượn gần:
A Bờ bàn chải đậm màu
B Vi nhung mau số lượng nhiều
C Bào tương màu hồng, nhiêu ti thể dài
D Biểu mô vuông đơn
Câu 67 Điều nào không đúng khi nói về ống lượn xa:
A Biểu mô trụ đơn
B Có bờ bàn chải đậm màu và nhiều
C Tế bào biểu mô sáng màu, ít
D Đoạn tiếp sau của quai Henle
Trang 34Câu 4 Mô xương có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A Chất gian bào phong phú
B Chất căn bản nhiễm canxi
C Tế bào xương chiếm ưu thế hơn so với chất căn bản
D Đổi mới cấu tạo thường xuyên và có chứa mạch
Câu 5 Mô xương là mô liên kết mà ở đó:
A Chất căn bản không có GAG
B Chất căn bản nhiễm nhiều muối Ca
C Mạch máu chỉ đến ống tủy
D Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa
Câu 6 Tế bào xương xuất nguồn từ mono bào là:
A Cốt bào
B Tạo cốt bào
C Hủy cốt bào
D Tế bào tủy xương
Câu 7 Tất cả các cấu trúc sau làm thuận tiện cho việc vận chuyển các chất dinh dưỡng và oxy đến cốt bào, ngoại trừ:
A Liên kết khe
B Ổ xương
C Chất căn bản
D Ống Havers
Câu 8 Ống Volkmann có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A Có lá xương bao quanh
Trang 35B Mang mao mạch máu
C Gặp ở xương Havers đặc và có trong thân xương dài
D Tế bào nội mô
Câu 10 Hủy cốt bào có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A Kích thước lớn và đa nhân
B Tổng hợp GAG mạnh
C Nhiều lysosom
D Có nguồn gốc từ mono bào
Câu 11 Cốt bào có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
A Nằm trên các bè xương
B Có nguồn gốc từ tạo cốt bào
C Khả năng phân chia thấp
D Có chức năng chuyển hóa canxi
Câu 12 Chất căn bản xương khác với chất căn bản sụn ở những đặc điểm sau, ngoại trừ:
Câu 14 Mức canxi trong máu phụ thuộc vào các yếu tố sau, ngoại trừ:
A Hoạt động của hủy cốt bào
B Hormone tuyến yên
C Cancitonin
D Vitamin D
Câu 15 Hệ thống Havers:
A Là đơn vị cấu tạo của xương Havers xốp
B Nằm ở lớp cơ bản ngoài thân xương
C Là đơn vị cấu tạo của xương ngắn
D Nằm ở lớp giữa thân xương
Câu 16 Xương ngắn có cấu tạo giống:
A Xương Havers đặc
B Xương Havers xốp
C Xương dẹt
Trang 36D Xương trong sụn
Câu 17 Bệnh còi xương do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:
A Sự tổng hợp các chất hữu cơ của mô xương giảm
B Thiếu vitamin D
C Hấp thu canxi ở ruột kém
D Vôi hóa xương giảm
Câu 18 Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ của mô xương giảm sẽ làm xuất hiện:
Câu 20 Tạo cốt bào:
A Tạo chất gian bào xương
B Tự vùi mình vào chất gian bào để tạo cốt bào
C Có một nhân lớn
D Không có đáp án sai
Câu 21 Tạo cốt bào:
A Xếp thành hàng trên mặt các bè xương
B Xuất hiện ở nơi nào có sự tạo xương
C Tế bào có hình đa diện hoặc hình trụ
Trang 37Câu 27 Biểu mô của màng xương trong:
A Biểu mô lát đơn
B Biểu mô vuông đơn
C Biểu mô trụ đơn
D Biểu mô trung gian
Câu 28 Chất căn bản trong xương gồm:
D Hệ thống Howship, Volkmann và Sarpey
Câu 31 Xương Havers xốp:
A Cấu tạo nên đầu xương dài, xương dẹt và xương ngắn
B Xen kẽ vách xương là hốc tủy
C Do tủy tạo cốt tạo ra
D Không có đáp án sai
Câu 32 Xương Havers đặc:
A Ống Haver chứa mạch máu và mô liên kết
B Ống Haver nối thông với nhau nhờ ống Volkmann
C Luôn có sự phá hủy và xây dựng lại hệ thống Havers ở người trưởng thành
D Không có đáp án sai
Câu 33 Xương dài là:
A Xương tứ chi
B Xương sườn
Trang 38Câu 35 Là xương Havers đặc:
A Đầu xương dài
B Thân xương dài
C Hốc tủy
D Màng xương
Câu 36 Là xương Havers xốp:
A Đầu xương dài
B Thân xương dài
C Hốc tủy
D Màng xương
Câu 37 Là mô liên kết đặc biệt:
A Đầu xương dài
B Thân xương dài
C Hốc tủy
D Màng xương
Câu 38 Có chức năng nuôi dưỡng mô xương:
A Đầu xương dài
B Thân xương dài
C Hốc tủy
D Màng xương
Câu 39 Chứa miếng sụn:
A Đầu xương dài
B Thân xương dài
Trang 39Câu 42 Cốt hóa trực tiếp, giai đoạn nguyên phát xảy ra:
A Thời kỳ phôi thai
B Sau khi sanh
C Tháng thứ 8 của phôi thai
D Sau khi sanh 3 tháng
Câu 43 Cốt hóa trực tiếp, giai đoạn thứ phát xảy ra:
A Thời kỳ phôi thai
B Sau khi sanh
C Tháng thứ 8 của phôi thai
D Sau khi sanh 3 tháng
Câu 44 Sự tạo xương trực tiếp còn gọi là:
A Cốt hóa trên mô hình sụn
B Cốt hóa gián tiếp
C Cốt hóa trong màng
D Cốt hóa nguyên phát
Câu 45 Sự tạo xương gián tiếp còn gọi là:
A Cốt hóa trên mô hình sụn
D Dinh dưỡng cơ thể
Câu 47 Bộ phận có khả năng sinh xương:
A Lớp ngoài của màng xương
B Lớp giữa của màng xương
C Lớp trong của màng xương
Trang 40B Tế bào xương chiếm ưu thế hơn chất căn bản
C Tế bào xương có khả năng đổi mới
D Chất căn bản chứa nhiều huỷ cốt bào
Câu 55 Mô xương là mô liên kết mà ở đó :
A Chất căn bản không có glycosaminoglycan
B Chất căn bản nhiễm nhiều muối canxi
C Tế bào xương không còn khả năng chuyển hoá
D Mạch máu có nhiều trong chất gian bào
Câu 56 Xương trong sụn được tạo thành do: