Trắc Nghiệm Mô Phôi Câu 1 : Phân loại mô sụn, người ta dựa vào: A. Thành phần sợi. B. Thành phần tế bào. C. Ví trí của sụn. D. Tất cả đều đúng Câu 2 : Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi: A. Tiểu phế quản. B. Phế quản. C. Tiểu phế quản hô hấp. D. Tiểu phế quản tận. Câu 3 : Tế bào không có trong mô liên kết chính thức: A. Tế bào võng. B. Tế bào sụn. C. Tế bào trung mô. D. Tế bào nội mô. Câu 4 : Đặc điểm của tế bào võng. A. Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu. B. Có hình sao hoặc hình thoi. C. Các nhánh bào tương không nối với nhau. D. Chức năng tạo sợi võng. Câu 5 : Biểu mô của phế quản: A. Trụ giả tầng có lông chuyển. B. Vuông đơn có lông chuyển. C. Lát đơn có lông chuyển. D. Trụ đơn có lông chuyển. Câu 6 : Thành phần tham gia cấu trúc tuỷ đỏ của lách: A. Dây xơ. B. Trung tâm sinh sản. C. Dây Billroth. D. Dây tuỷ. Câu 7 : Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim: A. Nút liên thất. B. Bó His. C. Nút xoang. D. Lưới Purkinje. Câu 8 : Đặc điểm của lớp nhú chân bì: A. Mô liên kết đặc không định hướng. B. Mô mỡ. C. Mô liên kết thưa. D. Mô liên kết đặc có định hướng. Câu 9 : Tế bào liên kết có khả năng di động: A. Tương bào. B. Tế bào mỡ. C. Tế bào sợi. D. Đại thực bào. Câu 10 : Tế bào tạo ra bao myelin của sợi thần kinh có myelin nằm trong chất trắng thần kinh trung ương: A. Tế bào sao. B. Tế bào Schwann. C. Tế bào ít nhánh. D. Tế bào vệ tinh. Câu 11 : Đặc điểm chỉ có ở cơ trơn: A. Hệ thần kinh thực vật chi phối. B. Cơ tương có xơ cơ. C. Có một nhân. D. Cơ tương không có vân ngang.
Trang 1Trắc Nghiệm Mô Phôi
Câu 1 : Phân loại mô sụn, người ta dựa vào:
A Thành phần sợi B Thành phần tế bào
C Ví trí của sụn D Tất cả đều đúng
Câu 2 : Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi:
A Tiểu phế quản B Phế quản
C Tiểu phế quản hô hấp D Tiểu phế quản tận
Câu 3 : Tế bào không có trong mô liên kết chính thức:
A Tế bào võng B Tế bào sụn C Tế bào trung mô D Tế bào nội mô
Câu 4 : Đặc điểm của tế bào võng
A Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu B Có hình sao hoặc hình thoi
C Các nhánh bào tương không nối với nhau D Chức năng tạo sợi võng
Câu 5 : Biểu mô của phế quản:
A Trụ giả tầng có lông chuyển B Vuông đơn có lông chuyển
C Lát đơn có lông chuyển D Trụ đơn có lông chuyển
Câu 6 : Thành phần tham gia cấu trúc tuỷ đỏ của lách:
A Dây xơ B Trung tâm sinh sản C Dây Billroth D Dây tuỷ
Câu 7 : Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim:
A Nút liên thất B Bó His C Nút xoang D Lưới Purkinje
Câu 8 : Đặc điểm của lớp nhú chân bì:
A Mô liên kết đặc không định hướng B Mô mỡ
C Mô liên kết thưa D Mô liên kết đặc có định hướng
Câu 9 : Tế bào liên kết có khả năng di động:
A Tương bào B Tế bào mỡ C Tế bào sợi D Đại thực bào
Câu 10 : Tế bào tạo ra bao myelin của sợi thần kinh có myelin nằm trong chất trắng thần kinh trung ương:
A Tế bào sao B Tế bào Schwann C Tế bào ít nhánh D Tế bào vệ tinh Câu 11 : Đặc điểm chỉ có ở cơ trơn:
A Hệ thần kinh thực vật chi phối B Cơ tương có xơ cơ
Trang 2C Có một nhân D Cơ tương không có vân ngang
Câu 12 : Da không thực hiện chức năng:
A Tổng hợp và hấp thu một số chất B Nhận những kích thích từ môi
trường ngoài
C Ngăn cản các loại vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể D Tham gia điều chỉnh thân nhiệt
Câu 13 : T bào liên k t t o ra kháng th d ch th :ế ế ạ ể ị ể
A Nguyên bào s i B Dợ ưỡng bào C Đại th c bào ự D Tương bào
Câu 14 : S i th n kinh d n truy n xung ợ ầ ẫ ề động th n kinh t thân t bàoầ ừ ế
i ra:
đ
A S i tr cợ ụ B S i tr n C S i nhánh D S i có myelin.ợ ầ ợ ợ
Câu 15 : Đặ đ ểc i m c u t o c a trung tâm sinh s n:ấ ạ ủ ả
A Đại th c bào chi m a s ự ế đ ố
B Ch th y trong vùng v c a h nh.ỉ ấ ỏ ủ ạ
C Có m t c c s m màu và c c kia nh t màuộ ự ẫ ự ạ
D T o ra trên n n mô liên k t th a.ạ ề ế ư
Câu 16 : Đặ đ ểc i m mao m ch hô h p ph i:ạ ấ ở ổ
A Mao m ch có c a s ạ ử ổ
B Mao m ch ki u xoang.ạ ể
C Thành có 3 l p: N i mô, màng áy và t bào quanh mao m ch ớ ộ đ ế ạ
D Đường kính thường l n h n chi u dày vách gian ph nang.ớ ơ ề ế
Câu 17 : T bào th n kinh ế ầ đệm có đặ đ ểc i m:
A D n tuy n xung ẫ ề động th n kinh ầ
B B o v cho các n ron.ả ệ ơ
C N m trong ch t xám th n kinh trung ằ ấ ầ ương
D T o ra các nhân xám dạ ướ ỏi v
Trang 3Câu 18 : T bào thu c ph nang có ch c n ng ch ti t:ế ộ ế ứ ă ế ế
A Đại th c bàoự B Ph bào IIế C Ph bào I D T bào ch a m ế ế ứ ỡ
Câu 19 : Thành ph n c u trúc không thu c mô liên k t:ầ ấ ộ ế
A D ch mô ị
B Glycoprotein c u trúc ấ
C Glycosaminoglycan
D Màng áy.đ
Câu 20 : Đĩa I là n i không có x :ơ ơ
A X myozin B X v ch Z C X actinơ ơ ạ ơ D X titin.ơ
Câu 21 : Bi u mô chuy n ti p thu c lo i:ể ể ế ộ ạ
A Bi u mô tuy n n i ti t B Bi u mô ể ế ộ ế ể đơn
C Bi u mô t ngể ầ D Bi u mô tuy n ngo i ti t.ể ế ạ ế
Câu 22 : Đơn v c u t o và ch c n ng c a ph i:ị ấ ạ ứ ă ủ ổ
A Ti u thu ph i ể ỳ ổ
B Thu ph i.ỳ ổ
C Ph nang ế
D Chùm ng ph nang.ố ế
Câu 23 : T bào l p s ng bi u bì có ch a:ế ớ ừ ể ứ
A Eleydin B Keratin C Keratohyalin D Elastin
Câu 24 : Đặ đ ểc i m c u t o c a x titin:ấ ạ ủ ơ
A o n chun n m trong a A Đ ạ ằ đĩ B Có c trong a I và a Aả đĩ đĩ
C Dài t V ch Z n v ch H D o n th ng n m trong a I.ừ ạ đế ạ Đ ạ ẳ ằ đĩ
Câu 25 : Đặ đ ểc i m ch có t bào th n kinh:ỉ ở ế ầ
A D n truy n xung ẫ ề động th n kinh ầ
B Có hình sao
C T thân to ra nhi u nhánh bào từ ả ề ương
Trang 4D Lướ ội n i bào và ribosom phát tri n.ể
Câu 26 : C u trúc ch có thân xấ ỉ ở ương dài:
A Tu xỷ ương
B Xương Haver đặc
C Xương Haver x p ố
D Xương c t m c.ố ạ
Câu 27 : Đặ đ ểc i m vùng tu tuy n c:ỷ ế ứ
A Không có t bào n i mô ế ộ
B M t ậ độ ế t bào ít h n vùng v ơ ỏ
C T bào võng-bi u mô t o nên hàng rào máu tuy n c ế ể ạ ế ứ
D T bào tuy n c t o thành ti u th Hassall.ế ế ứ ạ ể ể
Câu 28 : Ngu n g c c a mô liên k t:ồ ố ủ ế
A Ngo i bì da B Ngo i bì th n kinh ạ ạ ầ C Trung bì D N i bì.ộ
Câu 29 : o n cu i cùng c a cây ph qu n:Đ ạ ố ủ ế ả
A Ti u ph qu n t nể ế ả ậ B Ti u ph qu n.ể ế ả
C Ph qu n D Ti u ph qu n hô h p.ế ả ể ế ả ấ
Câu 30 : C u trúc ch có trong vùng v c a tuy n c:ấ ỉ ỏ ủ ế ứ
A Hàng rào máu - tuy n cế ứ B T bào tuy n c.ế ế ứ
C Ti u th Hassall D T bào võng-bi u mô.ể ể ế ể
Câu 31 : Ranh gi i gi a các s i c tim là:ớ ữ ợ ơ
A V ch b c thangạ ậ B V ch M C V ch H D V ch Z.ạ ạ ạ
Câu 32 : C u trúc không có ph n áy t bào bi u mô:ấ ở ầ đ ế ể
A Mê d o áy ạ đ B Th liên k tể ế C Ti th D Th bán liên k t.ể ể ế Câu 33 : T bào bi u mô không có ế ể đặ đ ểc i m và ch c n ng:ứ ă
A Th c bàoự B Phân bào C Ch ti t D Phân c c.ế ế ự
Trang 5Câu 34 : S n thu c lo i s n x :ụ ộ ạ ụ ơ
A S n vành tai B S n giáp C S n sụ ụ ụ ườn D S n liên ụ đố ốt s ng
Câu 35 : C u trúc không có vùng tu c a h ch:ấ ở ỷ ủ ạ
A Dây tu B Mô võng C Dây x ỷ ơ D Xoang trung gian
Câu 36 : C u trúc ấ đặc bi t không có m t bên c a t bào bi u mô:ệ ở ặ ủ ế ể
A Vòng dính B Th bán liên k tể ế C Th liên k t D D i b t.ể ế ả ị
Câu 37 : T bào th n kinh m t c c gi :ế ầ ộ ự ả
A T bào ít nhánh ế
B T bào que ế
C T bào ch T ế ữ
D T bào Schwann.ế
Câu 38 : S i th n kinh d n truy n xung ợ ầ ẫ ề động th n kinh v thân ầ ề
n ron:ơ
A S i có myelin B S i tr n ợ ợ ầ C S i nhánhợ D S i tr c.ợ ụ
Câu 39 : Bi u bì thu c lo i bi u mô:ể ộ ạ ể
A Lát t ng không s ng hoá ầ ừ
B Lát t ng s ng hoá ầ ừ
C Tr t ng ụ ầ
D Lát t ng.ầ
Câu 40 : Ch t c n b n xấ ă ả ương có đặ đ ểc i m c u t o:ấ ạ
A Không có m ch và th n kinh ạ ầ
B M n, a thu c nhu m base.ị ư ố ộ
C Ch a nhi u xứ ề ổ ương độ ậc l p v i nhau.ớ
D G m 2 thành ph n chính: ch t n n h u c và ch t vô c ồ ầ ấ ề ữ ơ ấ ơ
Câu 41 : Đặ đ ểc i m c a l p h t bi u bì:ủ ớ ạ ể
A T bào có kh n ng sinh s n ế ả ă ả
Trang 6B B n ch t các h t a màu là eleydin.ả ấ ạ ư
C Bào tường ch a nhi u h t a màu acid ứ ề ạ ư đậm
D G m 3-5 hàng t bào a di n d t.ồ ế đ ệ ẹ
Câu 42 : Đặ đ ểc i m ch có c vân:ỉ ở ơ
A Có nhi u nhân ề
B Có thành ng tiêu hoá chính th c.ở ố ứ
C Co du i theo ý mu n c th ỗ ố ơ ể
D Có 2 màng b c ngoài.ọ
Câu 43 : Đặ đ ểc i m c a bi u mô vuông ủ ể đơn:
A Có m t hàng t bào vuông ộ ế
B Có nhi u hàng t bào, l p t bào trên cùng có hình vuông.ề ế ớ ế
C Có nhi u hàng t bào ề ế
D Có m t hàng t bào.ộ ế
Câu 44 : Vùng ph thu c tuy n c c a h ch b ch huy t:ụ ộ ế ứ ủ ạ ạ ế
A Vùng c n vậ ỏ B Vùng v C Vùng r n h ch D Vùng tu ỏ ố ạ ỷ
Câu 45 : T o c t bào không có ạ ố đặ đ ểc i m c u t o và ch c n ng:ấ ạ ứ ă
A Hình a di n đ ệ
B Nhi u nhánh bào tề ương n i v i nhau.ố ớ
C N m trong các xằ ổ ương thông v i nhau b ng các ti u qu n ớ ằ ể ả
xương
D T o ra n n protein ạ ề để hình thành ch t c n b n xấ ă ả ương
Câu 46 : Đặ đ ểc i m c a t bào n i mô:ủ ế ộ
A Không còn kh n ng sinh s n ả ă ả
B Liên k t v i nhau b ng các th liên kêt.ế ớ ằ ể
C Ch l p m t trong các m ch máu ỉ ợ ặ ạ
D Có hình a di n d t.đ ệ ẹ
Câu 47 : Thành ph n c u t o không có trong mô liên k t:ầ ấ ạ ế
A Các t bào ế
Trang 7B Màng áy đ
C Thành ph n gian bào ầ
D Thành ph n s i.ầ ợ
Câu 48 : Phân lo i bi u mô tuy n ngo i ti t, ngạ ể ế ạ ế ười ta d a vào:ự
A N i ti p nh n s n ph m ch ti t B B n ch t s n ph m ch ti t.ơ ế ậ ả ẩ ế ế ả ấ ả ẩ ế ế
C C u trúc ph n bài ti t ấ ầ ế D C u trúc ph n ch ti t.ấ ầ ế ế
Câu 49 : Tuy n m hôi là tuy n ngo i ti t lo i:ế ồ ế ạ ế ạ
A ng chia nhánh th ng B ng chia nhánh cong queo.ố ẳ Ố
C ng ố đơn th ng ẳ D ng Ố đơn cong queo
Câu 50 : Đặ đ ểc i m c a t bào xủ ế ương:
A Không có kh n ng t o ra ch t c n b n xả ă ạ ấ ă ả ương
B Không có các nhánh bào tương n i v i nhau.ố ớ
C Không có kh n ng sinh s n.ả ă ả
D Không có ngu n g c t các t o c t bào.ồ ố ừ ạ ố
Câu 51 : Hormon không do thu trỳ ước tuy n yên ch ti t:ế ế ế
A MSH B STH C ACTH D ADH
Câu 52 : C u trúc c a ph c h p c n ti u c u n m trên thành ti u ấ ủ ứ ợ ậ ể ầ ằ ể
ng m ch vào c u th n:
A T bào gian m ch ngoài ti u c u B V t ế ạ ể ầ ế đặc
C T bào c n ti u c uế ậ ể ầ D Ti u ể đảo c n c a.ậ ử
Câu 53 : Nang tr ng có m t hàng t bào nang hình tr :ứ ộ ế ụ
A Nang tr ng ứ đặc B Nang tr ng nguyên thu ứ ỷ
C Nang tr ng có h c ứ ố D Na ng tr ng nguyên phátứ
Câu 54 : T bào tham gia c u trúc màng l c ti u c u th n:ế ấ ọ ể ầ ậ
A T bào n i môế ộ B T bào gian m ch.ế ạ
C T bào c n ti u c u D T bào bi u mô lá ngoài bao Bowman.ế ậ ể ầ ế ể
Câu 55 : C u trúc t o nên m t trong 3 áo c a v nh•n c u :ấ ạ ộ ủ ỏ ầ
Trang 8A Màng m ch B Giác m c C C ng m c D Võng m c th giác.ạ ạ ủ ạ ạ ị
Câu 56 : Tuy n k tinh hoàn là tuy n n i ti t:ế ẽ ế ộ ế
A Ki u túi B Ki u ng-túi C Ki u lể ể ố ể ưới D Ki u t n mátể ả
Câu 57 : Tuy n nế ước b t mang tai thu c lo i:ọ ộ ạ
A Tuy n nế ước
B Tuy n pha, ti t nế ế ước nhi u h n ti t nh y.ề ơ ế ầ
C Tuy n pha, ti t nế ế ước ít h n ti t nh y ơ ế ầ
D Tuy n nh y.ế ầ
Câu 58 : S tái h p thu các thành ph n nự ấ ầ ước ti u ể đầ đượu c th c ự
hi n ch y u nh :ệ ủ ế ờ
A ng trung gian ố B ng g nố ầ C ng xa D ng góp.ố ố
Câu 59 : V trí c a võng m c có ch c n ng t o ra thu d ch:ị ủ ạ ứ ă ạ ỷ ị
A i m mù B Ora serrata C Võng m c th mi D Võng m c m ng Đ ể ạ ể ạ ố
m t.ắ
Câu 60 : Đặ đ ểc i m c u t o khác nhau gi a ru t non và ru t già:ấ ạ ữ ộ ộ
A Có b n t ng c u t o ố ầ ấ ạ
B T ng v ngoài do lá t ng phúc m c t o thành.ầ ỏ ạ ạ ạ
C Bi u mô tr ể ụ đơn
D L p ớ đệm có 2 lo i tuy n.ạ ế
Câu 61 : Phân lo i ạ động m ch và t nh m ch, ngạ ĩ ạ ười ta c n c vào:ă ứ
A Độ ớ l n c a m ch B Thành ph n áo trong.ủ ạ ầ
C Thành ph n áo gi aầ ữ D Chi u dày thành m ch.ề ạ
Câu 62 : Đặ đ ểc i m không có c a tuy n giáp tr ng:ủ ế ạ
A Có 2 thu ph i và trái ỳ ả
B Là tuy n n i ti t ki u lế ộ ế ể ưới
C Có ngu n g c t n i bì ồ ố ừ ộ
D Hormon có tác d ng duy trì n ng ụ ồ độ canxi trong máu
Trang 9Câu 63 : V trí c a võng m c có kh n ng th giác:ị ủ ạ ả ă ị
A Ora serrata B Võng m c th mi C Võng m c m ng m t D i mạ ể ạ ố ắ Đ ể
mù
Câu 64 : C u trúc c a ph c h p c n ti u c u do bi u mô ng xa bi t ấ ủ ứ ợ ậ ể ầ ể ố ệ
hoá t o thành:ạ
A V t ế đặc
B Ti u ể đảo c n c a.ậ ử
C T bào c n ti u c u ế ậ ể ầ
D T bào gian m ch ngoài ti u c u.ế ạ ể ầ
Câu 65 : T ng c u t o không có c a thành ng tiêu hoá chính th c.ầ ấ ạ ủ ố ứ
A T ng c ầ ơ
B T ng dầ ưới niêm m c ạ
C T ng v ngoài ầ ỏ
D T ng bi u mô.ầ ể
Câu 66 : Ti u ể động m ch vào c u th n là nhánh bên c a ạ ầ ậ ủ động m ch:ạ
A Động m ch th ng ạ ẳ B Động m ch nan hoa.ạ
C Động m ch bán cung D ạ Động m ch quanh tháp.ạ
Câu 67 : T bào noan n m trong nang tr ng ế ̃ ằ ứ đặc:
A Noan bào Ĩ B Noan bào II C Noan chín D Noan nguyên bào.̃ ̃ ̃
Câu 68 : Lưới mao m ch thu c h th ng c a ạ ộ ệ ố ử động m ch:ạ
A Lưới mao m ch hô h p B Lạ ấ ưới mao m ch nan hoa.ạ
C Lưới mao m ch thu c chân bìạ ộ D Chùm mao m ch Mapighi.ạ
Câu 69 : Hoàng th là tuy n n i ti t:ể ế ộ ế
A Ki u ng-túi ể ố B Ki u lể ưới C Ki u t n mát D Ki u túi.ể ả ể
Câu 70 : T bào tuy n áy v ch ti t HCl:ế ế đ ị ế ế
A T bào a b c ế ư ạ
B T bào vi n ế ề
Trang 10C T bào tr ti t nh y ế ụ ế ầ
D T bào chính.ế
Câu 71 : Bi u mô trể ước giác m c c a m t thu c lo i :ạ ủ ắ ộ ạ
A Bi u mô lát t ng s ng hoá ể ầ ừ B Bi u mô lát t ng không s ng hoá.ể ầ ừ
C Bi u mô t ng D Bi u mô lát t ng.ể ầ ể ầ
Câu 72 : T bào dòng tinh có b NST lế ộ ưỡng b i:ộ
A Ti n tinh trùng ề B Tinh bào I C Tinh bào II D Tinh trùng
Câu 73 : Đặ đ ểc i m c a th i k trủ ờ ỳ ước kinh:
A T bào có lông c a bi u mô n i m c thân t cung gi m d nế ủ ể ộ ạ ử ả ầ
B Tuy n yên ng ng ti t FSH và LH.ế ừ ế
C Lượng hormon sinh d c n trong máu gi m d n.ụ ữ ả ầ
D Tái t o bi u mô n i m c thân t cung.ạ ể ộ ạ ử
Câu 74 : C u trúc do bào tấ ương đội màng t bào lên t o thành:ế ạ
A Nhung mao B Vi nhung mao C Lông chuy n D Van ngang.ể
Câu 75 : C u trúc ấ đặc bi t trên m t t do c a t bào bi u mô ng ệ ặ ự ủ ế ể ố
g n:ầ
A Di m bàn ch iề ả B Que Heidenhain C Mâm khía D Lông chuy n.ể
Câu 76 : T bào không tham gia vào c u t o c a tu n i ti t:ế ấ ạ ủ ỵ ộ ế
A T bào B ế
B T bào D ế
C T bào C ế
D T bào Aế
Câu 77 : Đơn v c u t o và ch c n ng c a gan:ị ấ ạ ứ ă ủ
A Thu gan B Ti u thu gan ỳ ể ỳ C Bè Remak D Mao m ch nan hoa.ạ
Câu 78 : Đặ đ ểc i m c a hoàng th chu k :ủ ể ỳ
A Có 1 lo i t bào tuy n ạ ế ế
Trang 11B Ch ho t ỉ ạ động và ch ti t progesteron.ế ế
C Là tuy n n i ti t ki u t n mát ế ộ ế ể ả
D Ho t ạ động kho ng 10 ngày r i thoái hoá.ả ồ
Câu 79 : Tuy n k tinh hoàn không có ế ẽ đặ đ ểc i m:
A N m trong mô liên k t xen k vào gi a các ng sinh tinh ằ ế ẽ ữ ố
B T bào ch ti t ế ế ế được g i là t bào k tinh hoàn.ọ ế ẽ
C T ng h p testerron ổ ợ
D Tuy n n i ti t ki u lế ộ ế ể ưới
Câu 80 : T bào tuy n yên không a base:ế ế ư
A T bào hế ướng sinh d c B T bào tuy n giáp.ụ ế ế
C T bào hế ướng v ỏ D T bào hế ướng tuy n vú.ế
Câu 81 : T bào mô liên k t k c a th n ch ti t:ế ế ẽ ủ ậ ế ế
A Medullippin I B Erythropoitein C Renin D AngiotensinI
Câu 82 : Ch t có ngu n g c t th n có tác d ng kích thích tu xấ ồ ố ừ ậ ụ ỷ ương
t o h ng c u:ạ ồ ầ
A Renin
B Angiotensin I
C Erythropoitein
D Medullippin I
Câu 83 : T bào tuy n v nang tr ng t ng h p và ch ti t:ế ế ỏ ứ ổ ợ ế ế
A Estrogen và progesteron
B FSH
C Estrogen
D Progesteron
Câu 84 : Tuy n nế ước b t dọ ưới hàm thu c lo i:ộ ạ
A Tuy n pha, ti t nế ế ước ít h n ti t nh y ơ ế ầ
B Tuy n pha, ti t nế ế ước nhi u h n ti t nh y.ề ơ ế ầ
C Tuy n nế ước
Trang 12D Tuy n nh y.ế ầ
Câu 85 : Đặ đ ểc i m khác nhau gi a thành t nh m ch và thành ữ ĩ ạ động
m ch:ạ
A Thành ph n collagen hầ ướng d c phát tri n ọ ể
B Có 3 áo đồng tâm
C T l thành ph n áo gi a thay ỉ ệ ầ ữ đổi tu t ng lo i ỳ ừ ạ
D L p n i mô n m trong cùng.ớ ộ ằ
Câu 86 : C u trúc ấ đặc bi t trên m t t do c a t bào bi u mô ng ệ ặ ự ủ ế ể ố
g n:ầ
A Que Heidenhain B Di m bàn ch iề ả C Mâm khía D Lông chuy n.ể
Câu 87 : L p cung thớ ượng th n v không có ậ ỏ đặ đ ểc i m:
A Giáp v i l p bó có nhi u hình nh gián phân ớ ớ ề ả
B Chi m kho ng 15% kh i lế ả ố ượng tuy n.ế
C Ch ti t corticoid ế ế đường
D Các dây t bào u n thành các hình cung.ế ố
Câu 88 : T bào th c hi n ch c n ng kh ế ự ệ ứ ă ử độc c a gan:ủ
A T bào bi u mô ng m t ế ể ố ậ
B T bào gan.ế
C T bào Kupffer.ế
D T bào n i mô.ế ộ
Câu 89 : Đặ đ ểc i m c u t o không có c a mao m ch ki u xoang:ấ ạ ủ ạ ể
A Thành có 3 l p: n i mô, màng áy và t bào quanh m ch ớ ộ đ ế ạ
B Nhi u t bào có kh n ng th c bào quanh thành m ch.ề ế ả ă ự ở ạ
C L p n i mô có nhi u c a s ớ ộ ề ử ổ
D Đường i ngo n nghèo.đ ằ
Câu 90 : Đặ đ ểc i m c a ch t n n th mi:ủ ấ ề ể
A Có c mi do 3 bó c vân t o thành B Có b n ch t là mô liên k t ơ ơ ạ ả ấ ế
c
đặ
C Gi u m ch và t bào s c t D Có ch c n ng t o ra thu d ch.ầ ạ ế ắ ố ứ ă ạ ỷ ị