BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN DƯỢC LÝ HỌC ĐỀ 02 ( CÓ ĐÁP ÁN ) 1Thuốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất Furosemid 2Thuốc nào là chẹn kênh Calci Amlodipine 3Tác dụng phụ của Nifedipine Hạ huyết áp thế đứng 4Thuốc tăng huyết áp nào có tác dụng phụ ho khan Enapril ( Thuốc ức chế men chuyển ) 5Thuốc lợi tiểu quai và lợi tiểu Thiazid có đối kháng đào thải H+ 6Tác dụng phụ ức chế Beta nhịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất 7Tác dụng của Nifedipine Phù chi dưới 8Hydrocortison giữ muối nước và t.
Trang 1B CÂU H I TR C NGHI M ÔN T P MÔN DỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN DƯỢC LÝ HỌC ĐỀ 02 ( CÓ ĐÁP ÁN ) ẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN DƯỢC LÝ HỌC ĐỀ 02 ( CÓ ĐÁP ÁN ) ỆM ÔN TẬP MÔN DƯỢC LÝ HỌC ĐỀ 02 ( CÓ ĐÁP ÁN ) ẬP MÔN DƯỢC LÝ HỌC ĐỀ 02 ( CÓ ĐÁP ÁN ) ƯỢC LÝ HỌC ĐỀ 02 ( CÓ ĐÁP ÁN )C LÝ H C Đ 02 ( CÓ ĐÁP ÁN )ỌC ĐỀ 02 ( CÓ ĐÁP ÁN ) Ề 02 ( CÓ ĐÁP ÁN )
1/Thu c l i ti u tác d ng m nh nh t : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ểu tác dụng mạnh nhất : ụng mạnh nhất : ạnh nhất : ất : Furosemid
2/Thu c nào là ch n kênh Calci : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ẹn kênh Calci : Amlodipine
3/Tác d ng ph c a Nifedipine : ụng mạnh nhất : ụng mạnh nhất : ủa Nifedipine : H huy t áp th đ ngạ huyết áp thế đứng ết áp thế đứng ết áp thế đứng ứng
4/Thu c tăng huy t áp nào có tác d ng ph ho khan : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ết áp nào có tác dụng phụ ho khan : ụng mạnh nhất : ụng mạnh nhất : Enapril ( Thu c c ch men chuy n )ốc ức chế men chuyển ) ứng ết áp thế đứng ển )
5/Thu c l i ti u quai và l i ti u Thiazid có đ i kháng : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ểu tác dụng mạnh nhất : ợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ểu tác dụng mạnh nhất : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : đào th i H+ải H+
6/Tác d ng ph c ch Beta : ụng mạnh nhất : ụng mạnh nhất : ức chế Beta : ết áp nào có tác dụng phụ ho khan : nh p tim ch m , block d n truy n nhĩ th tịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ậm , block dẫn truyền nhĩ thất ẫn truyền nhĩ thất ền nhĩ thất ất
7/Tác d ng c a Nifedipine : ụng mạnh nhất : ủa Nifedipine : Phù chi dướii
8/Hydrocortison : gi mu i nữ muối nước và tác dụng tại chỗ ốc ức chế men chuyển ) ướic và tác d ng t i chụng tại chỗ ạ huyết áp thế đứng ỗ
9/N u AUC u ng = AUC IV thì : ết áp nào có tác dụng phụ ho khan : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : Bi n đ i sinh h c tết áp thế đứng ổi sinh học tương đương nhau ọc tương đương nhau ương đương nhaung đương đương nhaung nhau
10/Thu c tê gây đ c do : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ộc do : C u n iầu nối ốc ức chế men chuyển )
11/Thu c nào ít tác đ ng trên ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ụng mạnh nhất : Alpha : Isoproterenol
12/Thu c ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : nào ch tác đ ng trên Beta : Isoproterenolỉ tác động trên Beta : Isoproterenol ộng trên Beta : Isoproterenol
13/Thu c nào làm tăng nh p tim : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ịp tim : Noradrenalin
14/Qúa li u c ều cường giáp thì , NGOẠI TRỪ : ường giáp thì , NGOẠI TRỪ : ng giáp thì , NGO I TR : ẠI TRỪ : Ừ : Tăng cân ( gi m cân m i đúng )ải H+ ới
15/Thu c đi u tr c ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ều cường giáp thì , NGOẠI TRỪ : ịp tim : ường giáp thì , NGOẠI TRỪ : ng giáp nào dùng đ ượi tiểu tác dụng mạnh nhất : c cho PNCT : Methimazol
19/Vitamin có nhi u trong đâu : ều cường giáp thì , NGOẠI TRỪ : Th c v t và vi sinh v tực vật và vi sinh vật ậm , block dẫn truyền nhĩ thất ậm , block dẫn truyền nhĩ thất
20/ T s gi a LD50 và ED50 đ ỷ số giữa LD50 và ED50 được biểu thị cho khái niệm nào dưới đây ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ữa LD50 và ED50 được biểu thị cho khái niệm nào dưới đây ượi tiểu tác dụng mạnh nhất : c bi u th cho khái ni m nào d ểu tác dụng mạnh nhất : ịp tim : ệm nào dưới đây ưới đây i đây
a.AUB
b.Th tích phôi ph n (Vd)ển ) ất
c.Ch s ch li u Tiỉ tác động trên Beta : Isoproterenol ốc ức chế men chuyển ) ỉ tác động trên Beta : Isoproterenol ệu Ti
d.Đ thanh th i c a thu cộng trên Beta : Isoproterenol ải H+ ủa thuốc ốc ức chế men chuyển )
21/TÌM CÂU SAI : S h p th qua đ ự hấp thụ qua đường trực tràng ất : ụng mạnh nhất : ường giáp thì , NGOẠI TRỪ : ng tr c tràng ự hấp thụ qua đường trực tràng
a.Có th có tác đ ng toàn thânển ) ộng trên Beta : Isoproterenol
b.Dùng li u nh h n do h p th cao h n đền nhĩ thất ỏ hơn do hấp thụ cao hơn đường uống ơng đương nhau ất ụng tại chỗ ơng đương nhau ường uốngng u ngốc ức chế men chuyển )
d.Dùng cho thu c có mùi v khó ch uốc ức chế men chuyển ) ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất
d.Tránh được một phần tác động của ganc m t ph n tác đ ng c a ganộng trên Beta : Isoproterenol ầu nối ộng trên Beta : Isoproterenol ủa thuốc
22/ Thu c là ch t gây c m ng Enzym chuy n hóa chính nó , t o nên s dung nhân ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ất : ảm ứng Enzym chuyển hóa chính nó , tạo nên sự dung nhân ức chế Beta : ểu tác dụng mạnh nhất : ạnh nhất : ự hấp thụ qua đường trực tràng thu c : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất :
a.Các barbiturate
b.Phenytoin
Trang 2d.Cimetidin
23/N ng đ t i đa trong huy t t ồng độ tối đa trong huyết tương tương ứng : ộc do : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ết áp nào có tác dụng phụ ho khan : ương tương ứng : ng t ương tương ứng : ng ng : ức chế Beta :
a.Th i đi m có tác đ ng dờng uống ển ) ộng trên Beta : Isoproterenol ược một phần tác động của ganc lý t i đaốc ức chế men chuyển )
b.Th i đi m có s h p th , th i tr tờng uống ển ) ực vật và vi sinh vật ất ụng tại chỗ ải H+ ừ tương đương ương đương nhaung đương đương nhaung
c.Th i đi m thu c b t đ u b chuy n hóaờng uống ển ) ốc ức chế men chuyển ) ắt đầu bị chuyển hóa ầu nối ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ển )
d.T t c đ u đúngất ải H+ ền nhĩ thất
25/Tìm câu sai: Di n tích d ệm nào dưới đây ưới đây ường giáp thì , NGOẠI TRỪ : i đ ng cong (AUC) c a m t thu c ủa Nifedipine : ộc do : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất :
a Bi u th cho lển ) ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ược một phần tác động của ganng thu c vào đốc ức chế men chuyển ) ược một phần tác động của ganc vòng tu n hoàn d ng còn ho t tínhầu nối ở dạng còn hoạt tính ạ huyết áp thế đứng ạ huyết áp thế đứng
b Còn g i là sinh kh d ng c a m t thu cọc tương đương nhau ải H+ ụng tại chỗ ủa thuốc ộng trên Beta : Isoproterenol ốc ức chế men chuyển )
c Thường uốngng được một phần tác động của ganc tính theo qui t c hình thangắt đầu bị chuyển hóa
d Là thông s dốc ức chế men chuyển ) ược một phần tác động của ganc đ ng h c đ c tr ng cho pha h p thu thu cộng trên Beta : Isoproterenol ọc tương đương nhau ặc trưng cho pha hấp thu thuốc ư ất ốc ức chế men chuyển )
26/Thu c c ch Beta không ch n l c ch ng ch đ nh : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ức chế Beta : ểu tác dụng mạnh nhất : ọn lọc chống chỉ định : ọn lọc chống chỉ định : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ỉ định : ịp tim : B nh m ch máu ngo i việu Ti ạ huyết áp thế đứng ạ huyết áp thế đứng
27/Tìm Câu Sai : S phân chia Cephaltosparin 1,2 và 3 d a vào y u t ự hấp thụ qua đường trực tràng ự hấp thụ qua đường trực tràng ết áp nào có tác dụng phụ ho khan : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : :
a.Ph kháng khu nổi sinh học tương đương nhau ẩn
b.Kh năng th m vào d ch não t yải H+ ất ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ủa thuốc
c.S ph i h p đực vật và vi sinh vật ốc ức chế men chuyển ) ợc một phần tác động của gan ược một phần tác động của gan ớic v i các ch t c chất ứng ết áp thế đứng
28/Tìm câu SAI Amoxcicilin :
a.Là Penicillin bán t ng h pổi sinh học tương đương nhau ợc một phần tác động của gan
b.B n v ng trong môi trền nhĩ thất ữ muối nước và tác dụng tại chỗ ường uốngng acid d ch vịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất
c.gi m h p th khi có m t c a th c ănải H+ ất ụng tại chỗ ặc trưng cho pha hấp thu thuốc ủa thuốc ứng
d.Kháng được một phần tác động của ganc vi khu n ti t Beta Lactamẩn ết áp thế đứng
29/Các y u t đòi h i đ i v i m t kháng sinh phát huy hi u qu đi u tr t t , NGO I ết áp nào có tác dụng phụ ho khan : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ới đây ộc do : ệm nào dưới đây ảm ứng Enzym chuyển hóa chính nó , tạo nên sự dung nhân ều cường giáp thì , NGOẠI TRỪ : ịp tim : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ẠI TRỪ : TRỪ : :
a.Có tác d ng hi p đ ng v i thu c ph i h pụng tại chỗ ệu Ti ồng với thuốc phối hợp ới ốc ức chế men chuyển ) ốc ức chế men chuyển ) ợc một phần tác động của gan
b.Phù h p v i đ nh y c m c a vi khu n gây b nhợc một phần tác động của gan ới ộng trên Beta : Isoproterenol ạ huyết áp thế đứng ải H+ ủa thuốc ẩn ệu Ti
c.Có dược một phần tác động của ganc đ ng h c phù h p v i v trí nhi m khu nọc tương đương nhau ọc tương đương nhau ợc một phần tác động của gan ới ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ễm khuẩn ẩn
d.Thích h p v i c đ a b nh nhânợc một phần tác động của gan ới ơng đương nhau ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ệu Ti
30/Kháng sinh có ph kháng khu n t ổ kháng khuẩn tương tự các PNC: ẩn tương tự các PNC: ương tương ứng : ng t các PNC: ự hấp thụ qua đường trực tràng
a.Roxithromycin
b.Clairthromycin
c.Spiramycin
d.T t c đ u đúngất ải H+ ền nhĩ thất
31/TÌM CÂU SAI : Vi khu n có th đ kháng kháng sinh theo các c ch sau : ẩn tương tự các PNC: ểu tác dụng mạnh nhất : ều cường giáp thì , NGOẠI TRỪ : ơng tương ứng : ết áp nào có tác dụng phụ ho khan :
a.Thay đ i kh năng th m qua màng t bào c a thu cổi sinh học tương đương nhau ải H+ ất ết áp thế đứng ủa thuốc ốc ức chế men chuyển )
b c ch ứng ết áp thế đứng chuy n hóaển ) acid nucleic c a nhân t bàoủa thuốc ết áp thế đứng
c.S n sinh ra enzyme phá h y c u trúc thu cải H+ ủa thuốc ất ốc ức chế men chuyển )
d.Phát tri n quá trình chuy n hóa qua m t ngã khácển ) ển ) ộng trên Beta : Isoproterenol
Trang 332/Ch ng ch đ nh dùng acetylcystein trong các tr ịnh dùng acetylcystein trong các trường hợp sau , NGOẠI TRỪ : ường hợp sau , NGOẠI TRỪ : ng h p sau , NGO I TR : ợp sau , NGOẠI TRỪ : ẠI TRỪ : Ừ :
a.Tr em dẻ em dưới 5 tuổi ướii 5 tu iổi sinh học tương đương nhau
b.Hen suy nễm khuẩn
c.Loét d dày tá tràngạ huyết áp thế đứng
d.Ph n có thai và cho con búụng tại chỗ ữ muối nước và tác dụng tại chỗ
33/Kháng sinh không s d ng cho ph n có thai ử dụng cho phụ nữ có thai ụng mạnh nhất : ụng mạnh nhất : ữa LD50 và ED50 được biểu thị cho khái niệm nào dưới đây
Chloramphenicol,Tetracyclin,Ciprofloxacin
34/ Chọn cặp ‘’ Thuốc – Cơ Chế tác dụng ‘’ SAI :
A.Terbutalin – Hoạt hoát Adenin cyclase
b.Budesonid - ức chế Phospholipase A2
c.Oxitropium – Kháng Cholinergic
d.Zileuton – Đối Kháng Rc Leucotrien
35/Hen gắng sức dùng dì : Albuterol hít
36/Yếu tố làm tăng nồng độ Theophyllin trong huyết tương là , NGOẠI TRỪ :
a.Cimetidin
b.hút thuốc lá
c Người lớn tuổi
d.Bệnh gan , thận
37/Đặc điểm không phải của Nedocromil ?
a.Không dùng trong hen cấp tính
b.Hấp thụ kém qua tiêu hóa nên thường dùng dạng khí dung
c.Ngăn chặn sự phóng thích Histamin và Leucotrien từ dưỡng bào trong đáp ứng nhanh của phản ứng dị ứng
d.Độc tính cao trên hệ tim mạch
38/Điều trị hen suyễn đạt kết quả tốt hiện nay gồm những điều sau , ngoại trừ :
a.ức chế leukotrien
b.tránh tiếp xúc kháng nguyên
c.ức chế Receptor Histamin
d.Hoạt hóa Receptor Beta Adrenergic
39/Chọn câu đúng :
a.Thuốc làm ổn định tế bào mast chủ yếu có tác dụng trong điều trị it có tác dụng dự phòng
b.Omlizumab cạnh tranh IgE trên bề mặt tế bào Mast nên có tác dụng kháng viêm
c.Zileuton dạng xông hít gây ít tác dụng không mong muốn hơn dạng uống
Trang 4d.Thường phối hợp tới chủ vận β2-Adrenergic và Corticoid để làm giảm hiện tượng cho bệnh nhân hen suyễn
40/Nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic tác dụng nhanh , ngắn gồm :
a.Salbutamol , terbutalin , formoterol
b.Salbutamol , fenoterol , formoterol
c.Salbutamol , terbualin , fenoterol
d.Salmeterol , terbutalin , pirbuterol
41/Y u t nào sau đây liên quan đ n pha h p th thu c : ết áp nào có tác dụng phụ ho khan : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ết áp nào có tác dụng phụ ho khan : ất : ụng mạnh nhất : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất :
a.ái l c g n k t v i protein huy t tực vật và vi sinh vật ắt đầu bị chuyển hóa ết áp thế đứng ới ết áp thế đứng ương đương nhaung
b.CYP2C19 trong micrsom gan
c.Thu c có t l trong mô hay trong máu caoốc ức chế men chuyển ) ỷ lệ trong mô hay trong máu cao ệu Ti
d.T l tan trong d u và tan trong nỷ lệ trong mô hay trong máu cao ệu Ti ầu nối ưới ủa thuốcc c a thu cốc ức chế men chuyển )
42/Thu c tê :
a.Kích thích chuyên bi t xung đ ng th n kinhệu Ti ộng trên Beta : Isoproterenol ầu nối
b c ch t m th i xung đ ng th n kinhứng ết áp thế đứng ạ huyết áp thế đứng ờng uống ộng trên Beta : Isoproterenol ầu nối
c.là ch t c ch TKTWất ứng ết áp thế đứng
d.kích thích TKTW
43/Thu c có tác d ng ph nhi m trùng đ ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ụng mạnh nhất : ụng mạnh nhất : ễm trùng đường tiểu ường giáp thì , NGOẠI TRỪ : ng ti u ểu tác dụng mạnh nhất :
a.Meglitinid
b.Canagliflozin
c.Pioglitazon
d.Glipizid
44/C ch tác d ng c a INH: ơng tương ứng : ết áp nào có tác dụng phụ ho khan : ụng mạnh nhất : ủa Nifedipine :
a Ức chế tổng hợp acid mycolicc ch t ng h p acid mycolicết áp thế đứng ổi sinh học tương đương nhau ợc một phần tác động của gan
b Ức chế tổng hợp acid mycolicc ch men ARN polymeraseết áp thế đứng
c Ức chế tổng hợp acid mycolicc ch t ng h p protein do g n vào ti u đ n v 30S ribosomết áp thế đứng ổi sinh học tương đương nhau ợc một phần tác động của gan ắt đầu bị chuyển hóa ển ) ơng đương nhau ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất
d Ức chế tổng hợp acid mycolicc ch t ng h p protein do g n vào ti u đ n v 50S ribosomết áp thế đứng ổi sinh học tương đương nhau ợc một phần tác động của gan ắt đầu bị chuyển hóa ển ) ơng đương nhau ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất
45/C ch tác d ng c a Rifampicin: c ch ơng tương ứng : ết áp nào có tác dụng phụ ho khan : ụng mạnh nhất : ủa Nifedipine : Ức chế ết áp nào có tác dụng phụ ho khan :
a Sinh t ng h p c a acid Mycolicổi sinh học tương đương nhau ợc một phần tác động của gan ủa thuốc
b S h p nh t l i c a acid mycolic bên trong thành vách t bàoực vật và vi sinh vật ợc một phần tác động của gan ất ạ huyết áp thế đứng ủa thuốc ết áp thế đứng
c Ho t đ ng c a men RNA polymeraseạ huyết áp thế đứng ộng trên Beta : Isoproterenol ủa thuốc
d T ng h p protein g n lên ti u đ n v 30S ribosom ổi sinh học tương đương nhau ợc một phần tác động của gan ắt đầu bị chuyển hóa ển ) ơng đương nhau ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất
46/ Hoat tính kháng khu n c a Pyrazinamid : ẩn tương tự các PNC: ủa Nifedipine :
a.Di t khu n ngoài t bào môi trệu Ti ẩn ết áp thế đứng ở dạng còn hoạt tính ường uốngng pH ki mền nhĩ thất
b.Ki m khu n n i bàoền nhĩ thất ẩn ộng trên Beta : Isoproterenol
c.Ki m khu n n i và ngo i bàoền nhĩ thất ẩn ộng trên Beta : Isoproterenol ạ huyết áp thế đứng
d.Di t khu n trong t bào và 1 s vi khu n ngo i bào môi trệu Ti ẩn ết áp thế đứng ốc ức chế men chuyển ) ẩn ạ huyết áp thế đứng ở dạng còn hoạt tính ường uốngng pH toan
47//Thu c đi u tr đái tháo đ ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ều cường giáp thì , NGOẠI TRỪ : ịp tim : ường giáp thì , NGOẠI TRỪ : ng có c ch tác d ng g n vào th th GLP-1 ơng tương ứng : ết áp nào có tác dụng phụ ho khan : ụng mạnh nhất : ắn vào thụ thể GLP-1 ụng mạnh nhất : ểu tác dụng mạnh nhất :
a.Meglinid
b.Exenetide ( Lixisenatide )
Trang 5d.Acarbose
48/Thu c c ch tái h p thu Glucose ng l ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ức chế Beta : ết áp nào có tác dụng phụ ho khan : ất : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ượi tiểu tác dụng mạnh nhất : n g n : ần : x-Gliflozin
49/Thu c insulin có tác d ng dài nh t : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ụng mạnh nhất : ất : Glargine
50/Thu c làm tăng men gan ALT : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : Rosiglitazon
51/Thu c làm gi m đốc ức chế men chuyển ) ải H+ ường uốngng huy t : Glimepiridết áp thế đứng
52/Ngoài tác d ng ch ng d ng còn có tác d ng kháng viêm : ụng mạnh nhất : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ịp tim : ức chế Beta : ụng mạnh nhất : Fexofenadin , Desloratadin , Levocetirizin HCl
53/Thu c có tác d ng ph tăng cân , NGO I TR : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất : ụng mạnh nhất : ụng mạnh nhất : ẠI TRỪ : Ừ :
a.Glymepirid
b.Rosigliazon
c.Saxagliptin
d.Clopropamid
a.Đ i kháng sinh lý ốc ức chế men chuyển )
b.Đ i kháng c nh tranh thu n ngh ch ốc ức chế men chuyển ) ạ huyết áp thế đứng ậm , block dẫn truyền nhĩ thất ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất
c.Đ i kháng c nh tranh không thu n ngh ch ốc ức chế men chuyển ) ạ huyết áp thế đứng ậm , block dẫn truyền nhĩ thất ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất
d.Đ i kháng hoá h c ốc ức chế men chuyển ) ọc tương đương nhau
55/Tác d ng ph c a thu c kháng Histamin H1: ụng mạnh nhất : ụng mạnh nhất : ủa Nifedipine : ốc lợi tiểu tác dụng mạnh nhất :
a.Phù m chạ huyết áp thế đứng
b.Kháng Cholinergic
c.Ho khan
d.Nh p tim nhanhịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất
57/ Acid folic
b Dùng khi thi u máu h ng c u nhết áp thế đứng ồng với thuốc phối hợp ầu nối ỏ hơn do hấp thụ cao hơn đường uống
c D ng aldehyd (acid folinic) khi dùng quá li u methotrexate ạ huyết áp thế đứng ền nhĩ thất
d Gi i đ c quá li u thu c ch ng đôngải H+ ộng trên Beta : Isoproterenol ền nhĩ thất ốc ức chế men chuyển ) ốc ức chế men chuyển )
58/ Vitamin D
a Ngu n cung c p t t nh t t d u gan cá ồng với thuốc phối hợp ất ốc ức chế men chuyển ) ất ừ tương đương ầu nối
b 90% d tr trong ganực vật và vi sinh vật ữ muối nước và tác dụng tại chỗ
c Calcitriol là d ng l u thông ch y u trong c thạ huyết áp thế đứng ư ủa thuốc ết áp thế đứng ơng đương nhau ển )
d B gi m tác d ng khi dùng chung thu c ch ng co gi t ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ải H+ ụng tại chỗ ốc ức chế men chuyển ) ốc ức chế men chuyển ) ậm , block dẫn truyền nhĩ thất
59/ Vitamin A
a Con ngường uống ổi sinh học tương đương nhaui t ng h p trên daợc một phần tác động của gan
b Caroten là ti n vitamin A có nhi u trong d u gan cáền nhĩ thất ền nhĩ thất ầu nối
c D tr nhi u trong gan ực vật và vi sinh vật ữ muối nước và tác dụng tại chỗ ền nhĩ thất
d Vào c th oxy hóa thành acid retinoid tác đ ng t t trên võng m cơng đương nhau ển ) ộng trên Beta : Isoproterenol ốc ức chế men chuyển ) ạ huyết áp thế đứng
60/ Vitamin
a Có nhi u trong t nhiên hàm lền nhĩ thất ực vật và vi sinh vật ược một phần tác động của ganng cao
b Có r t ít trong t nhiênất ực vật và vi sinh vật
c Có nhi u trong đ ng v tền nhĩ thất ộng trên Beta : Isoproterenol ậm , block dẫn truyền nhĩ thất
d Ph n l n có t th c v t và vi sinh v tầu nối ới ừ tương đương ực vật và vi sinh vật ậm , block dẫn truyền nhĩ thất ậm , block dẫn truyền nhĩ thất
61/ Vitamin B12
a Con ngường uống ổi sinh học tương đương nhaui t ng h p đợc một phần tác động của gan ược một phần tác động của gan ừ tương đươngc t vi khu n ru tẩn ộng trên Beta : Isoproterenol
b K t h p v i y u t n i t i trên niêm m c h i tràngết áp thế đứng ợc một phần tác động của gan ới ết áp thế đứng ốc ức chế men chuyển ) ộng trên Beta : Isoproterenol ạ huyết áp thế đứng ạ huyết áp thế đứng ồng với thuốc phối hợp
Trang 6c 90% d tr trong ganực vật và vi sinh vật ữ muối nước và tác dụng tại chỗ
d Th i gian bán hũy gan 400 giờng uống ở dạng còn hoạt tính ờng uống
a Tăng tính th m màng t bào v i ion Na+ất ết áp thế đứng ới
b Ngăn ch n s tăng tính th m màng t bào v i ion Na+ặc trưng cho pha hấp thu thuốc ực vật và vi sinh vật ất ết áp thế đứng ới
c Có tác đ ng ph trên th n kinh trung ộng trên Beta : Isoproterenol ụng tại chỗ ầu nối ương đương nhaung:đ u tiên là kích thích th n kinh trung ầu nối ầu nối ng
ương đương nhau
d Tác d ng trên tim m ch khi đ t n ng đ cao trong máuụng tại chỗ ạ huyết áp thế đứng ạ huyết áp thế đứng ồng với thuốc phối hợp ộng trên Beta : Isoproterenol
Câu 63/ Thu c gây tê
a Đ u nhân th m thân nầu nối ơng đương nhau ướic qui đ nh tính tanịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất
b Đ u amin thân d u nh hầu nối ầu nối ải H+ ưở dạng còn hoạt tínhng đ n khuy ch tán qua màng ết áp thế đứng ết áp thế đứng
c C u n i nh hầu nối ốc ức chế men chuyển ) ải H+ ưở dạng còn hoạt tínhng đ n đ c tính c a thu cết áp thế đứng ộng trên Beta : Isoproterenol ủa thuốc ốc ức chế men chuyển )
d Dây alkyl chu i trung gian nh hở dạng còn hoạt tính ổi sinh học tương đương nhau ải H+ ưở dạng còn hoạt tínhng đ n đ c tính c a thu c ết áp thế đứng ộng trên Beta : Isoproterenol ủa thuốc ốc ức chế men chuyển )
Câu 64/Cocain
a Là thu c tê ngu n g c t thiên nhiênốc ức chế men chuyển ) ồng với thuốc phối hợp ốc ức chế men chuyển ) ừ tương đương
b Là ester a PABAủa thuốc
c Là thu c tê có ngu n g c t ng h pốc ức chế men chuyển ) ồng với thuốc phối hợp ốc ức chế men chuyển ) ổi sinh học tương đương nhau ợc một phần tác động của gan
d Thu c nhóm amidộng trên Beta : Isoproterenol
Câu 65/Thu c gây tê
a Thu c là m t acid y u đ nh n H+ốc ức chế men chuyển ) ộng trên Beta : Isoproterenol ết áp thế đứng ển ) ậm , block dẫn truyền nhĩ thất
b D ng mu i d khuy ch tán qua da dùng gây tê b m tạ huyết áp thế đứng ốc ức chế men chuyển ) ển ) ết áp thế đứng ền nhĩ thất ặc trưng cho pha hấp thu thuốc
c D ng baze h p thu tr c ti p qua màng t bàoạ huyết áp thế đứng ất ực vật và vi sinh vật ết áp thế đứng ết áp thế đứng
d D ng baze là d ng g n trên recepterạ huyết áp thế đứng ạ huyết áp thế đứng ắt đầu bị chuyển hóa
Câu 66/Thu c gây tê
a c ch t m th i th n kinh trung Ức chế tổng hợp acid mycolic ết áp thế đứng ạ huyết áp thế đứng ờng uống ầu nối ương đương nhaung
b Kích thích chuyên bi t và t m th i th n kinh trung ệu Ti ạ huyết áp thế đứng ờng uống ầu nối ương đương nhaung
c Ngăn ch n d n truy n xung đ ng th n kinh ặc trưng cho pha hấp thu thuốc ẫn truyền nhĩ thất ền nhĩ thất ộng trên Beta : Isoproterenol ầu nối
d Kích thíh chuyên bi t và tam th i xung đ ng th n kinhệu Ti ờng uống ộng trên Beta : Isoproterenol ầu nối
Câu 67/Thu c v a di t giao bào v a di t th ti m n ừa diệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn ệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn ừa diệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn ệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn ể tiềm ẩn ềm ẩn ẩn
Trang 7a Mefloquin
b Primaquin
c Fansidar
d Artemisinin
Câu 68/ Thu c v a di t th vô tính h ng câu v a di t giao bào ừa diệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn ệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn ể tiềm ẩn ồng câu vừa diệt giao bào ừa diệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn ệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn
a Cloroquin
b Mefloquin
c Quinin
d Primaquin
Câu 69/ Artemisinin
a Tăng đ tính khi dùng chung Mefloquinộng trên Beta : Isoproterenol
c Ch y u dùng cho Plasmodium falciparumủa thuốc ết áp thế đứng
d C t n s t nhanh, ít gây tái phátắt đầu bị chuyển hóa ơng đương nhau ốc ức chế men chuyển )
Câu 70/Quinin
a Ch y u dùng cho Plasmodium falciparumủa thuốc ết áp thế đứng
b Di t đệu Ti ược một phần tác động của ganc giao bào vivax, malarie
c Gây tăng huy t áp, tăng co bóp c tr n t cungết áp thế đứng ơng đương nhau ơng đương nhau ử cung
d Thường uốngng dùng d phòng ực vật và vi sinh vật
Câu 71/ Cloroquin
b. Di t th phân li t h ng c u 4 loàiệu Ti ển ) ệu Ti ồng với thuốc phối hợp ầu nối
c Di t th ng Vivaxệu Ti ển ) ủa thuốc
d Không dùng d phòngực vật và vi sinh vật
Và 25 câu này :
Câu 1 Ch đ nh sau đây ịnh dùng acetylcystein trong các trường hợp sau , NGOẠI TRỪ : KHÔNG PH I ẢI c a Aspirin: ủa anti histamin H
a Tr nh c đ uịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ứng ầu nối
b H s t tr em b nhi m vi rút ạ huyết áp thế đứng ốc ức chế men chuyển ) ở dạng còn hoạt tính ẻ em dưới 5 tuổi ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ễm khuẩn
c Phòng nh i máu c timồng với thuốc phối hợp ơng đương nhau
d Ng a huy t kh i trong các b nh lý tim m ch ừ tương đương ết áp thế đứng ốc ức chế men chuyển ) ệu Ti ạ huyết áp thế đứng
Câu 2 Thu c kháng viêm không steroid có kh năng gây hen ph qu n vì: ả năng gây hen phế quản vì: ế quản vì: ả năng gây hen phế quản vì:
a Tăng n ng đ PGIồng với thuốc phối hợp ộng trên Beta : Isoproterenol 2
b Tăng n ng đ PGEồng với thuốc phối hợp ộng trên Beta : Isoproterenol 2
c Tăng n ng đ PGDồng với thuốc phối hợp ộng trên Beta : Isoproterenol 2
Trang 8d Tăng n ng đ Leukotrien ồng với thuốc phối hợp ộng trên Beta : Isoproterenol
Câu 3 Ph i h p thu c đ tăng c ợp sau , NGOẠI TRỪ : ể tiềm ẩn ường hợp sau , NGOẠI TRỪ : ng gi m đau, ả năng gây hen phế quản vì: NGO I TR ẠI TRỪ : Ừ :
a Dextropropoxyphen – Paracetamol
b Acetaminopohen – Ibuprofen
c Aspirin – Dextropropoxyphen
Câu 4 u đi m c a Meloxicam h n các thu c kháng viêm non- steroid khác (NSAIDs) là: ể tiềm ẩn ủa anti histamin H ơn các thuốc kháng viêm non- steroid khác (NSAIDs) là:
a Ức chế tổng hợp acid mycolicc ch u tiên trên COX II (cyclo-oxygenase lo i II)ết áp thế đứng ư ạ huyết áp thế đứng
b Không gây tác d ng ph trên đụng tại chỗ ụng tại chỗ ường uốngng tiêu hoá
c C ch tác đ ng khác v i các thu c kháng viêm non- steroid khác ơng đương nhau ết áp thế đứng ộng trên Beta : Isoproterenol ới ốc ức chế men chuyển )
d Có tác d ng kháng viêm m nh nh tụng tại chỗ ạ huyết áp thế đứng ất
a Ho i t t bào gan ạ huyết áp thế đứng ử cung ết áp thế đứng
b Loét d dày-tá tràngạ huyết áp thế đứng
c M t b ch c u h tất ạ huyết áp thế đứng ầu nối ạ huyết áp thế đứng
d B tiêu ch yịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ải H+
Câu 6 B nh nhân có ti n s d ng v i Aspirin c n tránh dùng: ệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn ềm ẩn ử dị ứng với Aspirin cần tránh dùng: ịnh dùng acetylcystein trong các trường hợp sau , NGOẠI TRỪ : ứng với Aspirin cần tránh dùng: ới Aspirin cần tránh dùng: ần tránh dùng:
a Ibuprofen
b Meloxicam
c Diclofenac
d T t c thu c trênất ải H+ ốc ức chế men chuyển )
Câu 7 Ng đ c do quá li u PARACETAMOL, có th dùng: ộ độc do quá liều PARACETAMOL, có thể dùng: ộ độc do quá liều PARACETAMOL, có thể dùng: ềm ẩn ể tiềm ẩn
a GLUTATHION c MISOPROSTOL
b NaHCO3 140/00 d N- ACETYLCYSTEINE
Câu 8 S dung omeprazole kéo dài có th gây thi u vitamin nào sau đây: ử dị ứng với Aspirin cần tránh dùng: ể tiềm ẩn ế quản vì:
a Vitamin B1
b Vitamin B6
c Vitamin B12
d Vitamin D
Câu 9 H u h t các thu c trong nhóm thu c kháng H2 đ u c ch acetaldehyde ần tránh dùng: ế quản vì: ềm ẩn ứng với Aspirin cần tránh dùng: ế quản vì:
dehydrogenase gây h i ch ng cai r ộ độc do quá liều PARACETAMOL, có thể dùng: ứng với Aspirin cần tránh dùng: ượp sau , NGOẠI TRỪ : NGO I TR : u, ẠI TRỪ : Ừ :
a Cimetidin
b Ranitidine
c Famotidin
d Nizatidin
Câu 10 Ch n thu c có tác d ng làm gi m c n đau nhanh chóng do loét d dày – tá tràng: ụng làm giảm cơn đau nhanh chóng do loét dạ dày – tá tràng: ả năng gây hen phế quản vì: ơn các thuốc kháng viêm non- steroid khác (NSAIDs) là: ạ dày – tá tràng:
a Esomeprazol
b Famotidin
d Sucralfat
Trang 9Câu 11 Ch t nào sau đây có tác d ng kích thích bài ti t acid d ch v m c t bào thành, ụng làm giảm cơn đau nhanh chóng do loét dạ dày – tá tràng: ế quản vì: ịnh dùng acetylcystein trong các trường hợp sau , NGOẠI TRỪ : ịnh dùng acetylcystein trong các trường hợp sau , NGOẠI TRỪ : ở mức tế bào thành, ứng với Aspirin cần tránh dùng: ế quản vì:
NG AI TR ỌAI TRỪ Ừ ::
a Acetylcholin
c Gastrin
d Histamin
Câu 12 T t c thu c tr lóet d dày sau đây phù h p v i c ch tác đ ng c a nó, NG AI ả năng gây hen phế quản vì: ịnh dùng acetylcystein trong các trường hợp sau , NGOẠI TRỪ : ạ dày – tá tràng: ợp sau , NGOẠI TRỪ : ới Aspirin cần tránh dùng: ơn các thuốc kháng viêm non- steroid khác (NSAIDs) là: ế quản vì: ộ độc do quá liều PARACETAMOL, có thể dùng: ủa anti histamin H ỌAI TRỪ
TR : Ừ :
c Esomeprazol - c ch b m protonỨc chế tổng hợp acid mycolic ết áp thế đứng ơng đương nhau
d Proglumid – Kháng gastrin
Câu 13 C n ph i d n b nh nhân đi u gì khi s d ng Sucralfate đ tr loét d dày? ần tránh dùng: ả năng gây hen phế quản vì: ặn bệnh nhân điều gì khi sử dụng Sucralfate để trị loét dạ dày? ệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn ềm ẩn ử dị ứng với Aspirin cần tránh dùng: ụng làm giảm cơn đau nhanh chóng do loét dạ dày – tá tràng: ể tiềm ẩn ịnh dùng acetylcystein trong các trường hợp sau , NGOẠI TRỪ : ạ dày – tá tràng:
a Nhai r i m i u ngồng với thuốc phối hợp ới ốc ức chế men chuyển )
b U ng lúc b ng no ốc ức chế men chuyển ) ụng tại chỗ
c U ng lúc b ng đói ốc ức chế men chuyển ) ụng tại chỗ
d Nhai r i m i u ngồng với thuốc phối hợp ới ốc ức chế men chuyển )
Câu 14 Đ tăng hi u qu tr lóet d dày – tá tràng, nên u ng Omeprazol : ể tiềm ẩn ệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn ả năng gây hen phế quản vì: ịnh dùng acetylcystein trong các trường hợp sau , NGOẠI TRỪ : ạ dày – tá tràng:
a Nhai trướic khi u ng ốc ức chế men chuyển )
b U ng vào th i đi m 1 gi sau khi ănốc ức chế men chuyển ) ờng uống ển ) ờng uống
c U ng ốc ức chế men chuyển ) m t l n duy nh t trộng trên Beta : Isoproterenol ầu nối ất ướic khi ngủa thuốc
d. U ng vào lúc 30 phút – 1 gi trốc ức chế men chuyển ) ờng uống ướic khi ăn sáng
Câu 15 Cách dùng t t nh t v i thu c antacid d ng viên nén (Maalox) đ u ng vào: ới Aspirin cần tránh dùng: ạ dày – tá tràng: ể tiềm ẩn
a Nhai r i m i u ngồng với thuốc phối hợp ới ốc ức chế men chuyển )
b B viên ra r i m i u ngẻ em dưới 5 tuổi ồng với thuốc phối hợp ới ốc ức chế men chuyển )
c Pha vào nướic trướic khi u ngốc ức chế men chuyển )
d U ng nguyên viên v i nốc ức chế men chuyển ) ới ướic
Câu 16 Các đ c đi m sau đây v thu c c ch b m proton đ u đúng, ặn bệnh nhân điều gì khi sử dụng Sucralfate để trị loét dạ dày? ể tiềm ẩn ềm ẩn ứng với Aspirin cần tránh dùng: ế quản vì: ơn các thuốc kháng viêm non- steroid khác (NSAIDs) là: ềm ẩn NGO I TR : ẠI TRỪ : Ừ :
e Thu c ch có tác d ng khi pH ốc ức chế men chuyển ) ỉ tác động trên Beta : Isoproterenol ụng tại chỗ 5 t i ti u qu n t bào thành trên niêm m c d dàyạ huyết áp thế đứng ển ) ải H+ ết áp thế đứng ạ huyết áp thế đứng ạ huyết áp thế đứng
f Thu c b phân h y b i acid d ch vốc ức chế men chuyển ) ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ủa thuốc ở dạng còn hoạt tính ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất
g Thu c đốc ức chế men chuyển ) ược một phần tác động của gan ử cung ụng tại chỗc s d ng d ng ti n dở dạng còn hoạt tính ạ huyết áp thế đứng ền nhĩ thất ược một phần tác động của ganc
h Tăng cường uốngng tác d ng c ch ti t acid khi dùng đ ng th i v i thu c antacid ụng tại chỗ ứng ết áp thế đứng ết áp thế đứng ồng với thuốc phối hợp ờng uống ới ốc ức chế men chuyển )
Câu 17 Đ tránh t ể tiềm ẩn ươn các thuốc kháng viêm non- steroid khác (NSAIDs) là: ng tác thu c gi a thu c kháng acid (ch a AL, Mg) và thu c cho tác ữa thuốc kháng acid (chứa AL, Mg) và thuốc cho tác ứng với Aspirin cần tránh dùng:
d ng toàn thân, c n u ng 2 thu c cách xa ít nh t 2 gi là vì thu c kháng acid gây ra: ụng làm giảm cơn đau nhanh chóng do loét dạ dày – tá tràng: ần tránh dùng: ờng hợp sau , NGOẠI TRỪ :
e C n tr s h p thu c a thu c dùng chungải H+ ở dạng còn hoạt tính ực vật và vi sinh vật ất ủa thuốc ốc ức chế men chuyển )
f Làm tăng s đào th i qua th n c a thu c dùng chungực vật và vi sinh vật ải H+ ậm , block dẫn truyền nhĩ thất ủa thuốc ốc ức chế men chuyển )
g C nh tranh g n thu c trên protein huy t tạ huyết áp thế đứng ắt đầu bị chuyển hóa ốc ức chế men chuyển ) ết áp thế đứng ương đương nhaung
d Làm thay đ i pH c a d ch v ổi sinh học tương đương nhau ủa thuốc ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất
Câu 18 Thu c tr loét d dày - tá tràng có th gây s y thai ịnh dùng acetylcystein trong các trường hợp sau , NGOẠI TRỪ : ạ dày – tá tràng: ể tiềm ẩn ẩn
b Cimetidin
c Phospholugen
d Atropin
Câu 19 Phát bi u nào ể tiềm ẩn không đúng v i methadon: ới Aspirin cần tránh dùng:
Trang 10a Là thu c gi m đau m nhốc ức chế men chuyển ) ải H+ ạ huyết áp thế đứng
b.Được một phần tác động của ganc dùng gi m đau và trong cai nghi n morphinải H+ ệu Ti
c Có kh năng gây nghi nải H+ ệu Ti
d Có tác đ ng đ i kháng morphinộng trên Beta : Isoproterenol ốc ức chế men chuyển )
Câu 20 Naloxon đ ượp sau , NGOẠI TRỪ : c ch đ nh dùng trong tr ịnh dùng acetylcystein trong các trường hợp sau , NGOẠI TRỪ : ường hợp sau , NGOẠI TRỪ : ng h p sau, ợp sau , NGOẠI TRỪ : NGO I TR : ẠI TRỪ : Ừ :
a Hôn mê do ng đ c rộng trên Beta : Isoproterenol ộng trên Beta : Isoproterenol ược một phần tác động của ganu
b Duy trì hi u qu cai nghi n ệu Ti ải H+ ệu Ti
c Dùng quá li u Heroinền nhĩ thất
d Xác đ nh không còn l thu c thu c heroin ngịp tim chậm , block dẫn truyền nhĩ thất ệu Ti ộng trên Beta : Isoproterenol ốc ức chế men chuyển ) ở dạng còn hoạt tính ường uốngi nghi n đã caiệu Ti
Câu 21 M t ng ộ độc do quá liều PARACETAMOL, có thể dùng: ường hợp sau , NGOẠI TRỪ : i nghi n heroin đ ệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn ượp sau , NGOẠI TRỪ : c đ a vào ch ư ươn các thuốc kháng viêm non- steroid khác (NSAIDs) là: ng trình cai nghi n v i methadon ệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn ới Aspirin cần tránh dùng:
Lý do ch n s d ng methadon trong tr ử dị ứng với Aspirin cần tránh dùng: ụng làm giảm cơn đau nhanh chóng do loét dạ dày – tá tràng: ường hợp sau , NGOẠI TRỪ : ng h p này là ợp sau , NGOẠI TRỪ : :
a Đó là ch t đ i kháng v i các receptor c a morphinất ốc ức chế men chuyển ) ới ủa thuốc
d Gây dung n p ch m, tri u ch ng thi u thu c nh h n morphinạ huyết áp thế đứng ậm , block dẫn truyền nhĩ thất ệu Ti ứng ết áp thế đứng ốc ức chế men chuyển ) ẹ hơn morphin ơng đương nhau
Câu 22 Thu c đ ượp sau , NGOẠI TRỪ : c dùng đ duy trì hi u qu cai nghi n: ềm ẩn ệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn ả năng gây hen phế quản vì: ệt giao bào vừa diệt thể tiềm ẩn
a Naloxon
b Methadon
d Fentanyl
Câu 23 Thu c gi m đau opioid nào sau đây có tác d ng gi m đau m nh nh t? ả năng gây hen phế quản vì: ụng làm giảm cơn đau nhanh chóng do loét dạ dày – tá tràng: ả năng gây hen phế quản vì: ạ dày – tá tràng:
a Fentanyl
c Alfentanyl
d Hydromorphon
Câu 24 Ch n thu c có c ch tác d ng trên receptor ơn các thuốc kháng viêm non- steroid khác (NSAIDs) là: ế quản vì: ụng làm giảm cơn đau nhanh chóng do loét dạ dày – tá tràng: , còn có tác d ng c ch thu h i ụng làm giảm cơn đau nhanh chóng do loét dạ dày – tá tràng: ứng với Aspirin cần tránh dùng: ế quản vì: ồng câu vừa diệt giao bào serotonin và noradrenalin th n kinh trung ở mức tế bào thành, ần tránh dùng: ươn các thuốc kháng viêm non- steroid khác (NSAIDs) là: ng?
a Pethidin
b Sufentanyl
d Hydromorphon
Câu 25 Tìm phát bi u không đúng đ i v i naltrexon: ể tiềm ẩn ới Aspirin cần tránh dùng:
a Được hấp thu tốt qua đường uống, cho tác động kéo dài
b Là chất chủ vận trên các receptor của morphin
c Gây trạng thái thiếu thuốc ở ngưới nghiện morphin
d Không được dùng như methadon trong cai nghiện morphin