Ngoài ra, chúng còn được dùng trong các lò nung, hàn điện, đo lường hoặc làm nguồn điện cho các thiết bị điện, điện tử.. CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP.[r]
Trang 1CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
3.1.1 Chức năng, nhiệm vụ
- Truyền tải điện
Trang 23.1.1 Chức năng, nhiệm vụ
- Truyền tải điện
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 33.1.1 Chức năng, nhiệm vụ
- Phân phối điện
- Trạm nền (trong nhà, ngoài trời) - Trạm giàn
- Trạm hộp bộ (kiốt) (trong nhà, ngoài trời
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 4CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 53.1.1 Chức năng, nhiệm vụ
- Ứng dụng khác (MBA phụ)
- MBA nhiều cấp điện áp thứ cấp: 110; 48;
36; 24; 12; 5 (V)
Máy biến áp dùng để tăng điện áp từ máy phát điện lên đường dây tải điện đi xa, và giảm điện áp ở cuối đường dây để cung cấp cho tải Ngoài ra, chúng còn được dùng trong các lò nung, hàn điện, đo lường hoặc làm nguồn điện cho các thiết bị điện, điện tử
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 63.1.2 Nguyên lý hoạt động
Hình 3.1 Sơ đồ máy biến áp một pha hai dây quấn.
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 7t d N
e1 1 ( ) 1 sin 90 1 2 sin 90
N dt
t d N
e2 2 ( ) 1 sin 90 2 2 sin 90
m 1 m
1 m
2 m
E
- Theo định luật cảm ứng điện từ các s.đ.đ cảm ứng e1, e2 sinh ra trong cuộn sơ cấp và thứ cấp là:
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 83- Dòng điện định mức sơ cấp I 1đm và thứ cấp I 2đm: là dòng điện đã qui định cho mỗi dây quấn, ứng với công suất định mức và điện áp định mức A, kA
4- Công suất định mức S đm của máy: là công suất toàn phần (hay biểu
kiến) thứ cấp ở chế độ định mức VA, kVA, MVA
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 9CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 103.1.4 Cấu tạo máy biến áp
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 113.1.4 Cấu tạo máy biến áp
3.1.4.1 Lõi thép máy biến áp
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 123.1.4 Cấu tạo máy biến áp
3.1.4.1 Lõi thép máy biến áp
- Thông thường để giảm tổn hao do dòng điện xoáy sinh ra, lõi thép cấu tạo gồm các lá thép kỹ thuật điện (tole silic) dày 0,35 mm ghép lại đối với máy biến áp hoạt động ở tần số đến vài trăm Hertz
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 133.1.4 Cấu tạo máy biến áp
3.1.4.2 Dây quấn máy biến áp
Dây quấn đồng tâm
Dây quấn xen kẽ
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 143.1.4 Cấu tạo máy biến áp
3.1.4.3 Vỏ máy
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 153.1.4 Cấu tạo máy biến áp
3.1.4.3 Vỏ máy
Thùng máy biến áp có cánh
tản nhiệt
Bình giãn dầu và ống bảo hiểm
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 163.1.4 Cấu tạo máy biến áp
3.1.4.4 MBA 1 pha
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY BIẾN ÁP
Trang 17Nếu bỏ qua điện trở của dây quấn, nghĩa là r1 = 0, thì điện áp sẽ là:
dt
d N e
U
.
1 1
1
Và từ thông: t dt t
N
E dt e
t m
t
sin
cos
1
0 1
1 0
1 1
E N
E m
m
2
2 1
1 1
t U
U1 1m cos 2 1 cos 2
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
Trang 18Tương ứng, giá trị hiệu dụng của sức điện động e2 ở dây quấn thứ cấp
sẽ là:
m m
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.2 MBA MỘT PHA HOẠT ĐỘNG KHÔNG TẢI
Trang 193.2.2 Dòng điện không tải
Đồ thị biến thiên của từ thông và dòng điện theo thời gian
- ior: gây tồn hao lõi thép
- iox: dùng để từ hóa lõi thép
- Dòng không tải io nhọn đầu => sinh ra các hài bậc cao: 3, 5, 7,
- i0 vượt pha so với từ thông một góc gọi là góc tổn hao từ trễ
- Góc này lớn hay nhỏ là tùy theo mức độ trễ của B đối với H nhiều hay ít
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.2 MBA MỘT PHA HOẠT ĐỘNG KHÔNG TẢI
Trang 20Giản đồ vectơ của máy biến áp khi không kể đến tổn hao trên lõi thép mạch từ (hình a) và khi có kể đến tổn hao trên lõi thép mạch từ (hình b)
3.2.2 Dòng điện không tải
2
2 I I
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.2 MBA MỘT PHA HOẠT ĐỘNG KHÔNG TẢI
Trang 21- Tổn hao không tải P0 của máy biến áp bao gồm các tổn hao lõi thép
PFe và tổn hao phần đồng trong dây quấn sơ cấp PCu1
3.2.3 Tổn hao không tải
+ Tổn hao thép P Fe:
a - Tổn hao do từ trễ Ph: f và B2
b - Tổn hao do dòng xoáy Px: f2 và B2
k k
k x
/ 0 , 1
mk – khối lượng của lõi thép ở đoạn k (kg)
B – cảm ứng từ của lõi thép ở đoạn k (Tesla)
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.2 MBA MỘT PHA HOẠT ĐỘNG KHÔNG TẢI
Trang 22+ Tổn hao phần đồng P Cu1:
2 0
3.2.3 Tổn hao không tải
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.2 MBA MỘT PHA HOẠT ĐỘNG KHÔNG TẢI
Trang 233.3.1 Phương trình cân bằng sức điện động
Máy biến áp một pha
1 1 1 1
1 1 1 1
1 1
1 1
2 2 2 2
2 2
2 2
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.3 MÁY BIẾN ÁP MỘT PHA HOẠT ĐỘNG CÓ TẢI
Trang 243.3.1 Phương trình cân bằng sức điện động
Nếu bỏ qua sụt áp gây ra do điện trở và từ tản dây quấn thì
E1U1; E2U2
k N
N E
E U
U
2
1 2
1 2
k I
I U
U
1
2 2
1
Nếu bỏ qua tổn hao trong máy biến áp thì U1I1 = U2I2 Vậy
Nếu N2> N1 thì U2 > U1, I2< I1: máy tăng ápNếu N2< N1 thì U2 < U1, I2> I1: máy giảm áp
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.3 MÁY BIẾN ÁP MỘT PHA HOẠT ĐỘNG CÓ TẢI
Trang 25- Như vậy, sức từ động (i1.N1 - i2.N2) sinh ra từ thông chính m lúc có tải phải bằng sức từ động i0.N1 lúc không tải, để đảm bảo sinh ra một
từ thông chính không đổi m
i1.N1 - i2.N2 = i0.N1hay viết dưới dạng số phức
1 0 2
2 1
1 N I .N I .N
I
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.3 MÁY BIẾN ÁP MỘT PHA HOẠT ĐỘNG CÓ TẢI
Trang 26hay: 0
1
2 2
hoặc:
1
2 2 0
N
N I I
I
' 2 0 1
1 2
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.3 MÁY BIẾN ÁP MỘT PHA HOẠT ĐỘNG CÓ TẢI
Trang 27k - gọi là hệ số quy đổi thứ cấp về sơ cấp
Tương tự, điện áp thứ cấp quy đổi:
' k U
U
3.4 MẠCH ĐIỆN THAY THẾ CỦA MÁY BIẾN ÁP
3.4.1 Quy đổi máy biến áp
- Sức điện động và điện áp thứ cấp quy đổi E’ 2 và U’ 2 :
Khi quy đổi dây quấn thứ cấp về sơ cấp N2 = N1 nên:
E’2 = E1
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
Trang 28- Dòng điện thứ cấp quy đổi:
Việc quy đôi phải đảm bảo sao cho công suất thứ cấp của máy biến
áp trước và sau khi quy đổi không thay đổi, nghĩa là:
E2.I2 = E’2.I’2
do vậy dòng điện thứ cấp quy đổi:
2 2
' 2
2 '
k
I E
E
- Điện trở, điện kháng và tổng trở thứ cấp quy đổi r’ 2 , x’ 2 và z’ 2 :
Khi quy đổi vì công suất không thay đổi nên tổn hao dòng ở dây quấn thứ cấp trước và sau khi quy đổi phải bằng nhau:
3.4.1 Quy đổi máy biến áp
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.4 MẠCH ĐIỆN THAY THẾ CỦA MÁY BIẾN ÁP
Trang 29' 2
2 ' 2 2
2 ' 2
2 '
2
' 2
' 2
3.4.1 Quy đổi máy biến áp
Đối với tải ở mạch thứ cấp, nếu có: Z' k2.Z
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.4 MẠCH ĐIỆN THAY THẾ CỦA MÁY BIẾN ÁP
Trang 303.4.2 Sơ đồ mạch điện thay thế của máy biến áp
Mạch điện thay thế của máy biến áp
1 1 1
' 2
'
2 E I Z
U
) ( '
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.4 MẠCH ĐIỆN THAY THẾ CỦA MÁY BIẾN ÁP
Trang 31Giản đồ vectơ của máy biến áp a) tải điện cảm; b) tải dung
3.5 GIẢN ĐỒ VECTƠ CỦA MÁY BIẾN ÁP
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
Trang 323.6 XÁC ĐỊNH CÁC THAM SỐ CỦA MÁY BIẾN ÁP
3.6.1 Thí nghiệm không tải
Sơ đồ thí nghiệm không tải của máy biến áp
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
Trang 333.6.1 Thí nghiệm không tải
Tiến hành thí nghiệm như sau: cung cấp điện áp U1 = U1đm cho sơ cấp; hở mạch thứ cấp Gọi I0, P0, U1, U20 là chỉ số của các dụng cụ đo
Ta tính:
- Tỷ số biến áp:
20
1 2
1 2
1
U
U E
E N
dm 1
o o
0
0 U I
P cos
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.6 XÁC ĐỊNH CÁC THAM SỐ CỦA MÁY BIẾN ÁP
Trang 34- Tổng trở không tải của máy biến áp:
Tổng trở:
0
1 0
3.6.1 Thí nghiệm không tải
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.6 XÁC ĐỊNH CÁC THAM SỐ CỦA MÁY BIẾN ÁP
Trang 353.6.2 Thí nghiệm ngắn mạch
Sơ đồ thí nghiệm ngắn mạch của máy biến áp
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.6 XÁC ĐỊNH CÁC THAM SỐ CỦA MÁY BIẾN ÁP
Trang 363.6.2 Thí nghiệm ngắn mạch
Tiến hành thí nghiệm như sau: nhờ bộ điều chỉnh điện áp, tăng dần
U1 từ 0 cho đến khi I2 = I2đm; I1 = I1đm Gọi Un, Pn, I1đm, I2đm là số chỉ của các dụng cụ đo Ta tính:
- Điện áp ngắn mạch %: % 100 %
1dm
n n
n
n U I
P cos
- Tổng trở ngắn mạch:
n
n n
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.6 XÁC ĐỊNH CÁC THAM SỐ CỦA MÁY BIẾN ÁP
Trang 37Z I x
U
U U
dm
n dm dm
U
r I x
U
U U
dm
n dm dm
nr
100
100
U
x I x
U
U U
dm
n dm dm
nx
3.6.2 Thí nghiệm ngắn mạch
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
3.6 XÁC ĐỊNH CÁC THAM SỐ CỦA MÁY BIẾN ÁP
Trang 38- Thành phần điện áp ngắn mạch tác dụng cũng có thể được tính với công thức sau:
100 100
100
.
%
2
x S
P x
S
r I x
I
I x U
r I U
dm
n dm
n dm dm
dm dm
n dm
3.6 XÁC ĐỊNH CÁC THAM SỐ CỦA MÁY BIẾN ÁP
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
Trang 39Bài tập 1: Một máy biến áp một pha 12kVA, điện áp 220/440V,
tần số 50Hz với các số liệu thử nghiệm sau:
- Thí nghiệm không tải: 220V; 2A; 165W
Trang 403.7.1 Độ thay đổi điện áp của máy biến áp
U% = .(Unr%.cos2 + Unx%.sin2)
- U% phụ thuộc vào hệ số tải và tính chất của tải
100 sin
U
I X cos
U
I R k 100 U
U
%
U
dm 1
dm 1 n 2
dm 1
dm 1 n t dm
1
' 2
dm dm
t
S
S P
P I
I I
3.7 ĐẶC ĐIỂM VẬN HÀNH CỦA MÁY BIẾN
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
Trang 41Bài tập 1: Một máy biến áp một pha 12kVA, điện áp 220/440V,
tần số 50Hz với các số liệu thử nghiệm sau:
- Thí nghiệm không tải: 220V; 2A; 165W
Trang 423.7 ĐẶC ĐIỂM VẬN HÀNH CỦA MÁY BIẾN
3.7.2 Giản đồ năng lượng của máy biến áp
Giản đồ năng lượng của máy biến áp
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
Trang 43- Gọi P1 = U1.I1.cos1 - là công suất đưa vào một pha của máy biến áp
- Một phần của công suất này bị tiêu hao trên điện trở của dây quấn sơ
2 1 1
- Phần còn lại chính là công suất điện từ truyền qua phía thứ cấp
Pđt = P1 – PCu1 – PFe =E’2.I’2.cos2
3.7.2 Giản đồ năng lượng của máy biến áp
- Một phần công suất điện lại bị tổn hao trên dây quấn thứ cấp:
2 2 2
3.7 ĐẶC ĐIỂM VẬN HÀNH CỦA MÁY BIẾN
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
Trang 44- Tương tự như vậy đối với công suất phản kháng Công suất phản kháng đầu vào:
Q1 = U1.I1.sin1
3.7.2 Giản đồ năng lượng của máy biến áp
- Công suất Q1 này sẽ trừ đi công suất để thành lập từ tản của dây quấn sơ cấp: q1 x1.I12 , và từ trường trong lõi thép 2
0
.I
x
q m m
, còn lại sẽ đưa sang phía thứ cấp
Qđt = Q1 – q1 – qm =E’2.I’2.sin2
- Công suất phản kháng đầu ra:
Q2 = Qđt – q2 = U2.I2.sin2với: 2
2 2
2 x I
q - công suất để thành lập từ trường tản của dây quấn
thứ cấp
3.7 ĐẶC ĐIỂM VẬN HÀNH CỦA MÁY BIẾN
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
Trang 453.7.3 Hiệu suất của máy biến áp
% 100
%
1
2 x P
P
% 100 )
1 (
% 100 )
1 (
%
2 1
x P P
P
P
P x
P
P
Fe Cu
Fe Cu
3.7 ĐẶC ĐIỂM VẬN HÀNH CỦA MÁY BIẾN
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
Trang 46- Tổn hao đồng ở các dây quấn phụ thuộc vào dòng điện tải I2
n đm
dm n n n
I
I I
r I r
P ( ) 2 2
2
2 2
) cos
.
1
(
0 2
2
P P
S
P P
n đm
3.7.3 Hiệu suất của máy biến áp
3.7 ĐẶC ĐIỂM VẬN HÀNH CỦA MÁY BIẾN
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
Trang 47- Như vậy hiệu suất của máy biến áp sẽ cực đại ở một tải nhất định
khi tổn hao sắt bằng tổn hao đồng (PFe = PCu)
3.7.3 Hiệu suất của máy biến áp
3.7 ĐẶC ĐIỂM VẬN HÀNH CỦA MÁY BIẾN
CHƯƠNG 3: MÁY BIẾN ÁP
Trang 48Bài tập 2: Tính toán hiệu suất của một máy biến áp 100kVA ở chế
độ ½ tải, đầy tải và 1,25 tải tương ứng với:
1/ Hệ số công suất cos = 1
2/ Hệ số công suất cos = 0,8 dòng điện chậm pha
Cho biết trước tổn hao phần đồng là 1000W tại tải định mức và tổn hao thép là 1000W