VD 9 : Một máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng có p cặp cực quay đều với tần số vòng nvòng/phút, với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạ[r]
Trang 1ÔN Câu 1 (CĐ – 2011) : Đặt điện áp u = 220 2 cos100 tπ (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm có một bóng đèn dây tóc loại 110V – 50W mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C để đèn sáng bình thường Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch lúc này là
A
2
π
6
π
3
π
4
π
………
………
………
………
Câu 2 (CĐ – 2011) : Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung điều chỉnh được Khi dung kháng là 100 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại là 100 W Khi dung kháng là 200 Ω thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 2 V Giá trị của điện trở thuần là A 100Ω B 150 Ω C 160 Ω D 120 Ω ………
………
………
………
………
Câu 3 (CĐ – 2011) : Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là: A 1 s 25 B 1 s 50 C 1 s 100 D 1 s 200 Câu 4 : Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R = 9Ω , L 18 ( 100π = H) và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Với tần số dòng điện là ω=100π(rad/s) thì tổng trở mạch là Z = 15 Ω và LCω2 < Tìm điện dung C (1 10 3(F) 3π C − = ) ………
………
………
………
………
Dạng 9 : TỪ THÔNG – SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG – TẦN SỐ DÒNG ĐIỆN + Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều : dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ Cho khung dây diện tích S gồm N vòng dây quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ Bur + Nếu từ thông qua khung dây có dạng : 0cos(ωt φ) φ φ = + với φ0 = NBS ; φ ( ; ) khi t 0= ur rB n = + Thì biểu thức suất điện động là : e = −φ'( ) t =φ0ωsin(ωt φ) E sin(ωt φ) + = 0 +
Trang 2E0
E 2
=
Với : φ : từ thông tại thời điểm t (Wb) φ0 : từ thông cực đại (Wb)
N : số vòng dây của khung B : từ trường (T)
S : diện tích khung dây (m2)
e : suất điện động ở thời điểm t (V) E0, E : suất điện động cực đại, hiệu dụng (V)
+ Tần số dòng điện : f np
60
= với n là số cặp cực, p là tốc độ quay (vòng/ phút) Hay f =np với p là số vòng/s
+ Công thức cần dùng : sin( π) cos ; sin cos( π); ( cos ) ' '.sin
Ví dụ: Hai máy phát điện xoay chiều một pha: máy thứ nhất có 2 cặp cực, rôto quay với tốc độ 1600 vòng/phút Máy
thứ hai có 4 cặp cực Để tần số do hai máy phát ra như nhau thì rôto máy thứ hai quay với tốc độ là bao nhiêu?
A 800 vòng/phút B 400 vòng/phút C 3200 vòng/phút D 1600 vòng/phút
Giải : Khi f1 = f2 thì 1 1
1 1 2 2 2
2
1600.2
800 4
n p
p
= ⇒ = = = vòng/phút Vậy chọn đáp án A
Ví dụ : Một máy phát điện phần cảm có 12 cặp cực quay với vận tốc 300vòng/phút Từ thông cực đại qua các cuộn dây
lúc đi ngang qua đầu cực là 0,2Wb và mỗi cuộn dây có 5 vòng dây (số cuộn bằng số cực từ)
a/ Tính tần số của dòng điện xoay chiều phát ra
b/ Viết biểu thức của suất điện động cảm ứng và tính suất điện động hiệu dụng của máy phát (ϕ=0)
Giải: a Ta có f = n
60p; Với: n = 300 (vòng/phút) ; p =12 Vậy f =
300 12
60 =60 Hz
ω = 2πf = 2π60 =120π rad/s Suất điện động cảm ứng: e = E0cosωt
b Ta có
ω=NΦ0ω=24.5.0,2.120π= 2880π(V); Vậy: e = 2880πcos120πt (V)
E0=NBS
Suất điện động hiệu dụng: E = E0
2 =
2880
6407 2
π
VD 1 : Một khung dây quay quanh trục cố định trong từ trường đều, có từ thông dạng : φ =2.10 cos(100πt)− 3 (Wb)
a) Tìm từ thông cực đại của khung ? b) viết biểu thức suất điện động hai đầu khung ?
………
………
………
VD 2 (ĐH – 2009) Từ thông qua một vòng dây dẫn là 2.10 2cos 100 (
4
π π
⎝ ⎠ b) Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là :
A.e 2sin 100πt π (V
4
⎝ ⎠ ) B.
π
e 2sin 100πt (
4
⎝ ⎠ V) C.e= −2sin100πt (V) D.e 2πsin100πt (V)=
………
………
………
VD 3 (Tốt nghiệp – 2011) : Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam
và cực bắc) Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
A 60 Hz B 100 Hz C 120 Hz D 50 Hz
Trang 3…
2 trục quay của khung vuông góc với
iá tr ực đạ uấ
………
VD 4 : Một khung dây phẳng, dẹt hình chữ nhật gồm 200 vòng dây quay trong từ trường đều có cảm ứng từ
B = 0,2 T với tốc độ góc không đổi 40 rad/s Tiết diện của khung S = 400 cm
đường sức từ G ị c i của s t điện động trong khung bằng
A 64 V B 32 2 V C 402 V D 201 2 V
………
………
i
…
n số
ây, dòng điện do
mặ
tơ cảm
VD 5 : Để tạo ra suất điện động xoay chiều, ta cần phải cho một khung dây
A dao động điều hoà trong một từ trường đều song song với mặt phẳng khung
B quay đều trong một từ trường biến thiên điều hoà
C quay đều trong một từ trường đều, trục quay song song đường sức từ trường
D quay đều trong một từ trường đều, trục quay vuông góc đường sức từ trường
VD 6 (CĐ – 2011) : Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm 200 vòng dây quay đều vớ tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt
phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn
bằng 222 V Cảm ứng từ có độ lớn bằng A 0,45 T B 0,60 T C 0,50 T D 0,40 T
………
………
VD 7 (CĐ – 2009) : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2
từ vuông góc vớ c và có độ lớn 0 2 thông cực đại qua khung là
………
ây thì tầ
VD 8 : Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và có rôto quay với tốc độ n vòng mỗi gi
dòng điện tạo được có giá trị là A f = np/60 B f = pn C f = 60n/p D f = 60p/n
VD 9 : Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số vòng
ểu n(vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz) Bi
thức liên hệ giữa p, n và f là A.f = 60np B n = 60p/f C f = 60n/p D n = 60f/p
VD 10 : Một máy phát điện xoay chiều pha có phần ứng là m dây dẫn có N vòng d
máy phát ra có tần số f Suất điện động cực đại trong khung được xác định theo biểu thức
A NBS B NBScosα C 2πf.NBS D 2πf.NBScosα
VD 11 (CĐ – 2010) : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2 Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong t phẳng của khung dây, trong một
từ trường đều có véc ứng từ Bur
vu ng gô óc ớiv trục quay và có độ lớn 2
5π T Suất điện động cực đại trong
………
………
………
VD 12 (ĐH – 2008) : Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quan trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T Trục h quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây
ngược hướng với vectơ cảm ứng từ Viết biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung ?
………
Trang 4………
………
………
VD 13 (ĐH – 2011) : Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trườ ảm ứng từ vuông gốc với trục quay của khung Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức ng đều có vectơ c ) t cos( E e 0 π 2 + ω = ại th T ời điểm t = 0, ectơ pháp tuyến c a mặt phẳng khuủ ng ……….……
cực nam và … c (4 c c iều m t pha châ có 5 ới tốc độ 24 iện mWb A.175 vòng B.62 vòng C.248 vòng D.44 vòng
v dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng A 450 B 1800 C 1500 D 900 ……….… …
………
VD 14 : Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rôto quay 1000 vòng/phút Một máy khác có 4 cặp cực, roto phải quay với vận tốc góc bao nhiêu để tạo ra dòng điện có cùng tần số với máy phát thứ nhất ? ……….…
………
VD 15 : Một khung dây có suất điện động e = 2π10-3sin(120πt) (V) a) Tìm suất điện động và từ thông cực đại ? b) Viết biểu thức từ thông ? ……….…
……….……
……….…
……….……
D 16 (CĐ – 2 áy phát điệ iều một pha có là rôto gồm 10 V 009) : Một m n xoay ch phần cảm cặp cực (10 10 cực bắc) Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng A 3000 Hz B 50 Hz C 5 Hz D 30 Hz ……….…
……….…
VD 17 (soạn) : Một máy phát điện xoay chiều một ph m là rôto gồm 4 ự ực nam và 4 cực bắc) Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A 750 vòng/phút. B 75 vòng/phút C 25 vòng/phút D 480 vòng/phút
t máy ph
VD 18 (soạn) : Mộ át điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cự bắc) Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
VD 19 (soạn) : Một máy dao điện một pha có stato gồm 8 cuộn dây nối tiếp và rôto 8 cực quay đều với vận tốc 750 vòng/phút, tạo ra suất điện động hiệu dụng 220V Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb Số vòng của mỗi cuộn dây là A 25vòng B 28vòng C 31vòng. D 35vòng
ột máy p
VD 20 (soạn) : M hát điện xoay ch ộ cấu tạo gồm nam m cặp cực quay v
vòng/giây Tần số của dòng điện là
A 120 Hz. B 60 Hz C 50 Hz D 2 Hz
VD 21 (soạn) : Một máy phát điện xoay chiều có hai to quay mỗi phút 1800 vòng Một máy phát khác có 6 cặp cực, nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất?
A 600 vòng/phút. B 300 vòng/phút C 240 vòng/phút D.120 vòng/phút
VD 22 (soạn) : Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp uất đ
S iện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4
số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng
Tính
Trang 5Dạng 10 : MÁY BIẾN ÁP, TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA
I Máy biến áp :
+ Máy biến áp : Thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều và không làm thay đổi tần số của nó
và hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
+ Cấu tạo :Hai cuộn dây có số vòng khác nhau quấn trên một lõi sắt kín
+ Ghi chú : N1, N2là số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp
U1, U2là hiệu điện thế 2 đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp
+ Công thức máy biến áp (bỏ qua hao phí điện năng trong máy)
2
2
2 1
• Nếu N2 > N1 → U2 > U1 : gọi là máy tăng áp
• Nếu N < N2 1 → U < U2 1 : gọi là máy hạ áp
1 1 1 1
II Sự truyền tải điện năng đi xa :
+ Công suất hao phí trên đường dây tải điện có điện trở R :
2 2
2 2
P
U cos φ
U : điện áp hiệu dụng nơi phát, P : công suất truyền đi
+ Công suất tổng của nguồn : Pngu nồ = ΔP + P tiêu thụ
tt + Hiệu suất truyền tải :
nguon
P
P
H =
+ Trong thực tế để giảm hao phí trên đường truyền tải người ta dùng biện pháp chủ yếu là tăng điện áp
U : dùng máy biến áp để đưa điện áp ở nhà máy phát điện lên cao rồi tải đi trên các đường dây cao áp
Gần đến nơi tiêu thụ lại dùng máy biến áp hạ áp để giảm điện áp từng bước đến giá trị thích hợp
+ Tăng điện áp trên đường dây tải lên n lần thì công suất hao phí giảm n2 lần
VD : Một trạm phát điện truyền đi với công suất P = 50 kW, điện trở dây dẫn là 4 Ω
u
ng năng lượng hao phí trong máy biến thế không đáng kể, hiệu điện thế
ện ôn cùng pha
Hiệu điện thế ở trạm là 500V
a.Tính độ giảm thế, công suất hao phí trên dây dẫn
b.Nối hai cực của trạm phát điện với một biến thế có hệ số k = 0,1 Tính công suất hao phí trên đường dây và hiệ
suất của sự tải điện là bao nhiêu? Biết rằ
và cường độ dòng đi lu
3 50.10 P
Giải: a Ta có: I = 100
500 = A;Vậy độ giảm thế: Δ U = IR=100.
b Ta có:
uất hao ph y a có: ΔP= RI = 4.100 =40000 W = 40 kW
1 2 U
U
0
U =2
k = ,1=5000 V ; I = 2 U2 50
P 50.10
10 00
P’ =R = 4 (10)2 2 = 400 W = 0,4 kW
2 I
Do đó: công suất hao phí trên dây: Δ
P P' 50 0, 4
- Hiệu suất tải điện: H= 99, 2%
VD 1 : Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 4000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 2000 vòng Biết
hai đầu cuộn sơ cấp được nối với mạng điện xoay chiều giá trị hiệu dụng là 200V Bỏ qua hao phí máy biến áp
a) Đây là máy tăng hay hạ áp ? b) Tìm điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp
c) Nối hai đầu cuộn thứ cấp với tải R = 20Ω Tìm cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp và thứ cấp ?
……….…
Trang 6……….……
……….…
2 đầu cuộn sơ cấ iện áp xoay chiều osω dụng ……….……
VD 2 (TN- 2011): Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N Biết N1 = 10N2 Đặt vào hai p một đ u = U0c t thì điện áp hiệu hai đầu cuộn thứ cấp để hở là A 0 20 U B 0 2 20 U C 0 10 U D 5 2U0 ……….…
……….……
iện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện
dòng đ VD 3 (CĐ – 2011): Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với đ xoay chiều Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp sơ cấp A luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn B luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp C bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp D có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số iện trong cuộn sơ cấp VD 4 : Một máy biến áp có tỉ số vòng dây 1 2 5 NN = , hiệu suất 96% nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và hiệu thế ở hai đầu sơ cấp là 1 (kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp có giá trị là bao nhiêu ? (ĐS : 60A) ……….…
……….……
……….…
……….……
……….…
……….……
VD 5 : Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 50kV đi xa Mạch điện có hệ số công suất cosφ = 0,8 Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị như thế nào ? (ĐS :R≤ Ω16 ) ……….…
……….……
……….…
……….……
……….…
……….…
VD 6 (CĐ – 2009) : Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng … , c ố vòng dây cuộn sơ ố vòng dây ải đ n năng, biện p áp làm tải điện được sử dụng chủ dây Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là A 0 B 105 V C 630 V D 70 V VD 7 : Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100% ó s cấp lớn hơn 10 lần s cuộn thứ cấp Máy biến áp này
A làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần B là máy tăng thế
C làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần D là máy hạ thế
VD 8 : Trong quá trình truyền t iệ h giảm hao phí trên đường dây
Trang 7A giảm tiết diện dây B giảm công suất truyền tải
iến
ữ số vò dây c p và s vòng hứ cấp
n được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cosϕ là hệ số công suất của mạch điện thì công suất
A ΔP = R
C tăng điện áp trước khi truyền tải D tăng chiều dài đường dây
VD 9 : Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế
U1 = 200V, khi đó hiệu điện thế ở hai đầu cu cấp để hở là U2 Bỏ qua hao h máy biến thế thì s vòng dây cuộn thứ cấp là A 500 vòng B 100 vòng C 25 vòng D.50 vòng
……….…
……….……
VD 10 : Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp của một máy b áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V Tỉ số gi a ng uộn sơ cấ ố dây cuộn t bằng A 2 B 4 C.1/4 D 8 ……….…
……….……
VD 11 : Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây Gọi R là điện trở đường dây, P là công suất điệ tỏa nhiệt trên dây là 2 P 2 ) cos (U ϕ B ΔP = R 2 ) cos (U ϕ 2 P C.ΔP= 2 ) cos (U ϕ 2 P R D.ΔP = R 2 ) cos (P ϕ VD 12 (ĐH – 2011) : Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần vòng dây của cuộn thứ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầ tỉ số điện áp bằng 0,43 Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để máy biến áp đúng ư d h, học sinh này ph ếp tục quấn thêm và 2 U số u được nh ự địn ải ti o cuộn iế u n sơ cấp ối với ay chiều có 2 0V D g điệ ng qua … òng và 124 vòng, nhận một công áp ở hai đầu cuộn sơ cấp là 3 kV Tính : trong cuộn thứ cấp ? Cho biết hệ số công suất ở cuộn thứ cấp là 0,9 Bỏ qua hao phí năng VD ến áp được ghép từ các lá thép vì lí do s (U1, U2), số vòng dây (N1, N2) và cường độ dòng điện (I1, I2) của các cuôn dây sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp thứ cấp A 60 vòng dây B 84 vòng dây C 100 vòng dây D 40 vòng dây ……….…
……….……
……….…
……….……
……….…
VD 13 : Một máy b n áp lí tưởng có tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2 Cuộn thứ cấp nối với tải tiê thụ có tổng trở 200Ω , cuộ n điện áp xo trị hiệu dụng 0 òn n hiệu dụ cuộn sơ cấp là: A 0,25A B 2A C 0,5A D 1A ……….…
……….…
VD 13 : Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 3720 v suất 2,7 kW ở một cuộn sơ cấp Điện a) Điện áp hai đầu cuộn thứ cấp ? b) Cường độ dòng điện lượng trong máy biến áp ……….…
VD 15 : Chọn công thức đúng về mối liên hệ giữa điện áp
Trang 8A 1 1
1
1 2
C 1 2
1
2 1
VD 16 (soạn) : Tìm điện áp U1 đặt vào dây quấn sơ cấp một máy biến áp khi biết số vòng dây sơ cấp và thứ cấp lần lượt là N1 = 1200 vòng và N2 = 600 vòng; điện áp thứ cấp U2 = 110V
A U1 = 600 V B U1 = 220 V C U1 = 55 V D U1 = 1200 V
VD 17 : Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng và cuộn thứ cấp 500 vòng máy này là:
A tăng áp 3 lần B tăng áp 2 lần C giảm áp 2 lần D giảm áp 3 lần
VD 18 : Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW có điện áp hiệu dụng 50kV đi xa Mạch điện có
hệ số công suất cosϕ = 0,8 Muốn cho năng lượng hao phí trên đường dây nhỏ hơn 10% năng lượng cần truyền thì điện trở của đường dây phải có giá trị:
A R < 25Ω B R < 4Ω C R < 20Ω D R < 16Ω
……….…
……….……
……….…
……….……
……….…
VD 19 : Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều?
A tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto
B tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng
C cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng
D tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm
VD 20 : Một máy biến áp có số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là N1 và N2 Nếu dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp là I1 thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp là :
2
1
N
I
N
= I1 B 1
2 2
N I N
2
1
N
N
2 2
1
N
N
VD 21 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy biến áp ?
A Cuộn sơ cấp của máy biến áp là cuộn nối với nguồn điện cần biến đổi hiệu điện thế
B Cuộn thứ cấp của máy biến áp là cuộn nối với nguồn điện cần biến đổi điện áp
C Cuộn sơ cấp của máy biến áp là cuộn nối với tải tiêu thụ của mạch ngoài
D Hao phí của máy biến áp chủ yếu là do bức xạ điện từ
VD 22 : Cơ chế hoạt động của máy biến áp là gì ?
A Hiện tượng từ trễ B Cảm ứng điện từ C Cảm ứng từ D Cộng hưởng điện từ
VD 23 : Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây n lần thì cần phải :
A Tăng điện áp lên n lần B Tăng điện áp lên n lần
C Giảm điện áp xuống n lần D Giảm điện áp xuống n2 lần
VD 24 : Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính theo công thức :
A ΔP 2RI= B ΔP R I= 2 C ΔP R P22
U
= D ΔP RU22
P
=
VD 25 (CĐ – 2011): Khi truyền điện năng có công suất P từ nơi phát điện xoay chiều đến nơi tiêu thụ thì công suất hao phí trên đường dây là ΔP Để cho công suất hao phí trên đường dây là P
2
Δ
(với n > 1), ở nơi phát điện người ta
sử dụng một máy biến áp (lí tưởng) có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là
Trang 9A 1
……….…
……….……
……….…
VD 26 : Một máy biến thế dùng trong máy thu vô tuyến có cuộn sớ cấp gồm 1000 vòng, mắc vào mạng điện 127V và ba cuộn thứ cấp để lấy ra các hiệu điện thế 6,35V; 15V; 18,5V Số vòng dây của mỗi cuộn thứ cấp lần lượt là: A 71 vòng, 167 vòng, 207vòng B 71 vòng, 167 vòng, 146 vòng
C 50 vòng, 118 vòng, 146 vòng D.71 vòng, 118 vòng, 207 vòng ……….…
……….……
……….…
……….……
……….…
VD 27 : Một máy phát điện xoay chiều công suất 3MW, dòng điện mà nó phát ra sau khi được tăng thế lên đến 100kW và truyền đi xa bằng một đường dây điện có điện trở tổng cộng 50Ω Công suất hao phí trên đường dây là A 600W B 45.108W C 4,5kW D 45kW ……….……
……….…
VD 28 : Người ta cần tải đi một công suất 200kW dưới hiệu điện thế 2kV Hiệu số chỉ của công tơ điện ở trạm phát và nơi thu sau một ngày đêm chênh lệch nhau 600kWh Hiệu suất quá trình tải điện là A 87,5% B 95% C 75% D 80% ……….……
……….…
……….……
……….…
VD 29 : Điện năng từ một máy phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV Hiệu suất quá trình tải điện là 80% Muốn hiệu sụất tải điện tăng lên đến 95% thì phải tăng lên đến giá trị A 2,5kV B 3,5kV C 4kV D 4,5kV ……….……
……….…
……….……
……….…
……….……
……….…
VD 30 : Đường dây tải điện có điện trở 4Ω dễn điện từ A đến B Điện áp hiệu dụng ở A là 5000V , công suất là 500kW Hệ số công suất trên đường dây tải là 0,8 Hiệu suất tải điện là bao nhiêu ? (ĐS : 87,5%)
Trang 10……….…
……….……
……….…
VD 31 : Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp gấp 10 lần cuộn thứ cấp Hai đầu cuộn sơ cấp mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 220V Điện trở của cuộn sơ cấp là r1 ≈ 0 và cuộn thứ cấp r2 ≈ 2Ω Mạch từ khép kín; bỏ qua hao phí do dòng Fuco và bức xạ Khi hai đầu cuộn thứ cấp mắc với điện trở R = 20Ω thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuôn thứ cấp bằng bao nhiêu? A 18V; B 22V; C 20V; D 24V ……….…
……….……
……….……
VD 32 : Trong máy biến thế ở hình 2, cuộn sơ cấp có n1=1320 vòng, hiệu điện thế U1= 220V, một cuộn thứ cấp có U2 = 10V, I2 = 0,5 A; cuộn thứ cấp thứ hai có n3=36 vòng, I3=1,2A Cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp và số vòng trong cuộn thứ cấp thứ nhất là A I1= 0,023 A; n2= 60 vòng B I1=0,055A; n2=60 vòng
C I1 = 0,055A; n2 = 86 vòng D I1 = 0,023A; n2 = 86 vòng ……….… U 3 ……….…… 3
n 1 n 2 U 2 U 1
n ……….…
……….……
VD 33 (ĐH – 2007) : Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484V Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Số vòng dây của cuộn thứ cấp là A 2500 B 1100 C 2000 D 2200 VD 34 (soạn) : Một máy biến áp lý tưởng gồm một cuộn sơ cấp và hai cuộn thứ cấp Cuộn sơ cấp có n1 = 1320 vòng , điện áp U1 = 220V Cuộn thứ cấp thứ nhất có U2 = 10V, I2 = 0,5A; Cuộn thứ cấp thứ 2 có n 3 = 25 vòng, I3 = 1,2A Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là : A I1 = 0,035A B I 1 = 0,045A C I1 = 0,023A D I1 = 0,055A VD 35 (soạn) : Công suất truyền đi của một trạm phát điện là 220kW Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở trạm thu sau 1 ngày đêm lệch nhau 480kWh Hiệu suất tải điện là: A 95% B 70% C 90% D 80% VD 36 : Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là A giảm công suất truyền tải B tăng chiều dài đường dây C tăng điện áp trước khi truyền tải D giảm tiết diện dây VD 37 : Một máy biến thế có hiệu suất xấp xĩ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp Máy biến thế này A làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần B làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần C là máy hạ thế D là máy tăng thế VD 38 : Ta cần truyền một công suất điện 8MW dưới hiệu đện thế hiệu dụng 35kV Mạch điện có hệ số công suất là 0,85 Nếu điện trở tổng cộng của dây không lớn hơn 20Ω thì công suất trên dây dẫn lớn nhất là : A 15% B 18% C 22% D 26% ……….…
……….……
……….…
……….……