1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Đề cương Toán HKI

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 542,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II. Điểm, đoạn thẳng, tia. Khi nào ba điểm A,B,C thẳng hàng. Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài. Trung điểm của đoạn thẳng.. Thầy phụ trách muốn chia ra thành các tổ sao cho số nam và n[r]

Trang 1

Trường THCS-THPT Đinh Thiện Lý

Năm học: 2020– 2021

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN TOÁN KHỐI 6 HKI

A NỘI DUNG

I PHẦN SỐ HỌC

* Chương I

1 Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; công thức về lũy thừa và thứ tự thực hiện phép tính

2 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

3 Cách tìm BC, ƯC, ƯCLN, BCNN

* Chương II

1 Tập hợp các số nguyên 2 Thứ tự trên tập số nguyên

3 Quy tắc : Cộng hai số nguyên cùng dấu

II PHẦN HÌNH HỌC

1 Điểm, đoạn thẳng, tia

2 Khi nào ba điểm A,B,C thẳng hàng

3 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

4 Khi nào thì AM+MB=AB?

5 Trung điểm của đoạn thẳng

B BÀI TẬP

I SỐ HỌC

Dạng 1: Thực hiện phép tính

B i 1 Thực hiện các phép tính

a) 513 : 510 – 25.22

b) 59 : 57 + 12.3 + 70

c) 151 – 291 : 288 + 12.3

d) [(25 – 22.3) + (32.4 + 16)]: 5

e) 307 – [(180 – 160) : 22 + 9] : 2

f) 50 – [(50 – 23.5):2 + 3]

g) 205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40

h) 47 – [(45.24 – 52.| |):14]

i) 125.98 – 125.46 – 52.25

j) 128.46 + 128.32 + 128.22

k) 27.121 – 87.27 + 73.34

l) 17.37+17.43+80.83

2  3

120164 4 18 4 14  o) ( 9) ( 3) 5 ( 65)     p)  15 15  17

7 40 7 9 : 7

96 : 6  20 2 

12 15   4 2018 s) 5 : 516 142 2 20184  0 t) 5 89 25.10 52   2

4 : 4  380 : 15  2 5 2  v) 37 15   80  220

w) 99 – [109 + (–9)]

Họ và tên:……… Lớp: ………

Trang 2

x) (–75) + 50 + (–25)

y) (–75) + (–50) +(–25)

z)  32   5  36

Dạng 2: Tìm số tự nhiên x

Bài 2 Tìm x

a) 140 : (x – 8) = 7

b) 4(x + 41) = 400

c) 2x – 49 = 5.32

d) 200 – (2x + 6) = 43

e) 124 + (118 – x) = 217

f) 2(x- 51) = 2.23 + 20

g) 450 : (x – 19) = 50

h) 4(x – 3) = 72 – 110

i) 135 – 5(x + 4) = 35 j) 25 + 3(x – 8) = 106 k) (2x + 1) : 7 = 22 + 32 l) 123 – 3(x-5) = 108 m) 128 – 3(x +4) = 23 n) 135: ( 2x-1) = 15 o) 5x220160 2 33

123 3( x 5) 3.4

5x 2018 2 3 r) 2x100 108 s) 70 5( x 3) 5 : 510 8

4(x 3) 7 1 u) 125 5( x 3) 25

Dạng 3: ƯCLN, BCNN

Bài 3 Tìm số tự nhiên x biết

a) 36x ; 45x ; 18x và x lớn nhất

b) x  Ư(20) và 0 < x < 10

c) 6(x – 1) và x <3

d) 70x ; 84x và x>8

e) x  ƯC(36,24) và x ≤ 20

f) 12(x +3) và x < 5

B i 4 T m BCNN của

a) 14; 21 và 56

b) 8; 12 và 15

c) 6; 8 và 10

d) 9; 24 và 35 Bài 5 T m số tự nhiên x

a) x 10; x 15 và x <100

b) x 20; x 35 và x<500

c) x  BC(9,8) và x nh nhất d) x  BC(6,4) và 16 ≤ x ≤50

Dạng 4: Toán đố

Bài 6 Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động Thầy phụ trách muốn chia ra

thành các tổ sao cho số nam và nữ mỗi tổ đều bằng nhau H i có thể chia nhiều nhất mấy tổ? Mỗi

tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?

B i 7.: Học sinh của một trường khi xếp thành hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng

Trang 3

T m số học sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong kho ng từ 1600 đến 2000 học sinh

B i 8 Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó Cho biết số

sách trong kho ng từ 400 đến 500 cuốn T m số quyển sách đó

B i 9 Bạn Lan và Minh thường đến thư viện đọc sách Lan cứ 8 ngày lại đến thư viện một lần

Minh cứ 10 ngày lại đến thư viện một lần Lần đầu c hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày

H i sau ít nhất bao nhiêu ngày th hai bạn lại cùng đến thư viện

B i 10 Một số sách xếp thành từng bó 10 quyển, hoặc 12 quyển, hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó

T m số sách đó, biết rằng số sách trong kho ng từ 100 đến 150

Bài 11 Số học sinh khối 6 của trường trong kho ng từ 200 đến 400 Khi xếp hàng 8,

hàng 12, hàng 15 đều thừa 6 học sinh Tính số học sinh khối 6 của trường đó

II HÌNH HỌC

B i 1 Cho đoạn thẳng MP,N là điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của MP Biết

MN = 3cm, NP = 5cm Tính MI?

B i 2 Cho tia Ox,trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 3.5cm và ON = 7 cm

a) Trong ba điểm O, M,N th điểm nào nằm giữa ba điểm còn lại?

b) Tính độ dài đoạn thẳng MN?

c) Điểm M có ph i là trung điểm ON không ? V sao?

B i 3 Cho đoạn thẳng AB dài 7 cm.Gọi I là trung điểm của AB

a) Tính IB

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = 3,5 cm So sánh DI với AB?

B i 4 Vẽ tia Ox, vẽ 3 điểm A,B,C trên tia Ox với OA = 4cm,OB = 6cm,OC = 8cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB,BC

b) Điểm B có là trung điểm của AC không ?v sao?

B i 5 Cho tia Ox ,trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 8cm,AB = 2cm.Tính độ dài

đoạn thẳng OB

B i 6 Cho đoạn thẳng AB dài 5cm.Điểm B nằm giữa hai điểm A và C sao cho BC = 3cm

a) Tính AB b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao BD = 5cm.So sánh AB và CD

B i 7 Cho điểm O thuộc đường thẳng xy Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm, Trên tia

Oy lấy điểm B,C sao cho OB = 9cm, OC = 1cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB; BC

b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC Tính CM; OM

Trang 4

Bài 8 Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4 cm ; OB = 8 cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB và h i A có ph i là trung điểm của đoạn thẳng OB không?

Vì sao?

b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Tính độ dài đoạn thẳng OI

III M t số b i toán nâng cao

Bài 1 Chứng minh: A = 21 + 22 + 23 + 24 + … + 22010 chia hết cho 3; và 7

B i 2 Chứng t n + 1 và 3n + 4, nN là hai số nguyên tố cùng nhau

Bài 3 T m số tự nhiên nh nhất khi chia cho 6, 7, 9 được số dư theo thứ tự là 2, 3, 5

Bài 4.T m hai số tự nhiên a, b (a > b) có BCNN bằng 336 và UCLN là 12

Bài 5 Một nền nhà h nh chữ nhật có chiều rộng là 6 dm và chiều dài là 9 dm Có 3 loại gạch

h nh vuông dùng để lát nền nhà với kích thước từng loại như sau:

Gạch loại I có kích thước 20 cm x 20 cm

Gạch loại II có kích thước 30 cm x 30 cm

Gạch loại III có kích thước 40 cm x 40 cm

a) H i rằng muốn lát kín nền nhà bằng cùng một loại gạch sao cho các viên gạch lát đều nguyên vẹn th ph i chọn loại gạch lát nào? V sao?

b) Tính tổng số viên gạch cần lát nền nhà theo loại gạch đã chọn ở câu a

(Các viên gạch được lát liền nhau, coi như không có kẽ hở)

Bài 6 Một người mang cam đổi lấy táo và lê Cứ 9 qu cam th đổi được 2 qu táo và 1 qu lê 5

qu táo th đổi được 2 qu lê Nếu người đó đổi hết số cam mang đi th được 17 qu táo và 13

qu lê H i người đó mang đi bao nhiêu qu cam?

Bài 7 Bố định trang trí cho phòng ngủ của An bằng giấy dán tường biết chiều cao bức tường là

3m và chiều rộng là 5m Giá 1m2 là 120000 đồng Vậy nếu bố dán một bức tường sẽ hết bao nhiêu tiền ? Nếu bố dán hai bức tường sẽ hết bao nhiêu tiền? Biết hai bức tường này có diện tích như nhau

Bài 8 Sách giáo khoa sinh 6 viết: Tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định th phân chia

Qúa tr nh đó diễn ra như sau: Đầu tiên từ 1 nhân h nh thành 2 nhân, tách xa nhau Sau đó chất tế bào được phân chia, xuất hiện một vách ngăn, ngăn đôi tế bào cũ thành 2 tế bào con Các tế bào con tiếp tục lớn lên cho đến khi bằng tế bào mẹ các tế bào này lại tiếp tục phân chia thành 4, rồi thành 8,… tế bào H i số tế bào con có được ở lần phân chia thứ 10 là bao nhiêu

Trang 5

III MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ 1

Câu 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính

a) 47 – [(45.24 – 52.| |):14] b) 2.324112112 324  c) 4.32 5.7 2 15  3 Câu 2: (2,5 điểm) Tìm x, biết

a) 323 x 75 186

b)   6 10

2 x  156 2  2

c) 95 4  x 31

Câu 3: (1 điểm) Một nền nhà h nh chữ nhật có chiều rộng là 6 dm và chiều dài là 9 dm Có 3

loại gạch h nh vuông dùng để lát nền nhà với kích thước từng loại như sau:

Gạch loại I có kích thước 20 cm x 20 cm

Gạch loại II có kích thước 30 cm x 30 cm

Gạch loại III có kích thước 40 cm x 40 cm

a) H i rằng muốn lát kín nền nhà bằng cùng một loại gạch sao cho các viên gạch lát đều nguyên vẹn th ph i chọn loại gạch lát nào? V sao?

b) Tính tổng số viên gạch cần lát nền nhà theo loại gạch đã chọn ở câu a

(Các viên gạch được lát liền nhau, coi như không có kẽ hở)

Câu 4: (2 điểm) Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa

đủ bó Biết số sách trong kho ng 200 đến 500 quyển T m số sách đó

Câu 5: (2 điểm) Trên tia Ox, lấy hai điểm A và B sao cho OA = 5 cm, OB = 10 cm

a) Chứng t A là trung điểm của đoạn thẳng OB

b) Trên tia đối của tia OA, lấy điểm K sao cho OK = 2 cm Tính BK

ĐỀ 2 Bài 1: (2,5điểm ) Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể)

120164 4 18 4 14  b) ( 9) ( 3) 5 ( 65)     c)  15 15  17

7 40 7 9 : 7

Bài 2: (2,5điểm) Tìm x biết:

123 3. x5 3.4 b) 1

4x 150 106

c) x 3 12 7

Bài 3: (2điểm )

a) Số học sinh khối 6 của trường trong kho ng từ 200 đến 400 Khi xếp hàng 8, hàng 12, hàng 15 đều thừa 6 học sinh Tính số học sinh khối 6 của trường đó

b)Trong năm học 2018 – 2019 có 1 trường THCS quận 7 tổ chức cho 460 học sinh khối 6

đi tr i nghiệm trồng cây ở huyện Củ Chi Nhà trường có thuê ô tô mỗi chiếc chở được

Trang 6

đúng 46 người c tài xế , phụ xế và 1 giáo viên đi theo Cần thuê ít nhất bao nhiêu ô tô

để chở hết số học sinh của khối 6 ?

Bài 4: (2 điềm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 5cm

a) Tính độ dài đoạn AB

b) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox, trên tia Oy lấy điểm C sao cho BC = 7cm Tính OC

c) Chứng t O là trung điểm của CA

B i 5: (1 điềm)

Đầu năm học mới bạn An được mẹ cho 254000 đồng để sắm dụng cụ học tập Vào nhà sách , An mua 5 cây bút bi, 20 quyển tập và một bộ sách giáo khoa lớp 6 th vừa hết số tiền mẹ cho Biết một cây bút giá 3500 đồng, một quyển tập có giá gấp đôi giá một cây bút Như vậy bộ sách giáo khoa giá bao nhiêu?

ĐỀ 3 Bài 1: (2.5 điểm) Tính

a/ 17.37+17.43+80.83 b/ 96:[62+ (20-23)] c/ |12-15|+(-4)-20180

Bài 2 : (2.5 điểm) Tìm x

a/ 79+(x-25)=154 b/ (7x-1):31=2 c/ 54+2x+1=86

Bài 3: (1.5 điểm) Sau chuyến đi thực tế đến trường học của những em học sinh khuyết

tật, chứng kiến sự thiếu thốn về mọi mặt của các bạn, các học sinh của lớp 6A tự vận

động nhau đóng góp và đã mua được 36 bút bi, 60 quyển tập , 72 xấp giấy kiểm tra Các

bạn dự định chia thành các phần đều nhau để gửi đến những em nh làm quà H i có thể

chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần? Khi đó mỗi phần sẽ có bao nhiêu bút bi, tập và

xấp giấy kiểm tra?

Bài 4: (1,5 điểm) Một người mang cam đổi lấy táo và lê Cứ 9 qu cam th đổi được 2

qu táo và 1 qu lê 5 qu táo th đổi được 2 qu lê Nếu người đó đổi hết số cam mang đi

th được 17 qu táo và 13 qu lê H i người đó mang đi bao nhiêu qu cam?

Bài 5: (2 điểm) Trên tia Hx lấy M,N sao cho HN=9cm,HM=3cm

a/ Tính MN

b/ Gọi A là trung điểm MN H i M có là trung điểm của đoạn HA không? V sao?

-HẾT -

Ngày đăng: 28/01/2021, 11:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w