Bài toán xác định thiết diện tạo bởi mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng.. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với SC..
Trang 16 CHUYÊN ĐỀ
HÌNH HỌC 11
ÔN TẬP GIỮA KÌ 2
HỌC KÌ II
Trang 2CHUYÊN ĐỀ 1 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN – SỰ ĐỒNG PHẲNG CỦA CÁC VECTƠ
Dạng 1 Phân tích một vectơ theo các vecto cho trước
Bài 1 Cho tứ diện SABC G, là trọng tâm ABC M I E K, , , tương ứng là trung điểm của SA AB SI CG, , , Dặt aSA b, SB c, SC hãy phân tích các vectơ SG MG EK, , theo a b c, ,
Bài 2 Cho tứ diện SABC M, là trung điểm của AB K, là điểm thỏa mãn KC 2KB và N là trung điểm của SK Hãy phân tích MN theo aSA b, SB c, SC
Bài 3 Cho lăng trụ ABC A B C M , và N là hai điểm thỏa mãn MB2MB0, NA2NC0. Hãy biểu diễn MN theo các vectơ aAB b, AC c, AA
Dạng 2 * Xác định một điểm thỏa mãn một đẳng thức vectơ cho trước
* Các bài toán chứng minh và tính toán liên quan đến hệ thức vectơ trong không gian
Bài 4 Cho tứ diện đều SABC cạnh a M N P , , tương ứng là trung điểm các cạnh BC SA SB, , Tính
SM BN và SM AP
Bài 5 Cho lăng trụ ABC A B C ,I I tương ứng là trọng tâm tam giác ABC và A B C O là trung điểm của II, M là trung điểm của A B và G là trọng tâm tú diện ABCC.
a) Chứng minh OA OA OB OB OC OC 0
b) Chứng minh OM 2OG
Dạng 3 chứng minh ba điểm thẳng hàng bốn điểm đồng phẳng
Bài 6 Cho tứ diện ABCD G, là trọng tâm tam giác ACD I, là trung điểm BC, vẽ hình bình hành ABDK Chứng minh I G K, , thẳng hàng
Bài 7 Cho tứ diện SABC M, là điểm thỏa mãn SM 3SA SB SC Chứng minh M thuộc mặt phẳng
ABC
Bài 8 Cho tứ diện ABCD I J, , tương ứng là trung điểm các cạnh AB và CD M và N tương ứng thuộc cạnh BC và AD ao cho BM 2MC AN, 2ND Chứng minh , ,I J M N, cùng thuộc mặt phẳng
Bài 9 Cho hình lăng trụ ABC A B C . Gọi I và J lần lượt là trung điểm của BB và A C . Điểm K thuộc
B C sao cho KC 2KB Chứng minh rằng bốn điểm , , ,A I J K cùng thuộc một mặt phẳng
Bài 10 Cho hình hộp ABCD A B C D , M N P, , tương ứng là trung điểm AA BC CD, , và Q là điểm
thuộc DD thỏa mãn QD 5QD. Chứng minh bốn điểm M N P Q, , , đồng phẳng
Dạng 4 Chứng minh hai đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Bài 11 Cho hình hộp ABCD A B C D . Xác định điểm M thuộc BD, điểm N thuộc CB sao cho MN
song song với AC.
Trang 3Bài 12 Cho hình hộp ABCD A B C D . Gọi M N tương ứng là các điểm sao cho ,
MA MC NC ND Chứng minh MN B D//
Bài 13 Cho hình lập phương ABCD A B C D . Gọi M và N lần lượt là các điểm thuộc AD và DB sao
cho MAk MD ND, k NB k 0,k1 Chúng minh MN song song với mặt phẳng A BC
Bài 14 Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và DD G; và G lần lượt là trọng tâm các tứ diện AD MN và BCC D Chứng minh rằng đường thẳng GG song song với mặt phẳng ABB A .
CHUYÊN ĐỀ 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Dạng 1 Các bài toán liên quan đến góc giữa hai đường thẳng
Bài 15 Cho tứ diện SABC có SASBSCABACa, BCa 2 Tính góc giữa hai đường thẳng
SC và AB
Bài 16 Cho tứ diện ABCD có 4
3
CD AB Gọi I J K, , lần lượt là trung điểm của BC AC BD, , Cho biết
5
, 6
JK AB tính góc giữa đường thẳng CD với các đường thẳng IJ và AB
Bài 17 Cho hình hộp ABCD A B C D có các cạnh bằng a BAD, 60 , BAADAA120
a) Tính góc tạo bới đường thẳng AB và A D AC , và B D .
b) Tính diện tích tứ giác ACC A .
c) Tính góc tạo bởi đường thẳng AC với các đường thẳng AB AD AA, ,
Dạng 2 Một số bài toán về hai đường thẳng uông góc
Bài 18 Cho tứ diện ABCD AB, AC AB, BD P và Q tương ứng thuộc các cạnh AB và CD thỏa mãn
PAk PB QCkQD k Chứng minh rằng ABPQ
Bài 19 Cho tứ diện ABCD
a) Chứng minh rằng AB CD AC DB AD BC 0 Từ đó suy ra tứ diện có hai cặp cạnh đối vuông góc thì cặp cạnh đối còn lại cũng vuông góc
2
AB CD AD BC AC BD Từ đó suy ra điều kiện cần và đủ để tứ diện có các cặp cạnh đối vuông góc là tổng bình phương các cặp cạnh đối bằng nhau
Bài 20 Cho hai tam giác cân ABC và DBC có chung cạnh đáy BC và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau
Trang 4a) Chứng minh rằng AD vuông góc với CD
b) Gọi M và N là các điểm lần lượt thuộc các đường thẳng AB và DB sao cho MAk MB ND , k NB Tính góc giữa hai đường thẳng MN và BC
Bài 21 Cho hình hộp ABCD A B C D , a AB b, AD c, AA với a b c, , đôi một vuông góc với nhau Gọi M N tương ứng là các điểm trên , BB AC E, , là trung điểm của B C
a) Cho MN/ /ED Phân tích vectơ MN theo a b c, ,
b) Cho MN vuông góc với BB và AC. Tính MN.
Bài 22 Cho tứ diện ABCD có , ABCD BD, AC và ,E F tương ứng là trung điểm BC và AD M P ,
là các điểm tương ứng thuộc AB BD CD, , và MAk MB và PDk PC Chứng minh rằng
a) EFMP
b) ADBC
CHUYÊN ĐỀ 3 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÓI MẶT PHẲNG
Dạng 1 Bài toán chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, chứng minh hai đường thẳng vuông góc
Bài 23 Cho tứ diện ABCD có các tam giác ABC và DBC là các tam giác cân đáy BC Gọi I là trung điểm của BC AH là đường cao trong tam giác ADI Chứng minh rằng:
a) BCAID b) AH BCD
Bài 24 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại ;B SA vuông góc với mặt phẳng ABC
a) Chứng minh BCSAB
b) Kẻ đường cao AH trong tam giác SAB Chứng minh AH SBC
c) Kẻ đường thẳng HK cắt BC tại I Chứng minh IASAC
Bài 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O và SASC SB; SD
a) Chứng minh SOABCD
b) Gọi d là giao tuyến của mặt phẳng SAB và SCD , d1 là giao tuyến của mặt phẳng SBC và
SAD Chứng minh SOmp d d ; 1
Bài 26 Cho hai hình chữ nhật ABCD và ABEF nằm trên hai mặt phẳng khác nhau sao cho hai đường chéo AC và BF vuông góc Gọi CH và FK lần lượt là hai đường cao của hai tam giác BCE và ADF Chứng minh rằng:
a) ACH và BFK là hai tam giác vuông b) BF AH và ACBK
Trang 5Bài 27 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy ABCD
và SAa
a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp S ABCD là các tam giác vuông
b) Từ A kẻ AB1SB tại B AD1, 1SD tại D1 Chứng minh mặt phẳng AB D1 1SC
c) Gọi C1 là giao điểm của SC với mặt phẳng AB D1 1 Chứng minh rằng tứ giác AB C D1 1 1 có hai đường chéo vuông góc và tính diện tích của tứ giác đó
Bài 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều và
2
SCa Gọi H và K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD
a) Chứng minh SH mp ABCD b) Chứng minh ACSK CK; SD
Bài 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AB2 ,a BCCDDAa,
SAmp ABCD Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SB, cắt SB SC SD, , lần lượt tại B C D , , Chứng minh rằng:
a) ACmp SBC ; ADmp SBD b) Tứ giác AB C D nội tiếp một đường tròn
Dạng 2 Bài toán liên quan đến góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Bài 30 Cho tứ diện đều ABCD Tính góc giữa đường thẳng AB và mp BCD
Bài 31 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a SA, mp ABCD và SAa 2 Tính góc giữa:
a) Đường thẳng SC SD, với mặt phẳng ABCD
b) Đường thẳng BD với mặt phẳng SAC
Bài 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SASBSCSDb và cùng hợp với đáy góc 60 Gọi I là trung điểm của CD Tính góc hợp bởi:
a) Đường thẳng SC với mp SBD
b) Đường thẳng SI với mp SAB
Bài 33 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm O Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và BC Biết góc giữa MN và ABCD bằng 60
a) Tính độ dài MN và SO
b) Tính góc giữa MN và mp SBD
Trang 6Dạng 3 Bài toán xác định thiết diện tạo bởi mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng
Bài 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, SAABCD Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với SC
Bài 35 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA, ABC Gọi P là mặt phẳng
đi qua điểm I thuộc cạnh AB và vuông góc với SB Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng P , thiết diện là hình gì? Thiết diện có thể là hình chữ nhật được không?
Bài 36 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA, vuông góc với mp ABC và
SAa Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng và tính diện tích thiết diện trong các trường hợp sau:
a) qua S và vuông góc với BC
b) qua A và vuông góc với trung tuyến SI của tam giác SBC
c) qua trung điểm M của SC và vuông góc với AB
CHUYÊN ĐỀ 4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Dạng 1 Bài toán chứng minh hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Bài 37 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại ,B SA vuông góc với mặt phẳng ABC
a) Chứng minh SBC SAB
b) Gọi M là trung điểm của AC, chứng minh SBM SAC
Bài 38 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại ,B SA vuông góc với mặt phẳng ABC Gọi
H và K lần lượt là hình chiếu của A trên SB và SC
a) Chứng minh AHK SAC
b) Gọi I là giao điểm của HK với mặt phẳng ABC Chứng minh AI AC
Bài 39 Cho tứ diện ABCD, cạnh AD vuông góc với mặt phẳng DBC, AE BF, là hai đường cao của tam giác ABC H; và K lần lượt là trực tâm các tam giác ABC và DBC Chứng minh rằng:
a) mp ADE mp ABC và mp BFK mp ABC
b) HK mp ABC
Bài 40 Cho hình vuông ABCD S, là điểm trong không gian sao cho tam giác SAB đều và mp SAB
vuông góc với mặt phẳng ABCD
Trang 7a) Chứng minh mp SAB mp SAD và mp SAB mp SBC
b) Gọi H và I lần lượt là trung điểm của AB và BC Chứng minh SHC SDI
Bài 41 Trong mặt phẳng P cho hình thoi , , 2 6
3
a ABCD ABa AC Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P tại giao điểm O của hai dường chéo của hình thoi, ta lấy điểm S sao cho SBa Chứng minh rằng:
a) Tam giác SAC vuông
b) Mặt phẳng SAB vuông góc với mặt phẳng SAD
Bài 42 Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ BB và CC về cùng một phía và cùng vuông góc với mặt
phẳng ABC
a) Chứng minh mp ABB vuông góc với mp ACC .
b) Gọi AH và AK là các đường cao của các tam giác ABC và AB C Chứng minh rằng hai mặt phẳng
BCC B và AB C cùng vuông góc với mặt phẳng AHK
Dạng 2 Bài toán liên quan đến góc giữa hai mặt phẳng
Bài 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABSAa BC, 2 ,a cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy Tính:
a) Các góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp
b) Góc giữa hai mặt bên liên tiếp hoặc hai mặt bên đối diện của hình chóp
Bài 44 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính
AB a SAa và vuông góc với mặt phẳng ABCD
a) Tính góc giữa hai mặt phẳng SAD và SBC
b) Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD
Bài 45 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh ,a AA a Tính góc giữa hai mặt phẳng ABC và BCA.
Bài 46 Cho tứ diện S ABC , hai mặt phẳng SAB và SBC vuông góc với nhau và có SA vuông góc với mặt phẳng ABC,SBa 2, góc BSC bằng 45 , góc ASB bằng
a) Chứng minh rằng BC vuông góc với SB Tìm điểm cách đều các điểm S A B C, , ,
b) Xác định để hai mặt phẳng SCA và SCB ạo với nhau góc 60
Trang 8Bài 47 cho hai mặt phẳng P và Q vuông góc với nhau theo giao tuyến Lấy hai điểm A B, cố định thuộc sao cho ABa Gọi SAB là tam giác đều trong P , ABCD là hình vuông trong Q a) Tính góc giữa mặt phẳng SCD với các mặt phẳng P và Q
b) Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng B C và A D , với A B , tương ứng là các trung điểm của
SA SB Gọi H là iao điểm của đường cao SH của SAB với mặt phẳng A B CD . Chứng minh rằng
SO vuông góc với SA và CD Tính góc giữa mặt phẳng A B O với các mặt phẳng P và Q
Dạng 3 Bài toán xác định thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua một đường thẳng và vuông góc với một mặt phẳng
Bài 48 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD và ABSAa E, là trung điểm của SD Gọi P là mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mặt phẳng SDC
a) Mặt phẳng P cắt hình chóp theo thiết diện là hình gì?
b) Tính diện tích thiết diện theo a
Bài 49 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O SA, vuông góc với mặt phẳng
ABCD và ABSAa E, là trung điểm của SD Gọi P là mặt phẳng chứa OE và vuông góc với mặt phẳng ABCD
a) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng P
b) Tính diện tích thiết diện theo a
Bài 50 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tâm ,O SA vuông góc với mặt phẳng ABC và
SAa Gọi E là điểm trên SB sao cho ES 2EB H, là hình chiếu vuông gcó của A trên mặt phẳng
SBC
a) Xác định vị trí của điểm H trong tam giác SBC
b) Gọi P là mặt phẳng chứa AE và vuông góc với mặt phẳng SBC Xác định thiết diện và tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng P
Bài 51 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D AB, 2 ,a ADDCa, SA
vuông góc với mặt phẳng ABCD, SAa
a) Chứng minh SAD SCD và SAC SBC
Trang 9b) Gọi P là mặt phẳng chứa SD và vuông góc với mặt phẳng SAC Tính diện tích thiết diện do mặt phẳng P cắt hình chóp
Bài 52 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân, AB ACa AA, 2, AAABC I
và K lần lượt là trung điểm của BC và CC M, và N lần lượt là trung điểm của AC và BI
a) Chứng minh B C AIK
b) Xác định thiết diện của lăng trụ cắt bởi mặt phẳng qua MN và vuông góc với AIK
CHUYÊN ĐỀ 5 KHOẢNG CÁCH
Dạng 1 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Bài 53 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi, A120 , BDa,cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng đáy là 60 Tính:
a) Đường cao của hình chóp
b) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCB
Bài 54 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB, a AA, 2 ,a
3
A C a Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng A C I , là giao điểm của AM và A C . Tính theo a
khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng IBC
Bài 55 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có đáy là hình vuông, A AC vuông cân, A C a Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng BCD theo a
Bài 56 Cho lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa AD, a 3. Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC và BD Góc giữa hai mặt phẳng ADD A và ABCD bằng 60 Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng A BD theo a
Bài 57 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ACBD2 ,a góc BCA bằng 60 và
SASBSCSD Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy ABCD bằng 60 Gọi giao điểm của AC và BD là O
a) Chứng minh SOmp ABCD
b) Gọi I là trung điểm AD Tính tang của góc giữa đường thẳng SI và mp SBC
Trang 10c) Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng SBC
d) Tính khoảng cách giữa AD và mặt phẳng SBC
Bài 58 Cho lăng trụ ABC A B C có AA ABC và AA a, đáy ABC là tam giác vuông tại A có
BC a ABa
a) Tính khoảng cách giữa AA và BCC B .
b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng A BC .
c) Chứng minh ABACC A
d) Tính khoảng cách từ A đến ABC.
Bài 59 Cho lăng trụ ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng a Biết góc tạo thành bởi cạnh bên và mặt đáy là 60 và hình chiếu H của đỉnh A lên mặt phẳng A B C trùng với trung điểm của cạnh B C
a) Tính khoảng cách giữa hai mặt đáy
b) Tính tang của góc giữa hai đường thẳng BC và AC.
c) Tính tang của góc giữa mặt phẳng ABB A và mặt đáy
Bài 60 Cho hình lập phương ABCDA B C D cạnh :a
a) Chứng minh B D BA C ; B D ACD
b) Tính khoảng cách giữa BA C và ACD.
Bài 61 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a SA, a 3 và vuông góc với mặt phẳng ABCD
a) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC
b) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SBC
c) Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng SAC
Bài 62 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có AB ACa, góc BAC bằng 2 Mặt phẳng A BC tạo với
mặt đáy góc 60 Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng A BC .
Dạng 2 Dựng đường vuông góc chung của hai đường thẳng
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Bài 63 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng
ABC là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA2HB Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC
bằng 60 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC theo a