1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6 CHUYÊN đề hình học 11 ôn thi giữa kỳ 2

16 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán xác định thiết diện tạo bởi mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng.. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng  P đi qua A và vuông góc với SC..

Trang 1

6 CHUYÊN ĐỀ

HÌNH HỌC 11

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2

HỌC KÌ II

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 1 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN – SỰ ĐỒNG PHẲNG CỦA CÁC VECTƠ

Dạng 1 Phân tích một vectơ theo các vecto cho trước

Bài 1 Cho tứ diện SABC G, là trọng tâm ABC M I E K, , , tương ứng là trung điểm của SA AB SI CG, , , Dặt aSA b, SB c, SC hãy phân tích các vectơ SG MG EK, , theo a b c, ,

Bài 2 Cho tứ diện SABC M, là trung điểm của AB K, là điểm thỏa mãn KC 2KBN là trung điểm của SK Hãy phân tích MN theo aSA b, SB c, SC

Bài 3 Cho lăng trụ ABC A B C M   , và N là hai điểm thỏa mãn MB2MB0, NA2NC0. Hãy biểu diễn MN theo các vectơ aAB b,  AC c, AA

Dạng 2 * Xác định một điểm thỏa mãn một đẳng thức vectơ cho trước

* Các bài toán chứng minh và tính toán liên quan đến hệ thức vectơ trong không gian

Bài 4 Cho tứ diện đều SABC cạnh a M N P , , tương ứng là trung điểm các cạnh BC SA SB, , Tính

SM BNSM AP

Bài 5 Cho lăng trụ ABC A B C    ,I I tương ứng là trọng tâm tam giác ABCA B C   O là trung điểm của II, M là trung điểm của A B  và G là trọng tâm tú diện ABCC.

a) Chứng minh OA OA OB OB OC OC 0

b) Chứng minh OM  2OG

Dạng 3 chứng minh ba điểm thẳng hàng bốn điểm đồng phẳng

Bài 6 Cho tứ diện ABCD G, là trọng tâm tam giác ACD I, là trung điểm BC, vẽ hình bình hành ABDK Chứng minh I G K, , thẳng hàng

Bài 7 Cho tứ diện SABC M, là điểm thỏa mãn SM 3SA SB SC  Chứng minh M thuộc mặt phẳng

ABC

Bài 8 Cho tứ diện ABCD I J, , tương ứng là trung điểm các cạnh ABCD MN tương ứng thuộc cạnh BCAD ao cho BM 2MC AN, 2ND Chứng minh , ,I J M N, cùng thuộc mặt phẳng

Bài 9 Cho hình lăng trụ ABC A B C   . Gọi IJ lần lượt là trung điểm của BB và A C . Điểm K thuộc

B C  sao cho KC 2KB Chứng minh rằng bốn điểm , , ,A I J K cùng thuộc một mặt phẳng

Bài 10 Cho hình hộp ABCD A B C D    , M N P, , tương ứng là trung điểm AA BC CD, , và Q là điểm

thuộc DD thỏa mãn QD  5QD. Chứng minh bốn điểm M N P Q, , , đồng phẳng

Dạng 4 Chứng minh hai đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Bài 11 Cho hình hộp ABCD A B C D    . Xác định điểm M thuộc BD, điểm N thuộc CB sao cho MN

song song với AC.

Trang 3

Bài 12 Cho hình hộp ABCD A B C D    . Gọi M N tương ứng là các điểm sao cho ,

MA  MC NC  ND Chứng minh MN B D// 

Bài 13 Cho hình lập phương ABCD A B C D    . Gọi MN lần lượt là các điểm thuộc AD và DB sao

cho MAk MD ND, k NB k 0,k1  Chúng minh MN song song với mặt phẳng A BC 

Bài 14 Cho hình hộp ABCD A B C D     Gọi MN lần lượt là trung điểm của CDDD G; và G lần lượt là trọng tâm các tứ diện AD MN và BCC D  Chứng minh rằng đường thẳng GG song song với mặt phẳng ABB A .

CHUYÊN ĐỀ 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Dạng 1 Các bài toán liên quan đến góc giữa hai đường thẳng

Bài 15 Cho tứ diện SABCSASBSCABACa, BCa 2 Tính góc giữa hai đường thẳng

SCAB

Bài 16 Cho tứ diện ABCD có 4

3

CDAB Gọi I J K, , lần lượt là trung điểm của BC AC BD, , Cho biết

5

, 6

JKAB tính góc giữa đường thẳng CD với các đường thẳng IJAB

Bài 17 Cho hình hộp ABCD A B C D    có các cạnh bằng a BAD,  60 , BAADAA120 

a) Tính góc tạo bới đường thẳng ABA D AC ,  và B D .

b) Tính diện tích tứ giác ACC A .

c) Tính góc tạo bởi đường thẳng AC với các đường thẳng AB AD AA, , 

Dạng 2 Một số bài toán về hai đường thẳng uông góc

Bài 18 Cho tứ diện ABCD AB,  AC AB, BD P và Q tương ứng thuộc các cạnh ABCD thỏa mãn

PAk PB QCkQD k  Chứng minh rằng ABPQ

Bài 19 Cho tứ diện ABCD

a) Chứng minh rằng AB CDAC DBAD BC 0 Từ đó suy ra tứ diện có hai cặp cạnh đối vuông góc thì cặp cạnh đối còn lại cũng vuông góc

2

AB CDADBCACBD Từ đó suy ra điều kiện cần và đủ để tứ diện có các cặp cạnh đối vuông góc là tổng bình phương các cặp cạnh đối bằng nhau

Bài 20 Cho hai tam giác cân ABCDBC có chung cạnh đáy BC và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau

Trang 4

a) Chứng minh rằng AD vuông góc với CD

b) Gọi MN là các điểm lần lượt thuộc các đường thẳng ABDB sao cho MAk MB ND , k NB Tính góc giữa hai đường thẳng MNBC

Bài 21 Cho hình hộp ABCD A B C D    , aAB b, AD c,  AA với a b c, , đôi một vuông góc với nhau Gọi M N tương ứng là các điểm trên , BB AC E, , là trung điểm của B C 

a) Cho MN/ /ED Phân tích vectơ MN theo a b c, ,

b) Cho MN vuông góc với BB và AC. Tính MN.

Bài 22 Cho tứ diện ABCD có , ABCD BD,  AC và ,E F tương ứng là trung điểm BCAD M P ,

là các điểm tương ứng thuộc AB BD CD, , và MAk MBPDk PC Chứng minh rằng

a) EFMP

b) ADBC

CHUYÊN ĐỀ 3 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÓI MẶT PHẲNG

Dạng 1 Bài toán chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, chứng minh hai đường thẳng vuông góc

Bài 23 Cho tứ diện ABCD có các tam giác ABCDBC là các tam giác cân đáy BC Gọi I là trung điểm của BC AH là đường cao trong tam giác ADI Chứng minh rằng:

a) BCAID b) AH BCD

Bài 24 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại ;B SA vuông góc với mặt phẳng ABC

a) Chứng minh BCSAB

b) Kẻ đường cao AH trong tam giác SAB Chứng minh AH SBC

c) Kẻ đường thẳng HK cắt BC tại I Chứng minh IASAC

Bài 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm OSASC SB; SD

a) Chứng minh SOABCD

b) Gọi  d là giao tuyến của mặt phẳng SAB và SCD  , d1 là giao tuyến của mặt phẳng SBC và

SAD Chứng minh SOmp d d ; 1

Bài 26 Cho hai hình chữ nhật ABCDABEF nằm trên hai mặt phẳng khác nhau sao cho hai đường chéo ACBF vuông góc Gọi CHFK lần lượt là hai đường cao của hai tam giác BCEADF Chứng minh rằng:

a) ACHBFK là hai tam giác vuông b) BFAHACBK

Trang 5

Bài 27 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy ABCD

SAa

a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp S ABCD là các tam giác vuông

b) Từ A kẻ AB1SB tại B AD1, 1SD tại D1 Chứng minh mặt phẳng AB D1 1SC

c) Gọi C1 là giao điểm của SC với mặt phẳng AB D1 1 Chứng minh rằng tứ giác AB C D1 1 1 có hai đường chéo vuông góc và tính diện tích của tứ giác đó

Bài 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều và

2

SCa Gọi HK lần lượt là trung điểm của các cạnh ABAD

a) Chứng minh SHmp ABCD  b) Chứng minh ACSK CK; SD

Bài 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AB2 ,a BCCDDAa,

SAmp ABCD Mặt phẳng   đi qua A và vuông góc với SB, cắt SB SC SD, , lần lượt tại B C D  , , Chứng minh rằng:

a) ACmp SBC ; ADmp SBD  b) Tứ giác AB C D   nội tiếp một đường tròn

Dạng 2 Bài toán liên quan đến góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Bài 30 Cho tứ diện đều ABCD Tính góc giữa đường thẳng ABmp BCD 

Bài 31 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a SA, mp ABCD  và SAa 2 Tính góc giữa:

a) Đường thẳng SC SD, với mặt phẳng ABCD

b) Đường thẳng BD với mặt phẳng SAC

Bài 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SASBSCSDb và cùng hợp với đáy góc 60  Gọi I là trung điểm của CD Tính góc hợp bởi:

a) Đường thẳng SC với mp SBD 

b) Đường thẳng SI với mp SAB 

Bài 33 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm O Gọi MN lần lượt là trung điểm của các cạnh SABC Biết góc giữa MN và ABCD bằng 60 

a) Tính độ dài MNSO

b) Tính góc giữa MNmp SBD 

Trang 6

Dạng 3 Bài toán xác định thiết diện tạo bởi mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng

Bài 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, SAABCD Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng  P đi qua A và vuông góc với SC

Bài 35 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA, ABC Gọi  P là mặt phẳng

đi qua điểm I thuộc cạnh AB và vuông góc với SB Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng  P , thiết diện là hình gì? Thiết diện có thể là hình chữ nhật được không?

Bài 36 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA, vuông góc với mp ABC  và

SAa Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng   và tính diện tích thiết diện trong các trường hợp sau:

a)   qua S và vuông góc với BC

b)   qua A và vuông góc với trung tuyến SI của tam giác SBC

c)   qua trung điểm M của SC và vuông góc với AB

CHUYÊN ĐỀ 4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

Dạng 1 Bài toán chứng minh hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Bài 37 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại ,B SA vuông góc với mặt phẳng ABC

a) Chứng minh SBC  SAB

b) Gọi M là trung điểm của AC, chứng minh SBM  SAC

Bài 38 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại ,B SA vuông góc với mặt phẳng ABC Gọi

HK lần lượt là hình chiếu của A trên SBSC

a) Chứng minh AHK  SAC

b) Gọi I là giao điểm của HK với mặt phẳng ABC Chứng minh AIAC

Bài 39 Cho tứ diện ABCD, cạnh AD vuông góc với mặt phẳng DBC, AE BF, là hai đường cao của tam giác ABC H; và K lần lượt là trực tâm các tam giác ABCDBC Chứng minh rằng:

a) mp ADE mp ABC  và mp BFK mp ABC 

b) HKmp ABC 

Bài 40 Cho hình vuông ABCD S, là điểm trong không gian sao cho tam giác SAB đều và mp SAB 

vuông góc với mặt phẳng ABCD

Trang 7

a) Chứng minh mp SAB mp SAD  và mp SAB mp SBC 

b) Gọi HI lần lượt là trung điểm của ABBC Chứng minh SHC  SDI

Bài 41 Trong mặt phẳng  P cho hình thoi , , 2 6

3

a ABCD ABa AC Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng  P tại giao điểm O của hai dường chéo của hình thoi, ta lấy điểm S sao cho SBa Chứng minh rằng:

a) Tam giác SAC vuông

b) Mặt phẳng SAB vuông góc với mặt phẳng SAD

Bài 42 Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ BB và CC về cùng một phía và cùng vuông góc với mặt

phẳng ABC

a) Chứng minh mp ABB  vuông góc với mp ACC .

b) Gọi AHAK là các đường cao của các tam giác ABCAB C  Chứng minh rằng hai mặt phẳng

BCC B  và AB C  cùng vuông góc với mặt phẳng AHK

Dạng 2 Bài toán liên quan đến góc giữa hai mặt phẳng

Bài 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABSAa BC, 2 ,a cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy Tính:

a) Các góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp

b) Góc giữa hai mặt bên liên tiếp hoặc hai mặt bên đối diện của hình chóp

Bài 44 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính

ABa SAa và vuông góc với mặt phẳng ABCD

a) Tính góc giữa hai mặt phẳng SAD và SBC

b) Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD

Bài 45 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh ,a AA a Tính góc giữa hai mặt phẳng ABC và BCA.

Bài 46 Cho tứ diện S ABC , hai mặt phẳng SAB và SBC vuông góc với nhau và có SA vuông góc với mặt phẳng ABC,SBa 2, góc BSC bằng 45 , góc ASB bằng 

a) Chứng minh rằng BC vuông góc với SB Tìm điểm cách đều các điểm S A B C, , ,

b) Xác định  để hai mặt phẳng SCA và SCB ạo với nhau góc 60 

Trang 8

Bài 47 cho hai mặt phẳng  P và  Q vuông góc với nhau theo giao tuyến   Lấy hai điểm A B, cố định thuộc   sao cho ABa Gọi SAB là tam giác đều trong  P , ABCD là hình vuông trong  Q a) Tính góc giữa mặt phẳng SCD với các mặt phẳng  P và  Q

b) Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng B C và A D , với A B , tương ứng là các trung điểm của

SA SB Gọi H là iao điểm của đường cao SH của SAB với mặt phẳng A B CD  . Chứng minh rằng

SO vuông góc với SACD Tính góc giữa mặt phẳng A B O   với các mặt phẳng  P và  Q

Dạng 3 Bài toán xác định thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua một đường thẳng và vuông góc với một mặt phẳng

Bài 48 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a SA vuông góc với mặt phẳng

ABCD và ABSAa E, là trung điểm của SD Gọi  P là mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mặt phẳng SDC

a) Mặt phẳng  P cắt hình chóp theo thiết diện là hình gì?

b) Tính diện tích thiết diện theo a

Bài 49 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O SA, vuông góc với mặt phẳng

ABCD và ABSAa E, là trung điểm của SD Gọi  P là mặt phẳng chứa OE và vuông góc với mặt phẳng ABCD

a) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng  P

b) Tính diện tích thiết diện theo a

Bài 50 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tâm ,O SA vuông góc với mặt phẳng ABC và

SAa Gọi E là điểm trên SB sao cho ES 2EB H, là hình chiếu vuông gcó của A trên mặt phẳng

SBC

a) Xác định vị trí của điểm H trong tam giác SBC

b) Gọi  P là mặt phẳng chứa AE và vuông góc với mặt phẳng SBC Xác định thiết diện và tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng  P

Bài 51 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại AD AB, 2 ,a ADDCa, SA

vuông góc với mặt phẳng ABCD, SAa

a) Chứng minh SAD  SCD và SAC  SBC

Trang 9

b) Gọi  P là mặt phẳng chứa SD và vuông góc với mặt phẳng SAC Tính diện tích thiết diện do mặt phẳng  P cắt hình chóp

Bài 52 Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác vuông cân, ABACa AA,  2, AAABCI

K lần lượt là trung điểm của BCCC M, và N lần lượt là trung điểm của ACBI

a) Chứng minh B C AIK

b) Xác định thiết diện của lăng trụ cắt bởi mặt phẳng   qua MN và vuông góc với AIK

CHUYÊN ĐỀ 5 KHOẢNG CÁCH

Dạng 1 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song

Bài 53 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi, A120 , BDa,cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng đáy là 60  Tính:

a) Đường cao của hình chóp

b) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCB

Bài 54 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB, a AA, 2 ,a

3

A C  a Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng A C I , là giao điểm của AMA C . Tính theo a

khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng IBC

Bài 55 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D     có đáy là hình vuông, A AC vuông cân, A C a Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng BCD theo a

Bài 56 Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa AD, a 3. Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của ACBD Góc giữa hai mặt phẳng ADD A  và ABCD bằng 60  Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng A BD  theo a

Bài 57 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ACBD2 ,a góc BCA bằng 60 và

SASBSCSD Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy ABCD bằng 60  Gọi giao điểm của ACBDO

a) Chứng minh SOmp ABCD 

b) Gọi I là trung điểm AD Tính tang của góc  giữa đường thẳng SImp SBC 

Trang 10

c) Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng SBC

d) Tính khoảng cách giữa AD và mặt phẳng SBC

Bài 58 Cho lăng trụ ABC A B C    có AA ABC và AA a, đáy ABC là tam giác vuông tại A

BCa ABa

a) Tính khoảng cách giữa AA và BCC B .

b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng A BC .

c) Chứng minh ABACC A 

d) Tính khoảng cách từ A đến ABC.

Bài 59 Cho lăng trụ ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng a Biết góc tạo thành bởi cạnh bên và mặt đáy là 60 và hình chiếu H của đỉnh A lên mặt phẳng A B C   trùng với trung điểm của cạnh B C 

a) Tính khoảng cách giữa hai mặt đáy

b) Tính tang của góc giữa hai đường thẳng BCAC.

c) Tính tang của góc giữa mặt phẳng ABB A  và mặt đáy

Bài 60 Cho hình lập phương ABCDA B C D    cạnh :a

a) Chứng minh B D BA C ; B D ACD

b) Tính khoảng cách giữa BA C  và ACD.

Bài 61 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a SA, a 3 và vuông góc với mặt phẳng ABCD

a) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC

b) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SBC

c) Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng SAC

Bài 62 Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có ABACa, góc BAC bằng 2  Mặt phẳng A BC  tạo với

mặt đáy góc 60  Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng A BC .

Dạng 2 Dựng đường vuông góc chung của hai đường thẳng

Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

Bài 63 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng

ABC là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA2HB Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC

bằng 60  Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SABC theo a

Ngày đăng: 28/01/2021, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w