Lớp 6 Thời gian : 45 phút không kể thời gian chép đề Bảng Ma trận đề Các nội dung Nhận biết T N T L N TL T N TL Nắm lại nguồn tư liệu để biết lịch sử C10,5 Nắm lại các giai cấp xã hội cổ
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn : Lịch sử
Lớp 6 Thời gian : 45 phút (không kể thời gian chép đề) Bảng Ma trận đề
Các nội dung
Nhận biết
T N
T L
N
TL T N TL
Nắm lại nguồn tư liệu để biết lịch sử C1(0,5)
Nắm lại các giai cấp xã hội cổ đại phương
Tây
C2(0,5)
Nắm được sự tiến bộ trong công cụ sản xuất
và kết quả của sự tiến bộ
C3 0,5
C5(1đ)
Nắm lại thời gian ra đời và đời sống vật chất
Những phát minh quan trọng của người Việt
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Lịch sử – Lớp 6 Năm học: 2010 – 2011.
Thời gian: 45 phút (không kể chép đề).
A- Trắc nghiệm: (3 điểm).
• Khoanh tròn vao chữ cái ở đầu câu mà em cho là đúng nhất:
Câu 1: Tư liệu hiện vật là gì?
A Chuyện kể của người xưa
B Các bản ghi, sách vở chép tay của người xưa
C Đồ vật của người xưa
Câu 2: Xã hội cổ đại phương Tây cổ đại bao gồm hai giai cấp chính là:
A Chủ nô và nô lệ
B Chủ xưởng, chủ thuyền
C Chủ xưởng và nô lệ
Câu 3: Trống đồng là sản phẩm tiêu biểu của cư dân thời nào?
A Thời nguyên thủy
B Thời Văn Lang
C Thời Âu Lạc
Câu 4: Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?
A Khoảng thế kỷ VIII TCN
B Khoảng thế kỷ VII TCN
C Khoảng thế kỷ VI TCN
Câu 5: Hãy nối các câu ở cột A với các câu ở cột B dưới đây sao cho phù hợp:
A Sống từng bầy trong các hang động, mái đá
B Con người bắt đầu biết trồng trọt, chăn nuôi
C Nhà sàn là nhà ở của cư dân
D Nghề nông trồng lúa nước ra đời ở đâu
1 Văn Lang
2 Người tối cổ
3 Người nguyên thủy thời Hòa Bình-Bắc Sơn-Hạ Long
4 Phùng Nguyên-Hoa Lộc
5 Đông Sơn A: ………… B: ……… C: ……… D: ………
Phần B – Tự luận: (7 điểm)
Câu 6 (1 điểm) : Em hãy cho biết hai phát minh quan trọng của người Việt cổ đó là gì?
Câu 7 (4 điểm) : Hãy điểm lại những nét chính về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang qua: nơi ở, ăn, mặc.
Qua đó hãy nêu nhận xét của em về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang?
Câu 8 (2 điểm) : Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước Văn Lang? Nêu nhận xét về tổ chức của nhà nước đầu tiên này?
Trang 3ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Lịch sử 6.
Năm học: 2010 – 2011.
A.Trắc nghiệm: (3 điểm).
• Khoanh tròn vao chữ cái ở đầu câu mà em cho là đúng nhất:
Câu 1: C (0,5 điểm)
Câu 2: A (0,5 điểm)
Câu 3: B (0,5 điểm)
Câu 4: B (0,5 điểm)
Câu 5: Hãy nối các câu ở cột A với các câu ở cột B dưới đây sao cho phù hợp: (1 điểm)
A: 2 B: 3 C: 1 D: 4
Phần B – Tự luận: (7 điểm)
Câu 6 (1điểm) : Em hãy cho biết hai phát minh quan trọng của người Việt cổ đó là gì?
• Hai phát minh quan trọng đó là: Thuật luyện kim và nghề nông trồng cây lúa nước
Câu 7 : Hãy điểm lại những nét chính về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang qua: nơi ở, ăn, mặc, phương
tiện đi lại Qua đó hãy nêu nhận xét của em về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang?
*
Đời sống vật chất (3 điểm) :
• Nhà ở: nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá … thành làng, chạ ven đồi hoặc ven sông, ven biển.
• Thức ăn: Cơm nếp, tẻ, rau, cà, cá, thịt Biết dùng mâm, bát, muôi.
• Mặc:
- Nam đóng khố, cởi trần, đi chân đất
- Nữ mặc váy, áo xẻ giữa hoặc yếm che ngực Tóc cắt ngắn, bỏ xõa, búi tó hoặc tết đuôi sam Họ còn biết dùng đồ trang sức
• Phương tiện đi lại: bằng thuyền.
* Nhận xét (1điểm) : Đời sống vật chất của cư dân Văn Lang ở thời kỳ đầu dựng nước tuy còn đơn sơ, đạm bạc
nhưng nhìn chung đã ổn định và phát triển khá cao so với các thời kỳ trước
Câu 8: Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước Văn Lang? Nêu nhận xét về tổ chức của nhà nước đầu tiên này?
Bộ máy nhà nước Văn Lang. (1,5 điểm)
• Nhận xét: Bộ máy nhà nước Văn Lang còn đơn giản nhưng đã có tổ chức từ trên xuống dưới…
(0,5 điểm)
Hùng Vương Lạc hầu-Lạc tướng (trung ương)
Lạc tướng (bộ)
Lạc tướng (bộ)
Bồ chính (chiềng, chạ) (chiềng, chạ) Bồ chính
Bồ chính (chiềng, chạ)