1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

logistics supply chain management

57 320 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Theo luật TM-VN: “Dịch vụ logistics là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm th[r]

Trang 1

LOGISTICS & SUPPLY

Cung cấp cho HV những kiến thức cơ bản và nâng

cao về logistics và quản trị logistics

+Yêu cầu đối với sinh viên

-Lên lớp nghe giảng

-Đọc và nghiên cứu tài liệu liên quan

-Tham gia thảo luận các tình huống

-Làm và thuyết trình bài tập nhóm

Đối tượng nghiên cứu của môn học

Dòng dịch chuyển hàng hóa vật chất trong lĩnh vực

sản xuất kinh doanh

Nội dung nghiên cứu của môn học

Phần I: Business logistics

+Tồng quan về logistics & business logistics

+Vai trò của business logistics

Trang 2

TS.Lê Phúc Hòa 4

Tài liệu tham khảo

(1)-James C.Johnson, Donald F.Wood, Daniel L.Wardlow,

Paul R.Murphy,Jr, (1999), Contemporary Logistics,

Prentice Hall,

(2)-John J Coyle, Eward J.Bardi, C.John langley Jr (2003),

The Management of Business Logistics, Thomson

Learning, 2003

(3)-Douglas M.lambert James R.Stock,Lisa M Ellram

(1998), Fundamentals of Logistics Management, Mc

grow Hall

(4)-Donald J Bowersox David J.Closs (1006) Logistical

Management, McGraw-Hall

(5)-Martin Christopher (2005),Logistics and Supply Chain

management, Prentice Hall.

6)-Ronald H Ballow (1999),Business Logistics

Management, Prentice Hall.

(7)-Bộ môn QTKD (2012), GT Quản trị hậu cần, Nxb

ĐHKTQD

8)-Langley/Coyle/Gibson/Novack/Bardi (20090, Managing

Supply Chains, South-Western

(9)-Michael Hugos (2010),Tinh hoa quản trị chuỗi cung

ứng, Nxb tổng hợp Tp.HCM

(10)-Alan Harrison/Remko van Hoek,(2008),Logistics

Management and Strategy, Prentice Hall

(11)-Donald J Bowersex/davidJ Closs/M.Bixby Cooper

(2007),Supply Chain Logistics Management, Mcgraw-Hill

Trang 3

TS.Lê Phúc Hòa 7

Chương 1 TỔNG QUAN VỀ LOGISTICS

1.1- Sự hình thành và quan niệm về logistics.

+Logistics xuất hiện từ quân đội (công tác hậu cần): là một

phần của nghệ thuật chiến tranh

+Logistics lantruyền sang các lĩnh vực khác nhau của đời

sống xã hội (sản xuất, dịch vụ,…)

+Logistics diễn ra hàng ngày trên toàn TG, 24giờ/ ngày,7

ngày/tuần, và 52 tuần/năm

+“Logistics là quá trình dự báo nhu cầu và mong muốn của

khách hàng; yêu cầu về vốn, vật tư, con người, kỹ thuật

và thông tin cần thiết để đáp ứng nhu cầu và mong

muốn đó; tối ưu mạng lưới sản xuất sản phẩm và dịch vụ

để đáp ứng kịp thời yêu cầu của khách hàng”

+ Theo từ điển (nghĩa rộng): “logistics là sự tổ chức

hoạt động thực tiễn cần thiết nhằm để thực hiện một

KH phức hợp thành công khi mà KH đó liên quan đến

nhiều người và trang thiết bị”,

1.2-Đặc điểm của logistics:

Logistics làmột quá trình, là chuỗi các hoạt động

liênkết với nhau

Logistics liên quanđến 3 dòng dịch chuyển (dòng

hàng hóavật chất, dòng thông tin và dòng tiền )

Logistics baogồm 3 chức năng: hoach định, thực

Là thiết kế và hội nhập tất các các khía cạnh hỗ trợ cho

khả năng tác chiến và trang thiết bị của lực lượng quân

sự để đảm bảo sự sẵn sàng, tin cậy và hiệu quả.

+Logistics dịch vụ:

Là việc thu nhận, lập kế hoạch và quản lý trang thiết bị,

con người, và vật tư để hộ trỡ và duy trì một hoạt động

dich vụ hay kinh doanh dịch vụ.

Trang 4

TS.Lê Phúc Hòa 10

+Logistics sự kiện:

Là mạng lưới các hoạt động, các trang thiết bị và

con người được yêu cầu để tổ chức, lập kế hoạch

và sắp xếp, triển khai để đảm bảo cho sự kiện được

diễn ra và thu hồi có hiệu quả sau khi sự kiện kết

thúc.

+Logistics sản xuất kinh doanh (business logistics):

Là lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát có hiệu quả

dòng dịch chuyển hàng hóa, tồn trữ, các dịch vụ và

các thông tin liên quan từ điểm khởi nguồn đến điểm

của khách hàng

+ Nguyêntắc tiếp cận hệ thống (system

+Khi ng/cứu HT, một phần của HT hay một phần của các

Trang 5

TS.Lê Phúc Hòa 13

A-Quan hệ khối B-Quan hệ quốc gia C-Quan hệ DN

Chương 2 LOGISTICS TRONG LĨNH VỰC SXKD SẢN PHẨM (BL)

2.1-Định nghĩa về business logistics

Theo quan điểm của khách hàng

“Logistics là cungcấp đúng sản phẩm, đúng thời gian, và

đúng địa điểm với giả cả hợp lý” (4R: Right product, Right

time, Right place, Right cost)

Theo quan điểm quản trị

+”Logistics là một cơ cấu lập KH kinh doanh liên quan đến

việc quản lý vật tư, thông tin và dòng vốn Nó còn bao gồm

thông tin liên lạc phức tạp ngày càng tăng và HT kiểm soát

cần thiết trong môi trường kinh doanh hiện nay”

+ “Logistics là khoa học lập KH, tổ chức và quản lý các hoạt

động cung cấp hàng hóa và dịch vụ”

+Logistics là một phần của chuỗi cung ứng đó là lập KH,

thực thi và kiểm soát có hiệu quả dòng dịch chuyển hàng

hóa, hàng tồn trữ, các dịch vụ và các thông tin liên quan từ

điểm khởi nguồn đến điểm tiêu thụ cuối cùng nhằm đáp

ứng yêu cầu của khách hàng” (CSCMP-The Counsil of Supply Chain

Management Professionals)

Theo luật TM-VN: “Dịch vụ logistics là hoạt động thương

mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc

nhiều công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu

kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ

khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi ký mã

hiệu, giao hàng hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến

hàng hoá theo thoả thuận với khách hàng để hưởng thù

lao.”

Trang 6

Total integration 2000

Source: Center for Supply Chain Research, Penn State University

2.3-Bản chất của business logistics

Logistics là thay đổi quan điểm về dự trữ

+Quan niệm về dự trữ: “ no stock is the best”

Thắt nghẽn

cổ chai Vấn đề

chất lượng

Mức A Mức B

Nơi làm việc 2 Nơi làm việc

1

Nơi làm việc 3 Dòng vật chất

Nhà sản xuất Người tiêu dùng

Trang 7

TS.Lê Phúc Hòa 19

dòng vật tư, và tác nghiệp

WILSON(Dự trữ)

2.4-Phân loại logistics trong SXKD (business logistics

Theo hướng dịch chuyển của hàng hóa:

+Logistics đầu vào (inbound logistics)

+Logistics đầu ra (outbound logistics)

+Logistics trở về (return logistics)

+Logistics hàng công nghiệp (industry goods)

+Logistics hàng tiêu dùng (consumer goods)

Theo thị trường trong nước và quốc tế

+ Logistics hàng nội địa (domestic logistics)

+Logistics hàng hóa quốc tế (international logistics)

Trang 8

TS.Lê Phúc Hòa 22

2.5-Vai trò của logistics

2.5.1-Vai trò của logistics đối với nền kinh tế

Logistics là công cụ liên kết hoạt động kinh tế

trong một quốc gia và quốc tế

Sử dụng nguồn lực của XH một cách tiết kiệm,

bền vững, và hiệu quả

Logistics gópphần quan trọng trong việc thúc

đẩy thương mại và hợp tác kinh tế phát triển

Logistics góp phần giảm chi phí SX, PP, nâng

cao tính cạnh tranh của SP, hiệu quả kinh tế

của nền kinh tế

Trình độ phát triển logistics và chi phí logistics

của quốc gia là một yếu tố quan trọng trong

chiến lược đầu tư của các tập đoàn đa quốc

gia

Logistics đòi hỏi hoàn thiện và tiêu chuẩn hóa

thủ tục, chứng từ trong thương mại và VT

Chi phí logistics theo GDP

Trang 9

Chi phí logistics theo GDP- NĂM 2013

Chi phí logistics của một số nước ASIAN-2014

TT QUỐC GIA LOGISTICS COST (percentage to

2.5.2-Vai trò của logistics đối với DN

+Logistics nâng caohiệu quả quản lý, giảm thiểu chi phí

sản xuất, tăng cường sức cạnh tranh cho DN

+Logisticstạo điều kiện cho DN di chuyển hàng hóa và

dịch vụ hiệu quả đến khách hàng

+Logistics có vai tròhỗ trợ nhà quản lý ra quyết định chính

xác tronghoạt động sản xuất kinh doanh

+Trong 2/4 của logistics (form utility; posession utility; time

utility; place utility):

-Time utility

-Place utility

Trang 10

-Tiêu chuẩn dịch vụ KH -Giá cả -Bao gói -Vị trí bán lẻ

MARKETING

Các hoạt động chính

-Xúc tiến TM -Nghiên cứu TT -Phối hợp SP -Quản lý mãi lực

LOGISTICS

Các hoạt Động chính

-Vận tải -Tồn trữ -Xử lý đơn hàng -Quản lý vật tư -Hoạt động kho hàng

2.5-Môi trường KD biến động & yêu cầu đối với DN

2.5,1-Môi trường kinh doanh biến động

+Thương mại hóa toàn cầu

+Sự phát triển của KHKT và công nghệ thông tin

+Chi phí vận tải tăng nhanh

+Tiết kiệm chi phí trong SX đạt đến đỉnh điểm

+Dòng SP ngày càng nhiều

+Sư quan tâm của XH với môi trường

+Tài nguyên khan hiếm

+Chính sách và luật lệ của chính phủ

+Cạnh tranh mạnh mẽ

Trang 11

2.5.2-Các vấn đề đặt ra đối với DN

 DN sử dụng nguồn nguyện liệu và DV ở đâu?

 DN sản xuất SP và DV ở đâu?

 DN quảng bá và bán SP của mình ở đâu?

 DN tồn trữ và phân phối SP ở đâu?

 DN nên xem xétlựa chon phương thức VT nào?

Chương 3 CÁC DÒNG LOGISTICS VÀ CÁC BỘ PHẬN CẤU THÀNH CỦA MỘT

HỆ THỐNG LOGISTICS ĐIỂN HÌNH

3.1- Các dòng logistics Trung tâm

phân phối Người BL KH

Trang 13

Return logistics

+Thu hồi các SP không bán được, hoặc bị khuyết tật

+Thu hồi để tháo dỡ các SP đã qua sử dụng

+Thu hồi và tái sử dụng bao bì

Thị trường thứ yếu bên ngoài

+Tái phân phối +Tái sử dụng +Tái bán

+Đốt +Tái chế +Thu hồi +Tái SX/tân trang +Sửa chữa

3.2-Các bộ phận cấu thành của một HT logistics điển hình

+Dự báo nhu cầu hàng tồn trữ (Inventory forcasting)

+Vận tải (Transportation)

+Kho hàng (warehouse) và hoạt động kho hàng (warehousing)

+Hàng tồn kho và KS hàng tồn kho ( Inventory and Inventory control)

+Xếp dỡ vật tư (Material handling)

+Lập kế hoạch sản xuất (Production planning/scheduling)

+Thực hiện đơn hàng (Order fulfilment)

+Dịch vụ khách hàng (Customer service)

+Lựa chon vị trí kho hàng và nhà máy (Facility location)

+Mua sắm (Procurement)

+Bao gói sản phẩm (Packing)

+Xếp dỡ hàng trả lại (Return goods handling)

Trang 14

-VT làmột chức năng quan trọng HT logistics

-Tâmđiểm chính của hoạt động logistics: VT

-VT place value

-Nhiệm vụ của nhà QT logistics: lựa chọn PTVT và người

VC

3.2.3-Kho hàng và hoạt động kho hàng

+KH làmột mắt xich trong trong HT logistics và SC

+KH lưu giữ vật tư, bán thành phẩm, thành phẩm

+KH vàhoạt động kho hàng tạo thêm chi phí cho SP

+KH vàhoạt động kho hàng tạo thêm giá trị hơn là làm gia

tăng CP cho SP

3.2.4-Bao gói sản phẩm

+Bao gói SP bảo vệ hàng hóa

+PTVT được lựa chọnyêu cầu về bao gói

+Thông tin về SP và sử dụng SP

+Có 2 loại bao gói SP:

-Packing in business transaction,

-Packing in transport transaction

3.2.5-Xếp dỡ vật tư, hàng hóa trong kho

+Hoạt động logistics có liên quan đến XD hàng hóa trong

kho

+XD vật tư, hàng hóa có liên quan các khu vực chức năng

khác trong SX

+XD vật tư, hàng hóa có liên quan đến thiết kế và khai thác

kho hàng cóhiệu quả

Tồn trữ tạo thêm giá trị về thời gian (time value)

Nhucầu luôn biến động, năng lực SX có giới hạn cần có

tồn trữ

Cần phải xác định: bao nhiêu hàng tồn trữ, ở đâu?

Hàngtồn kho liên quan kho hàng và quá trình SX

Trang 15

Có 3 cách cơ bản để xác định mức tồn trữ:

(1).Hàng tồn kho chu kì (nhu cầu khá ổn định):

(2).Hàng tồn kho an toàn (nhu cầu biến động):

(3).Hàng tồn kho thời vụ (nhu cầu tăng cao hơn

-Chọn PTVT nhanh giảm lượng hàng tồn trữ

Tồn trữ phải xuất phát từ quan điểm “Trade off”

3.2.7-Hoàn thành đơn hàng

+Là một chức năng mà logistics cần phải

KS

+Thời gian hoàn thành đơn hàng (lead time):

từ khi nhận đơn hàng cho đến khi khách hàng

nhận hàng

+Lead time (order cycle)= order placement

time+order processing time+order preparation

time+order transport time

Trang 16

TS.Lê Phúc Hòa 46

3.2.8-Lập KH sản xuất

+KHSX liên quan chủ yếu đến quá trình SX

+KHSX cũng có ảnh hưởng tới logistics (vận tải, dự trữ)

+Số lượng SP, thời gian SX, mối liên hệ giữa các dòng

SPsự tham gia (phối hợp) của logistics vào k/soát KHSX

3.2.9-Mua sắm (vật liệu, vật tư, bộ phận cấu thành)

+Yếu tố cơ bản của mua sắm là chi phí vận tải (phụ thuộc

vào địa điểm)

+Điều khoản, điều kiện về VT, số lượng, chi phí tồn trữ 

đến chi phí logistics

VD: -Mua ở TQ SX tại MỹTgian SXmức tồn trữ

+Số lượng mua sắmphương thức VT

+Thay đổi vị trí kho hàng và nhà máy thay đổi thời gian,

mối quan hệ về mặt địa điểm (điểm cung ứng - nhà

máy;nhà máy – thị trường,)

+Thay đổi này tác động đến chi phí logistics và dịch vụ

khách hàng,và yêu cầu về tồn trữ

3.2.12-Các hoạt động khác

+Liên quan đến dòng logistics ngược chiều

+ XD, VT, thu gom, xử lý hàng bị trả lại, phế liệu,…

Trang 17

Chương 4 CHI PHÍ LOGISICS

4.1-Chi phí logistics (outbound logistics)

a-Chi phícơ hội vốn hàng tồn trữ

b-Chi phí hàngbảo quản, quản lý hàng tồn trữ

c-Chi phí XD hàngtồn trữ trong kho

d-Chi phí do hàng bi hư hỏng,

4.2-Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí logistics

4.2.1- Mối quan hệ giữa lượng tồn trữ và chu kì đơn hàng

(Order cycle= order transmission+ order receipt+ order processing+ order preparation)

Units of inventory

Order cycle (days)

Mối liên hệ giữa mức tồn trữ yêu cầu và độ dài của chu kỳ đơn hàng

Trang 18

TS.Lê Phúc Hòa 52

4.2.3-Mối quan hệ giữa chi phí do doanh số mất với chi phí

vận tải

Logistics cost

Improved transportation service

COLS (Cost of Lost Sales)

4.2.5-Mối quan hệ giữa hệ số tỷ trọng của SP với chi phí logistics

Logistics cost

Weight density of product

IC (Inventory cost) WC(warehousing cost)

TrC (Transportationcost)

Trang 19

4.2.7-Mối liên hệ giữa tính dễ bị hư hỏng, tổn thất của hàng

hóa tới chi phí logistics

ITC=0.7trđ

ITC=0.6trđ OTC=0.8trđ

Trang 20

4.2.9-Mối quan hệ giữa dịch vụ logistics và chi phí logistics

C2

C1

S2 S1

Logistics Cost

Logistics Service

Nguồn: ESCAP-2002, “Commercial development

of reginal port as logistics centres”, UN

Hướng cải tiến hệ thống logistics

5.1 Vai của kho hàng trong HT logistics

+KH là một mắt xich trong trong HT logistics và SC

+KH lưu giữ vật tư, bán thành phẩm, thành phẩm

+KH và hoạt động kho hàng tạo thêm chi phí cho

SP

+KH và hoạt động kho hàng tạo thêm giá trị hơn là

làm gia tăng CP cho SP

Trang 21

5.2.Các giá trị mà kho hàng tạo thêm (value-adding)

1 Cosolidation Transportation

2 Product mixing Order filling

4 Contingency protection Stockouts (supply, distribute)

5 Smooth operation Production

Plant

Warehouse

Volume

shipment

break volume in transport

Supply and Product Mixing

A,B,C B,C,F,G A,G A,B,C,D.E

Trang 22

5.3.Các quyết định cơ bản về kho hàng

(cơ sở cost-trade off)

Source:: Jhon J.Coyle; Edward J Bardi; C.John Langley Jr ( (2003), The Management of Business Logistics

Ownership (private, lease)

How many (Centralized, Decentralized)

-Lưu kho theo đơn vị (PP truyền thống):

-Lưu kho theo công năng:

-Lưu kho chuyển tiếp (cross docking):

+Inspect for damage

+Compare Percase Order

Put-way:

Indentify product; Indentify

storage location; Move

product; Update record

Trang 23

5.5-Nguyên tắc bố trí mặt bằng kho hàng:

+Dịch chuyển hàng hóa theo đường thẳng

+Sử dụng thiết bị xếp dỡ hiệu quả

+Có KH bố trí hàng trong kho hiệu quả (chất hàng,

lấy hàng dễ dàng và an toàn)

+Diện tích lối đi tối thiểu (tối đa diện tích hữu ích)

+Chiều cao đống hàng tối đa

Một kiểu bố trí mặt bằng kho hàng cơ bản:

Receiving Basic strorage area Order selection

And preparation

Shipping

Chương 6

HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI

6.1- Vai trò của vận tải trong logistics

+VT kết nối các nút trong mạng lưới logistics

+Hiểu biết về HTVT hoạt động logistics có hiệu

+Khả năng cung cấp các dịch vụ vận tải hàng hóa ngoài tuyến

vận tải thông thường của người vận tải (sắt, biển,sông,…)

+An toàn hàng hóa trong quá trình vận tải

1 Sự ổn định về thời gian VT 6 Sự thường xuyên của d/vụ

2 Cước door- to –door

5 Sự sẵn sàng của trang t/bị 10 Xử lý khiếu nại

Thứ tự ưu tiên các yếu tố dùng để lựa chọn người vận chuyển

Trang 24

TS.Lê Phúc Hòa 70

6.3-Các phương thức vận tải

Đường bộ: Khối lượng nhỏ, cự lý ngắn, tốc độ khá cao,

linh hoạt

Đường sắt: Khối lượng khá lớn, cự ly vừa và xa, tốc độ

chậm, không linh hoạt

Đường sông: Khối lượng vừa, tốc độ chậm, giá rẻ, cự ly

ngắn và vừa

Đường không: khối lượng nhỏ, tốc độ cao, giá cao,…

Đường ống: chở hàng lỏng, khối lượng lớn, không linh

6.4-Vận tải đa phương thức (Intermodal transportation)

+ Khái niệm: có nhiều phương thức vận tải tham gia và

trên cơ sở một hợp đồng vận tải duy nhất

+Các loại dịch vụ vận tải đa phương thức

Đường bộ

Đường ống Đường thủy

6.5-Những người tham gia DVVT gián tiếp và

đặc biệt

+Người vận chuyển bao gói nhỏ (indirect and

small carriers)

+Người gom hàng (Cosolidator)

+Người giao nhận (Freight forwarder)

+Người môi giới (Brocker), người đại lý (Agent)

+Hiệp hội chủ hàng (Shipper associations)

Trang 25

6.6-Kinh tế vận tải và giá dịch vụ vận tải

+Để phát triển CL logistics hiệu quả cần thiết phải phải hiểu

biết các yếu tố và đặc tính của vận tải

+Để đàm phán hợp đồng VT thành công đòi hỏi phải có sự

hiểu biết đầy đủ về kinh tế vận tải

+Tổng thể về kinh tế vận tải và giá dịch vụ VT bao gồm 3

nhóm yếu tố:

-Các yếu tố tác động đến chí phí VT;

-CL giá của người VT;

-Mức giá và phân loại

Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí VT

+Cư ly VT

+Lượng hàng vận tải (load size, or load weight)

+Mật độ của SP (product density)

+Khả năng chất xếp của SP (stowability)

+Trangthiết bị xếp dỡ (handling equipment)

+Tráchnhiệm của người vận tải (liability): bảo

vệ hàng hóa; trách nhiệm BT,…

+Thị trường (market): Cung cầu, hàng hai chiều,

giávật tư, nhiên liệu

CL giá của người vận tải:

+Chi phídịch vụ (cost of service)

+Giátrị dịch vụ (Value of service)

+CL giáphối hợp (combination pricing strategy):

Mức giá và phân loại (rates and rating):

+Mức giá được tính bằng số tiền trên một đơn vị

hàng hóa VT (USD/MT; USD/TEU; USD/Chiếc;

USD/M3…)

+ Phânloại SP vận tải: SP khi vận tải được phân

loại theo đặc tính của SP, theo bao gói SP, hoặc

theo giátrị của SP

Trang 26

6.7-Các hình thức khai thác tàu biển và HĐVC

Hìnhthức khai thác tàu chợ (liner) HĐ theo CTVC

Đặc điểm:

+Tuyến đường cố định

+VC các lô hàngnhỏ

+Cólịch trình cố định

+Điều kiện vận chuyển cố định

+Giácước cố định (bao gồm cả cước XD)

Hìnhthức khai thác tàu chuyến (tramp) HĐVCC

6.8-Nội dung của HĐVC theo chuyến

6.8.1-Các hình thức thuê tàu vận chuyển theo chuyến

-Single trip

-Round trip

-Consecutive voyage

-Contract of agreement- COA

6.8.2-Nội dung chủ yếu của hợp đồng

(1)-Subject

(2)-Cargo

(3)-Ship

(4)-Laycan:

-Laycan: khoảng thời gian tàu đến; VD: 10-15/10

-Prompt: vài ngày sau khi ký

-Promptismo:xếp hàng ngay trong ngày kí

-Spot prompt: xếp hàng một vài giờ sau khi kí

5)-Loading/ discharging port

+Qui định cụ thể tên cảng

+Cảng phải an toàn (an ninh, an toàn hàng hải)

(6)-Loading and dischaging charges

+Liner terms both ends/berth terms/gross terms

+FIOST: free in and out, stowage and trimming

+FILO: free in and liner out

+LIFO: liner in and free out

(7)-Freight and payment

+Currency

+Freight rate

Trang 27

+Cargo quantity to calculate freight (intaken

quantity,delivered quantity)

+Freight payment

-Freight prepaid

-Collection:

*Freight payable before breaking bulk

*Freight payable concurrent with discharge

*Freight payable on right and true delivery of

+Loading/dischrging rate for a hold-day

+Loading/discharging rate for a day

(15)-Duties and fees

(16)-Agency and brokerage

6.8.3-Các cụm từ viết tắt liên quan đến Laytime:

+WWDSHEX (weather working day, sunday and

holiday excepted)

+WPWDSHEX (weather permitting working day,

sunday and holiday excepted)

+WWDSHEX-UU (unless used)

+WWDSHEX-EU (even used)

+WWDSHEX-UU BOT (but only time used to count)

+WWDSHEX-UU BOH (but only half time used to

count)

+WWDSH-INC (include)

+Running days

Trang 28

6.9-Chứng từ vận tải – Bill of Lading (B/L)

cấp cho người gửi hàng khi nhận hàng để vận

+Theo thời điểm ký phát B/L

-Received for shipment B/L

Ngày đăng: 28/01/2021, 08:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.2-Các bộ phận cấu thành của một HT logistics điển hình - logistics  supply chain management
3.2 Các bộ phận cấu thành của một HT logistics điển hình (Trang 13)
bản, hình ảnh, âm nhạc,..) - logistics  supply chain management
b ản, hình ảnh, âm nhạc,..) (Trang 24)
6.7-Các hình thức khai thác tàu biển và HĐVC - logistics  supply chain management
6.7 Các hình thức khai thác tàu biển và HĐVC (Trang 26)
+Theo hình thức khai thác tàu - logistics  supply chain management
heo hình thức khai thác tàu (Trang 28)
+Hình thức khai thác: liner - logistics  supply chain management
Hình th ức khai thác: liner (Trang 29)
HỆ THỐNG THƠNG TIN LOGISTICS 8.1-Khái niệm về LIS (logistics information system) - logistics  supply chain management
8.1 Khái niệm về LIS (logistics information system) (Trang 34)
MƠ HÌNH - logistics  supply chain management
MƠ HÌNH (Trang 34)
khảo sát Bảng câu hỏi - logistics  supply chain management
kh ảo sát Bảng câu hỏi (Trang 38)
Mơ hình SC kết hợp chiều dọc (cũ) - logistics  supply chain management
h ình SC kết hợp chiều dọc (cũ) (Trang 41)
Mơ hình SC mới 124NhàCC CtyVTNhàMáyNhàPP độclậpNhàbánlẻđộclập - logistics  supply chain management
h ình SC mới 124NhàCC CtyVTNhàMáyNhàPP độclậpNhàbánlẻđộclập (Trang 42)
 Hình thức khai thác tàu chuyến (tramp) - logistics  supply chain management
Hình th ức khai thác tàu chuyến (tramp) (Trang 43)
13.1.1-Các hình thức khai thác tàu - logistics  supply chain management
13.1.1 Các hình thức khai thác tàu (Trang 43)
13.1.5-Một số mơ hình hoạt động trong vận tải Liner - logistics  supply chain management
13.1.5 Một số mơ hình hoạt động trong vận tải Liner (Trang 45)
+Hình thức tổ chức chạy tàu vận chuyển container đường biển - logistics  supply chain management
Hình th ức tổ chức chạy tàu vận chuyển container đường biển (Trang 50)
+ Mơ hình bài tốn quản lý container +  Dịng dữ liệu quản lý container+  Dịng dữ liệu quản lý container - logistics  supply chain management
h ình bài tốn quản lý container + Dịng dữ liệu quản lý container+ Dịng dữ liệu quản lý container (Trang 52)
Bước 1: Thiết lập mục tiêu logistics container - logistics  supply chain management
c 1: Thiết lập mục tiêu logistics container (Trang 52)
14.3.Mơ hình khai thác vận tải của fedex - logistics  supply chain management
14.3. Mơ hình khai thác vận tải của fedex (Trang 55)
14.3.2.Các hình thức của hình thức khai thác hub andspoke - logistics  supply chain management
14.3.2. Các hình thức của hình thức khai thác hub andspoke (Trang 56)
14.6.Mơ hình hoạt động logistics của Fedex-VN - logistics  supply chain management
14.6. Mơ hình hoạt động logistics của Fedex-VN (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w