Theo luật TM-VN: “Dịch vụ logistics là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm th[r]
Trang 1LOGISTICS & SUPPLY
Cung cấp cho HV những kiến thức cơ bản và nâng
cao về logistics và quản trị logistics
+Yêu cầu đối với sinh viên
-Lên lớp nghe giảng
-Đọc và nghiên cứu tài liệu liên quan
-Tham gia thảo luận các tình huống
-Làm và thuyết trình bài tập nhóm
Đối tượng nghiên cứu của môn học
Dòng dịch chuyển hàng hóa vật chất trong lĩnh vực
sản xuất kinh doanh
Nội dung nghiên cứu của môn học
Phần I: Business logistics
+Tồng quan về logistics & business logistics
+Vai trò của business logistics
Trang 2TS.Lê Phúc Hòa 4
Tài liệu tham khảo
(1)-James C.Johnson, Donald F.Wood, Daniel L.Wardlow,
Paul R.Murphy,Jr, (1999), Contemporary Logistics,
Prentice Hall,
(2)-John J Coyle, Eward J.Bardi, C.John langley Jr (2003),
The Management of Business Logistics, Thomson
Learning, 2003
(3)-Douglas M.lambert James R.Stock,Lisa M Ellram
(1998), Fundamentals of Logistics Management, Mc
grow Hall
(4)-Donald J Bowersox David J.Closs (1006) Logistical
Management, McGraw-Hall
(5)-Martin Christopher (2005),Logistics and Supply Chain
management, Prentice Hall.
6)-Ronald H Ballow (1999),Business Logistics
Management, Prentice Hall.
(7)-Bộ môn QTKD (2012), GT Quản trị hậu cần, Nxb
ĐHKTQD
8)-Langley/Coyle/Gibson/Novack/Bardi (20090, Managing
Supply Chains, South-Western
(9)-Michael Hugos (2010),Tinh hoa quản trị chuỗi cung
ứng, Nxb tổng hợp Tp.HCM
(10)-Alan Harrison/Remko van Hoek,(2008),Logistics
Management and Strategy, Prentice Hall
(11)-Donald J Bowersex/davidJ Closs/M.Bixby Cooper
(2007),Supply Chain Logistics Management, Mcgraw-Hill
Trang 3TS.Lê Phúc Hòa 7
Chương 1 TỔNG QUAN VỀ LOGISTICS
1.1- Sự hình thành và quan niệm về logistics.
+Logistics xuất hiện từ quân đội (công tác hậu cần): là một
phần của nghệ thuật chiến tranh
+Logistics lantruyền sang các lĩnh vực khác nhau của đời
sống xã hội (sản xuất, dịch vụ,…)
+Logistics diễn ra hàng ngày trên toàn TG, 24giờ/ ngày,7
ngày/tuần, và 52 tuần/năm
+“Logistics là quá trình dự báo nhu cầu và mong muốn của
khách hàng; yêu cầu về vốn, vật tư, con người, kỹ thuật
và thông tin cần thiết để đáp ứng nhu cầu và mong
muốn đó; tối ưu mạng lưới sản xuất sản phẩm và dịch vụ
để đáp ứng kịp thời yêu cầu của khách hàng”
+ Theo từ điển (nghĩa rộng): “logistics là sự tổ chức
hoạt động thực tiễn cần thiết nhằm để thực hiện một
KH phức hợp thành công khi mà KH đó liên quan đến
nhiều người và trang thiết bị”,
1.2-Đặc điểm của logistics:
Logistics làmột quá trình, là chuỗi các hoạt động
liênkết với nhau
Logistics liên quanđến 3 dòng dịch chuyển (dòng
hàng hóavật chất, dòng thông tin và dòng tiền )
Logistics baogồm 3 chức năng: hoach định, thực
Là thiết kế và hội nhập tất các các khía cạnh hỗ trợ cho
khả năng tác chiến và trang thiết bị của lực lượng quân
sự để đảm bảo sự sẵn sàng, tin cậy và hiệu quả.
+Logistics dịch vụ:
Là việc thu nhận, lập kế hoạch và quản lý trang thiết bị,
con người, và vật tư để hộ trỡ và duy trì một hoạt động
dich vụ hay kinh doanh dịch vụ.
Trang 4TS.Lê Phúc Hòa 10
+Logistics sự kiện:
Là mạng lưới các hoạt động, các trang thiết bị và
con người được yêu cầu để tổ chức, lập kế hoạch
và sắp xếp, triển khai để đảm bảo cho sự kiện được
diễn ra và thu hồi có hiệu quả sau khi sự kiện kết
thúc.
+Logistics sản xuất kinh doanh (business logistics):
Là lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát có hiệu quả
dòng dịch chuyển hàng hóa, tồn trữ, các dịch vụ và
các thông tin liên quan từ điểm khởi nguồn đến điểm
của khách hàng
+ Nguyêntắc tiếp cận hệ thống (system
+Khi ng/cứu HT, một phần của HT hay một phần của các
Trang 5TS.Lê Phúc Hòa 13
A-Quan hệ khối B-Quan hệ quốc gia C-Quan hệ DN
Chương 2 LOGISTICS TRONG LĨNH VỰC SXKD SẢN PHẨM (BL)
2.1-Định nghĩa về business logistics
Theo quan điểm của khách hàng
“Logistics là cungcấp đúng sản phẩm, đúng thời gian, và
đúng địa điểm với giả cả hợp lý” (4R: Right product, Right
time, Right place, Right cost)
Theo quan điểm quản trị
+”Logistics là một cơ cấu lập KH kinh doanh liên quan đến
việc quản lý vật tư, thông tin và dòng vốn Nó còn bao gồm
thông tin liên lạc phức tạp ngày càng tăng và HT kiểm soát
cần thiết trong môi trường kinh doanh hiện nay”
+ “Logistics là khoa học lập KH, tổ chức và quản lý các hoạt
động cung cấp hàng hóa và dịch vụ”
+Logistics là một phần của chuỗi cung ứng đó là lập KH,
thực thi và kiểm soát có hiệu quả dòng dịch chuyển hàng
hóa, hàng tồn trữ, các dịch vụ và các thông tin liên quan từ
điểm khởi nguồn đến điểm tiêu thụ cuối cùng nhằm đáp
ứng yêu cầu của khách hàng” (CSCMP-The Counsil of Supply Chain
Management Professionals)
Theo luật TM-VN: “Dịch vụ logistics là hoạt động thương
mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc
nhiều công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu
kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ
khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi ký mã
hiệu, giao hàng hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến
hàng hoá theo thoả thuận với khách hàng để hưởng thù
lao.”
Trang 6Total integration 2000
Source: Center for Supply Chain Research, Penn State University
2.3-Bản chất của business logistics
Logistics là thay đổi quan điểm về dự trữ
+Quan niệm về dự trữ: “ no stock is the best”
Thắt nghẽn
cổ chai Vấn đề
chất lượng
Mức A Mức B
Nơi làm việc 2 Nơi làm việc
1
Nơi làm việc 3 Dòng vật chất
Nhà sản xuất Người tiêu dùng
Trang 7TS.Lê Phúc Hòa 19
dòng vật tư, và tác nghiệp
WILSON(Dự trữ)
2.4-Phân loại logistics trong SXKD (business logistics
Theo hướng dịch chuyển của hàng hóa:
+Logistics đầu vào (inbound logistics)
+Logistics đầu ra (outbound logistics)
+Logistics trở về (return logistics)
+Logistics hàng công nghiệp (industry goods)
+Logistics hàng tiêu dùng (consumer goods)
Theo thị trường trong nước và quốc tế
+ Logistics hàng nội địa (domestic logistics)
+Logistics hàng hóa quốc tế (international logistics)
Trang 8TS.Lê Phúc Hòa 22
2.5-Vai trò của logistics
2.5.1-Vai trò của logistics đối với nền kinh tế
Logistics là công cụ liên kết hoạt động kinh tế
trong một quốc gia và quốc tế
Sử dụng nguồn lực của XH một cách tiết kiệm,
bền vững, và hiệu quả
Logistics gópphần quan trọng trong việc thúc
đẩy thương mại và hợp tác kinh tế phát triển
Logistics góp phần giảm chi phí SX, PP, nâng
cao tính cạnh tranh của SP, hiệu quả kinh tế
của nền kinh tế
Trình độ phát triển logistics và chi phí logistics
của quốc gia là một yếu tố quan trọng trong
chiến lược đầu tư của các tập đoàn đa quốc
gia
Logistics đòi hỏi hoàn thiện và tiêu chuẩn hóa
thủ tục, chứng từ trong thương mại và VT
Chi phí logistics theo GDP
Trang 9Chi phí logistics theo GDP- NĂM 2013
Chi phí logistics của một số nước ASIAN-2014
TT QUỐC GIA LOGISTICS COST (percentage to
2.5.2-Vai trò của logistics đối với DN
+Logistics nâng caohiệu quả quản lý, giảm thiểu chi phí
sản xuất, tăng cường sức cạnh tranh cho DN
+Logisticstạo điều kiện cho DN di chuyển hàng hóa và
dịch vụ hiệu quả đến khách hàng
+Logistics có vai tròhỗ trợ nhà quản lý ra quyết định chính
xác tronghoạt động sản xuất kinh doanh
+Trong 2/4 của logistics (form utility; posession utility; time
utility; place utility):
-Time utility
-Place utility
Trang 10-Tiêu chuẩn dịch vụ KH -Giá cả -Bao gói -Vị trí bán lẻ
MARKETING
Các hoạt động chính
-Xúc tiến TM -Nghiên cứu TT -Phối hợp SP -Quản lý mãi lực
LOGISTICS
Các hoạt Động chính
-Vận tải -Tồn trữ -Xử lý đơn hàng -Quản lý vật tư -Hoạt động kho hàng
2.5-Môi trường KD biến động & yêu cầu đối với DN
2.5,1-Môi trường kinh doanh biến động
+Thương mại hóa toàn cầu
+Sự phát triển của KHKT và công nghệ thông tin
+Chi phí vận tải tăng nhanh
+Tiết kiệm chi phí trong SX đạt đến đỉnh điểm
+Dòng SP ngày càng nhiều
+Sư quan tâm của XH với môi trường
+Tài nguyên khan hiếm
+Chính sách và luật lệ của chính phủ
+Cạnh tranh mạnh mẽ
Trang 112.5.2-Các vấn đề đặt ra đối với DN
DN sử dụng nguồn nguyện liệu và DV ở đâu?
DN sản xuất SP và DV ở đâu?
DN quảng bá và bán SP của mình ở đâu?
DN tồn trữ và phân phối SP ở đâu?
DN nên xem xétlựa chon phương thức VT nào?
Chương 3 CÁC DÒNG LOGISTICS VÀ CÁC BỘ PHẬN CẤU THÀNH CỦA MỘT
HỆ THỐNG LOGISTICS ĐIỂN HÌNH
3.1- Các dòng logistics Trung tâm
phân phối Người BL KH
Trang 13Return logistics
+Thu hồi các SP không bán được, hoặc bị khuyết tật
+Thu hồi để tháo dỡ các SP đã qua sử dụng
+Thu hồi và tái sử dụng bao bì
Thị trường thứ yếu bên ngoài
+Tái phân phối +Tái sử dụng +Tái bán
+Đốt +Tái chế +Thu hồi +Tái SX/tân trang +Sửa chữa
3.2-Các bộ phận cấu thành của một HT logistics điển hình
+Dự báo nhu cầu hàng tồn trữ (Inventory forcasting)
+Vận tải (Transportation)
+Kho hàng (warehouse) và hoạt động kho hàng (warehousing)
+Hàng tồn kho và KS hàng tồn kho ( Inventory and Inventory control)
+Xếp dỡ vật tư (Material handling)
+Lập kế hoạch sản xuất (Production planning/scheduling)
+Thực hiện đơn hàng (Order fulfilment)
+Dịch vụ khách hàng (Customer service)
+Lựa chon vị trí kho hàng và nhà máy (Facility location)
+Mua sắm (Procurement)
+Bao gói sản phẩm (Packing)
+Xếp dỡ hàng trả lại (Return goods handling)
Trang 14-VT làmột chức năng quan trọng HT logistics
-Tâmđiểm chính của hoạt động logistics: VT
-VT place value
-Nhiệm vụ của nhà QT logistics: lựa chọn PTVT và người
VC
3.2.3-Kho hàng và hoạt động kho hàng
+KH làmột mắt xich trong trong HT logistics và SC
+KH lưu giữ vật tư, bán thành phẩm, thành phẩm
+KH vàhoạt động kho hàng tạo thêm chi phí cho SP
+KH vàhoạt động kho hàng tạo thêm giá trị hơn là làm gia
tăng CP cho SP
3.2.4-Bao gói sản phẩm
+Bao gói SP bảo vệ hàng hóa
+PTVT được lựa chọnyêu cầu về bao gói
+Thông tin về SP và sử dụng SP
+Có 2 loại bao gói SP:
-Packing in business transaction,
-Packing in transport transaction
3.2.5-Xếp dỡ vật tư, hàng hóa trong kho
+Hoạt động logistics có liên quan đến XD hàng hóa trong
kho
+XD vật tư, hàng hóa có liên quan các khu vực chức năng
khác trong SX
+XD vật tư, hàng hóa có liên quan đến thiết kế và khai thác
kho hàng cóhiệu quả
Tồn trữ tạo thêm giá trị về thời gian (time value)
Nhucầu luôn biến động, năng lực SX có giới hạn cần có
tồn trữ
Cần phải xác định: bao nhiêu hàng tồn trữ, ở đâu?
Hàngtồn kho liên quan kho hàng và quá trình SX
Trang 15Có 3 cách cơ bản để xác định mức tồn trữ:
(1).Hàng tồn kho chu kì (nhu cầu khá ổn định):
(2).Hàng tồn kho an toàn (nhu cầu biến động):
(3).Hàng tồn kho thời vụ (nhu cầu tăng cao hơn
-Chọn PTVT nhanh giảm lượng hàng tồn trữ
Tồn trữ phải xuất phát từ quan điểm “Trade off”
3.2.7-Hoàn thành đơn hàng
+Là một chức năng mà logistics cần phải
KS
+Thời gian hoàn thành đơn hàng (lead time):
từ khi nhận đơn hàng cho đến khi khách hàng
nhận hàng
+Lead time (order cycle)= order placement
time+order processing time+order preparation
time+order transport time
Trang 16TS.Lê Phúc Hòa 46
3.2.8-Lập KH sản xuất
+KHSX liên quan chủ yếu đến quá trình SX
+KHSX cũng có ảnh hưởng tới logistics (vận tải, dự trữ)
+Số lượng SP, thời gian SX, mối liên hệ giữa các dòng
SPsự tham gia (phối hợp) của logistics vào k/soát KHSX
3.2.9-Mua sắm (vật liệu, vật tư, bộ phận cấu thành)
+Yếu tố cơ bản của mua sắm là chi phí vận tải (phụ thuộc
vào địa điểm)
+Điều khoản, điều kiện về VT, số lượng, chi phí tồn trữ
đến chi phí logistics
VD: -Mua ở TQ SX tại MỹTgian SXmức tồn trữ
+Số lượng mua sắmphương thức VT
+Thay đổi vị trí kho hàng và nhà máy thay đổi thời gian,
mối quan hệ về mặt địa điểm (điểm cung ứng - nhà
máy;nhà máy – thị trường,)
+Thay đổi này tác động đến chi phí logistics và dịch vụ
khách hàng,và yêu cầu về tồn trữ
3.2.12-Các hoạt động khác
+Liên quan đến dòng logistics ngược chiều
+ XD, VT, thu gom, xử lý hàng bị trả lại, phế liệu,…
Trang 17Chương 4 CHI PHÍ LOGISICS
4.1-Chi phí logistics (outbound logistics)
a-Chi phícơ hội vốn hàng tồn trữ
b-Chi phí hàngbảo quản, quản lý hàng tồn trữ
c-Chi phí XD hàngtồn trữ trong kho
d-Chi phí do hàng bi hư hỏng,
4.2-Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí logistics
4.2.1- Mối quan hệ giữa lượng tồn trữ và chu kì đơn hàng
(Order cycle= order transmission+ order receipt+ order processing+ order preparation)
Units of inventory
Order cycle (days)
Mối liên hệ giữa mức tồn trữ yêu cầu và độ dài của chu kỳ đơn hàng
Trang 18TS.Lê Phúc Hòa 52
4.2.3-Mối quan hệ giữa chi phí do doanh số mất với chi phí
vận tải
Logistics cost
Improved transportation service
COLS (Cost of Lost Sales)
4.2.5-Mối quan hệ giữa hệ số tỷ trọng của SP với chi phí logistics
Logistics cost
Weight density of product
IC (Inventory cost) WC(warehousing cost)
TrC (Transportationcost)
Trang 194.2.7-Mối liên hệ giữa tính dễ bị hư hỏng, tổn thất của hàng
hóa tới chi phí logistics
ITC=0.7trđ
ITC=0.6trđ OTC=0.8trđ
Trang 204.2.9-Mối quan hệ giữa dịch vụ logistics và chi phí logistics
C2
C1
S2 S1
Logistics Cost
Logistics Service
Nguồn: ESCAP-2002, “Commercial development
of reginal port as logistics centres”, UN
Hướng cải tiến hệ thống logistics
5.1 Vai của kho hàng trong HT logistics
+KH là một mắt xich trong trong HT logistics và SC
+KH lưu giữ vật tư, bán thành phẩm, thành phẩm
+KH và hoạt động kho hàng tạo thêm chi phí cho
SP
+KH và hoạt động kho hàng tạo thêm giá trị hơn là
làm gia tăng CP cho SP
Trang 215.2.Các giá trị mà kho hàng tạo thêm (value-adding)
1 Cosolidation Transportation
2 Product mixing Order filling
4 Contingency protection Stockouts (supply, distribute)
5 Smooth operation Production
Plant
Warehouse
Volume
shipment
break volume in transport
Supply and Product Mixing
A,B,C B,C,F,G A,G A,B,C,D.E
Trang 225.3.Các quyết định cơ bản về kho hàng
(cơ sở cost-trade off)
Source:: Jhon J.Coyle; Edward J Bardi; C.John Langley Jr ( (2003), The Management of Business Logistics
Ownership (private, lease)
How many (Centralized, Decentralized)
-Lưu kho theo đơn vị (PP truyền thống):
-Lưu kho theo công năng:
-Lưu kho chuyển tiếp (cross docking):
+Inspect for damage
+Compare Percase Order
Put-way:
Indentify product; Indentify
storage location; Move
product; Update record
Trang 235.5-Nguyên tắc bố trí mặt bằng kho hàng:
+Dịch chuyển hàng hóa theo đường thẳng
+Sử dụng thiết bị xếp dỡ hiệu quả
+Có KH bố trí hàng trong kho hiệu quả (chất hàng,
lấy hàng dễ dàng và an toàn)
+Diện tích lối đi tối thiểu (tối đa diện tích hữu ích)
+Chiều cao đống hàng tối đa
Một kiểu bố trí mặt bằng kho hàng cơ bản:
Receiving Basic strorage area Order selection
And preparation
Shipping
Chương 6
HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI
6.1- Vai trò của vận tải trong logistics
+VT kết nối các nút trong mạng lưới logistics
+Hiểu biết về HTVT hoạt động logistics có hiệu
+Khả năng cung cấp các dịch vụ vận tải hàng hóa ngoài tuyến
vận tải thông thường của người vận tải (sắt, biển,sông,…)
+An toàn hàng hóa trong quá trình vận tải
1 Sự ổn định về thời gian VT 6 Sự thường xuyên của d/vụ
2 Cước door- to –door
5 Sự sẵn sàng của trang t/bị 10 Xử lý khiếu nại
Thứ tự ưu tiên các yếu tố dùng để lựa chọn người vận chuyển
Trang 24TS.Lê Phúc Hòa 70
6.3-Các phương thức vận tải
Đường bộ: Khối lượng nhỏ, cự lý ngắn, tốc độ khá cao,
linh hoạt
Đường sắt: Khối lượng khá lớn, cự ly vừa và xa, tốc độ
chậm, không linh hoạt
Đường sông: Khối lượng vừa, tốc độ chậm, giá rẻ, cự ly
ngắn và vừa
Đường không: khối lượng nhỏ, tốc độ cao, giá cao,…
Đường ống: chở hàng lỏng, khối lượng lớn, không linh
6.4-Vận tải đa phương thức (Intermodal transportation)
+ Khái niệm: có nhiều phương thức vận tải tham gia và
trên cơ sở một hợp đồng vận tải duy nhất
+Các loại dịch vụ vận tải đa phương thức
Đường bộ
Đường ống Đường thủy
6.5-Những người tham gia DVVT gián tiếp và
đặc biệt
+Người vận chuyển bao gói nhỏ (indirect and
small carriers)
+Người gom hàng (Cosolidator)
+Người giao nhận (Freight forwarder)
+Người môi giới (Brocker), người đại lý (Agent)
+Hiệp hội chủ hàng (Shipper associations)
Trang 256.6-Kinh tế vận tải và giá dịch vụ vận tải
+Để phát triển CL logistics hiệu quả cần thiết phải phải hiểu
biết các yếu tố và đặc tính của vận tải
+Để đàm phán hợp đồng VT thành công đòi hỏi phải có sự
hiểu biết đầy đủ về kinh tế vận tải
+Tổng thể về kinh tế vận tải và giá dịch vụ VT bao gồm 3
nhóm yếu tố:
-Các yếu tố tác động đến chí phí VT;
-CL giá của người VT;
-Mức giá và phân loại
Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí VT
+Cư ly VT
+Lượng hàng vận tải (load size, or load weight)
+Mật độ của SP (product density)
+Khả năng chất xếp của SP (stowability)
+Trangthiết bị xếp dỡ (handling equipment)
+Tráchnhiệm của người vận tải (liability): bảo
vệ hàng hóa; trách nhiệm BT,…
+Thị trường (market): Cung cầu, hàng hai chiều,
giávật tư, nhiên liệu
CL giá của người vận tải:
+Chi phídịch vụ (cost of service)
+Giátrị dịch vụ (Value of service)
+CL giáphối hợp (combination pricing strategy):
Mức giá và phân loại (rates and rating):
+Mức giá được tính bằng số tiền trên một đơn vị
hàng hóa VT (USD/MT; USD/TEU; USD/Chiếc;
USD/M3…)
+ Phânloại SP vận tải: SP khi vận tải được phân
loại theo đặc tính của SP, theo bao gói SP, hoặc
theo giátrị của SP
Trang 266.7-Các hình thức khai thác tàu biển và HĐVC
Hìnhthức khai thác tàu chợ (liner) HĐ theo CTVC
Đặc điểm:
+Tuyến đường cố định
+VC các lô hàngnhỏ
+Cólịch trình cố định
+Điều kiện vận chuyển cố định
+Giácước cố định (bao gồm cả cước XD)
Hìnhthức khai thác tàu chuyến (tramp) HĐVCC
6.8-Nội dung của HĐVC theo chuyến
6.8.1-Các hình thức thuê tàu vận chuyển theo chuyến
-Single trip
-Round trip
-Consecutive voyage
-Contract of agreement- COA
6.8.2-Nội dung chủ yếu của hợp đồng
(1)-Subject
(2)-Cargo
(3)-Ship
(4)-Laycan:
-Laycan: khoảng thời gian tàu đến; VD: 10-15/10
-Prompt: vài ngày sau khi ký
-Promptismo:xếp hàng ngay trong ngày kí
-Spot prompt: xếp hàng một vài giờ sau khi kí
5)-Loading/ discharging port
+Qui định cụ thể tên cảng
+Cảng phải an toàn (an ninh, an toàn hàng hải)
(6)-Loading and dischaging charges
+Liner terms both ends/berth terms/gross terms
+FIOST: free in and out, stowage and trimming
+FILO: free in and liner out
+LIFO: liner in and free out
(7)-Freight and payment
+Currency
+Freight rate
Trang 27+Cargo quantity to calculate freight (intaken
quantity,delivered quantity)
+Freight payment
-Freight prepaid
-Collection:
*Freight payable before breaking bulk
*Freight payable concurrent with discharge
*Freight payable on right and true delivery of
+Loading/dischrging rate for a hold-day
+Loading/discharging rate for a day
(15)-Duties and fees
(16)-Agency and brokerage
6.8.3-Các cụm từ viết tắt liên quan đến Laytime:
+WWDSHEX (weather working day, sunday and
holiday excepted)
+WPWDSHEX (weather permitting working day,
sunday and holiday excepted)
+WWDSHEX-UU (unless used)
+WWDSHEX-EU (even used)
+WWDSHEX-UU BOT (but only time used to count)
+WWDSHEX-UU BOH (but only half time used to
count)
+WWDSH-INC (include)
+Running days
Trang 286.9-Chứng từ vận tải – Bill of Lading (B/L)
cấp cho người gửi hàng khi nhận hàng để vận
+Theo thời điểm ký phát B/L
-Received for shipment B/L