1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra học kì 1 NC + CB

3 121 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ 1 NC + CB
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 249,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc xắc bằng 3 là: A.. Ngời đó bắn hai viên đạn một cách độc lập.. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trợt mục tiêu l

Trang 1

Sở Giỏo dục & Đào tạo Phỳ Thọ

Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc

KIỂM TRA HỌC KỲ TOÁN 11_NC

Năm học 2009 – 2010 (Thời gian: 90 phỳt)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (2 điểm) Khoanh trũn vào cỏc chữ cỏi A, B, C, D để ỏn chọn đỏp đỳng:

Cõu 1: Gieo hai con súc xắc cân đối xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc xắc bằng 3 là:

A 1

12 B

1

18 C

2

9 D

5 36

Cõu 2: xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6 Ngời đó bắn hai viên đạn một cách độc

lập Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trợt mục tiêu là:

A 0,4 B 0,45 C 0,48 D 0,24

Cõu 3: Một đội xây dựng gồm 10 công nhân, 3 kĩ s Để lập một tổ công tác, cần chọn một kĩ s làm tổ trởng, một công nhân làm

tổ phó và 5 công nhân làm tổ viên Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

A 3780 B 3680 C 3760 D 3520

Cõu 4: Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 và 5 Từ các chữ số đã cho ta lập đợc bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số và 4 chữ số đó khác

nhau từng đôi một?

A 160 B 156 C 752 D 120

Cõu 5: Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 và 5 Từ các chữ số đã cho có thể lập đợc bao nhiêu số chia hết cho 9, biết rằng số này có 3

chữ số và 3 chữ số đó khác nhau từng đôi một

A 16 B 18 C 20 D 12

Cõu 6: Trong khai triển

n

2x x

, hệ số của x3 là 2 C6 9n Tính n

A n = 12 B n = 13 C n = 14 D n = 15

Cõu 7: Tính hệ số của x8 trong khai triển  

24 3

1

x

A 2 C8 424 B 2 C20 424 C 2 C16 1420 D 2 C12 424

Câu 8: Thiêt diện tạo bởi mp() và tứ diện ABCD không thể là:

A Tam giác B Tứ giác C Ng̣ữ giác D Cả B và C đêu đúng

Cõu 9 : Cho tứ diện ABCD Gọi các điểm I, J, K lần lợt là trung diểm các cạnh AC, BC, BD Giao tuyên của hai mp(ABD) và

mp( IJK) là:

A KD B KI C Đờng thẳng đi qua K và song song với AB D Không có

Câu10: Tứ diện ABCD gọi M, K lần lợt là trung điểm của BC, AC, N là điểm trên cạnh BD sao cho BN = 2ND Gọi F là giao

điểm của AD và mp(MNK) Trong các mệnh đê sau, mẹnh đê nào đúng

A AF = FD B AF = 2 FD C AF = 3 FD D FD = 2 AF

II PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Cõu 1: (2,0 điểm ) Cho hỡnh chúp S.ABCD, với ABCD là hỡnh thang (AB//CD) M là trung điểm cạnh SA Gọi () là mặt phẳng qua M đồng thời song song với AB và SC

a) Chứng minh rằng: AB song song với mp(SCD)

b) Xỏc định thiết diện của hỡnh chúp khi cắt bởi () Thiết diện là hỡnh gỡ?

Cõu 2 : (1.0 điểm)

Tỡm ảnh của đường trũn (C):x2 y2 6 x  8 y  11 0  qua phộp tịnh tiến v    ( 1;6)

Cõu 3: (3.0 điểm) Giải phương trỡnh:

a) 2cos2x + 7sinx = 5

b) sinx + 3cosx = 2

c) cosx(1 + sinx) = 1 + sinx – sin2x

Cõu 4: (2,0 điểm)

Cho phương trỡnh:  m  1 sin  2x  2 sin osx+(m-1)cos m x c 2x  0

a) Giải phương trỡnh với m = 3

b) Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ MễN TOÁN 11_NC

Trang 2

NỘI DUNG CHỦ

ĐỀ

SỐ

2,0

1

3,0

2 5,0

2 Tổ hợp.Xác suất 2

0,4

4 0,8

1

0,2

7 1,4

3 Phép biến hình và

Phép dời hình trong

mặt phẳng

1 1,0

1 1,0

4 Đường thẳng và mặt

phẳng Quan hệ song

song trong không gian

1

0,2

1

0,2

1

0,2

1

2,0

4

2,6

ĐÁP ÁN

Câu 1 : B Câu 6 : D

Câu 2 : C Câu 7 : B

Câu 3 : A Câu 8 : C

Câu 4 : B Câu 9 : C

Câu 5 : A Câu 10 : B

2,0

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 :

a)

Ta có: MO là đường trung bình của ∆SAC  MO // SC  MO // (SCD)

1,0

b) Do (α) qua M, song song với AB ) qua M, song song với AB  (α) qua M, song song với AB ) ∩ (SAB) = ME // AB

Do (α) qua M, song song với AB ) qua E, song song với SC  (α) qua M, song song với AB ) ∩ (SBC) = EF

Gọi G = FO ∩ AD

Ta có: (α) qua M, song song với AB ) ∩ (ABCD) = GF

(α) qua M, song song với AB ) ∩ (SAD) = MG

Vậy tứ giác MEFG là thiết diện cần tìm

Ta có ME //GF vì cùng sonng song với AB  MEFG là hình thang

1,0

Câu 2:

Ta co' x + y - 6x + 8y - 11 = 0(x - 3) + (y + 4) = 36 (C)

Gọi (C’) = T ( )vC và I’(x ; y) = T ( )vI  I’ là tâm của (C’)

Ta có II '              v II, ' ( x 3;y4) 1,0

Trang 3

3 1 2

'(2; 2)

I

Câu 3 : Giải phương trình

a) 2cos2x + 7sinx =5  2( 1 – sin2x ) + 7sinx = 5

 - 2sin2x + 7sinx – 3 =0



6 1

5

s inx ( / )

2 2

6

2 6

Ëy o' 2 hä nghiÖm lµ

5 2 6

t m

x k

V PT c

1,0

b) sinx + 3cosx = 2  1

2 sinx + 3

2 cosx =1  sin

6 sinx + cos

6 cosx = 1  cos(x - 

6 ) = 1  x = 

6 + k 2 

Ëy o' 1 hä nghiÖm lµ   2

6

1,0

c) cosx(1 + sinx) = 1 + sinx – sin2x  cosx + cosxsinx = sinx + cos2x

 (cosx – sinx)(1 – cosx) = 0

2

s inx cos t anx 1

4

x k

 

Ëy o' 2 hä nghiÖm lµ 4

2

V PT c

x k

1,0

Câu 4 : Cho phương trình:  m  1 sin  2x  2 sin osx+(m-1)cos m x c 2x  0 (1)

a) Khi m = 3 ta có (1) trở thành :

 3 1 sin   2x  2 3 sin osx+( 3-1)cos x c 2x  0

 3sin2x + cos2x = 3  3

2 sin2x + 1

2 cos2x = 3

2

 sin

3 sin2x + cos

3 cos2x = cos

6  cos(2x - 

3) = cos

6

 

 

  



4 12

1,0

b) (1)   1  1 os2 sin 2 +(m-1) 1 os2 0

m sin 2 x c  os2 x m

PT có nghiệm khi a2+b2

c2  m2 +1  2

m ( luôn đúng) Vậy PT đã cho có nghiệm với mọi m

1,0

Ngày đăng: 30/10/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w