1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra học kì 1 sinh hoc 10 cb

6 381 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 26,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

câu 17: bào quan nào có một lớp màng bao bọc :a/ ti thể b/ lục lạp c/ riboxom d/ không bào câu 18: chức năng của lưới nội chất hạt: a/ tổng hợp lipit, chuyển hóa đường , phân giải các ch

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HOC KHỐI 10 –BAN CO BẢN

Mã đề 101

§¸p ¸n

Câu 1: sinh vật nhân thực gồm các giới sinh vật:

a/ giới nguyên sinh, giới nấm , giới khởi sinh b/ giới động vật , giới thực vật , giới nấm c/ gới nguyên sinh, giới khởi sinh d/ giới khởi sinh , nguyên sinh , giới nấm , giới động vật Câu 2: đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của giới thực vật :

a/ là sinh vật nhân thực , đơn bào b/ sinh vật nhân thực , đa bào

c/ có lục lạp d/ dị dưỡng , sống cố định

câu 3: sinh vật nào không thuộc giới nguyên sinh:

a/ tảo b/ nấm nhầy c/ nấm men d/ trùng roi

câu 4:đặc điểm nào không phải là đặc điểm khác nhau cơ bản giữa giới động vật và giới thực vật a/ động vật sống tự dưỡng , thực vật sống dị dưỡng

b/ động vật có khả năng di chuyển , thực vật sống cố định

c/ động vật phản ứng nhanh, thực vật phản ứng chậm

d/ động vật không có thành tế bào , thực vật có thành tế bào cấu tạo bằng xellulozo

câu 5: nguyên tố nào tham gia cấu tạo nên protein

a/ C,H,O b/ C,H,O,N c/ C,H,O,N,P d/ C,H,O,P

câu 6: đơn phân của AND là :

a/ axit amin b/ glyxerol c/ A,T,G,X d/ A,U,G,X

câu 7: protein cuả các loài khác nhau thì khác nhau về :

a/ số lượng , thành phần axit amin b/ trật tự sắp xếp các axit amin, cấu trúc không gian c/ cấu trúc không gian d/ a,b đúng

câu 8: thành phần cấu tạo một axit amin:

a/ nhóm amin, gốc hydrocacbon, nhóm cacboxyl b/ đường pentozo, nhóm photphat, bazonito c/ glyxerol, 1nhóm photphat,2 axit béo d/ glyxerol +3 axit béo

câu 9: actin, myozin là loại protein có vai trò :

a/ xúc tác b/ điều hòa trao đổi chất c/ bảo vệ cơ thể d/ co cơ

câu 10: amilaza là protein : a/ hoocmon b/ kháng thể c/ enzim d/ vận động

câu 11: một phân tử protein có 398 axit amin thì phân tử protein này có bao nhiêu liên kết peptit: a/ 398 liên kết b/ 399 liên kết c/ 400 liên kết d/ 397 liên kết

câu 12: điểm khác nhau cơ bản giữa 4 loại nucleotit của AND là :

a/ đường pentozo b/ nhóm phót phát c/ bazonito d/ đường đêoxiribozo

câu 13:đặc điểm nào không phải là đặc điểm của tế bào nhân thực :

a/ chưa có màng nhân, cấu tạo đơn giản

b/ có nhiều bào quan có màng bao bọc

c/ nhân hoàn chỉnh

Trang 2

câu 17: bào quan nào có một lớp màng bao bọc :

a/ ti thể b/ lục lạp c/ riboxom d/ không bào

câu 18: chức năng của lưới nội chất hạt:

a/ tổng hợp lipit, chuyển hóa đường , phân giải các chất độc hại

b/ tổng hợp protein c/ tiêu hóa nội bào d/ phân phối các sản phẩm của tế bào câu 19:tế bào nào của người có lưới nội chất hạt phát triển :

a/ tế bào cơ tim b/ tế bào gan c/ tế bào bạch cầu d/ tế bào hồng cầu

câu 20 : chức năng của lưới nội chất trơn :

a/ tổng hợp lipit, chuyển hóa đường , phân giải các chất độc hại b/ tổng hợp protein

c/lắp ráp, đóng gói , phân phối các sản phẩm của tế bào d/ tiêu hóa nội bào

câu 21: tế bào nào ở người có lưới nội chất trôn phát triển

a/ tế bào bạch cầu b/ tế bào cơ tim c/ tế bào gan d/ tế bào thần kinh

câu 22:màng sinh chất thu nhận thông tin cho tế bào nhờ :

a/ photpholipit b/ cacbohidrat c/ protein thụ thể d/ protein xuyên màng

câu 23: thành phần chính của màng sinh chất :

a/ protein, colesteron b/ protein, photpholipit

c/sợi glicoprotein liên kết với các chất vô co và hữu cơ d/ photpholipit

câu 24: cơ chất là gì :

a/ chất liên kết với enzim b/ chất tác động với enzim

c/ chất chịu tác động của enzim d/ chất ức chế enzim

câu 25: đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương thức vận chuyển chủ động:

a/ ngược dốc nồng độ b/ tiêu tốn năng lượng ATP

c/ cần các máy bơn đặc chủng d/ theo nguyên lý khuêch tán

• cho một đoạn phân tử AND có 100 chu kì xoắn , có 2400 liên kết hido Sử dụng dữ kiện này trả lời các câu hỏi từ 26 đến 30

câu 26:phân tử AND này có tổng số Nucleotit là ………

câu 27: phân tử AND này có số nucleotit từng loại là :

câu 28:phân tử AND này có tỉ lệ % từng loại nucleotit là :

câu 29: mạch 1 của AND có A=200Nu, mạch 2 có G=150Nu, xác định số Nu của các loại Nu còn lại trên mỗi mạch :

câu 30 Phân tử mARN được tổng hợp từ mạch 1 của AND có số nucleotit từng loại là

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HOC KHỐI 10 –BAN CO BẢN

Trang 3

Mã đề 102

§¸p ¸n

• cho một đoạn phân tử AND có 100 chu kì xoắn , có 2400 liên kết hido Sử dụng dữ kiện này trả lời các câu hỏi từ 1 đến 5

câu 1:phân tử AND này có tổng số Nucleotit là ………

câu 2: phân tử AND này có số nucleotit từng loại là :

câu 3:phân tử AND này có tỉ lệ % từng loại nucleotit là :

câu 4: mạch 1 của AND có A=200Nu, mạch 2 có G=150Nu, xác định số Nu của các loại Nu còn lại trên mỗi mạch :

câu 5 Phân tử mARN được tổng hợp từ mạch 1 của AND có số nucleotit từng loại là

Câu 6: sinh vật nhân thực gồm các giới sinh vật:

a/ giới nguyên sinh, giới nấm , giới khởi sinh b/ giới động vật , giới thực vật , giới nấm c/ gới nguyên sinh, giới khởi sinh d/ giới khởi sinh , nguyên sinh , giới nấm , giới động vật Câu 7: đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của giới thực vật :

a/ là sinh vật nhân thực , đơn bào b/ sinh vật nhân thực , đa bào

c/ có lục lạp d/ dị dưỡng , sống cố định

câu 8: cơ chất là gì :

a/ chất liên kết với enzim b/ chất tác động với enzim

c/ chất chịu tác động của enzim d/ chất ức chế enzim

câu 9: đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương thức vận chuyển chủ động:

a/ ngược dốc nồng độ b/ tiêu tốn năng lượng ATP

c/ cần các máy bơn đặc chủng d/ theo nguyên lý khuêch tán

câu 10: sinh vật nào không thuộc giới nguyên sinh:

a/ tảo b/ nấm nhầy c/ nấm men d/ trùng roi

câu 11:đặc điểm nào không phải là đặc điểm khác nhau cơ bản giữa giới động vật và giới thực vật

a/ động vật sống tự dưỡng , thực vật sống dị dưỡng

b/ động vật có khả năng di chuyển , thực vật sống cố định

c/ động vật phản ứng nhanh, thực vật phản ứng chậm

d/ động vật không có thành tế bào , thực vật có thành tế bào cấu tạo bằng xellulozo

câu 12:màng sinh chất thu nhận thông tin cho tế bào nhờ :

Trang 4

c/lắp ráp, đóng gói , phân phối các sản phẩm của tế bào d/ tiêu hóa nội bào

câu 17: tế bào nào ở người có lưới nội chất trôn phát triển

a/ tế bào bạch cầu b/ tế bào cơ tim c/ tế bào gan d/ tế bào thần kinh

câu 18: protein cuả các loài khác nhau thì khác nhau về :

a/ số lượng , thành phần axit amin b/ trật tự sắp xếp các axit amin, cấu trúc không gian c/ cấu trúc không gian d/ a,b đúng

câu 19: thành phần cấu tạo một axit amin:

a/ nhóm amin, gốc hydrocacbon, nhóm cacboxyl b/ đường pentozo, nhóm photphat, bazonito c/ glyxerol, 1nhóm photphat,2 axit béo d/ glyxerol +3 axit béo

câu 20: chức năng của lưới nội chất hạt:

a/ tổng hợp lipit, chuyển hóa đường , phân giải các chất độc hại

b/ tổng hợp protein c/ tiêu hóa nội bào d/ phân phối các sản phẩm của tế bào câu 21:tế bào nào của người có lưới nội chất hạt phát triển :

a/ tế bào cơ tim b/ tế bào gan c/ tế bào bạch cầu d/ tế bào hồng cầu

câu 22 actin, myozin là loại protein có vai trò :

a/ xúc tác b/ điều hòa trao đổi chất c/ bảo vệ cơ thể d/ co cơ

câu 23: amilaza là protein : a/ hoocmon b/ kháng thể c/ enzim d/ vận động

câu 24: chuyển hóa đường và các hợp chất hữu cơ thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào là vai trò của :

a/ lizoxom b/ lục lạp c/ ti thể d/ lưới nội chất trơn

câu 25: bào quan nào có một lớp màng bao bọc :

a/ ti thể b/ lục lạp c/ riboxom d/ không bào

câu 26: một phân tử protein có 398 axit amin thì phân tử protein này có bao nhiêu liên kết peptit: a/ 398 liên kết b/ 399 liên kết c/ 400 liên kết d/ 397 liên kết

câu 27: điểm khác nhau cơ bản giữa 4 loại nucleotit của AND là :

a/ đường pentozo b/ nhóm phót phát c/ bazonito d/ đường đêoxiribozo

câu 28: vai trò của nhân tế bào nhân thực :

a/ tổng hợp protein b/ chứa AND và một ít Marn

c/ đảm bảo tính thống nhất giữa cơ thể với môi trường

d/ trung tâm điều khiển trao đổi chất và giữ vai trò quyết định trong di truyền

câu 29:thành phần hóa học cấu tạo nên thành tế bào nấm :

a/ xellulozo b/ kitin c/ peptidoglican c/ glicogen

câu 30:đặc điểm nào không phải là đặc điểm của tế bào nhân thực :

a/ chưa có màng nhân, cấu tạo đơn giản

b/ có nhiều bào quan có màng bao bọc

c/ nhân hoàn chỉnh

d/ tế bào chất có hệ thống nội màng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HOC KHỐI 10 –BAN CO BẢN

Trang 5

Mã đề 103

§¸p ¸n

câu 1 : chức năng của lưới nội chất trơn :

a/ tổng hợp lipit, chuyển hóa đường , phân giải các chất độc hại b/ tổng hợp protein

c/lắp ráp, đóng gói , phân phối các sản phẩm của tế bào d/ tiêu hóa nội bào

câu 2: tế bào nào ở người có lưới nội chất trôn phát triển

a/ tế bào bạch cầu b/ tế bào cơ tim c/ tế bào gan d/ tế bào thần kinh

câu 3: protein cuả các loài khác nhau thì khác nhau về :

a/ số lượng , thành phần axit amin b/ trật tự sắp xếp các axit amin, cấu trúc không gian c/ cấu trúc không gian d/ a,b đúng

câu 4: thành phần cấu tạo một axit amin:

a/ nhóm amin, gốc hydrocacbon, nhóm cacboxyl b/ đường pentozo, nhóm photphat, bazonito c/ glyxerol, 1nhóm photphat,2 axit béo d/ glyxerol +3 axit béo

câu 5: chức năng của lưới nội chất hạt:

a/ tổng hợp lipit, chuyển hóa đường , phân giải các chất độc hại

b/ tổng hợp protein c/ tiêu hóa nội bào d/ phân phối các sản phẩm của tế bào câu 6:tế bào nào của người có lưới nội chất hạt phát triển :

a/ tế bào cơ tim b/ tế bào gan c/ tế bào bạch cầu d/ tế bào hồng cầu

câu 7 actin, myozin là loại protein có vai trò :

a/ xúc tác b/ điều hòa trao đổi chất c/ bảo vệ cơ thể d/ co cơ

câu 8: amilaza là protein : a/ hoocmon b/ kháng thể c/ enzim d/ vận động

câu 9: chuyển hóa đường và các hợp chất hữu cơ thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào là vai trò của :

a/ lizoxom b/ lục lạp c/ ti thể d/ lưới nội chất trơn

câu 10: bào quan nào có một lớp màng bao bọc :

a/ ti thể b/ lục lạp c/ riboxom d/ không bào

câu 11: một phân tử protein có 398 axit amin thì phân tử protein này có bao nhiêu liên kết peptit: a/ 398 liên kết b/ 399 liên kết c/ 400 liên kết d/ 397 liên kết câu 12: điểm khác nhau cơ bản giữa 4 loại nucleotit của AND là :

a/ đường pentozo b/ nhóm phót phát c/ bazonito d/ đường đêoxiribozo

câu 13: vai trò của nhân tế bào nhân thực :

a/ tổng hợp protein b/ chứa AND và một ít Marn

c/ đảm bảo tính thống nhất giữa cơ thể với môi trường

d/ trung tâm điều khiển trao đổi chất và giữ vai trò quyết định trong di truyền

câu 14:thành phần hóa học cấu tạo nên thành tế bào nấm :

a/ xellulozo b/ kitin c/ peptidoglican c/ glicogen

câu 15:đặc điểm nào không phải là đặc điểm của tế bào nhân thực :

a/ chưa có màng nhân, cấu tạo đơn giản

Trang 6

%A=%T=……… %G=%X= ………

câu 19: mạch 1 của AND có A=200Nu, mạch 2 có G=150Nu, xác định số Nu của các loại Nu còn lại trên mỗi mạch :

câu 20 Phân tử mARN được tổng hợp từ mạch 1 của AND có số nucleotit từng loại là

Câu 21: sinh vật nhân thực gồm các giới sinh vật:

a/ giới nguyên sinh, giới nấm , giới khởi sinh b/ giới động vật , giới thực vật , giới nấm c/ gới nguyên sinh, giới khởi sinh d/ giới khởi sinh , nguyên sinh , giới nấm , giới động vật Câu 22: đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của giới thực vật :

a/ là sinh vật nhân thực , đơn bào b/ sinh vật nhân thực , đa bào

c/ có lục lạp d/ dị dưỡng , sống cố định

câu 23: cơ chất là gì :

a/ chất liên kết với enzim b/ chất tác động với enzim

c/ chất chịu tác động của enzim d/ chất ức chế enzim

câu 24: đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương thức vận chuyển chủ động:

a/ ngược dốc nồng độ b/ tiêu tốn năng lượng ATP

c/ cần các máy bơn đặc chủng d/ theo nguyên lý khuêch tán

câu 25: sinh vật nào không thuộc giới nguyên sinh:

a/ tảo b/ nấm nhầy c/ nấm men d/ trùng roi

câu 26:đặc điểm nào không phải là đặc điểm khác nhau cơ bản giữa giới động vật và giới thực vật

a/ động vật sống tự dưỡng , thực vật sống dị dưỡng

b/ động vật có khả năng di chuyển , thực vật sống cố định

c/ động vật phản ứng nhanh, thực vật phản ứng chậm

d/ động vật không có thành tế bào , thực vật có thành tế bào cấu tạo bằng xellulozo

câu 27:màng sinh chất thu nhận thông tin cho tế bào nhờ :

a/ photpholipit b/ cacbohidrat c/ protein thụ thể d/ protein xuyên màng câu 28: thành phần chính của màng sinh chất :

a/ protein, colesteron b/ protein, photpholipit

c/sợi glicoprotein liên kết với các chất vô co và hữu cơ d/ photpholipit

câu 29: nguyên tố nào tham gia cấu tạo nên protein

a/ C,H,O b/ C,H,O,N c/ C,H,O,N,P d/ C,H,O,P

câu 30: đơn phân của AND là :

a/ axit amin b/ glyxerol c/ A,T,G,X d/ A,U,G,X

Ngày đăng: 02/11/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w