Phản ứng hoá học.. - Điều kiện xảy ra phản ứng.. Các công thức tính toán... Hoạt động nhóm cặp đôi 2 em 3 Phút Lập phương trình hoá học và chỉ rõ chất tham gia phản ứng, sản phẩm.. Trò c
Trang 1TiÕt 35:
¤N TËp häc kú I(2010-2011)
Trang 2I Kiến thức cần nhớ.
1 Phản ứng hoá học.
- Khái niệm:
- Dấu hiệu.
- Điều kiện xảy ra phản ứng.
2 Quy tắc hoá trị.
3 Định luật bảo toàn khối lượng.
4 Các công thức tính toán.
Trang 31.Mu i sunfat c a1ố ủ kim lo i R có ạ công th c l R2(SO4)3 cong th c ứ à ứ
n o sau ây bi u di n mu i nitrat à đ ể ễ ố
c a kim lo i R trên Bi t nhóm ủ ạ ế nguyên t NO3 có hóa tr I ố ị
A,R (NO3)3 B.R3(NO3)2, C.R(NO3)2 D.R2(NO3)3
II Bµi tËp.
Trang 42.Bi t Al có hóa tr III ,Nhóm ế ị nguyên t SO4 có hóa tr ố ị
II Ch n Công th c úng ọ ứ đ
trong các công th c sau ứ
ây :A AlSO4 B Al2SO4 đ
C.Al(SO4)3 D Al2(SO4)3
Trang 55.Cân bảng các PTHH ;
a.Al + Cl2 -> AlCl3
b.Fe2O3 + H2 -> Fe + H2O
c.P + O2 -> P2O5
d.Al(OH)3 > Al2O3 + H2O
Trang 63 Mu i nitrat c a kim lo i R có công th c l ố ủ ạ ứ à
R(NO3)2 Công th c n o sau ây bi u di n mu i ứ à đ ể ễ ố
sunfat c a kim lo i R trên : A RSO4 B R2SO4 ủ ạ C.R(SO4)2 D R2(SO4)3
4.L p CTHH c a h p ch t g m : ậ ủ ợ ấ ồ
a.K ( I) v nhóm SO4(II) b.Al (III) v nhóm NO3 c à à
Fe (III) v nhóm OH.à
Trang 7Bài tập 1 Hoạt động cá nhân (3phút)
Hãy tính khối lượng mol của các phân tử sau: H 2 O và Ca 3 (PO 4 ) 2
Kết quả: M H2O = 18(g).
M Ca3(PO4)2 = 310(g).
Trang 8Bài tập 2 Hoạt động nhóm 4 em (2 phút)
Trong công thức H 2 SO 4 Lưu huỳnh (S) có tỉ lệ phần trăm là:
Trang 9Bài tập 2 Hoạt động nhóm 4 em (2 phút)
Trong công thức H 2 SO 4 Lưu huỳnh (S) có tỉ lệ phần trăm là:
Trang 10Bài tập 3.
Hoạt động nhóm cặp đôi 2 em (3 Phút)
Lập phương trình hoá học và chỉ rõ chất tham gia phản ứng, sản phẩm Cho biết tỉ lệ số phân tử.
a Cacbon (C) tác dụng với Oxi (O 2 ) ở nhiệt độ cao tạo ra các bon đi oxit (CO 2 )
b Sắt (III) hiđroxit Fe(OH) 3 tác dụng với axít
Nitric (HNO 3 ) tạo ra muối sắt (III) Nitrát
Fe(NO 3 ) 3 và nước (H 2 O)
Trang 11§¸p ¸n:
a C + O 2 CO 2
ChÊt tham gia ChÊt t¹o thµnh
t 0
b Fe (OH) 3 + 3HNO 3 Fe(NO 3 ) 3 + 3 H 2 O
ChÊt tham gia ChÊt t¹o thµnh
TØ lÖ: 1 mol 1mol 1 mol
TØ lÖ: 1 mol 3 mol 1mol 3 mol
Trang 12Bài tập 4.
Hoạt động nhóm 4 em (4 phút).
Hợp chất A có tỉ khối với hiđrô (H 2 ) là 22.
a) Tìm khối lượng mol của hợp chất A.
b)11,2 lít khí A (ở ĐKTC) nặng bao nhiêu gam?
c) Xác định công thức của A biết A có dạng RO 2
Trang 13Bµi gi¶i
a) Tõ d A/H2 = M A = d A/H2 M H2 = 2.22 =44 (g)
M A = 44 (g)
2 H
A
M M
b)n A = V A / 22,4 = 11,2/ 22,4 =0,5 (mol)
c) M A =M R + 2M 0 M R = M A - 2M 0 =44- 32 = 12(g)
R lµ cacbon (C)
VËy c«ng thøc cña A lµ CO 2.
Trang 14Trò chơi tiếp sức: “Đi tìm con số may mắn”.
Luật chơi: Mỗi tổ chia thành 1nhóm, các nhóm có
1 phút để quan sát và thảo luận yêu cầu trên bảng
phụ của tổ mình Sau đó các nhóm cử cho tổ mình
4 người nhanh nhất
-Khi thời gian bắt đầu người đầu tiên mỗi nhóm sẽ lên bảng cân bằng phương trình đầu tiên và trở về
đưa bút cho người thứ 2, cứ như vậy đến hết
-Nhóm nào làm đúng và nhanh nhất sẽ là đội chiến thắng
Trang 15Nhãm 1
a) C + O2 > CO2
b) Na2O + H2O > NaOH
c) Fe + HCL > FeCl2 + H2
d) Fe(OH)3 + H2SO4 > Fe2(SO4)3 + H2O
Nhãm 2:
a) Ca + O2 > CaO b) K2O + H2O > KOH c) Zn + HCl > ZnCl2 + H2 d) Mg(OH)2 + H3PO4 > Mg3(PO4)2 + H2O
Nhãm 3:
a) Na + O2 > Na2O
b) CaO + HCl > CaCl2 + H2O
c) Mg + HNO3 lo·ng > Mg(NO3)2 + H2
d) Al(OH)3 + H2SO4 > Al2(SO4)3 + H2O
Nhãm 4:
a) K + O2 -> K2O b) Fe2O3 + HCL > FeCl3 + H2O c) Fe + HNO3 lo·ng > Fe(NO3)2 + H2 d) Ca(OH)2 + H3PO4 > Ca3(PO4)2 + H2O
Ba× tËp:
Trang 16