CHƯƠNG I: QUANG HỌC Nhận biết ánh sáng - nguồn sáng và vật sáng sự truyền ánh sáng Ứng dụng định luật truyền thẳng ánh sáng Định luật phản xạ ánh sáng Ảnh của một tạo bởi gương phẳng Gươ
Trang 1TIẾT 15
ÔN TẬP HỌC KỲ I
Gi¸o viªn thùc hiÖn : NguyÔn ThÞ Quang
Trang 2I/ KIẾN THỨC
CHƯƠNG I: QUANG HỌC CHƯƠNG II: ÂM HỌC
II/ BÀI TẬP
Trang 3CHƯƠNG I:
QUANG HỌC
Nhận biết ánh sáng - nguồn sáng và vật sáng
sự truyền ánh sáng
Ứng dụng định luật truyền thẳng ánh sáng
Định luật phản xạ ánh sáng Ảnh của một tạo bởi gương phẳng
Gương cầu lồi Gương cầu lõm
Trang 4Nhờ đâu ta nhìn thấy cảnh vật trong ảnh ? Tại sao cây lại có màu xậm ? Khi nào sẽ quan sát sẽ
không thấy được gì ?
Trang 5Khi nào mắt ta nhìn thấy được một vật ?
Khi có ánh áng từ vật truyền vào mắt ta
Nguồn sáng là gì ?Nêu ví dụ ? Trong các vật dưới đây vật nào là nguồn sáng
Trang 6Định luật truyền thẳng ánh sáng
Trong môi trường và ánh sáng truyền đi theo đường thẳng
trong suốt đồng tính
Trang 7Nguyệt thực xảy ra khi nào ?
-Xảy ra vào ban ngày
-Khi mặt trời, mặt trăng và trái đất cùng nằm trên
một đường thẳng
-Mặt trăng nằm giữa mặt trời và trái đất.
Nhật thực xảy ra khi nào ?
-Xảy ra vào ban đêm
-Khi mặt trời, mặt trăng và trái đất cùng nằm trên
một đường thẳng
-trái đất nằm giữa mặt trời và Mặt trăng.
Trang 8Định luật phản xạ ánh sáng
Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng chứa
và của gương tại điểm tới.
Tia phản xạ góc tới.
tia tới đường pháp tuyến
bằng
Trang 9Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
- Ảnh hứng đước trên màn chắn
- Ảnh vật
ảo không bằng
Trang 10Ảnh của một tạo vật bởi gương cầu lồi
- Ảnh hứng đước trên màn chắn
- Ảnh vật nhỏ hơn
ảo không
Trang 11Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm
- Ảnh hứng đước trên màn chắn
- Ảnh vật
ảo không Lớn hơn
Trang 12Gương phẳng
Gương cầu lõm
Gương cầu lồi
Dùng ba gương : phẳng, cầu lồi và cầu lõm có cùng kích thước tạo được 3 ảnh trên : Mỗi ảnh có thể thuộc loại gương nào ? Tại sao ?
Trang 13CHƯƠNG II:
Âm học
Nguồn âm
Độ cao của âm
Độ to của âm
Môi trường truyền âm
Trang 14Đặc điểm của nguồn âm: Các vật phát ra âm đều dao động
Dao động là sự chuyển động, rung động qua lại vị trí cân bằng
Ở cây đàn ghi ta bộ phận nào phát ra âm ?
A.Dây đàn
B Không khí trong thùng đàn
C Cả dây đàn và thùng đàn
D Thùng đàn
Trang 15- Âm phát ra cao khi dao động càng lớn
- Tần số là trong một dây
Đơn vị là Kí hiệu
Tần số
số dao động
Trang 16Âm phát ra to khi dao động
càng lớn
Biên độ dao động là lớn nhất của
vật dao động so với vị trí cân bằng
Đơn vị là Kí hiệu đề Xi ben dB
biên độ dao động
độ lệch
Trong các môi trường nào dưới đây không truyền được âm
A Môi trường chất rắn B Môi trường chất lỏng
C Môi trường không khí D Môi trường chân không.
Trang 17Bài 1 : Một vật thực hiện 1500 lần dao động trong ½ phút thì tần số dao động của vật đó là bao nhiêu?
II Bài tập
Đổi ½ phút = 30s
Cứ 30s thì vật dao động được 1500 lần
Vậy 1s vật thưc hiện T lần dao động
T = 1500/30 = 50 Hz
Trang 18Bài 2: Tia sáng chiếu từ điểm sáng S đến gương và tạo với gương một góc 30 0.
a Vẽ tia phản xạ
b Tính số đo góc phản xạ
-Gọi i và i / l ần lượt là số đo góc tới và góc phản xạ.
Ta có i + 30 0 = 90 0 i = 60 0
Mà i = i / ( theo ĐLPX ánh sáng) Suy ra i / = 60 0
i i/
N
30 0
II Bài tập
Trang 20HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Học kĩ các kiến thức ôn tập ở chương I,II
- Làm lại các bài tập ở chương I,II
-Làm các dạng bài tập:
+ Vẽ ảnh của 1 vật qua gương phẳng
+ Tính số đo góc phản xạ( dựa vào ĐLPX ánh sáng.
+ Tính tần số dao động của một vật