1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỚP 10 PHAN UNG OXI HOA KHU

6 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 7: GIẢI BÀI TOÁN HÓA HỌC BẰNG PHƯƠNG BẢO TOÀN MOL ELECTRON Câu 1: Số mol electron cần dùng để khử hoàn toàn 0,25mol Fe2O3 thành Fe là A... Khối lượng muối clorua thu được trong dung

Trang 1

CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

BÀI TẬP

DẠNG 1: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ CÓ CHẤT LÀ

TỔ HỢP CỦA HAI CHẤT KHỬ

Fes2 + O2  Fe2O3 + SO2

As2S3 + HClO4 H3AsO4 + H2SO4 +HCl

FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO+ H2SO4 + H2O

MnBr2 + Pb3O4 + HNO3  HMnO4 + Br2+ Pb(NO3)2 +H2O

CrI3 + KOH +Cl2 K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

FeI2 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 +I2 + H2O

DẠNG 2: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ CÓ HỆ SỐ BẰNG

CHỮ

Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NXOY + H2O

M + HNO3  M(NO3)n + NXOY + H2O

M + HNO3  M(NO3)n + NH4NO3 + H2O

FexOy+ HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

CXHYOZ + O2  CO2 + H2O

DẠNG 3: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ LOẠI KHÔNG

CÓ MÔI TRƯỜNG

H2SO4 + H2S S + H2O C+ HNO3  CO2 + NO + H2O

S + HNO3  H2SO4 + NO NO2 + O2 + H2O  HNO3

KClO3  KCl + O2 H2SO4 + H2S  S + H2O

I2 + HNO3  HIO3 + NO + H2O

NH3 + O2  NO + H2O

Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

NaClO2 + Cl2  NaCl + ClO2

H2SO4 + HI  I2 + H2S + H2O

Fe2O3 + H2  Fe + H2O

Na + H2O  NaOH + H2

P + KClO3  P2O5  KCl

NO2 + O2 + H2O  HNO3

Cr2O3 + KNO3 + KOH  K2CrO4 + KNO2 + H2O

NaClO + KI + H2SO4  I2 + NaCl + K2SO4 + H2O

DẠNG 4: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ LOẠI CÓ MÔI

TRƯỜNG

Trang 2

Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NO + H2O

Zn + HNO3  Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Zn + HNO3  Zn(NO3)2 + NO + NO2 + H2O

Cu + H2SO4  CuSO4 + SO2 + H2O

Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

MnO2+ HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

K2Cr2O7 + HCl  KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

NaBr + KMnO4 + H2SO4  K2SO4 + Na2SO4 + MnSO4 + Br2 + H2O

K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4  K2SO4 + Cr2(SO4)3+ Fe2(SO4)3+ H2O

CrCl3 + Na2O2 + NaOH  Na2CrO4 + NaCl + H2O

KI + H2O + O3  KOH + I2 + O2

MnO2 + K2MnO4 + H2SO4  KMnO4 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Na2O2 + KMnO4 + H2SO4  K2SO4 + Na2SO4 + MnSO4 + O2 + H2O

DẠNG 5: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ TRONG HỢP

CHẤT HỮU CƠ

C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4  K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

C2H2 + KMnO4 + H2O KOH + MnO2+ (COOH)2

CH3- CH2 –OH + K2Cr2O7 + H2SO4  CH3CHO + Cr2(SO4)3+ K2SO4 + H2O

CH2= CH2 + KMnO4 + H2O KOH + MnO2+ HO-CH2-CH2-OH

DẠNG 6: HOÀN THÀNH PHẢN ỨNG

H2SO3 + Br2 + H2O  H2SO4 + …

SO2 + KMnO4 + H2OK2SO4 +

K2Cr2O7 + HCl + FeCl2  Cl2 + FeCl3 +

DẠNG 7: GIẢI BÀI TOÁN HÓA HỌC BẰNG PHƯƠNG BẢO TOÀN

MOL ELECTRON

Câu 1:

Số mol electron cần dùng để khử hoàn toàn 0,25mol Fe2O3 thành Fe là

A 0,25 mol B 0,5 mol C 1,25 mol D 1,5 mol

PA: D

Câu 2:

Cho 2,8gam bột Fe nguyên chất tác dụng vừa hết với dung dịch H2SO4

loãng, giải phóng khí A và dung dịch B, cô cạn dung dịch B thu được m gam muối khan.Giá trị của m là

PA: B

Câu 3:

Có sơ đồ phản ứng:

Trang 3

KI + KMnO4 + H2SO4→ K2SO4 + I2 + MnSO4 + H2O

Khi thu được 15,1g MnSO4 thì số mol I2 tạo thành là

A 0,25 mol B 0,025 mol C 0,0025 mol

D 0,00025 mol

PA: A

Câu 4:

Đốt một kim loại X trong bình đựng clo thu được 32,5g muối clorua và

nhận thấy số mol khí clo trong bình giảm 0,3mol, X là

PA:

câu 5:

Hoà tan kim loại R hoá trị (II) bằng dung dịch H2SO4 và 2,24l khí SO2

(đktc) Số mol electron mà R đã nhường là

A 0,1mol B 0,2mol C 0,3 mol D 0,4mol

PA: B

Câu 6:

Cho 22,25 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn tác dụng hết với dung dịch HCl thấy

có 1 gam khí H2 bay ra Khối lượng muối clorua thu được trong dung dịch là

A 50,57 gam B 57,75 gam C 57,05 gam

D 52,55 gam

PA: B

Câu 7:

Cho 2,7g kim loại X tác dụng với khí clo dư tạo ra 13,35g muối Tên kim loại X là

PA: B

Câu 8:

Cho 1,95gam bột kẽm vào cốc đựng 200ml dung dịch CuSO4 0,375M , lắc

kĩ đến khi kết thúc phản ứng Số mol các chất trong cốc thu được là (cho Zn

= 65)

A 0,03mol Cu ; 0,03mol CuSO4và 0,045 mol ZnSO4

B 0,03mol Cu ; 0,03mol ZnSO4 và 0,045 mol CuSO4

C 0,03 mol ZnSO4 và 0,03mol CuSO4

D 0,03 mol ZnSO4 và 0,045 mol CuSO4

PA : D

Câu 9:

Số mol electron cần dùng để khử 0,25mol Zn2+ thành Zn là

PA : B

Trang 4

Câu 10:

Cho 4,08gam kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl dư, khí sinh ra cho

đi qua ống đựng 16gam CuO nung nóng, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn thu được trong ống là

5,44 gam

PA : B

Câu 11:

Cho kali iotua tác dụng với kali pemanganat trong dung dịch H2SO4 người

ta thu được 19,32 gam mangan (II) sunfat (cho NTK của Mn = 55, K = 39,

O = 16, S = 32, I = 127 ) Số gam iot tạo thành và khối lượng kali iotua phản ứng lần lượt là

A 99,60 và 19,05 B 81,26 và 106,24

C 49,80 và 38,10 D 19,05 và 49,80

PA: B

Câu 12:

Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 4,48 lít CO (đktc) Khối lượng Fe thu được là

PA: C

Câu 13.

Cho 27,3g hỗn hợp A gồm 4 oxit kim loại hóa trị II là FeO, MgO, ZnO, CuO tan hoàn toàn trong 500ml dung dịch H2SO40,8M thì khối lượng muối sunfat thu được là

A 58,2g B 58,8g C 59,3g D 60,2g

PA: C

Câu 14

Hòa tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Lượng sắt đã tham gia phản ứng là

PA: C

Câu 15:

Khi nung Cu(NO3)2xảy ra theo phản ứng sau:

↑ +

↑ +

→

2

(

2Cu NO t o CuO NO O

Nếu đem nung 15,04g Cu(NO3 ) 2 thấy còn lại 8,56g chất rắn Phần trăm Cu(NO3 ) 2 bị phân hủy là

A 75% B 40% C 80% D 85%

Trang 5

PA: A

Câu 16

Cần bao nhiêu tấn CO để tham gia phản ứng với 40 tấn Fe2O3 Biết phản ứng tạo thành Fe và CO2

A 18 tấn B 21 tấn C 25 tấn D 27 tấn

PA: B

Câu 17:

Nhiệt phân 1 mol KClO3 (có xúc tác MnO2), thể tích khí oxi thu được ở đktc là

A 22,4 (l) B 11,2 (l) C 33,6 (l) D 44,8 (l)

PA: C

Câu 18;

cho m gam hỗn hợp gồm các kim loại Al, Fe, Mg, Zn tác dụng vừa đủ với dd

có hòa tan HCl và H2SO4 ( loãng ) tạo ra 0,065 mol H2 Cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với khí clo dư thu được m + 4,97 gam hỗn hợp các muối Khối lượng Fe trong hỗn hượp là:

Câu 19:

Hòa tan hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 5,4 g Al; 6,5g Zn trong dd HCl và

H2SO4 dư sau phản ứng thu được bao nhiêu lit khí H2?

A 22,4lit B 11,2 lit C 33,6 lit D 5,6 lit

Câu 20:

Cho 16 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng với dd gồm HCl và H2SO4 dư sau phản ứng thu được 8,96 lit khí H2 (đkc) % khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 21:

Nung m gam bột sắt trong khí o2 dư thu được 3 gam hh chất rắn X Hòa tan hết hh X trong HNO3 dư thu được 0, 56 lit NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất Tìm m?

Câu 22:

Cho 5,4 gam Al vào dd chứa HCl và H2SO4 dư sau phản ứng thu được bao nhiêu lit khí H2?

A 6,72 lit B 4,48 lit C 11,2 lit D 2,24 lit

Câu 23 :

Trang 6

Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại MxOy vào dd H2SO4 đậm đặc thu được 2,24 lit khí SO2 (đkc) và dd A Cô cạn dd A thu được 120 gam muối Tìm công thức oxit ?

Câu 24 :

Cho 2,16 gam kim loại M hóa trị 3 tác dụng hết với HNO3 loãng dư thu được 0,027 mol hỗn hợp khí N2 và N2O Hỗn hợp này có tỷ khối hơi đối với

H2 là 18,45 Tìm kim loại ?

Câu 25 ;

Cho 12,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Al theo tỷ lệ mol 3 : 2 tác dụng với

H2SO4 đặc nóng, vừa đủ thu được 0,15 mol sản phẩm có S Xác định tên sản phẩm ?

Câu 26 ;

Cho a gam phôi bào sắt trong không khí Sau một thời gian biến thành hỗn hợp A có khối lượng bằng 75,2 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 6,72 lit

SO2 (đkc) Tìm a ?

Ngày đăng: 27/01/2021, 09:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w