Giáo án dạy học theo chủ đề: Hóa học 10 Phản ứng oxi hóa khử: Bảng mô tả năng lực các mức độ, ngân hàng câu hỏi theo các mức độ, giáo án dạy học. Giáo án dạy học theo chủ đề: Hóa học 10 Phản ứng oxi hóa khử: Bảng mô tả năng lực các mức độ, ngân hàng câu hỏi theo các mức độ, giáo án dạy học.
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÓA HỌC
KHỐI 10
Chủ đề 4: Phản ứng hoá học( Tiết 29-Tiết 34)
- Các khái niệm cơ bản
- Thiết lập phản ứng oxi hoá khử phương pháp thăng bằng elctron
1 tiết
1 tiết
2
Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ
1 tiết
Nội dung
khử
- Vận dụng phản ứng oxi hóa - khử vào giải bài tập
1 tiết
1 tiết
4 Bài thực hành số 1: Phản ứng oxi hoá khử (Lấy điểm hệ 1 tiết
số 2)
CHỦ ĐỀ 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ NỘI DUNG 1: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
( 2 tiết) Tiết 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
A Chuẩn kiến thức kĩ năng
1 Kiến thức
HS Hiểu được:
- Chất oxi hoá là chất nhận electron, chất khử là chất nhường electron Sự oxi hoá là sự nhường electron, sự khử là sự nhận electron
2 Kĩ năng
- Xác định được các chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa
3 Phát triển năng lực
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học: chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa, phản ứng oxi hóa khử,
- Năng lực sử dụng biểu tượng hóa học ;
- Nghe và hiểu được nội dung các thuật ngữ hóa học, danh pháp hóa học
4 Thái độ tình cảm Tích cực, chủ động, yêu quê hương đất nước, có trách nhiệm với bản
thân, cộng đồng, đất nước, có ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên,
có ý thức tìm tòi sáng tạo vận dụng những kiến thức vào cuộc sống
B Trọng tâm
- Chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa
II CHUẨN BỊ
1.Phương pháp Vấn đáp + Thảo luận
2 Chuẩn bị
GV: Máy tính, máy chiếu, giấy trong, các phiếu học tập
HS: Ôn phản ứng oxi hóa khử trong chương trình lớp 8
Ôn kiến thức về liên kết ion, hợp chất ion, quy tắc xác định số oxi hóa
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
-GV: Chiếu nội dung đồng thời phát phiếu học tập số 1 cho đại diện các nhóm HS
a) Xác định Số oxi hóacủa Cl và Mn trong -HS: Nhận phiếu học tập và chuẩn bị trả lời vào
Trang 2o -1 +1 +5 +7 +6 +4 +2 o
(Chiếm oxi của CuO)
Sự oxi hóa của H 2 (chất oxi hóa)
(chất oxi hóa)
Sự oxi hóa của H 2 (tách oxi ra khỏi CuO)
+2 +2
0 0 +1 -2
0 +1
+2 0
2 x 1e
các chất sau : Cl2, HCl, HClO, KClO3,
KMnO4, K2MnO4, MnO2, MnCl2, Mn ?
b) Xác định Số oxi hóacủa Fe, Cr, N, S trong
các hợp chất sau :FeO, FeCl3, Fe3O4, Fe2O3,
K2Cr2O7, CrCl3, Cr2(SO4)3, HNO3, H2SO4,
H2S, Na2SO3 ?
-GV: Chiếu nội dung phiếu học tập số 2 lên
màn hình đồng thời phát phiếu cho đại diện
các nhóm
a) Lấy ví dụ minh họa cho chất oxi hóa, chất
khử, sự oxi hóa, sự khử và phản ứng oxi hóa
– khử đã học ở THCS (lớp 8) ?
b) Theo định nghĩa đó, phản ứng sau đây có
phải phản ứng oxi hóa – khử không ? Giải
thích :
2Na + Cl2 2NaCl
phiếu
a) Cl2, HCl, HClO, KClO3, KMnO4
K2MnO4, MnO2, MnCl2, Mn -HS: Nhận phiếu học tập và chuẩn bị trả lời vào phiếu
a)
CuO + H2 Cu + H2O
b) Theo định nghĩa ở lớp 8 thì phản ứng này không xếp vào phản ứng oxi hóa – khử vì không
có sự nhường và nhận oxi
-GV : Nhận xét : Mặc dầu không có sự nhường – nhận nguyên tử oxi nhưng đây là phản ứng oxi hóa – khử Điều này được giải thích dựa trên định nghĩa mới sau đây về phản ứng oxi hóa – khử
3 Bài mới
Hoạt động 1
I ĐINH NGHĨA
1 Chất oxi hóa và chất khử
-GV: yêu cầu HS xác định Số oxi hóacủa các
nguyên tố trong phương trình phản ứng sau:
CuO + H2 → Cu + H2O
HS: Nghiên cứu trả lời
-GV: Hãy chỉ ra chất oxi hóa và chất khử?
-GV : Hãy nhận xét về sự thay đổi Số oxi hóacủa
chất oxi hóa và chất khử ?
HS: Nghiên cứu trả lời
-GV: Tại sao có sự tăng giảm Số oxi hóa?
-GV: Như vậy có thể dựa vào Số oxi hóađể xác
định chất oxi hóa và chất khử như thế nào?
HS: Nghiên cứu trả lời
-GV: Chiếu định nghĩa lên màn hình :
- Chất khử là chất nhường electron (chất bị oxi hóa)
Số oxi hóa tăng
- Chất oxi hóa là chất nhận electron (chất khử) Số
oxi hóa giảm
Hoạt động 1
I ĐINH NGHĨA
1 Chất oxi hóa và chất khử
CuO + H2 → Cu + H2O CuO chất oxi hóa
H2 chất khử
Số oxi hóacủa Cu giảm từ +2 xuống 0 và của
H tăng từ 0 lên +1
Do có sự cho – nhận electron
- Chất làm tăng Số oxi hóalà chất khử
- Chất làm giảm Số oxi hóalà chất oxi hóa
Hoạt động 2
2 Sự oxi hóa và sự khử
GV: Chiếu định nghĩa lên màn hình :
-HS: Ghi định nghĩa.
GV: Hãy biểu diễn quá trình oxi hóa và quá trình khử cho phản
ứng trên ?
GV: Áp dụng định nghĩa mời này hãy xác định chất
oxi hóa, chất khử, sự oxi hóa và sự khử cho phản
ứng sau ?
2Na + Cl2 → 2NaCl
GV: Yêu cầu HS phân tích ví dụ 4 trong SGK :
H2 + Cl2 → 2HCl
Hoạt động 2
2 Sự oxi hóa và sự khử
- Quá trình chất khử nhường electron gọi là quá trình oxi hóa (sự oxi hóa)
- Quá trình chất oxi hóa nhận electron gọi là quá trình khử (sự khử)
Quá trình oxi hóa : H2 → 2H + 2e Quá trình khử : Cu + 2e → Cu
Trang 30 0
0 +1
0 0 +1 -1
0 +1
+2 +4 -2 +2 -2 +2 -2
+2 -2 0 0
GV: Thực tế trong phản ứng này không có sự cho
-nhận electron mà chỉ có sự chuyển dịch electron từ
chất khử sang chất oxi hóa vì HCl là hợp chất cộng
hóa trị chứ không phải hợp chất ion như NaCl
2Na + Cl2 → 2NaCl Quá trình oxi hóa : Na → Na + 1e Quá trình khử : Cl2 + 2e → 2Cl
H2 + Cl2 → 2HCl Quá trình oxi hóa : H2 → 2H + 2e Quá trình khử : Cl2 + 2e → 2Cl
Hoạt động 3
3 Phản ứng oxi hóa – khử
-GV: Chiếu định nghĩa phản ứng oxi hóa – khử lên
màn hình:
-HS: Ghi định nghĩa
-GV: Hãy xác định SOXH của các ntố trong hai
phản ứng sau và cho biết pứng nào là p ứng oxi hóa
– khử ?
CaCO3 → CaO + CO2 (1)
2HgO → 2Hg + O2 (2)
-GV: Vậy có thể định nghĩa phản ứng oxi hóa – khử
dựa vào số oxi hóa ?
-GV: Có phản ứng oxi hóa – khử nào xảy ra mà chỉ
có một quá trình oxi hóa hoặc quá trình khử
không ?
HS: Trả lời không có.
-GV: Kết luận : Phản ứng oxi hóa – khử luôn xảy
ra đồng thời quá trình oxi hóa và quá trình khử
Hoạt động 3
3 Phản ứng oxi hóa – khử
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ừng hóa học, trong đó có sự chuyển electron của các chất (nguyên tử, phân tử hoặc ion) phản ứng.
CaCO3 → CaO + CO2 (1)
2HgO → 2Hg + O2 (2) Chỉ có phản ứng (2) là có sự thay đổi số oxi hóa (kết quả của sự chuyển dịch electron) (2) là phản ứng oxi hóa – khử,
(1) không phải là phản ứng oxi hóa – khử
4 Củng cố
Cho các phản ứng sau ? phản ứng nào là phản ứng oxi khử, xác định chất oxi, chất khử
2 C02 + Ca (0H)2CaC03+ H20
3 3Mg +4H2S04 3MgSO4 +S+4H20
4 Mg(0H)2+H2S04 = MgS04+ 2H20
Câu 2: Trong phản ứng oxi hóa – khử
A chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử
B quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời
C chất chứa nguyên tố số oxi hóacực đại luôn là chất khử
D quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 3: Chất khử là chất
A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóatăng sau phản ứng
B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóagiảm sau phản ứng
C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóatăng sau phản ứng
D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóagiảm sau phản ứng.
5 HDVN
- Bài tập về nhà : 3, 4, 5, 6 (SGK)
- Xem trước phần: “Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hoá- khử”
Trang 4NỘI DUNG 1: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
( 2 tiết) Tiết 2: CÁCH CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
A Chuẩn kiến thức kĩ năng
1 Kiến thức
HS Hiểu được:
- Các bước lập phương trình phản ứng oxi hoá - khử,
- Ý nghĩa của phản ứng oxi hoá - khử trong thực tiễn
2 Kĩ năng
- Lập được phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử dựa vào số oxi hoá (cân bằng theo phương pháp thăng bằng electron)
3 Phát triển năng lực
-Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học: chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa, phản ứng oxi hóa khử, cân bằng phương trình hóa học của các pư xảy ra
-Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống: pư oxi hóa khử xảy ra trong quá trình đốt
cháy nhiên liệu, sản xuất hóa học
- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học, năng lực tính toán:
+ Cân bằng pư oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng e
-Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông: tìm hiểu các pư oxi hóa khử xảy ra trong tự nhiên, đời sống và sản xuất, ý nghĩa của pư oxi hóa khử
-Năng lực sử dụng ngôn ngữ: diễn đạt, trình bày ý kiến, nhận định của bản thân
4 Thái độ tình cảm
Phẩm chất: yêu quê hương đất nước, có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, có ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên, có ý thức tìm tòi sáng tạo vận dụng những kiến thức vào cuộc sống
B Trọng tâm
- Phản ứng oxi hoá - khử và cách lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử
II CHUẨN BỊ
1.Phương phápVấn đáp + Thảo luận
2 Chuẩn bị
HS: Ôn phản ứng oxi hóa khử trong chương trình lớp 8
Ôn kiến thức về liên kết ion, hợp chất ion, quy tắc xác định số oxi hóa
Phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: Qua tiết 1 của bài, các em đã biết thế nào là phản ứng oxi hoá - khử Vậy để lập
một phương trình hóa học của phản ứng oxi hoá - khử cần phải qua mấy bước? Dựa vào nguyên tắc nào? Tiết hôm nay ta cùng nghiên cứu tiếp
Hoạt động 1
II Lập phương trình Hóa học của phản ứng
oxi hóa – khử
1 Nguyên tắc chung
GV đặt vấn đề : Giả sử trong phản ứng oxi hóa –
khử, chất khử nhường hẳn electron cho chất oxi
hóa, ta có thể cân bằng phương trình hóa học của
phản ứng theo phương pháp thân bằng electron
GV: chiếu nguyên tắc bảo toàn electron trong
phản ứng oxi hóa – khử :
HS: Ghi nhận nguyên tắc
Hoạt động 1
II Lập phương trình Hóa học của phản ứng oxi hóa – khử
1 Nguyên tắc chung
∑ e (chất khử cho) = ∑ e (chất oxi hóa nhận)
Hoạt động 2
Trang 50
0 +5 -2
(Khử) (Oxi hóa)
0
+5
0
-2
0
+5
-2
+5
0
+5 +2 +2
0
+2
+2
GV: Chiếu 4 bước cơ bản khi cân bằng oxi hóa –
khử lên màn hình và yêu cầu HS cân bằng theo
ví dụ 1 (SGK)
Bước 1: Xác định SOXH của các nguyên tố
trong phản ứng để tìm chất oxi hóa và chất khử
Bước 2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử
Quá trình oxi hóa : Kh1 → Oxh1 + ne
Quá trình khử : Oxh2 + me → Kh2
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hóa
và chất khử dựa trên nguyên tắc BTE :
Kh1 → Oxh1 + ne m
Oxh2 + me → Kh2 n
HS: Cân bẳng phản ứng
P + O2 P2O5
Bước 2:
Quá trình oxi hóa : P → P + 5e Quá trình khử : O2 + 4e → 2O
Bước 3:
P → P + 5e x 4
O2 + 4e → 2O x 5
Hoạt động 3
Bước 4: Đặt hệ số của chất oxi hóa và chầt khử
(m,n) vào sơ đồ phản ứng, từ đó tính ra hệ số các
chất khác có mặt trong phương trình hóa học
Kiểm tra cân bằng các nguyên tố không thay đổi
số oxi hóa (nếu có) để hoàn tất việc lập phương
trình hóa học của phản ứng
HS: Xác định số oxi hóa và cân bằng:
GV: Phát phiếu học tập số 3 yêu cầu cân bằng
phản ứng sau theo 4 bước:
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
GV: Phương trình này chưa cân bằng vì ngoài 2
phân tử HNO3 làm chất oxi hóa thì ở vế trái cần
thêm vào 6 phân tử HNO3 làm môi trường
(không thay đổi số oxi hóa) để tạo muối Hãy
hoàn tất việc cân bằng ?
GV nhận xét: Trong 8 phân tử HNO3 thì :
2HNO3 (oxi hóa) → 2NO
8HNO3
6HNO3 (môi trường) → 6NO3
-Hoạt động 3 Bước 4:
4P + 5O2 → 2P2O5
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Cu → Cu + 2e 3
N + 3e → N 2 3Cu + 2HNO3 →3Cu(NO3)2 + 2NO + H2O
HS:
3Cu +8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Hoạt động 2
III Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA –
KHỬ TRONG THỰC TIỄN
GV cho HS đọc SGK và chiếu một số băng hình
về các hiện tượng trong tự nhiên và những ứng
dụng trong thực tế có lien quan đến phản ứng oxi
hóa – khử
GV yêu cầu HS liệt kê vài ví dụ thường gặp có
liên quan đến phản ứng oxi hóa – khử
Hoạt động 4
HS đọc SGK.
- Đốt cháy than, củi
- Sự cháy của xăng, dầu
- Các phản ứng xảy ra trong pin, ắc quy,
4: Củng cố
GV sử dụng bài tập: Lập các phương trình hóa học (phản ứng oxi hóa khử) theo các sơ đồ dưới đây
và xác định vai trò của từng chất trong phản ứng
a) H2S + O2 ⃗to SO2 + H2O b) FeCl2 + Cl2 ⃗xt FeCl3
5 HDVN - Bài tập về nhà : 7, 8/83 (SGK)
- Đọc trước bài: “Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ”
CHỦ ĐỀ 4: PHẢN ỨNG OXI - KHỬ
Trang 6NỘI DUNG 2: PHÂN LOẠI PHẢN PHẢN ỨNG TRONG HểA HỌC
Vễ CƠ
I MỤC TIấU BÀI HỌC
A Chuẩn kiến thức kĩ năng
1 Kiến thức
Hiểu được: Cỏc phản ứng hoỏ học được chia thành 2 loại: phản ứng oxi hoỏ - khử và khụng phải là phản ứng oxi hoỏ - khử
2.Kĩ năng
Nhận biết được một phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoỏ - khử dựa vào sự thay đổi số oxi hoỏ của cỏc nguyờn tố
3 Phỏt triển năng lực
- Cú năng lực hệ thống húa kiến thức , phõn loại kiến thức húa học , hiểu rừ đặc điểm, nội dung, thuộc tớnh của loại kiến thức húa học đú
- Khi vận dụng kiến thức chớnh là việc lựa chọn kiến thức một cỏch phự hợp với mỗi hiện tượng, tỡnh huống cụ thể xảy ra trong cuộc sống, tự nhiờn và xó hội
- Năng lực phỏt hiện cỏc nội dung kiến thức húa học được ứng dụng trong cỏc vấn để cỏc lĩnh vực khỏc nhau
4 Thỏi độ học tập Tớch cực, chủ động
B Trọng tõm
II CHUẨN BỊ
1 Phương phỏp Đàm thoại - vấn đáp, hoạt động nhúm
2 Đồ dựng dạy học
GV: Phiếu học tập
HS: - Cỏc loại phản ứng trong chương trỡnh lớp 8,9
- Phản ứng oxi húa –khử
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Lập các phơng rình hóa học của phản ứng oxi hóa -khử theo các sơ đồ dới đây và xác định vai trò từng chất trong phản ứng:
a FeSO4+ K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4+ Cr2(SO4)3 + H2O
b Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O3
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV: Treo tranh sơ đồ đốt cháy khí hiđro HS nhớ
lại thí nghiệm đã thực hiện ở bài tính chất hóa
học của hiđro đã học ở lớp 8
HS mô tả hiện tợng xảy ra, viết phơng trình hóa
học và cho biết thuộc loại phản ứng gì?
GV: Tính số oxi hóa các nguyên tố trong phản
ứng trên và cho nhận xét về sự thay đổi số oxi
hóa đó
GV :HS đa ra nhận xét
GV: lấy thêm ví dụ về phản ứng hóa hợp
HS: SO3 + H2O → H2SO4 (3)
Fe + S → FeS (4)
HS:
- Phản ứng (3) không có sự thay đổi số oxi
hóa Phản ứng (4) có sự thay đổi số oxi hóa
- Do đó (3) không phải là phản ứng oxi hóa -
khử; (4) là phản ứng oxi hóa – khử
I Phản ứng có sự thay đổi oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa:
a.Ví dụ:
ví dụ 1 : 2 H
0
2 + O
0
2 2 H2O (1)
- Số oxi hóa của H tăng từ 0 lên +1
- Số oxi hóa của O giảm từ 0 lên -2 Phản ứng (1) là phản ứng oxi hóa khử
Ví dụ 2: Ca+2 −2O + CO+4 2 → Ca+2
CO+4 3 (2)
- đây là phản ứng hóa hợp
- trong phản ứng náy không có sự thay đổi số oxi hóa các nguyên tố
- Do đó phản ứng (2) không phải là phản ứng oxi hóa khử
b Nhận xét:
Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các ng
tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi
Nh vậy phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử
Trang 7GV: làm thí nghiệm phân hủy KClO3, Cu(OH)2
GV: HDHS rút ra nhận xét:
- Khẳng điịnh phản ứng đã cho là phản ứng oxi
hóa khử
- Xác định số oxi hóa trong phơng trình hóa học
- Kết luận phản nngs đã cho có phảI là phản ứng
oxi hóa khử không
GV: HS cho một vài ví dụ
HS: 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
(3)
2 KMnO4 → K2MnO4 +MnO2 + O2
(4)
- Phản ứng (3) không có sự thay đổi số oxi hóa
Phản ứng (4) có sự thay đổi số oxi hóa
Do đó (3) không phảI là phản ứng oxi hóa - khử;
(4) là phản ứng oxi hóa – khử
a Ví dụ:
Ví du 1: 2 KClO3 → 2 KCl + 3O2 (1)
- Số oxi hóa của O tăng từ -2 lên 0
- Số oxi hóa của Cl giảm từ +5 xuống -1 Phản ứng (1) là phản ứng oxi hóa khử
Ví dụ 2: Cu(OH)2 → CuO + H2O (2)
- Trong phản ứng này không có sự thay đổi số oxi hóa các nguyên tố
Phản ứng (2) không phải là phản ứng oxi hóa -khử
b Nhận xét:
Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi
Nh vậy phản ứng phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử
Hoạt động 3:
GV: Nghiên cứu ví dụ trong sgk:
GV: HS xác định số oxi hóa các nguyên tố ở các
ví dụ đã đa ra rút ra nhận xét
(1)
- Số oxi hóa của Cu tăng từ 0 lên +2
- Số oxi hóa của Ag giảm từ +1 xuống 0 Phản ứng (1) là phản ứng oxi hóa-khử
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (2)
- Số oxi hóa của Zn tăng từ 0 lên +2
- Số oxi hóa của H giảm từ +1 xuống 0 Phản ứng (2) là phản ứng oxi hóa – khử
b Nhận xét:
Trong phản ứng thế luôn có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố Phản ứng thế là phản ứng oxi hóa - khử
Hoạt động 4:
GV:Dựa vào định nghĩa đâ học lớp 8, HS cho
một vài ví dụ về phản ứng trao đổi, kết hợp việc
xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong
phản ứng
4 Phản ứng trao đổi:
a Ví dụ :
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3 (1)
CuSO4 + BaCl2 → CuCl2 + BaSO4 (2)
Số oxi hóa của tất cả nguyên tố trên đều không thay đổi
Đây không phải là phản ứng oxi hóa khử
b Nhận xét:
Trong phản trao đổi không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố Phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa – khử
II Kết luận: SGK 4.Củng cố& HDVN :
GV: Cho HS nhận xét, rút ra kết luận
Sử dụng bảng phụ :sơ đồ dới dạng “câm”
Trang 8CHỦ ĐỀ 4: PHẢN ỨNG OXI - KHỬ NỘI DUNG 3: LUYỆN TẬP (2 tiết) Tiết 1: PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG OXI - KHỬ
I MỤC TIấU BÀI HỌC
A Chuẩn kiến thức kĩ năng
1 Kiến thức
HS hiểu:
- Học sinh nắm vững cỏc khỏi niệm: sự khử, sự oxi húa, chất khử, chất oxi húa và phản ứng oxi húa khử
- Nhận biết phản ứng oxi húa- khử, cõn bằng phương trỡnh húa học của phản ứng oxi húa khử, phõn loại phản ứng oxi húa- khử
2.Kĩ năng
- Xỏc định số oxi hoỏ của cỏc nguyờn tố
- Xỏc định chất khử- chất oxi hoỏ
- Viết quỏ trỡnh khử- quỏ trỡnh oxi hoỏ
- Phõn biệt cỏc loại phản ứng oxi hoỏ-khử thường gặp
- Phỏt triển kỹ năng cõn bằng phương trỡnh húa học của phản ứng oxi húa khử bằng phương phỏp thăng bằng electron
3 Phỏt triển năng lực
Cú năng lực hệ thống húa kiến thức , phõn loại kiến thức húa học , hiểu rừ đặc điểm, nội dung,
thuộc tớnh của loại kiến thức húa học đú
4 Thỏi độ học tập Tớch cực, chủ động
B Trọng tõm
- Xỏc định chất khử- chất oxi hoỏ
- Viết quỏ trỡnh khử- quỏ trỡnh oxi hoỏ
- Phõn biệt phản ứng oxi hoỏ-khử
II CHUẨN BỊ
1 Phương phỏp Đàm thoại - vấn đáp, hoạt động nhúm
2 Đồ dựng dạy học
GV: Phiếu học tập
HS: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ Trong quỏ trỡnh luyện tập
3 Bài mới:
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1
GV : H·y cho biÕt :
1 ThÕ nµo lµ ph¶n øng oxi ho¸ - khư ?
2 ThÕ nµo lµ chÊt khư ? chÊt oxi ho¸ ?
3 ThÕ nµo lµ sù khư, sù oxi ho¸ ?
GV : §Ĩ c©n b»ng ph¶n øng oxi ho¸ - khư, cã thĨ
dïng ph¬ng ph¸p c©n b»ng nµo ? Nªu nguyªn
t¾c vµ c¸c bíc c©n b»ng ?
HS: nªu ph¬ng ph¸p th¨ng b»ng electron,
nguyªn t¾c, c¸c bíc c©n b»ng PTHH cđa ph¶n
øng oxi ho¸ - khư
A Kiến thức cần nắm Bước 1: xác định số oxi hố của các nguyên tố
trong phản ứng để tìm ra chất oxi hố, chất khử chất khử chất oxi hố
Bước 2,3: viết quá trình oxi hố và quá trình
khử - tìm hệ số thích hợp
Bước 4: đặt hệ số của chất oxi hố và chất khử
vào phản ứng, kiểm tra cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố và cân bằng điện tích hai vế
Hoạt động 2
GV: Lớp chia làm 4 nhĩm, với 4 nội dung
Nhĩm 1: phản ứng oxi hĩa – khử cĩ mơi trường
Nhĩm 2: phản ứng tự oxi hĩa – khử ; phản ứng
oxi hĩa – khử nội phân tử
Nhĩm 3: phản ứng oxi hĩa – khử cĩ nhiều chất
khử hoặc nhiều chất oxi hĩa
Nhĩm 4: phản ứng oxi hĩa – khử cĩ hệ số bằng
chữ
Yêu cầu mỗi nhĩm làm việc:
- HS hiểu được các dạng phản ứng oxi hĩa khử
- Cách cân bằng phản ứng
- HS cĩ thể lấy vd minh họa cho dạng phản ứng
của nhĩm mình
- Phát phiếu HT
Cân bằng các phản ứng oxi hĩa – khử sau đây
theo phương pháp thăng bằng electron:
Nhĩm 1:
a MnO2 tác dụng HCl:
HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O
b Đồng tác dụng H2SO4 đặc nĩng:
Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
Nhĩm 2:
a Cl2 phản ứng NaOH ở nhiệt độ thường:
Cl2 + NaOH → NaClO + NaCl + H2O
b Nhiệt phân Cu(NO3)2 :
Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2
B Bài tập:Phân loại phản ứng oxi hĩa – khử
1 Phản ứng oxi hĩa – khử cĩ mơi trường Đặc điểm:
- Trong phản ứng có mặt của axit hoặc bazơ đóng vai trò môi trường phản ứng
- Chất đóng vai tròø môi trường(không thay đổi số oxi hóa)
Nhĩm 1:
-1 +4 +2 -1 0
a HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O Chất oxi hĩa: MnO2; chất khử: HCl -1 0
1 x 2Cl → Cl2 + 2e (quá trình oxi hố) +4 +2
1 x Mn + 2e → Mn (quá trình khử) -1 +4 +2 -1 0 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 +2 H2O (2+2)
2 phản ứng tự oxi hĩa - khử ; phản ứng oxi hĩa - khử nội phân tử
Đặc điểm:
- Trong phản có một chất vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử , sự trao đổi electron có thể xảy ra giữa các nguyên tử cùng nguyên tố
hoặc khác nguyên tố
- Trong phản có một chất chất oxi hóa, một
chất chất khử trong cùng một phân tử, sự trao đổi electron có thể xảy ra giữa các nguyên tử cùng cùng một phân tử
Nhĩm 2:
0 +1 -1
a Cl2 + NaOH → NaClO + NaCl + H2O Chất oxi hĩa: Cl2; chất khử: Cl2
0 +1 1x Cl2 + 2e → 2Cl
1x Cl2 → 2Cl +2e
0 -1 +1 4NaOH + 2Cl2 → 2NaCl + 2NaClO + 2H2O
Trang 10Nhĩm 3:
FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
b FeS2 tác dụng với HNO3 :
FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3+ H2SO4 + NO + H2O
Nhĩm 4:
a FexOy tác dụng với HNO3 :
FexOy + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O
b Fe tác dụng với HNO3 :
Fe + HNO3→ Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Đơn giản cho 2:
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O +5 –2 +4 0
b Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2 Chất oxi hĩa: Cu(NO3)2; chất khử: Cu(NO3)2
+5 +4
-2 0 1x 2O → O2 + 4e 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
3 phản ứng oxi hĩa – khử cĩ nhiều chất khử hoặc nhiều chất oxi hĩa
Đặc điểm:
Trong một hợp chất có nhiều nguyên tố nhường hoặc nhận electron Nhưng trong phản ứng chỉ có hai chất có sự thay đổi số oxi hóa Khi cân bằng, các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hoá ở cùng một hợp chất được viết trong một quá trình oxi hoá – khử theo đúng tỷ lệ trong hợp chất
Nhĩm 3:
+2 -1 0 +3 -2 +4-2 FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 Chất oxi hĩa: FeS2; Chất khử: O2 +2 -1 +3 +4
2 x 2Fe + 4S → 2Fe + 4S + 22e
0 -2
2 x O2 + 4e → 2O 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
4 Phản ứng oxi hĩa – khử cĩ hệ số bằng chữ Đặc điểm:
Các chất oxi hĩa, khử chỉ số bằng chữ (FexOy,
NxOy) +2y/x ∓5 +3 +2
FexOy + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O Chất oxi hĩa: HNO3; Chất khử: FexOy +2y/x +3
3 x xFe → xFe + e +5 +2 (3x-2y) x N + 3e → N
FexOy + (6x-2y) HNO3 →
x Fe(NO3)3 +(3x-2y) NO +(3x-y) H2O
4 Củng cố
Bài tập : Các phản ứng oxi hĩa – khử sau đây:
a Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O
b Cl2 + KOH → KClO + KCl + H2O
c Al + H2SO4 →Al2(SO4)3 + SO2 H2O
d KClO3 →KCl + KClO4
e Fe3O4 + HNO3 →Fe(NO3)3 + NO + H2O
1 Hãy cân bằng các phản ứng oxi hĩa – khử theo phương pháp thăng bằng electron