1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin học trẻ Bình Định lần 8 - Bảng C

1 366 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tin học trẻ Bình Định lần 8 - Bảng C
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Bình Định
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài thi
Năm xuất bản 2002
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 30,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó để mã hoá một xâu kí tự ta có thể chia xâu thành từng nhóm N kí tự riêng nhóm cuối cùng nếu không đủ N kí tự thì ta có thể thêm các dấu cách vào cho đủ rồi hoán vị các kí tự trong

Trang 1

TỈNH ĐOÀN BÌNH ĐỊNH HỘI THI TIN HỌC TRẺ KHÔNG CHUYÊN

LẦN THỨ VIII – NĂM 2002

Bảng C: TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Thời gian làm bài: 180 phút

Bài 1: (6 điểm) Mã hoá xâu kí tự

Cho trước khoá là một hoán vị của N số 1, 2, 3, …, N Khi đó để mã hoá một xâu kí tự ta có thể chia xâu thành từng nhóm N kí tự (riêng nhóm cuối cùng nếu không đủ N kí tự thì ta có thể thêm các dấu cách vào cho đủ) rồi hoán vị các kí tự trong từng nhóm Trong xâu đã mã hoá, dấu cách được thay bằng kí tự “_” (gạch dưới) Chẳng hạn với khoá 3241 thì ta có thể mã hoá xâu

“BINHDINH” thành “NIHBNIHD”

Yêu cầu: Hãy viết chương trình thực hiện các yêu cầu:

1 Cho xâu nguồn, tìm xâu đã được mã hoá

2 Cho xâu mã hoá, tìm xâu nguồn

Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản BAI1.INP

– Dòng đầu tiên: cho mã khoá

– Các dòng tiếp theo: số k (k=1, 2) đầu tiên cho biết loại yêu cầu Tiếp theo là xâu kí tự tương ứng (mỗi xâu viết trên 1 dòng)

Dữ liệu ra: Ghi vào file BAI1.OUT

– Ghi lần lượt các xâu kết quả tương ứng với các yêu cầu

– Mỗi xâu ghi trên 1 dòng

3241

Bài 2: (6 điểm) Dãy con tăng

Cho dãy gồm N số nguyên A(i) (N>=2) Hãy tìm cách bỏ bớt một số phần tử của dãy để được một dãy con tăng dài nhất (dãy con phải có ít nhất 2 phần tử và đảm bảo thứ tự của các phần tử trong dãy)

Yêu câu: Tìm dãy con tăng dài nhất hoặc thông báo “không có”

Dữ liệu vào: – Nhập từ bàn phím số N

– Sinh ngẫu nhiên dãy A(i)

Dữ liệu ra: In ra màn hình dãy A(i) và dãy con tăng dài nhất (hoặc “không có”).

Ví dụ: – N=7 dãy A(i): 2 5 3 6 4 7 8

– Kết quả: 2 5 6 7 8

Bài 3: (8 điểm) Robot nhảy

Một con Robot chỉ thực hiện được 2 thao tác: T và L Thao tác T: nhảy tới P bước Thao tác L: lùi lại Q bước (P, Q nguyên)

Một đường đi được đánh số các bước từ 0 đến N Con Robot đang ở vị trí được đánh số là K, muốn đi đến vị trí có số N cần phải thực hiện một dãy các thao tác T và L

Yêu cầu: Với N, P, Q, K cho trước (0 < N ≤ 20000, 0 < P, Q < N, 0 ≤ K ≤ N), hãy chỉ ra một dãy các thao tác T và L để đưa con Robot từ vị trí có số K đến vị trí có số N hoặc cho biết

“không đi được”.

Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản BAI3.INP, gồm nhiều dòng, mỗi dòng là một dãy các số N,

P, Q, K (mỗi số cách nhau ít nhất 1 dấu cách)

Dữ liệu ra: Ghi vào file BAI3.OUT, gồm các dòng ghi kết quả tương ứng với các dòng dữ liệu

vào

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Ngày đăng: 30/10/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w