1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

VĂN BẢN VỀ VIỆC GHI HỒ SƠ THI THPT.

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 738,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

STT Mã Tỉnh/TP Tên Tỉnh/TP Mã Quận/Huyện Tên Quận/Huyện

45 02 Tp Hồ Chí Minh 00 Sở Giáo dục và Đào tạo

48 02 Tp Hồ Chí Minh 16 Quận Bình Thạnh

51 02 Tp Hồ Chí Minh 17 Quận Phú Nhuận

54 02 Tp Hồ Chí Minh 20 Huyện Bình Chánh

Trang 2

55 02 Tp Hồ Chí Minh 21 Huyện Củ Chi

59 02 Tp Hồ Chí Minh 13 Quận Bình Thạnh

60 02 Tp Hồ Chí Minh 15 Quận Phú Nhuận

62 02 Tp Hồ Chí Minh 18 Huyện Bình Chánh

Trang 3

111 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng

131 08 Lào Cai 10 Thị xã Sa Pa (Từ 01/01/2020)

141 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa (Trước 01/01/2020)

142 09 Tuyên Quang 00 Sở Giáo dục và Đào tạo

Trang 4

167 11 Bắc Kạn 04 Huyện Na Rì

171 12 Thái Nguyên 00 Sở Giáo dục và Đào tạo

172 12 Thái Nguyên 01 Thành phố Thái Nguyên

Trang 5

223 16 Vĩnh Phúc 06 Huyện Bình Xuyên

228 17 Quảng Ninh 00 Sở Giáo dục và Đào tạo

241 17 Quảng Ninh 12 Huyện Hoành Bồ (Trước 01/01/2020)

253 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang

Trang 6

279 22 Hưng Yên 04 Huyện Khoái Châu

Trang 7

335 27 Ninh Bình 08 Huyện Yên Khánh

Trang 8

391 30 Hà Tĩnh 05 Huyện Nghi Xuân

409 31 Quảng Bình 00 Sở Giáo dục và Đào tạo

421 33 Thừa Thiên -Huế 00 Sở Giáo dục và Đào tạo

422 33 Thừa Thiên -Huế 01 Thành phố Huế

423 33 Thừa Thiên -Huế 02 Huyện Phong Điền

424 33 Thừa Thiên -Huế 03 Huyện Quảng Điền

425 33 Thừa Thiên -Huế 04 Thị xã Hương Trà

426 33 Thừa Thiên -Huế 05 Huyện Phú Vang

427 33 Thừa Thiên -Huế 06 Thị xã Hương Thủy

428 33 Thừa Thiên -Huế 07 Huyện Phú Lộc

Trang 9

447 34 Quảng Nam 17 Huyện Phú Ninh

450 35 Quảng Ngãi 00 Sở Giáo dục và Đào tạo

463 35 Quảng Ngãi 07 Huyện Đức Phổ (Trước 01/02/2020)

465 35 Quảng Ngãi 13 Huyện Tây Trà (Trước 01/02/2020)

Trang 10

503 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ

Trang 11

559 43 Bình Phước 04 Thị xã Bình Long

568 43 Bình Phước 00 Sở Giáo dục và Đào tạo

580 45 Ninh Thuận 00 Sở Giáo dục và Đào tạo

581 45 Ninh Thuận 01 Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm

588 46 Tây Ninh 06 Huyện Hòa Thành (trước 01/02/2020)

589 46 Tây Ninh 09 Huyện Trảng Bàng (trước 01/02/2020)

590 46 Tây Ninh 10 Thị xã Hòa Thành (từ 01/02/2020)

591 46 Tây Ninh 11 Thị xã Trảng Bàng (từ 01/02/2020)

605 47 Bình Thuận 00 Sở Giáo dục và Đào tạo

Trang 12

615 48 Đồng Nai 04 Huyện Định Quán

622 48 Đồng Nai 06 Thị xã Long Khánh (Trước 10/4/2019)

665 52 Bà Rịa-Vũng Tàu 06 Thị xã Phú Mỹ (H.Tân Thành)

666 52 Bà Rịa-Vũng Tàu 00 Sở Giáo dục và Đào tạo

667 52 Bà Rịa-Vũng Tàu 02 Thành phố Bà Rịa

668 52 Bà Rịa-Vũng Tàu 03 Huyện Xuyên Mộc

669 52 Bà Rịa-Vũng Tàu 04 Huyện Long Điền

670 52 Bà Rịa-Vũng Tàu 05 Huyện Côn Đảo

Trang 13

671 52 Bà Rịa-Vũng Tàu 07 Huyện Châu Đức

673 52 Bà Rịa-Vũng Tàu 01 Thành phố Vũng Tàu

674 53 Tiền Giang 00 Sở Giáo dục và Đào tạo

686 54 Kiên Giang 00 Sở Giáo dục và Đào tạo

Trang 14

727 57 Vĩnh Long 06 Huyện Trà Ôn

Trang 15

783 63 Đăk Nông 07 Huyện Đăk GLong

799 65 Cục nhà trường 00 Sở Giáo dục và Đào tạo

800 65 Cục nhà trường 02 Cục Nhà trường - Đồng Nai

801 65 Cục nhà trường 01 Cục Nhà trường - Hà Nội

Ngày đăng: 26/01/2021, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w