PyKOBO;ỉCTBO no aHa;iHTHHCc- KOỈi XHMHH peaKHX 3;ieMeHT0B.[r]
Trang 1TA P CHÍ KHOA HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TỒNG H Ợ P IIÀ NỘI 4
ị— ^— -— - —— - — — ■
1989
MỘT P H Ư Ơ N G PH Ậ P XẤC BỊNH TÔNG OXIT Đ Ắ T HIẾM
i NGUYỄN TRỌNG UYÊN, NGUYỄN Đ ÌN H BẢNG, '
Các q u ặn g đát h iẽ n i được khai thầc nhiều nhăt hiện a»y I r ô n t h ễ giỏri là ị
D ư ở i đây lằ b ảng th à n h p hần của chúng [1]
Bảag í :
% oxit
Đ&t h i ỉ m
BASNEZIT (Mỳ) '
MONAXIT (ô s tra lia )
XENOTIM (M alaixia)
R c V ickery Ị2] có n è u ra p h ư ơ n g p h ả p x4c định k hỗi lư ợ n g n g u y ê n tử
t r u n g binh bằng Ih ự c Dgbiệm với giả dịnh t í t cả cốc đ ỉ t hiẽm o x it i h ó a t r ị 3,
s a u đ ó xác định thỗm p hần « oxy h o ạt độ n g ỉ eủa CeOj, PfeOi, f ầ T b407 n h ờ tin h oxy h óa cao côa chúng P h ư ơ n g phẳp n ả y v ừ a t h i í u chinh xốc Từa tổ n
k é m thời gian
Dưới đAy chú n g tôi n ể u ra cách tlnìi k h ố i lư ợ n g p hấn tử oxit tr u n g b ln b (LnOy/x) d ự a v à o th ả n h phần hóa học đã b iẽ t Ví dụ d ư ớ i đáy tin h cụ thề tự
q u ặ n g \fo n az it da n ê u b bảng 1.
ề
Trang 2B ả n q 2 íinb khổi Ittợng p h ân tử oxít đát hiếm t r u n g binh (LnOy/x)
Ln
%
Ln,Oy
(I)
TrọBg
lư ợ n g phAn t ử
^ L n O y / ,
^^LnxO,
S6 m ol LnOy/,
tro n g 100i05g tồng oxit = (IIU
(III) 0.596554
(IV)
P h ăn đỏng
gớp L n o / ^
v à o 1 mol
tô n g = (II) (IV)
X
ạ ĩ )
•6 m o l (LnOy/x) ứng với Ig rông đ ẵt hiẽm sạch = 0.596554/1C0.05
B\iiịỊ 2 cho thấy khối lirợn^ phàn tử oxit tr u n g b ình Monaxll O stralia lầ 167,71 T ừ s 6 lỉệu bảng 1 Yà là m n h ư bảng 2, tính đ ư ợ c khổi lượng p h ầ n tử oxil tru n § h ìn h Rasnpzit Mỹ là I6R.46 r ầ Xonotim MalRÌxia lả I3S.46
T h à n h phềln <ĩãt hiổm quặng đắt hiém Bacnezit Việt N am [3] là (%)
CeOa PrHƠii XdjOj SmjOg EujOg Gd,Oj Tb^Oy Dy^Os 31.8 46.97 5,33 14,15 1,01 1,158' 0.185 0.013 0,11
TnijOa ■ Yb^ơg LujOg 0,001 0,023 0.0009
HojOs
o.ooẩ
ErjOg 0,005
Y,Oa
0,12.
Lập bảng tính tư ơ n g tự b ảng 2, tinh được*kh6i lư ợ n g ph&n tử oxit tru n g
b in h Ba«nezit Viộl n am là : 168,41
Vậy sai SỐ giữa kbổi lượng p hân tử oxit hrung binh Basnezit Việt Nam và
lẫ ỹ lả
1 6 8 , 4 1 - 1 6 8 , 4 6
Hầru iu ợ n g đất biểm Irong hai m ẫu Monaxit Việt n am [4]:
% CeOj LajOs NdjOs PrgOii SmjOj EujOa GdjO, Y2O3 ĐH n ặn g khảc
Trang 3L ập bảng linh tư ợ ng lự bảng 2, linh đirợfi trọng iượng p h â n t ử t r u n g bỉnh M onazil Việl Nam I lỉi: 167,67 và mẫu II l i : 167.63, trung b in h l i : 167,65,
V ậy s«i số giữa trọng lư ợ og phân tử oxil tru n g binh Monaxit Việt N t m Sc vời Ởstralia lA:
167,65 - 167.71
- l iè ĩ
-T hành phàn đát hiẾm Xenotim -T r u n j quổc [5] là ( % ) :
LftjO g C e 0 2 P r e O n N d j 0 3 SnojO.^ E u jO s G d jO s Tb^Oy D v j O s
3.4 ^ 1,0 1,45 ' 5.0 3.7 0,12 6,8 1,25 7.S
Ho.fis ErjOg TmaOa Yb203 LU2O3 Y2O3
T ư ơ n g tự, tinh đượo trọng lượng phân tử oxit trung binh X enotiạa T r u n g quốc l à : 133,49, sai số so vởi của Malaixia u :
133,19-133,46
, 131 4 7
N hận x é l : Qua Irinh bày trên cho th ẵ y khối lư ợng phân t ử NdOa/j = 108,24
r ã t g àn Yỏri k h ổ ilư ợ n g mol tSng đãt hiẽm LnOy/x của M onaxit và B asnezit T r ừ
có L tO s/, (162,911 và YOg/, (112,905) có khỗi iượng p hàn tử nhỏ h a n NdOa/,,
•ÒD lại đèu lớii hơn và có xu h ư ớ n g lăng lốn theo sổ thứ tự n g u y ê n tử đ ã t
h ii m , c6 lẽ do 8ự bù trừ n à y mà có sự bỗo toàn khổi lượng p h ân tử t r u n g b in h của oxyt đất hiễm
Ví d ụ : So t á n h quặng Basnezit Mỹ và Việt Narn chỏ thấy thành pb&n CeOj cfia Mỹ (49,5%) cao hơn của Việt Nam (46,97%) thi PPeOii, SmjOs, EuaOj, GdjOg, c&a Việt Kam lại ịyào hơ n Mỹ
V MỘT PJIƯƠNG P H Á P XẢC ĐỊNH HÀM LƯỢNG TÔNG OXIT ĐẤT HIỂM Cho đền n ay đă c6 một sổ p h ư ơ ng p háp xác định h àm lư ợ n g tông o x it [6]
Có thề dựa Tào sự íạo phức bèn cảa đăt hiẽm vỏri các tảc nhân tạo p h ứ c Ih ẹ o
tĩ lệ phân tử n h ẵt định f?l đ? xác định đfif h ií m bằng p h ư ơ n g p h ấ p thề tỉch
VI dụ E D T ầ tạo phửc với đất hiẽm th e o ti lệ ịỉhân lử l : 1, axit x itrlc th e o
tỉ lệ 1 t 3, V.T Song cho đ / n n t y tấc nhftn íạo phức đư ợc dùng chủ‘ y í u tr ọ n g
phftn tỉch lằ EDTA (Ceniplexon 111), đăc biệl là dạng muối d in a lrỉ (C o tn p ỉe x o n III hay Trilon B)
Chuần độ com plexon chĩ cho.biết số mol tác n h ấ n tạo phức đã d ù n g và từ
đỏ suy ra | 6 m oi tỈDg oxit cỏ trong mauwSong tông oxit dẫt bỉẽm lại bao g d m nhiều oxit đếl hiểm có khổi luọftg phần lử khác n hau Hảm lư ạ n g tồ n g ©xil đ ấ
h iể m trong m ẫu chính là tích sỗ của phân lử lư ợ n g oxit Ỉ1 uriẶj binh (LnOx/y) c ủ a tông đ ỉ t hiỄni với s6 phỀn lử gam EDTA đã dùng chuần độ C(S thê d ự a y è c
b ảng phân llih Ihànli p h ỉ n hóa học cùa m ẫu đè xéc đ ịn h nh ư đã nêu & bảng 2,
Ta có thồ lập công thứ c tính hàm lượng iSng oxit đẫt h i ố m :
X ra
y = — ' • 100%
ở đ áy X: Số m oi EDTA đã dùng đè chuằn độ
n : Sõ g m ẫu oxit d í t hỉém
m : P h â n lử ỉư ợ n g oxit trung binh của t&ng
8
Trang 4Vỉ d ụ : Chuần độ Ỉ.OOOg m ẫu Batnezit Việt oam laiu khi đa che cáo ion cản Irỏr p h ả i dùn g hẽt 5,75.10-3 moi EDTA Vậy hàm lưọ^ng tông oxit tinh k b i í t
t r o n g niẫu lá 96.84%
Ảp dự ng tía h bảo toầB khổi ỉư ợng phần tử oxit tu u n g binh nêu ò trèo,
4ư'Ợc c ò n g th ứ c chung^đề xàe định hàtn iượng t&ng o:xít đốỉ TỜi 3 lo ạ ỉ q u ặ a g
c h ủ ỵ ế u ; Cho Monaxit m 187,71; B ti n e z i t m ỈB8,4it): X enotim m =3 133,46
KẾT LUẬN
— Qui ỈBật bảo toàD khối lư ự ng phân tử oxil tru n g binh (LnOj/y) củâ cáe
q u ặ a g đ ỉ t biếm chủ ỵ ế u : Monaxit Basnezit, Xeootiin, m a n g tính pkồ biển c t o ;
B a s n e z it: 168,46 ; M o n a z it: 167,71; X enotim : 133,4ỗ
— P h ư ơ n g pháp chuẫn độ tông oxit đẵt b-iếm b ằ n g EDTẰ dựa vào khối
l ư ọ n g p h á n tử oxit trung binh ( L n O jy ) l i p h ư ơ n g pháp eổ độ chinh xấc cto
— Đâ r ú t ra công thức chung đ l xác định hàm lư ợ n g tồng oxit đối TỞi các
l o ạ i q u ặ n g đ ỉ t hiế m chủ yéu
TÀI LIỆU THAM KHẲO
1 R h ô n e - P o u l e n c Rare earths re m in d e r 88—89, p.io
2 R.(’ Vickery Analytical Chemistry of the ra re earths P ergam on P r e n ,
O x f o r d —London —New Y o rk —Paris, 1961 pp 58-^60
3 P h ạ m Ngô Tuẫn, Đất hiốm trê n thé giới Tà ỗr Việt Nam Minexport, 1986
T ran g 4
4 Bảo cảo tại hội nghị khoa học củ» chương trinh 24G sinh hoạt vê đất h iế m
B ô n g Pao (Hoầng Liên Sơn) tại flà nội ngày 21/12/1986
5 Ind u strial Minerals N“199 April 1984 p.24
6 A.Pl Byces, B.r THnuOBa B.M HBaHOB PyKOBO;ỉCTBO no aHa;iHTHHCc- KOỈi XHMHH peaKHX 3;ieMeHT0B MocKBa HSAare^ibCTBO tXíiMHH* 1978 CTP
1Ơ3 + 108.
7 Ã-H PhỐhhkob, B.A PHỗyxHH AHa;inTiiqecKaíỉ xaMHH peAK03eMc;ibHbix
9;teMeHT0B H IITTPHH MocKBa, «HayK3», 19()6 cTp 1 6 4 - 1 6 5
NGUYE>J TRONG UYEN NGUYEN ĐINII BANG, PHAM NGO TƯAN
A METHOD FOR TOTAL RARE EARTH OXIDE (REO) DETERMINATĩOỈÍ
It is s h o w n Ih ỉt, a coivservation of average oxide m olecular w e i|h l(L n O ,/y )
o f main ra r e e a rth m in e ra ls *uch as monasite, bastnaesite, xenotim e is a law of
^ r e a l generalily It is pointed o u H h a t • titrim e lric m etthod Bsing EDTA based on
a r e r a g e oxide m olecular w eight (LnOy/x) of total REO is that of high a c c a r a c j The general lorm ul* for total REƠ content d e te rm in a tio n o f main r a r e
« a r th m inerals has been abt&ined
B i a chi tác giả: Khoa Hóa Đ.H.T.H Hà nội
9