Phương trình cho tương đương : 25.[r]
Trang 1GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
Phương pháp
= 0 (0 < a 1) {
Dạng 1: Ta có dạng tổng quát của bài toán trên là: F(af(x)) = 0 Với dạng này ta đặt t =
af(x) , t > 0 và chuyển về phương trình F(t) = 0, giải tìm nghiệm dương t của phương trình,
từ đó ta tìm được x Ta thường gặp dạng: m.a2f(x) + n.af(x) + p = 0.
Với bất phương trình ta cũng làm tương tự
Dạng 2: m.af(x) + n.bf(x) + p = 0, trong đó a.b = 1
Đặt t = af(x)
, t > 0 => bf(x) =
Dạng 3: m.a2f(x) + n.(a.b)f(x) + p.b2f(x) = 0
Chia hai vế phương trình cho b2f(x) và đặt t = , t > 0
Ta có phương trình: mt2 + nt + p = 0
Ví dụ 1:Giải các phương trình:
1 2.16x – 15.4x – 8 = 0 2 23x – 6.2x - + = 1
Lời giải
1 Đặt t = 4x , t > 0 ta có phương trình: 2t2 – 15t – 8 = 0
t = 8, t = (loại)
Với t = 8 2x = 23 x = 3
Vậy, phương trình cho có nghiệm x = 3
2 Đặt t = 2x , t > 0 ta có: t3 – 6t - = 1 ( ) ( )
Đặt y = t
Trang 2=> ( ) ( ) ( ) ( ]
Nên ta có phương trình: y3 – 1 = 0 y = 1 t - = 1
t2 – t – 2 = 0 t = 2 x = 1
Vậy, phương trình cho có nghiệm x = 1
Ví dụ 2: Giải các phương trình:
1 3.8x + 4.12x – 18x – 2.27x = 0 2
Lời giải
1 Phương trình cho 3. ( )
Đặt t = ( ) , t > 0 ta được: 3t3
+ 4t2 – t – 2 = 0 (t + 1)(3t2 + t – 2) = 0
t = x = 1
Vậy, phương trình cho có nghiệm x = 1
2 Phương trình
9 - +25 = 0
Đặt t = , t > 0 Ta có phương trình: 9t2 - 34t + 25 = 0
t = 1; t =
* Với t = 1 = 1 2x – x2
= 0 x = 0; x = 2
* Với t = = x2 – 2x – 2 = 0 x = 1 √
Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x = 0; x = 2; x = 1 √
Ví dụ 3: Giải các phương trình:
1
Trang 32
3 √ ( √ √ ) √ √ √
4 (9 + √ √ √ (√ √ )
Lời giải
1 Chia cả hai vế phương trình cho 22x+2 ≠ 0 ta được:
Đặt t = , t > 0 Khi đó phương trình cho viết lại:
2t2 – 9t + 4 = 0 t = 4 hoặc t =
+) TH1: t = 4 x2 – x = 2 x = -1 và x = 2
+) TH2: t = 2-1
x2 – x = -1 vô nghiệm Vậy, phương trình có 2 nghiệm x = -1 , x = 2
Chú ý: Để ý bài toán cho không có tham số nên ta sử dụng điều kiện cho ẩn phụ chỉ là t >
0 và nếu t = vô nghiệm Nếu bài toán có chứa tham số thì điều kiện đúng của t:
x2 – x = ≥ ≥ t ≥
√
2 Phương trình cho viết lại:
(*)
Đặt : u = 2x – 1 + 1 , v = 21 – x + 1 (u, v > 1)
Phương trình (*) trở thành:
{
u = v = 2 hoặc u = 9; v = Với u = v = 2, ta được {
x = 1
Trang 4Với u = 9; v = , ta được {
x = 4
Vậy, phương trình đã cho có nghiệm x = 1, x = 4
3 Đều kiện để phương trình có nghĩa: {
{
√ x √ (*)
√ ( √ √ ) √ √ √
√ ( √ √ ) √ √ √
(√ )( √ √
2 phương trình:
(1) √ √ x = 9
(2) √ √ √ √
√ √ x = ± 2
Kết hợp với (*) ta có nghiệm của phương trình là:x = 9, x = 2
Lời bình:
Nếu chúng ta không có điều kiện x √ thì phương trình đã cho xuất hiện nghiệm ngoại lai x = -2
4 Nhận xét (9 + √ √ (√ √ ] √ √
√ √ √ √ √
√ √ √ √ (√ √ )(√ √ )
Đặt t = √ √ , t > 0 => √ √
Phương trình cho trở thành: t3 + 2t2 – 2 t4 + 2t3 – t – 2 = 1
(t – 1)(t + 2)(t2
+ t + 1) = 0 t = -2 (không thỏa t >0) hoặc t = 1 Với t = 1 tức √ √ = √ √ , suy ra x = 0
Trang 5Vậy, phương trình cho có nghiệm x = 0
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP Bài 1: Giải các phương trình:
1 2
3 3. - 6 = 0 4 32x – (2x + 9).3x + 9.2x = 0
Bài 2: Giải các phương trình:
1 e2x – 3ex + 12e-x – 4 = 0 2 (2x – 2)2 = (2x + 2)(1 - √ 2
3 √ √ 4 34x + 8 – 4.32x + 5 + 27 = 0
5 53x + 9.5x + 27.(5-3x + 5-x) = 64
6
Bài 3: Giải các phương trình:
1 6x + 2x+2 = 4.3x + 22x 2 √ √
3 2.16x – 15.4x – 8 = 0 4 4cos2x + – 3 = 0
5 ( √ ( √ ) 6
Bài 4: Giải các phương trình:
1 32x – (2x + 9).3x + 9.2x = 0 2 32x+4 + 45.6x – 9.22x+2 = 0
3 4
5
6 √ √ √ √
7 53x + 9.5x + 27(5-3x + 5-x) – 64 = 0
8 23x – 8.2-3x – 6.(2x = 1
Trang 69 23x – 6.2x
10 √
11 5.32x – 1 – 7.3x-1 + √ = 0
HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1:
1 Phương trình cho tương đương:
(*) Đặt t = , t > 0 Khi đó, phương trình (*) trở thành : 10t2 – 99t – 10 = 0
t = 10 thỏa mãn điều kiện t >0
Với t = 10 tức = 10 x2 = 1 x = ± 1
Vậy, phương trình đã cho có nghiệm x = ± 1
2 Phương trình cho tương đương : 25 (*)
Đặt t = , t > 0
Phương trình (*) trở thành: 25t2 – 34t + 9 = 0 t = 1 hoặc t =
Với t = 1 tức 2x – x2
= 0 x = 0 hoặc x = 2
Với t =
tức 2x – x2 = -2 x = 1 ± √
Vậy, phương trình cho có 4 nghiệm: x ∈ {1 - √ ;0; 2; 1 + √ }
3 Phương trình 3
Đặt t = , t ta có phương trình: t2 + 7t – 6 = 0 t = (nhận)
t = -3 (loại), với t = = x2 -2x -2 = 0
Trang 7 x = x = 1 ± √
4 Đặt t = 3x , t > 0, phương trình đã cho trở thành:
t2 – (2x + 9).t + 9.2x = 0 (t – 9)(t – 2x) = 0, suy ra x = 0, x = 2
Bài 2:
1 Đặt t = √ ≥ 0, biến đổi phương trình về dạng: 2(t – 1)3 = 0
2 Đặt t = ex , t > 0
Phương trình cho viết lại: t2
– 3t + – 4 = 0 t3 – 3t2 – 4t + 12 = 0
(t +2)(t – 2)(t – 3) = 0
(1) t = -2 < 0
(2) t = 2 => ex = 2 x = ln 2
(3) t = 3 => ex = 3 x = ln 3
3 Đặt √ (t > 0) => t = 2 √ = 1 x = 3
t = 4 => √ x =
4 34x + 8 – 4.34x + 8 – 32x +5 + 27 = 0 (32x + 4)2 – 12.32x + 4 + 27 = 0
Đặt t = 32x + 4 , t > 0 Phương trình đã cho viết lại: t2 – 12t + 27 = 0
t = 3 32x + 4 = 3 2x + 4 = 1 x =
t = 9 32x + 4 = 9 2x + 4 = 2 x = -1
Phương trình cho có hai nghiệm: x = , x = -1
6 9
( )
Trang 8Đặt t = ( ) , t > 0
Ta có phương trình: 9t2
– 34t + 25 = 0 t = 1; t =
* t = 1 ( ) 2x – x2
= 0 x = 0; x = 2
* t = ( ) ( ) x2 – 2x – 2 = 0 x = 1 ± √
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm: x = 0, x = 2; x = 1 ± √
Bài 3:
1 Đặt u = 3x > 0 , v = 2x > 0
Phương trình cho trở thành: uv + 4v – 4u – v2
= 0 (u – v)(v – 4) = 0
2 Phương trình cho viết lại: √ √
Đặt u = √ , 5x – 3
3 16x = (42)x = (4x)2 Nên ta đặt : t = 4x , t > 0 => 16x = (4x)2 = t2
Phương trình trở thành: 2t2
– 15t – 8 = 0 t = 8 22x = 23 x =
4
Đặt t = , t > 0 ta có phương trình: t2 + 4t – 12 = 0 t = 2
= 2 2cos2x = 1 cos2x = 0 x =
5 Nhận xét: 7 + 4√ √ , (2 + √ √ = 1
Đặt t = (2+√ x , t > 0 (2 - √ x = và (7 +4√ x = t2
Khi đó phương trình cho viết lại :
t2 t3 + 2t – 3 = 0 (t – 1)(t2 + t + 3) = 0 (*)
Vì t2 + t + 3 > 0 , t ∈ R nên (*) t = 1 (2 + √ x
= 1 x = 0
Trang 9Vậy phương trình có nghiệm: x = 0
6
Đặt t = điều kiện t ≥ 1 vì x2 ≥ 0 ≥ = 1
Khi đó phương trình viết lại: t2 + (x2 – 3)t – 2x2 + 2 = 0
∆ = (x2 – 3)2 – 4(-2x2 + 2) = (x2 + 1)2 => t = 2 và t = 1 – x2
+) Với t = 2 = 2 x2 = log32 x = √ g
+) Với t = 1 – x2 1 – x2 ta có nhận xét:
{ => {
{ x = 0 Vậy phương trình có 3 nghiệm x = √ g , x = 0
Bài 4:
1 t2 – (2x + 9)t + 9.2x = 0
Ta có: ∆ = (2x + 9)2 – 4.9.2x = (2x + 9)2
=> t = 9 và t = 2x
2 81.32x + 45.6x – 32.22x = 0
81
3 5
Đặt t =
4 2. ( ) 2 ( )
Đặt t = ( ) , t > 0 Phương trình viết lại: 2t2
– 9t + 7 =0
Trang 10Đặt t = Phương trình viết lại: t2 + 4t – 2 = 0
6 √ √ √ ( √ )
√
√ ( √
√ )
Đặt t = √
√ , t > 0 Phương trình viết lại: 8t – t2 + 9 = 0
7 53x + 9.5x +
( )
( ) (
) Đặt t = 2x t2 =
10 √
Đặt t = , t > 0
Phương trình viết lại: 8t = t2 + √
11 √
Đặt t = 3x
, t > 0
Phương trình viết lại: 5t2 – 7t + 3√ = 0