Hình 6.10: Thiết bi khai thác lưu huỳnh (phương pháp Frasch). Lưu huỳnh nóng ch ảy.[r]
Trang 1LƯU HUỲNH
Bài 30:
Trang 4I/ VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Cấu hình e của 16S:
………
- Vị trí trong bảng tuần hoàn: STT ô: ……… Chu kì:……… Nhóm:……….
1s22s22p63s23p4
163VIA
VIA Ck2
Ck3
Lưu huỳnh xếp dưới Oxi , thuộc cùng một nhóm trong bảng tuần hoàn
O S
Trang 5II Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý
Trang 6Lưu huỳnh trong tự nhiên
HỢP CH ẤT
ĐƠN CHẤT
Trang 7II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
Cấu tạo tinh thể
và tính chất vật lí
Lưu huỳnh tà phương (S α ) Lưu huỳnh đơn tà (S β ) Kết luận
Cấu tạo tinh thể
Khối lượng riêng
Nhiệt độ nóng
chảy Nhiệt độ bền
Trang 8lưu huỳnh tà phưưng (Sα) lưu huỳnh đưn tà (Sβ)
=> Chúng khác nhau về cấu tạo tinh thể và một số đại lượng vật lý, nhưng tính chất hóa học giống nhau
95,5oC
Trang 9S S S S
S là chất oxi hóa S là chất khứ
Trang 10III/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI
Lưu huỳnh tác dụng với kim loại ( trừ :Au, Pt, Ag)
S tác dụng với Fe , Al:
Trang 13III/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI
a Lưu huỳnh tác dụng với kim loại ( trừ :Au, Pt, Ag)
Trang 14III/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2 TÁC DỤNG VỚI HIDRO
H 2 + S H o to 2 S -2
Hiđro Sunfua
Trang 16III/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
3 TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
Trang 19 Khi cho S tác dụng với các nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn thì S thể hiện tính : Ooi hò
Khi cho S tác dụng với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn thì S thể hiện tính : Khư
Trang 20LƯU HUỲNH
Bài 30:
I/ VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
II/ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV/ ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT
IV/ ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT
Trang 21IV/ ỨNG DỤNG
Trang 23III Ứng dụng của lưu huỳnh
Trang 24IV/ ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT
Trang 25Nước nóng
Hình 6.10: Thiết bi khai thác lưu huỳnh (phương pháp Frasch)
Lưu huỳnh nóng chảy
Trang 26V/ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT
SẢN XUẤT LƯU HUỲNH TỪ HỢP CHẤT
Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí
Dùng H2S khứ SO2
Trang 27C/ O3, O2, F2D/ F2, Cl2, S
Hãy chọn đáp án đúng cho các ý sau:
A/ S, Cl2B/ O3, O2
C/ O3, O2, F2D/ F2, Cl2, S C/ O3, O2, F2
A/ S, Cl2
Trang 28Hoàn thành các PTPƯ sau và cho biết vai trò của lưu huỳnh trong mỗi pư?
H 2 S
SO 2
SF 6
Trang 29Chúc các em học tốt!