1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2017 của thầy thành mã 4 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

10 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 477,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương pháp nhiệt luyện được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp để điều chế những kim loại có độ hoạt động hóa học trung bình như Zn, Cr, Fe, Sn, Pb…Cơ sở của phương pháp này là khử n[r]

Trang 1

ĐỀ THẦY TÀO MẠNH ĐỨC

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

ĐỀ THI THỬ LẦN 4 QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1: Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây mưa axit ?

Câu 2: Cho các phản ứng sau:

(1) CuO + H2 → Cu + H2O (2) 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4

(3) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu (4) 2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr

Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 3: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?

A Anilin + nước Br2 B Glucozơ + dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

C Metyl acrylat + H2 (xt Ni, t0) D Amilozơ + Cu(OH)2

Câu 4: Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là ?

A Etylmetylamin B Metyletanamin C N-metyletylamin D Metyletylamin Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây ?

A Dùng chất ức chế sự ăn mòn B Dùng phương pháp điện hóa.

C Dùng hợp kim chống gỉ D Cách li kim loại với môi trường bên ngoài Câu 6: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là.

A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Ag+ , Fe3+, Cu2+, Fe2+

C Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

Câu 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH

C H[HN-CH2-CH2-CO]2OH D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 8: Trong số các loại tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan Có bao nhiêu loại tơ thuộc

tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) ?

Câu 9: Hòa tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol khí H2 Giá trị m là

Câu 10: Hòa tan hết 15,755 gam kim loại M trong 200 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,365 gam rắn khan Kim loại M là.

Câu 11: Cho các chất: etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin Số chất tác dụng

được với dung dịch NaOH là

Câu 12: Saccarozơ và glucozơ đều có:

A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

B phản ứng với nước brom.

C phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

D phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 13: Cho 18,92 gam este X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 6,88 gam ancol metylic và muối của axit cacboxylic Y Công thức phân tử của Y là.

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C3H4O2

Câu 14: Cho 22,02 gam muối HOOC-[CH2]2-CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Mã đề: 132

Trang 2

A 34,74 gam B 36,90 gam C 34,02 gam D 39,06 gam

Câu 15: Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O Sau khi phản ứng cân bằng, tổng hệ số tối giản của phản ứng là

Câu 16: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao.

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.

D Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là glixerol và xà phòng.

B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

C Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein.

D Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

Câu 18: Cho các chất sau: HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH (1), H2N-CH2-COOCH3 (2), ClH3N-CH2 -COOH (3), H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH (4), HCOONH4 (5) Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl; vừa tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 19: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3

0,2M và NaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là

Câu 20: Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và Mg vào dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng được 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 18,0 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là.

Câu 21: Nhận định nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ đều cho được phản ứng thủy phân.

B Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nên chúng là đồng phân của nhau

C Xenlulozơ được tạo bởi các gốc α-glucozơ liên kết với nhau bởi liện kết α - 1,4-glicozit.

D Thủy phân đến cùng amilopectin, thu được hai loại monosaccarit.

Câu 22: Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và Ca(HCO3)2 là?

A dung dịch NaHCO3 B dung dịch Ca(OH)2

Câu 23: Cho 5,4 gam amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 9,78 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là.

Câu 24: Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam

nước Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là

Câu 25: Cho 0,01 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100 ml dung dịch HCl 0,1M Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dung

dịch sau phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn Công thức của X là

A (H2N)2C3H5COOH B H2NC4H7(COOH)2 C H2NC2H3(COOH)2 D H2NC3H5(COOH)2

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nước cứng là nguyên nhân chính gây ra ô nhiễm nguồn nước hiện nay.

B Bột sắt tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.

C Hàm lượng của sắt trong gang trắng cao hơn trong thép.

D Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

Câu 27: Cho hỗn hợp rắn X gồm các chất có cùng số mol gồm BaO, NaHSO4, FeCO3 vào lượng nước

dư, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Y chứa ?

C BaSO4 và Fe2O3 D BaSO4, BaO và Fe2O3

Câu 28: Cho m gam dung dịch muối X vào m gam dung dịch muối Y, thu được 2m gam dung dịch Z

Trang 3

chứa hai chất tan Cho dung dịch BaCl2 dư hoặc dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z, đều thu được a gam kết tủa Muối X, Y lần lượt là.

C Na2SO4 và NaHSO4 D Na2CO3 và NaHCO3

Câu 29: Nhúng thanh Fe nặng m gam vào 300 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian, thu được

dung dịch X có chứa CuSO4 0,5M, đồng thời khối lượng thanh Fe tăng 4% so với khối lượng ban đầu Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi và lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh sắt Giá trị m là

Câu 30: Peptit X mạch hở được tạo bởi từ glyxin và alanin Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng lượng

oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2, N2 và 1,15 mol H2O Số liên kết peptit có trong X là.

Câu 31: Cho các nhận định sau:

(1) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực

(2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccacrozơ được dùng để pha chế thuốc

(3) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol

(4) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ

(5) Muối mononatri của axit glutaric là thuốc hỗ trợ thần kinh

(6) Một số este có mùi thơm hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm

Số nhận định đúng là

Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 dư;

(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch CrCl3;

(c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng;

(d) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4;

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 33: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp.

B Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sẽ hóa đen

C Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt.

D Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, xuất hiện kết tủa trắng bạc

Câu 34: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3 loãng (dùng dư), kết

thúc phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được

a gam hỗn hợp Y chứa các muối, trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111% Nung nóng toàn bộ Y đến khối lượng không đổi thu được 18,6 gam hỗn hợp các oxit Giá trị của a là?

Câu 35: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni clorua,

lysin và amoni clorua Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau:

Quì tím hóa đỏ hóa xanh không đổi màu hóa đỏ hóa đỏ Dung dịch NaOH,

đun nóng

khí thoát ra dd trong suốt dd trong suốt dd phân lớp dd trong suốt

Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là.

A amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic.

B axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua.

C amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic.

D axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin.

Câu 36: Cho các nhận định sau:

(1) Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba khử được nước giải phóng khí H2

Trang 4

(2) Dùng nước để dập tắt các đám cháy magie.

(3) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng dư, thu được dung dịch có màu da cam

(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(5) Trong môi trường kiềm, muối crom (III) bị chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối crom (VI)

Số nhận định đúng là

Câu 37: Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung dịch giảm 21,75 gam thì dừng điện phân Cho m gam bột Fe vào vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam rắn không tan Giá trị m là

Câu 38: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C=C và

có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z sản phẩm cháy dẫn qua

dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với

300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp T là:

Câu 39: Cho 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch chứa H2SO4 0,6M và NaNO3 đun

nóng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat và 2,688 lít khí NO (sản phẩm

khử duy nhất; đktc) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối

lượng không đổi thu được 69,52 gam rắn khan Giả sử thể dung dịch thay đổi không đáng kể Nồng độ mol/l của Fe2(SO4)3 trong dung dịch Y là.

Câu 40: X là este của α - aminoaxit có công thức phân tử C5H11O2N, Y và Z là hai peptit mạch hở được tạo bởi glyxin và alanin có tổng số liên kết peptit là 7 Đun nóng 63,5 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa 2 muối và 13,8 gam ancol T Đốt cháy toàn bộ hỗn

hợp muối cần dùng 2,22 mol O2, thu được Na2CO3, CO2, H2O và 7,84 lít khí N2 (đktc) Phần trăm khối

lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp E là :

Trang 5

-HẾT -PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI THỬ THẦY TÀO MẠNH ĐỨC LẦN 4

Câu 1: Chọn D.

Câu 2: Chọn C.

- Phương pháp nhiệt luyện được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp để điều chế những kim loại có độ

hoạt động hóa học trung bình như Zn, Cr, Fe, Sn, Pb…Cơ sở của phương pháp này là khử những ion kim loại trong các hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các kim loại mạnh như C, CO, H2 hoặc Al, kim loại kiềm, kiềm thổ

Vậy có 2 phản ứng thỏa mãn là (1), (4)

Câu 3: Chọn D.

Câu 4: Chọn A

CH3-CH2-NH-CH3 Etylmetylamin N-metyletanamin

Câu 5: Chọn B.

Câu 6: Chọn B.

Câu 7: Chọn D.

- H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH là đipeptit vì được tạo từ các α – amino axit là NH2CH2COOH (glyxin), NH2CH(CH3)COOH (alanin)

Câu 8: Chọn C.

Câu 9: Chọn C.

2

3 75

Câu 10: Chọn A.

- Xét trường hợp 1: M không tác dụng với H2O

2

2

     Nhận thấy 2nH 2 nHCl: vô lí

- Xét trường hợp 2: M tác dụng với H2O

+ Phản ứng: 2M + 2nHCl   2MCln + nH2 2M + 2nH2O   2M(OH)n + H2

mol: 0,2/n 0,2 0,2/n a na a

m 35,5n 17n 15,755 35,5.0, 2 17.an 23,365 an 0,03 a

n

n 2

15, 755 15, 755

0, 03 0, 2 0, 03 0 2

n

n , n

Câu 11: Chọn B.

Vậy có 4 chất thỏa mãn là: etyl axetat, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin

Câu 12: Chọn A.

Cu(OH)2 , to thường Tạo thành dung dịch xanh lam Tạo thành dung dịch xanh lam Nước br2 Không làm mất màu nước Br2 Làm mất màu nước Br2

Thủy phân Tạo glucozơ và fructozơ Không có phản ứng

AgNO3 / NH3, đun nóng Không có phản ứng Tạo kết tủa tráng Ag

Câu 13: Chọn C.

- Ta có: nX nCH OH 3 0, 215 mol MX 18,92 88

0, 215

     : X là C2H5COOCH3  Y là C H O3 6 2

Câu 14: Chọn C.

- Ta có: nH O2 nOH nNaOHnKOH 0, 4 mol  BTKL mrắn = mmuối + mkiềmmH O2 = 34, 02 (g)

Trang 6

Câu 15: Chọn A.

- Quá trình oxi hóa – khử:

2

- Cân bằng phản ứng: 2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O

Câu 16: Chọn B.

- Tính chất vật lí chung của kim loại là: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim.

Câu 17: Chọn C.

A Đúng, Khi thủy phân chất béo (RCOO)3C3H5 trong môi trường kiềm thì sản phẩm thu được là xà phòng RCOONa và glixerol C3H5(OH)3

B Đúng, Công thức tổng quát của este là: CnH2n + 2 - 2k - 2aO2a với các giá trị của a và k thì số nguyên tử H trong phân tử este luôn là số chẵn

C Sai, Vì phân tử khối của tristearin > triolein nên nhiệt độ sôi của tristearin cao hơn so với triolein.

D Đúng, Trong công nghiệp, để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn người ta dùng phản ứng

hiđro hóa

Câu 18: Chọn C.

Vậy có 4 chất thỏa mãn là: (1), (2), (4) và (5)

Câu 19: Chọn D.

- Ta có: nCO 2 nHCl nNa CO 2 3 0,01mol VCO 2 0,224 (l)

Câu 20: Chọn A.

- Khi cho 50 gam X tác dụng với HCl dư, ta có hệ sau :

3 4

3 4

BT: e

Mg

3 4

Fe O

Câu 21: Chọn A.

A Đúng, Saccarozơ, mantozơ, tinh bột (amilozơ, amilopectin) và xenlulozơ đều cho được phản ứng

thủy phân

B Sai, Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức phân tử của mỗi mắc xích là C6H10O5, nhưng giá trị n (số mắc xích) của tinh bột và xenlulozơ khác nhau nên tinh bột và xenlulozơ không là đồng phân của nhau

C Sai, Xenlulozơ được tạo bởi các gốc β-glucozơ liên kết với nhau bởi liện kết β - 1,4-glicozit.

D Sai, Thủy phân đến cùng amilopectin chỉ thu được glucozơ.

Câu 22: Chọn C

Thuốc thử Dung dịch Na2CO3 Dung dịch Ca(HCO3)2

dung dịch NaHCO3 Không hiện tượng Không hiện tượng

dung dịch Ca(OH)2 Kết tủa trắng Kết tủa trắng

dung dịch NaOH Không hiện tượng Kết tủa trắng

dung dịch NaCl Không hiện tượng Không hiện tượng

Câu 23: Chọn A.

     Vậy CTPT của X là C2H7N

Vậy X có 2 đồng phân là: C H NH2 5 2và(CH ) NH3 2

Câu 24: Chọn C.

- Khi đốt 34,32 gam chất béo X thì: O(trong X) X CO 2 H O 2

X

X

- Cho 0,12 mol X tác dụng với dung dịch Br2 thì: nBr2 2nX 0,12.20, 24 mol VBr2 0, 24 (l)

Trang 7

Câu 25: Chọn A.

- Gọi CTCT của X là (NH ) R(COOH)2 a b

- Cho 0,01 mol X lần lượt tác dụng với HCl và NaOH ta được : HCl NaOH

- Khi cho 0,03 mol X tác dụng với 0,0675 mol NaOH ta được : nH O 2 2nX 0,06 mol

2

BTKL

4, 41

0,03

Vậy CTCT của X là NH C H (COOH)2 3 5 2

Câu 26: Chọn C.

A Sai, Nước cứng không gây ra ô nhiễm nguồn nước.

B Sai, Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.

C Đúng, Hàm lượng của sắt trong gang là khoảng từ 2-5% còn trong thép là 0,01-2%.

D Sai, Nhôm chỉ là nguyên tố kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất còn nguyên tố phổ biến nhất

trong trái đất là Oxi

Câu 27: Chọn C.

- Cho hỗn hợp X vào nước ta được: BaO + NaHSO4  BaSO4 + NaOH + H2

- Hỗn hợp rắn gồm BaSO4, FeCO3 Khi nung hỗn hợp rắn trong không khí đến khối lượng không đổi:

4FeCO3 + O2

o

t

  2Fe2O3 + 4CO2

Vậy rắn Y thu được là BaSO và Fe O4 2 3

Câu 28: Chọn C.

- Các phản ứng xảy ra:

Na2SO4 + BaCl2  BaSO4↓ + 2NaCl ; 2NaHSO4 + BaCl2  BaSO4↓ + Na2SO4 + 2HCl

Na2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4↓ + 2NaOH ; NaHSO4 + Ba(OH)2   NaOH + BaSO4↓ + H2O

 Khối lượng kết tủa thu được là như nau

Câu 29: Chọn B.

- Cho Fe tác dụng với 0,3 mol CuSO4 (lượng CuSO4 chỉ phản ứng 0,15 mol) thì :

2

t¨ng

t¨ng

m

%Fe

Câu 30: Chọn B.

- Gọi CTTQ của X là C Hn 2n 2 k   Ok 1 Nk (với k là số mắc xích của X, k ≥ 2)

n (2n 2 k)  2n  0,1(2n 2 k)  2,3 2n k 21  n13

Vậy CTPT của X là C H O N13 21 6 5 hay X là (Ala) (Gly)3 2 Vậy X có 4 liên kết peptit

Câu 31: Chọn A.

(5) Muối mononatri của axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh Lưu ý: axit glutaric có công thức là

C5H8O4 Vậy có 5 nhận định đúng

Câu 32: Chọn B.

- Có 2 thí nghiệm thu được kim loại là (c) và (e)

(a) Mg + Fe2(SO4)3 dư   MgSO4 + 2FeSO4

(b) Zn + 2CrCl3 dư   ZnCl2 + 2CrCl2

(c) CuO + H2  t0 Cu + H2O

(d) Ba + 2H2O + CuSO4   BaSO4 + Cu(OH)2 + H2

(e) Fe(NO3)2 + AgNO3   Fe(NO3)3 + Ag

Câu 33: Chọn A.

A Sai, Alanin tan trong dung dịch HCl loãng, dư nên tạo dung dịch đồng nhất.

Trang 8

B Đỳng, Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sẽ húa đen.

C Đỳng, Cho dung dịch HCl loóng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt.

D Đỳng, Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun núng, xuất hiện kết tủa trắng bạc

Cõu 34: Chọn B.

- Gọi x là số mol NH4+ trong dung dịch X.

- Xột hỗn hợp oxi ta được : NH 4

8n

2

- Xột hỗn hợp muối ta cú : nNO3 9nNH4 9x

+ mmuối mkim loại 62nNO3 18nNH4 mkim loại9.62x 18x

- Theo đề bài ta được : NO 3

muối

- Giải hệ (1) và (2) ta được x0,09 và m =12,84 Vậy mmuối 64,68(g)

Cõu 35: Chọn C.

Thuốc thử NH 4 Cl C 6 H 14 O 2 N 2 C 3 H 7 O 2 N C 6 H 5 NH 3 Cl C 5 H 9 O 4 N

Quỡ tớm húa đỏ húa xanh khụng đổi màu húa đỏ húa đỏ Dung dịch NaOH,

đun núng

khớ thoỏt ra là

NH3

dd trong suốt dd trong suốt dd phõn lớp do

anilin ớt tan

dd trong suốt

Cõu 36: Chọn B.

(1) Đỳng, Na, K, Ca và Ba cú tớnh khử mạnh nờn khử được nước giải phúng khớ H2

(2) Sai, Khi dựng nước dập chỏy Mg thỡ đỏm chỏy trở nờn mành liệt hơn, vỡ Mg tỏc dụng với nước ở

nhiệt độ cao tỏa ra một lượng nhiệt lớn : Mg + H2O 0

t

  Mg(OH)2 + H2

(3) Sai, Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loóng dư, thu được dung dịch cú màu vàng

CrO3 + 2NaOH   Na2CrO4(vàng) + H2O

(4) Sai, Phốn chua cú cụng thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(5) Đỳng, Trong mụi trường axit thỡ muối crom (III) thể hiện tớnh oxi húa, ngược lại trong mụi trường

bazơ thỡ thể hiện tớnh khử (tức là dễ bị oxi húa bởi cỏc chất oxi húa mạnh)

Vậy cú 2 nhận định đỳng là (1) và (5)

Cõu 37: Chọn A.

- Ta cú e (trao đổi)

It

96500

- Cỏc quỏ trỡnh điện phõn diễn ra như sau :

Cu2+ + 2e → Cu

a mol 2a mol → a mol

2Cl- → Cl2 + 2e 0,18 mol 0,09 mol 0,18 mol

H2O → 4H+ + O2 + 4e 4b mol ← b mol → 4b mol

- Xột khối lượng giảm sau điện phõn ta cú:

2

BT: e

2a 4b 0,18 a 0,21

64a 32b 15,36 b 0,06

- Dung dịch sau điện phõn chứa: Na+, H+ (0,24 mol) và NO3- (0,5 mol) và Cu2+ (0,04 mol)

- Khi cho dung dịch sau điện phõn tỏc dụng với Fe dư thỡ:

2

3n

8

mà mFe(ban đầu) mrắn 4,72 m 0,75m 4, 72 m18,88(g)

Cõu 38: Chọn A.

- Khi đốt chỏy hỗn hợp E rồi hấp thụ sản phảm chỏy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, ta cú hệ sau :

Trang 9

CO

E

+ Áp dụng độ bất bão hòa ta được: nYnZ nCO 2 nH O 2 0,08 mol nX nE nY nZ 0, 22 mol + Ta có: CO 2

E

E

n

n

  nên trong E có chứa HCOOCH3

- Theo dữ kiện đề bài thi hỗn hợp ancol thu được đồng đẳng kế tiếp nên hỗn hợp ancol gồm CH3OH và

C2H5OH, mặc khác trong Y và Z có một liên π C = C đồng thời có đồng phân hình học

→ Từ tất cả các dữ kiện trên ta suy ra : CY, Z5

+ Mặc khác, ta có : CO 2 X

Y, Z

→ Vậy este Y và Z lần lượt là CH3 CHCH COOCH3và CH3 CHCH COOC H2 5

3

Câu 39: Chọn B.

 0

2

a mol b mol

0,5a mol b mol

10,24 (g) X dung dÞch hçn hîp

NO :0,12 mol

Fe , Cu NaNO , H SO

  

         

2 4

H SO NO

n 4n

- Xét 69,52 gam hỗn hợp rắn khan ta được hệ sau:

Fe

Y

n

2.V

Câu 40: Chọn D.

- Quy đổi hỗn hợp muối thu được sau phản ứng thành C2H4O2NNa (a mol) và – CH2 (b mol) ta có :

2 4 2

- Quy đổi hỗn hợp Y và Z trong E thành C2H3ON, -CH2 và H2O Cho E tác dụng với NaOH thì :

2

18

* TH 1 : X là este của Alanin với ancol C2H5OH khi đó CTCT của X là NH2CH(CH3)COOC2H5, ta có :

m¾c xÝch (m¾c xÝch)

E

n

n

* TH 2 : X là este của Glyxin với ancol C3H7OH khi đó CTCT của X là NH2CH2COOC3H7

m¾c xÝch (m¾c xÝch)

E

n

n

   > 2 (chọn) suy ra Y hoặc Z là đipeptit Giả sử Y là đipeptit thì Z là

heptapeptit (vì tổng số liên kết peptit Y và Z bằng 7)

- Xét hai este Y và Z ta có : nGly(trong Y, Z) nGly nX 0,04 mol vµ nAla(trong Y, Z) 0, 43 mol

Trang 10

- Từ các dữ kiện, ta có hệ sau : Y Z Y Z Y

- Nhận thấy rằng nY nGly(trong Y,Z)nên Y là (Ala)2, từ đó suy ra Z là (Ala)3(Gly)4

Vậy (Ala) (Y) 2

0, 2.160

63, 5

Ngày đăng: 17/01/2021, 19:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w