1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Đảm bảo An toàn thực phẩm

76 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 25,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8. Che dấu, làm sai lệch, xóa bỏ hiện trường, bằng chứng về sự cố an toàn thực phẩm hoặc các hành vi cố ý khác cản trở việc phát hiện, khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm. Người mắc bện[r]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH

TRUNG TÂM Y TẾ

Website: trungtamytetanbinh.vn

Trang 4

12/2003/PL-Chương I: Những quy định chung

Điều 3 Nguyên tắc quản lý an toàn thực phẩm

1 Bảo đảm an toàn thực phẩm là trách nhiệm của mọi tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm.

2 Sản xuất, kinh doanh thực phẩm là hoạt động có điều

kiện; tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm

phải chịu trách nhiệm về an toàn đối với thực phẩm do mình sản xuất, kinh doanh.

Trang 5

Chương I: Những quy định chung

3 Sử dụng phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm

đã quá thời hạn sử dụng, ngoài danh mục được phép sử dụng hoặc trong danh mục được phép sử dụng nhưng vượt quá giới hạn cho phép ; sử dụng hóa chất không rõ nguồn gốc, hóa chất bị cấm sử dụng trong hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm

4 Sử dụng động vật chết do bệnh, dịch bệnh hoặc chết không rõ nguyên nhân, bị tiêu hủy để sản xuất, kinh doanh thực phẩm.

Trang 6

“phụ gia” gì đây?

Trang 7

Tham khảo:

Thông tư 27/2012/TT-BYT

Trang 8

Chương I: Những quy định chung

Điều 5 Những hành vi bị cấm

5 Sản xuất, kinh doanh:

a) Thực phẩm vi phạm quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa; b) Thực phẩm không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; c) Thực phẩm bị biến chất;

d) Thực phẩm có chứa chất độc hại hoặc nhiễm chất độc, tác

nhân gây ô nhiễm vượt quá giới hạn cho phép;

đ) Thực phẩm có bao gói, đồ chứa đựng không bảo đảm an toàn hoặc bị vỡ, rách, biến dạng trong quá trình vận chuyển gây ô

i) Thực phẩm không rõ nguồn gốc, xuất xứ hoặc quá thời hạn sử dụng.

Trang 9

Gia súc, gia cầm giết mổ trái phép

Trang 11

Chương I: Những quy định chung

Điều 5 Những hành vi bị cấm (tt)

6 Sử dụng phương tiện gây ô nhiễm thực phẩm, phương tiện đã vận chuyển chất độc hại chưa được tẩy rửa sạch để vận chuyển nguyên liệu thực phẩm, thực phẩm.

7 Cung cấp sai hoặc giả mạo kết quả kiểm nghiệm thực phẩm.

8 Che dấu, làm sai lệch, xóa bỏ hiện trường, bằng chứng

về sự cố an toàn thực phẩm hoặc các hành vi cố ý khác cản trở việc phát hiện, khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm.

9 Người mắc bệnh truyền nhiễm tham gia sản xuất, kinh doanh thực phẩm.

Trang 13

Chương I: Những quy định chung

Điều 5 Những hành vi bị cấm (tt)

10 Sản xuất, kinh doanh thực phẩm tại cơ sở không có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy

định của pháp luật.

11 Quảng cáo thực phẩm sai sự thật, gây nhầm lẫn đối với

người tiêu dùng Vd: Nhật - Bê bối dán nhãn thực phẩm

12 Đăng tải, công bố thông tin sai lệch về an toàn thực phẩm

gây bức xúc cho xã hội hoặc thiệt hại cho sản xuất, kinh

doanh Vd: Độ đạm trong sữa dê Danlait

13 Sử dụng trái phép lòng đường, vỉa hè, hành lang, sân

chung, lối đi chung, diện tích phụ chung để chế biến, sản xuất, kinh doanh thức ăn đường phố.

Trang 14

Chương I: Những quy định chung

Điều 6 Xử lý vi phạm pháp luật về an toàn thực

phẩm

1.Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm vi phạm

pháp luật về an toàn thực phẩm thì tùy theo tính chất, mức

độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi

thường và khắc phục hậu quả theo quy định của pháp luật.

2 Trường hợp áp dụng mức phạt cao nhất theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính mà vẫn còn thấp hơn 07 lần giá trị thực phẩm vi phạm thì mức phạt được áp dụng không quá 07 lần giá trị thực phẩm vi phạm ; tiền thu được do vi phạm mà có bị tịch thu theo quy định của pháp luật.

Trang 15

Chương V:

CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ATTP

TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM

Điều 37 Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng

nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an

toàn thực phẩm có hiệu lực trong thời gian 03 năm.

Trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hết hạn, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải nộp hồ sơ xin cấp lại Giấy chứng nhận trong trường hợp tiếp tục sản xuất, kinh doanh.

Trang 16

Điều 62 Trách nhiệm quản lý nhà nước về an

toàn thực phẩm của Bộ Y tế

BỘ Y TẾ

chất hỗ trợ chế biến thực phẩm

nước uống đóng chai

nước khoáng thiên nhiên

thực phẩm chức năng

phụ gia thực phẩm

Trang 17

Điều 63 Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và

Phát triển Nông thôn

Ngũ cốc Thịt và sản phẩm Thủy sản và sản phẩm Rau, củ, quả và sản phẩm Phụ gia thực phẩm Trứng và sản phẩm Sữa tươi nguyên liệu

TP biến đổi gen, muối

Trang 18

BỘ CÔNG THƯƠNG

Rượu, bia, nước giải khát

Sữa chế biến

Dầu thực vật

Sản phẩm chế biến bột và tinh bột

Điều 64 Trách nhiệm của Bộ Công thương

Trang 19

Chi cục ATVSTP (Ban Quản lý ATTP)

quy mô

>200suất

Ký Cam kết Bếp ăn tự tổ chức quy mô

>200 suất

THÔNG TƯ Hướng dẫn quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở

kinh doanh dịch vụ ăn uống

(Thông tư 47/2014/TT – BYT, ngày 11 tháng 12 năm 2014)

KẾ HOẠCH Triển khai thực hiện Thông tư 47/2014/TT-BYT

(KH 36/KH-UBND-VX, ngày 22/02/2016 của UBND Q Tân Bình)

Trang 20

Ủy ban nhân dân quận

UBND Quận cấp

GCN ĐKKD quy

mô <200 suất

Ký Bản cam kết Bếp ăn tự tổ chức quy mô <200 suất

THÔNG TƯ Hướng dẫn quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở

kinh doanh dịch vụ ăn uống

(Thông tư 47/2014/TT – BYT, ngày 11 tháng 12 năm 2014)

KẾ HOẠCH Triển khai thực hiện Thông tư 47/2014/TT-BYT

(KH 36/KH-UBND-VX, ngày 22/02/2016 của UBND Q Tân Bình)

Trang 21

KẾ HOẠCH Triển khai thực hiện Thông tư 47/2014/TT-BYT

(KH 36/KH-UBND-VX, ngày 22/02/2016 của UBND Q Tân Bình)

Trạm y tế phường

Ký Bản cam kết đối với cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố

Trang 22

Kế hoạch 194/KH-UBND ngày 22/11/2013 của UBND quận Tân Bình

Triển khai cấp GCN cơ sở đủ điều kiện

an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản

xuất, kinh doanh Nông, lâm, thủy sản trên

địa bàn quận Tân Bình

Trang 23

Đối tượng áp dụng

Tất cả cá nhân, tổ chức, hộ kinh doanh các thể sản xuất, kinh doanh thực phẩm có

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do

Ủy ban nhân dân quận cấp hoạt động trong các lĩnh vực:

- Sản xuất ban đầu nông, lâm, thủy sản, muối bao gồm: quá trình trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm, thủy sản; sản xuất muối

Trang 24

Kế hoạch 189/KH-UBND-VX ngày 12/8/2016 của UBND quận Tân Bình

Triển khai cấp GCN cơ sở đủ điều kiện

an toàn thực phẩm và thực hiện bản cam

kết chấp hành các quy định đảm bảo an

toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản

xuất, kinh doanh nhỏ lẻ thuộc trách

nhiệm quản lý nhà nước của ngành

Công Thương

Trang 25

Đối tượng áp dụng

Các tổ chức, cá nhân sản xuất thực

phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà

nước về an toàn thực phẩm của Bộ Công

thương gồm các cá nhân, hộ gia đình sx thực phẩm nhỏ lẻ được UBND quận cấp GCN đăng

ký kinh doanh

~> Thực hiện cấp GCN CS đủ điều kiện ATTP theo Quyết định 1471/QĐ-BCT ngày 15/4/2016 của Bộ Công thương

Trang 26

Đối với các tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh đang kinh doanh tại các chợ, siêu thị, trung tâm thương mại được UBND quận cấp GCN đăng ký kinh doanh :

- Kinh doanh Dịch vụ ăn uống: thực hiện cấp GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP theo KH 36/KH-UBND-VX, 22/02/2016, UBND quận.

- Kinh doanh lĩnh vực nông lâm thủy sản: thực hiện cấp GCN CS ĐĐK ATTP

22/11/2013, UBND quận.

Trang 27

Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ:

Là cơ sở KD thực phẩm nhỏ lẻ, bao gồm cả cơ sở là Hộ kinh doanh, buôn bán hàng rong, cơ sở kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn không yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt trên địa bàn quận tiến hành thực hiện

Bản cam kết chấp hành các quy định đảm bảo an toàn thực phẩm trong kinh doanh.

Trang 28

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm

(13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT, ngày 9 tháng 4 năm 2014)

Điều 3 Nguyên tắc phân công, phối hợp quản lý nhà nước về

 Đối với cơ sở sản xuất nhiều loại sản phẩm thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công Thương thì Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm quản lý.

 Đối với cơ sở kinh doanh nhiều loại sản phẩm thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của từ 2 Bộ trở lên (bao gồm cả chợ và siêu thị) thì Bộ Công Thương chịu trách nhiệm quản lý trừ chợ đầu mối, đấu giá nông sản do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.

Trang 29

Kiểm tra sau cấp Giấy chứng nhận

Cơ quan cấp giấy chứng nhận và cơ quan chức năng có thẩmquyền thực hiện kiểm tra sau cấp Giấy chứng nhận:

2 Kiểm tra đột xuất:

Cơ quan nhà nước tiến hành kiểm tra đột xuất nếu xảy ra viphạm về an toàn thực phẩm, sự cố an toàn thực phẩm liênquan, các đợt kiểm tra cao điểm theo chỉ đạo của cơ quan cấptrên

Trang 32

1 Điều kiện cơ sở vật chất:

a/ Địa điểm: Bố trí kinh doanh, chế biến thực phẩm ở khu vực không bị ảnh hưởng bởi nguồn ô nhiễm, hóa chất độc hại bụi và các nguồn ô nhiễm khác

Điều kiện cơ sở vật chất; trang thiết bị, dụng

cụ; con người, nguyên liệu TP.

Trang 33

b/ Thiết kế bố trí nhà xưởng: Diện tích các khu vực chế biến, kinh doanh phải phù hợp với công năng của cơ sở Thiết kế theo quy tắc một chiều, tách biệt giữa các khu vực: nguyên liệu, sơ chế, chế biến, khu vực thành phẩm và phục vụ khách hàng.

Điều kiện cơ sở vật chất; trang thiết bị, dụng

cụ; con người, nguyên liệu TP

Trang 34

www.hsph.edu.vn

Trang 35

c/ Hệ thống xử lý chất thải, rác thải: Có đủ dụng cụ thu gom rác thải,

có nắp đậy kín, hế thống xử ly chất thải phải được vận hành thường xuyên và xử lý chất thải theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường

Điều kiện cơ sở vật chất; trang thiết bị, dụng cụ;

con người, nguyên liệu TP

Trang 36

d/ Nhà vệ sinh, khu vực thay bảo hộ lao động: NVS phải được

bố trí riêng biệt với khu vực chế biến, kinh doanh và không được mở cửa hướng trực tiếp vào khu vực chế biến Có phòng thay BHLĐ cho nhân viên trước và sau khi tham gia chế biến thực phẩm.

Điều kiện cơ sở vật chất; trang thiết bị, dụng cụ;

con người, nguyên liệu TP

Trang 37

Điều kiện cơ sở vật chất; trang thiết bị, dụng cụ;

con người, nguyên liệu TP

Trang 38

Thức ăn ngay, đồ uống phải để trong tủ kính hoặc thiết bị bảo quản hợp vệ sinh và phải chống được bụi bẩn, mưa, nắng, ruồi nhặng và côn trùng xâm nhập.

Điều kiện cơ sở vật chất; trang thiết bị, dụng

cụ; con người, nguyên liệu TP

Trang 39

3/ Điều kiện về con người: Chủ cơ sở và người trực tiếp chế biến, kinh doanh thực phẩm phải được tập huấn và cấp giấy xác nhận tập huấn theo quy định.

- Chủ cơ sờ và nhân viên trực tiếp chế biến kinh doanh phải được KSK, được cấp giấy xác nhận đủ sức khỏe theo quy định của BYT.Cấy phân đối với những vùng được BYT công bố dịch tiêu chảy đang lưu hành Việc KSK phải được thực hiện từ cấp Q/H trở lên Người đang mắc những bệnh thực danh mục bệnh lây truyền qua đường thực phẩm theo quy định của BYT thì ko được phép tham gia vào quá trình CB, KDTP

- Người CBTP phải tuân thủ các quy định về thực hành đảm bảo VS: giữ ngắn móng tay, sạch sẽ và không đeo trang sức, không hút thuốc, khạc nhổ trong khu vực chế biến, kinh doanh

Điều kiện cơ sở vật chất; trang thiết bị, dụng cụ;

con người

Trang 40

3/ Điều kiện về con người:

- Người trực tiếp chế biến, kinh doanh phải mặc trang phục riêng, đội mũ, đi găng tay chuyên dùng, đeo khẩu trang.

Điều kiện cơ sở vật chất; trang thiết bị, dụng cụ;

con người, nguyên liệu TP

Trang 41

www.hsph.edu.vn

Trang 42

4 Nguyên liệu, nước :

- Nước để chế biến, pha chế đồ uống phải đủ số lượng và phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) số 01:2009/BYT; nước để sơ chế nguyên liệu, vệ sinh dụng cụ, rửa tay phải đủ và phù hợp với QCVN số 02:2009/BYT; có đủ nước đá được sản xuất từ nguồn nước phù hợp với QCVN số 01:2009/BYT.

Điều kiện cơ sở vật chất; trang thiết bị, dụng cụ;

con người, nguyên liệu TP

Trang 43

Điều 7 Địa điểm, trang thiết bị, dụng cụ (tiếp)

4 Nguyên liệu, nước (tt):

Nguyên liệu, phụ gia thực phẩm, thực phẩm bao gói, chế biến sẵn bảo đảm có hóa đơn, chứng từ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng và bảo đảm ATTP theo quy định Có đầy đủ sổ sách ghi chép việc thực hiện chế độ kiểm thực 3 bước theo quy định của BYT

Trang 44

Hướng dẫn quy trình tự kiểm tra 3 bước

Căn cứ Quyết định 1246/QĐ-BYT ngày 31/3/2017 về việc thực

hiện chế độ kiểm thực 3 bước và lưu mẫu thực phẩm.

Mẫu sổ đính kèm

 Các bước thực hiện lưu mẫu thực phẩm:

 Người thực hiện lưu mẫu phải mang bảo hộ lao động chuyên dụng (Chụp tóc, khẩu trang, bao tay, tạp dề )

 Dụng cụ lưu mẫu phải được khử trùng , nên sử dụng bằng bằng inox, trên hộp lưu mẫu phải đánh số thứ tự

 Lưu mẫu với Thức ăn đặc; rau, quả ăn ngay >= 100 g. Thức ăn

lỏng >= 150ml (150 g).

 Trên tem niêm phong ghi bữa ăn (sáng/trưa/tối), tên mẫu thức

ăn, thời gian lấy mẫu, chữ ký người lấy.

 Nhiệt độ lưu thích hợp trong khoảng 2 o C – 8 o C , thời gian lưu ít nhất 24 giờ nếu không có sự cố về ngộ độc thực phẩm thì mẫu lưu được hủy.

Video hướng dẫn quy trình lưu mẫu

Trang 50

Mức phạt tiền tối đa đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm là 100.000.000

đồng đối với cá nhân và 200.000.000 đồng đối với tổ chức

Mức phạt tiền quy định tại Chương II Nghị định này là mức phạt đối với cá nhân Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính thì mức phạt tiền đối với

tổ chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân.

Chương I: Những quy định chung

Trang 51

Vi phạm quy định về sử dụng nguyên liệu thực phẩm

trong sản xuất, chế biến thực phẩm (Đ.5, M.1)

Phạt tiền bằng 80% đến 100% tổng giá trị thực phẩm vi phạm tại thời điểm vi phạm đối với hành vi sử dụng sản phẩm động vật trên cạn chưa qua kiểm tra vệ sinh thú y

theo quy định

Phạt tiền bằng 100% đến 120% tổng giá trị thực phẩm

vi phạm tại thời điểm vi phạm đối với hành vi sử dụng

nguyên liệu thực phẩm, nguyên liệu làm phụ gia thực

phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm đã quá thời hạn sử dụng hoặc không có thời hạn sử dụng

Trang 52

Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng nguyên liệu không rõ nguồn gốc, xuất xứ hoặc không có giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định để sản xuất, chế biến thực phẩm.

Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Sử dụng nguyên liệu không thuộc loại dùng làm thực phẩm để sản xuất, chế biến thực phẩm;

b) Sử dụng động vật mắc bệnh truyền nhiễm, động vật chết do bệnh, dịch bệnh hoặc chết không rõ nguyên nhân, buộc phải tiêu hủy theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

để sản xuất, chế biến thực phẩm;

c) Sử dụng nguyên liệu thực phẩm có chứa tạp chất được đưa vào không bảo đảm an toàn thực phẩm để sản xuất, chế

biến thực phẩm.

Vi phạm quy định về sử dụng nguyên liệu thực phẩm

trong sản xuất, chế biến thực phẩm

Trang 53

Vi phạm quy định về sử dụng phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm trong sản xuất, chế biến thực phẩm

(Đ.6, M.1)

Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với

hành vi sử dụng phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến

thực phẩm thuộc danh mục được phép sử dụng theo quy

định nhưng vượt quá giới hạn cho phép

Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến

thực phẩm ngoài danh mục được phép sử dụng Hành vi sử dụng hóa chất không có trong danh mục được phép sử dụng , hóa chất không rõ nguồn gốc

Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến

thực phẩm không rõ nguồn gốc, xuất xứ

Trang 54

Chương II: Hành vi vi phạm hành chính, hình thức

xử phạt, mức phạt và biện pháp khắc phục hậu quả

 Hành vi không thực hiện khám sức khỏe định kỳ

Trang 55

Chương II: Hành vi vi phạm hành chính, hình thức

xử phạt, mức phạt và biện pháp khắc phục hậu quả

Vi phạm dưới 10 người : Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ

500.000 đến 1.000.000

Vi phạm từ 10 đến 20 người: Phạt từ 1.000.000 đến

2.000.000;

Vi phạm từ 20 đến 100 người: Phạt từ 3.000.000 đến 5.000.000;

Vi phạm từ 100 đến 500 người: Phạt từ 5.000.000 đến 10.000.000;

Vi phạm từ 500 người trở lên: Phạt từ 10.000.000 đến

20.000.000.

Ngày đăng: 26/01/2021, 11:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w