1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Địa 8 HKI 2010-2011

9 225 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kì I Môn: Địa Lí 8
Người hướng dẫn GVBM Huỳnh Ngọc An
Trường học Trường THCS Mỹ Hiệp
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Mỹ Hiệp
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thế kỉ VI trước công nguyên Câu 10 : Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP của nước có mức thu nhập cao thì : a.. Nông nghiệp có tỉ trọng thấp b.. Công nghiệp có tỉ trọng thấp c.. Công nghiệp c

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN: ĐỊA LÍ 8

( Năm học : 2010 - 2011)

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nam Á có số dân 1356 triệu người và diện tích 4489 nghìn km2, thì mật độ dân số sẽ là :

a 302 người /km2 c 127 người /km2

b 305 người /km2 d 128 người /km2

Câu 2: Đông Á với diện tích 11762 nghìn km2 và có số dân1503 triệu người thì mật độ dân số sẽ là :

a 127 người /km2 c 115 người /km2

b 129 người /km2 d 40 người /km2

Câu 3: Xrilanca là 1 quốc gia thuộc khu vực :

a Tây Nam Á c Đông Nam Á

b Đông Á d Nam Á

Câu 4: Châu Á có diện tích phần đất liền :

a 41,5 triệu km2 c 41,6 triệu km2

b 44,5triệu km2 d 45 triệu km2

Câu 5: Các sông ngòi ở Bắc Á đổ ra Bắc Băng Dương vào mùa đông thường bị đóng băng do :

a Mùa đông lạnh

b Gần vùng nhiệt đới

c Gần vùng cực Bắc và cực Bắc

d Cả a và c đúng

Câu 6: Châu Á có số dân đông nhất thế giới do :

a Châu Á có diện tích lớn nhất TG

b Châu Á có nhiều nước đông dân nhất TG

c Tất cả đều sai

d Tất cả đều đúng

Câu 7: Nước có sản lượng lúa gạo nhiều nhất TG năm 2003 là :

a Việt Nam c Trung Quốc

b Thái Lan d Aán Độ

Câu 8: Quốc gia có diện tích nhỏ nhất khu vực Tây Nam Á là :

a Sip c Ba ranh

b Palextin d Ca ta

Câu 9: Phật giáo ra đời vào thời gian :

a Thế kỉ VII trước công nguyên

b Thế kỉ VI sau công nguyên

Trang 2

c Thế kỉ VI trước công nguyên

Câu 10 : Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP của nước có mức thu nhập cao thì :

a Nông nghiệp có tỉ trọng thấp

b Công nghiệp có tỉ trọng thấp

c Công nghiệp có tỉ trọng cao nhất

d Nông nghiệp có tỉ trọng cao

II/ PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Châu Á có những kiểu khí hậu phổ biến nào ? Đặc điểm chung từng kiểu? Câu 2: Vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á?

Câu 3: Đặc điểm dân cư , kinh tế , chính trị khu vực Tây Nam Á như thế nào ? Câu 4: Đặc điểm kinh tế - xã hội Nam Á?

Câu 5: Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á ?

Câu 6: Đặc điểm địa hình và sông ngòi của Đông Á ?

Câu 7: Đặc điểm phát triển một số quốc gia Đông Á ?

III/ BÀI TẬP

Bài tập 2 (P18) ; Bài tập 3 (P28) ; Bài tập 1 ( P40 )

GVBM

Huỳnh Ngọc An

Trang 3

Trường THCS Mỹ Hiệp ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I ( Năm học : 2010 – 2011 )

Lớp : 8A… MƠN : ĐỊA LÍ

Họ và tên :……… KHỐI : 8

THỜI GIAN : 45 Phút ( khơng kể thời gian phát đề )

Chữ ký giám thị Chữ ký giám khảo Điểm thi

Bằng số Bằng chữ

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Châu Á có diện tích phần đất liền :

a 41,5 triệu km2 b 41,6 triệu km2 c 44,4 triệu km2 d 45 triệu km2

Câu 2: Quốc gia có diện tích nhỏ nhất khu vực Tây Nam Á là :

a Sip b Ba ranh c Ca ta d Palextin

Câu 3: Các sông ngòi ở Bắc Á đổ ra Bắc Băng Dương vào mùa đông thường bị đóng băng do :

a Mùa đông lạnh

b Gần vùng cực Bắc và cực Bắc

c Cả a và b đúng

Câu 4: Châu Á có số dân đông nhất thế giới vì :

a Châu Á có diện tích lớn nhất TG

b Châu Á có nhiều nước đông dân nhất TG

c Tất cả đều sai

d Cả a và b đều đúng

Câu 5: Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP của nước có mức thu nhập cao thì :

a Công nghiệp có tỉ trọng cao nhất

b Công nghiệp có tỉ trọng thấp

c Nông nghiệp có tỉ trọng cao

d Nông nghiệp có tỉ trọng thấp

Câu 6: Nam Á có số dân 1356 triệu người và diện tích 4489 nghìn km2, thì mật độ dân số sẽ là :

a 127 người /km2 b 129 người /km2 c 305 người /km2 d 302 người /km2

II/ TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Câu 1: Trình bày vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á ? ( 1 điểm)

Câu 2: Châu Á có những kiểu khí hậu phổ biến nào ? Đặc điểm chung của từng kiểu ? ( 3 điểm)

Câu 3: Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số của Châu Á theo bảng số liệu sau ?( 3 điểm )

Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2002

Số dân

( triệu người ) 600 880 1402 2100 3110 3766

BÀI LÀM

Trang 4

Trang 7

Trang 8

ĐÁP ÁN

MÔN : ĐỊA 8 (HK I ) ( Năm học :( 2010- 2011) I/ Trắc nghiệm ( mỗi câu đúng 0,5đ)

1 a 2 b 3 c 4 d 5 d 6 d

II/ Tự luận ( 7đ)

Câu 1: ( 1đ)

- Ở vĩ độ 120B – 420B

- Giáp vịnh Pecxich, biển Arập đỏ, Địa Trung Hải , biển Đen, Caxpi, khu vực Trung Á, Nam Á, Châu Á và Phi

- Năm ở ngã ba của 3 châu lục

Câu 2: ) 3đ)

- Châu Á có các kiểu khí hậu phổ biến là : gió mùa và lục địa (1đ)

- Đặc điểm :

+ Khí hậu gió mùa: là kiểu khí hậu chịu ảnh hưởng của biển ( mang mưa vào đất liền) có lượng mưa lớn, độ ẩm cao Làm cho mùa đông không lạnh lắm , làm cho mùa hạ không nóng lắm mát mẽ, dễ chịu ( 1đ)

+ Khí hậu lục địa : là kiểu khí hậu chịu ảnh hưởng mạnh của đất liền ( sâu trong nội địa ) ,có lượng mưa thấp ,độ ẩm thấp Làm cho mùa đông lạnh, khô , làm cho mùa hạ nóng khô  khắc nghiệt hơn ( 1đ)

Câu 3: ( 3đ)

- HS vẽ đúng (1đ)

- HS chú thích đúng , đủ ( 1đ)

- HS nhận xét đúng ( 1đ)

MA TRẬN ĐỀ THI HK I

NỘI DUNG BIẾT HI

ỂU DỤNGVẬN TỔNGĐIỂM TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

- Vị trí địa lí địa hình và khoáng

sản

- Khí hậu Châu Á

- Sông ngòi và cảnh quan châu

Á

- Đặc điểm dân cư xã hội Châu

Á

- Đặc điểm phát triển kinh tế –

xã hội các nước Châu Á

- Khu vực Tây Nam Á

- Dân cư và đặc điểm kinh tế

khu vực Nam Á

C1.0,5đ

C2.0,5đ C1 1đ

C3.0,5đ C4.0,5đ C5.0,5đ

C2.3đ

C6.0,5đ

C3

0,5đ

3đ 0,5đ 3,5đ 0,5đ 1,5đ 0,5đ

Trang 9

1ñ 1ñ 1,5ñ 3ñ 0,5ñ 3ñ 10ñ

Ngày đăng: 30/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số của Châu Á theo bảng số liệu sau ?( 3 điểm) Năm180019001950197019902002 Số dân - Địa 8 HKI 2010-2011
u 3: Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số của Châu Á theo bảng số liệu sau ?( 3 điểm) Năm180019001950197019902002 Số dân (Trang 3)
- Vị trí địa lí địa hình và khoáng sản. - Địa 8 HKI 2010-2011
tr í địa lí địa hình và khoáng sản (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w