Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1THUỐC TRỤC THỦY
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/u ser_home.php?use_id=7046916
Trang 2THUỐC TRỤC THỦY
Tả hạ rất mạnh tiêu tiểu liên tục phù nề nặng (phù vùng bụng, xơ gan
cổ trướng)
Trang 3CAM TOẠI
BPD: rễ
TVQK: vị đắng, tính hàn, có độc tỳ, phế, thận
Công năng chủ trị:
- Trục thủy tả hạ phù bụng, lồng ngực tích
nước, khó thở, phù bí tiểu tiện
Liều dùng: 1 – 2g
Kiêng kỵ: không có phù, đại tiện lỏng, phụ nữ có
thai
Radix euphorbiae kansui; Họ thầu dầu
Trang 5ĐẠI K ÍCH
BPD: rễ
TVQK: vị đắng, tính hàn, có độc can, tỳ, thận Công năng chủ trị:
- Trục thủy tả hạ đầy trướng, phù nề mà đại tiện bí
- Giải độc mụn nhọt, sưng đau
Liều dùng: 2 – 8g
Kiêng kỵ: phụ nữ có thai
Radix euphorbiae; Họ thầu dầu
Trang 7KHIÊN NGƯU TỬ
BPD: hạt cây bìm bìm
TVQK: vị đắng, tính hàn, có độc vị, thận, đại
tràng
Công năng chủ trị:
- Trục thủy tả hạ tiểu tiện bí kết, phù, viêm thận mạn, viêm gan mạn
- Sát trùng giun đũa gây đau bụng
Liều dùng: 4 – 12g
Kiêng kỵ: phụ nữ có thai, tỳ hư
Trang 9THƯƠNG LỤC
BPD: rễ
TVQK: vị đắng, tính hàn, có độc tỳ, vị, đại tràng Công năng chủ trị:
- Trục thủy tả hạ bụng đầy trướng, thực chứng, phù, đại tiểu tiện bí
- Giải độc sát khuẩn mụn nhọt sưng phù, đau, bệnh giun
Liều dùng: 4 – 12g
Kiêng kỵ: phụ nữ có thai
Radix phytolaccae; Họ thương lục