1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC PHẦN HUYẾT ppt _ Y HỌC CỔ TRUYỀN

38 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 10,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 1

THUỐC PHẦN HUYẾT

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y

dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916

Trang 2

THUỐC PHẦN HUYẾT

1 Hoạt huyết

2 Chỉ huyết 3

Bổ huyết

Phân loại

Trang 3

1 THUỐC HOẠT HUYẾT

huyết ứ, huyết lưu thông khó khăn

1.1 THUỐC HOẠT HUYẾT huyết

mạch lưu thông kém gây sưng đau

Trang 4

- Dưỡng tâm an thần  tim hồi hộp, mất ngủ, SNTK

- Bổ huyết  thiếu máu

- Bổ can tỳ  gan và lách bị sưng to

- Giải độc  mụn nhọt

Liều dùng: 8 – 20g

Radis salviae miltiorrhizae; Họ hoa môi

Trang 5

ĐAN SÂM

Trang 6

NGƯU TẤT

BPD: rễ

TVQK: vị đắng chua tính bình  can, thận

Công năng chủ trị:

- Hoạt huyết thông kinh lạc  bế kinh, kinh nguyệt không đều

- Thư cân mạnh gân cốt  đau khớp, cột sống

- Chỉ huyết  nôn ra máu, chảy máu cam

- Lợi niệu, trừ sỏi  tiểu tiện đau buốt, sỏi

- Giáng áp  THA

- Giải độc chống viêm  phòng bệnh bạch hầu, lợi sưng đau

Liều dùng: 6 – 12g

Kiêng kỵ: có thai, lượng kinh nguyệt nhiều

Radis archiranthis bidentatae; Họ rau giền

Trang 7

NGƯU TẤT

Trang 8

ĐÀO NHÂN

BPD: nhân hạt

TVQK: vị đắng, ngọt tính bình  can, thận

Công năng chủ trị:

- Hoạt huyết khử ứ  KNKĐ, đau bụng kinh

- Nhuận tràng thông đại tiện  đại tiện bí kết

- Giảm đau chống viêm  cơ bị viêm đau đỏ, chân tay đau nhức tê dại

Liều dùng: 6 – 12g

Semen pruni; Họ hoa hồng

Trang 9

CÂY ĐƠN HOA ĐỎ

BPD: rễ, cành, lá, hoa

TVQK: vị ngọt tính mát  can, phế

Công năng chủ trị:

- Hoạt huyết khử ứ  KNKĐ, bế kinh, đau bụng kinh

- Thanh can giáng áp  THA

Trang 11

ÍCH MẪU

BPD: bộ phận trên mặt đất

TVQK: vị cay hơi đắng tính mát  can, tâm bào

Công năng chủ trị:

- Hành huyết thông kinh  bế kinh, KNKĐ

- Lợi thủy tiêu thũng  viêm thận gây phù

- Thanh can nhiệt, ích tinh  đau mắt đỏ, mắt mờ, THA

- Giải độc  trĩ, dò hậu môn, mụn nhọt

Liều dùng: 8 – 16g

Kiêng kỵ: huyết hư, phụ nữ có thai

Herba leonuri japonica; Họ hoa môi

Trang 12

XUYÊN SƠN GIÁP

BPD: Vẫy phơi khô của con tê tê

TVQK: vị măn, tính hàn  tâm, thận

Công năng chủ trị:

- Hoạt huyết thông kinh  KNKĐ, phong thất đau nhức

- Thông sữa, lợi sữa  tắc tia sữa, ít sữa

- Giải độc, trừ mủ, tiêu ung thũng  mụn nhọt

- Giải độc sát trùng  trĩ, sốt rét

Liều dùng: 8 – 12g

Saquama manidis; Họ tê tê

Trang 14

NHŨ HƯƠNG

BPD: nhựa cây nhũ hương

TVQK: vị đắng tính ôn  tâm, can, tỳ

Trang 15

- Giải độc  sưng đau

- Nhuận tràng thông tiện  tiêu bón

Liều dùng: 4 – 12g

Flos carthami tinctorii; Họ cúc

Trang 16

- Cố thận, bổ xương cốt  đau lưng, đau xương khớp

- Bổ huyết  huyết hư

Liều dùng: 12 – 20g

Caulis spatholobi; Họ đậu

Trang 17

1 THUỐC HOẠT HUYẾT

hành huyết mạnh hơn

Trang 18

KHƯƠNG HOÀNG

BPD: củ cái cây nghệ vàng (thân rễ)

TVQK: vị đắng cay ngọt, tính hàn  tâm, phế, can

Công năng chủ trị:

- Phá tích huyết, hành huyết, giải uất thông kinh  bế

kinh, đau bụng kinh, đau nhói vùng tim

- Tiêu thực, tiêu đàm  ăn uống kém, bụng đầy, động kinh

- Lợi mật  viêm gan vàng da

- Lợi tiểu  tiểu buốt, tiểu ra máu

- Giải độc giảm đau  mụn nhọt, đau sưng cơ, vết thương mau lên da non

Liều dùng: 6 – 12g

Rhizoma curcumae longae; Họ gừng

Trang 19

Kiêng kỵ: cơ thể yếu không có tích trệ

Rhizoma curcumae zedoariae; Họ gừng

Trang 20

TÔ MỘC

BPD: gỗ

TVQK: vị ngọt mặn, tính bình  tâm, can, tỳ Công năng chủ trị:

Trang 21

2 THUỐC CHỈ HUYẾT  xuất huyết (sao đen)

Trang 22

Kiêng kỵ: huyết hư không có ứ trệ

Radis notoginseng; Họ nhân sâm

Trang 23

LONG NHA THẢO

BPD: bộ phận trên mặt đất

TVQK: vị đắng chát, tính hàn  phế, tỳ, vị, đại tràng Công năng chủ trị:

- Lương huyết, thu liễm, chỉ huyết  ho ra máu, chảy máu mũi, chảy máu cam, nôn ra máu, tiêu ra máu, chảy máu chân răng

- Kiện tỳ, tiêu tích trệ  tiêu hóa không tốt, đau bụng tiêu chảy

- Sát khuẩn  sốt rét

Liều dùng: 8 – 16g

Pars aerea agrimoniae; Họ hoa hồng

Trang 25

- Bổ phế sinh cơ  ho, viêm khí quản

- Sát trùng giải độc  da bị bỏng, nứt kẻ hậu môn

Liều dùng: 8 – 16g

Kiêng kỵ: Bạch cấp phản Bán hạ

Rhizoma bletillae stratae; Họ cúc

Trang 27

NGẢI DIỆP

BPD: lá

TVQK: vị đắng cay, tính ấm  can, vị

Công năng chủ trị:

- Chỉ huyết, ấm kinh, tán hàn  KNKĐ, đau bụng kinh

- Giải cảm mạo  phong hàn, đau đầu, nghẹt mũi

- Giảm đau  lỵ, tiêu chảy

Trang 28

NGẪU TIẾT (NGÓ SEN)

BPD: thân rể hoặc chồi mầm từ thân rễ của cạy sen

Trang 30

3 THUỐC BỔ HUYẾT

 tạo huyết, dưỡng huyết

Trang 31

THỤC ĐỊA

BPD: chế biến từ Sinh địa

TVQK: vị ngọt, tính ấm  tâm, can, thận

Công năng chủ trị:

- Tư âm dưỡng huyết  thiếu máu, chóng mặt, đau đầu

- Sinh tân chỉ khát  tân dịch hao tổn, háo khát

- Bổ thận âm  chức năng thận kém  ù tai, đau lưng

Liều dùng: 12 – 20g

Radis rhemaniae glutinnosae praeparata;

Họ hoa mõm sói

Trang 32

ĐƯƠNG QUY

BPD: rễ

TVQK: vị ngọt, hơi đắng, tính ấm  tâm, can, tỳ

Công năng chủ trị:

- Bổ huyết, bổ ngũ tạng  thiếu máu, hoa mắt, chóng mặt,

da xanh, người gầy yếu

- Hoạt huyết, giải uất kết  ứ tích ở phụ nữ, bế kinh, vô sinh

- Hoạt tràng thông tiện  táo bón

- Giải độc  mụn nhọt

Liều dùng: 6 – 20g

Kiêng kỵ: tỳ vị thấp nhiệt, đại tiện lỏng

Radix angelicae sinensis; Họ hoa tán

Trang 33

HÀ THỦ Ô

BPD: rễ

TVQK: vị đắng chát, tính ấm  can, thận

Công năng chủ trị:

- Bổ khí huyết  khí huyết đều hư, thở ngắn hơi, thiếu máu

- Bổ thận âm  thận âm kém, đau lưng, di tinh, liệt dương, phụ nữ bạch đới, KNKĐ

- Giải độc chống viêm  mụn nhọt, ngứa, viêm gan mạn

- Nhuận tràng thông tiện  đại tiện bí táo, trĩ

Liều dùng: 20 – 40g

Radis fallopiae multiflorae; Họ rau răm

Trang 34

CAO BAN LONG (NHUNG HƯƠU)

BPD: sản phẩm chế từ gạc hươu, nai đực

TVQK: vị ngọt, tính bình  phế, can, thận

Công năng chủ trị:

- Bổ huyết  thiếu máu, da xanh, người gầy

- Bổ phế  ho ra máu, các bệnh lao (lao phổi, tủy, xương)

- Cố thận thêm tinh  Thận khí kém, đau lưng, mỏi gói, di tinh

- An thai  động thai

Liều dùng: 4 – 6g

Colla cornus cervi; Họ hươu

Trang 35

TANG THẦM (QUẢ DÂU CHÍN)

- Bổ can thận  chức năng gan, thận suy, ù tai, di tinh

- Sinh tân chỉ khát  miệng môi khô, khát nước

- Nhuận tràng  đại tiện bí táo

Liều dùng: 12 – 20g

Kiêng kỵ: tỳ vị hư hàn, đại tiện lỏng

Fructus mori; Họ dâu tằm

Trang 36

TỬ HÀ SA (RAU THAI NHI)

BPD: rau thai nhi ở người khỏe mạnh

Trang 37

LONG NHÃN

BPD: áo hạt

TVQK: vị ngọt, tính bình  tâm, tỳ

Công năng chủ trị:

- Bổ huyết  thiếu máu, yếu mệt, suy nhược

- An thần ích trí  mất ngủ, trí nhớ giảm, hay quên, tâm hồi hộp, chóng mặt

- Bổ tỳ, kiện vị  tỳ hư, ăn uống kém

Liều dùng: 4 – 12g

Arillus longan; Họ bồ hòn

Trang 38

BẠCH THƯỢC

BPD: rễ

TVQK: vị đắng chua, tính hơi hàn

Công năng chủ trị:

- Bổ huyết, cầm máu  thiếu máu, chảy máu cam, ho

ra máu, nôn ra máu

- Điều kinh  huyết hư KNKĐ, đau bụng kinh

- Thư cân (giãn cân), giảm đau  khí uật kết, đau

bụng, đau ngực, chân tay co quắp

- Bình can  đau đầu, hoa mắt

Liều dùng: 4 – 12g

Radis paeoniae lactiflorae; Họ mao lương

Ngày đăng: 24/01/2021, 18:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w