Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1THUỐC PHẦN HUYẾT
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y
dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916
Trang 2THUỐC PHẦN HUYẾT
1 Hoạt huyết
2 Chỉ huyết 3
Bổ huyết
Phân loại
Trang 31 THUỐC HOẠT HUYẾT
huyết ứ, huyết lưu thông khó khăn
1.1 THUỐC HOẠT HUYẾT huyết
mạch lưu thông kém gây sưng đau
Trang 4- Dưỡng tâm an thần tim hồi hộp, mất ngủ, SNTK
- Bổ huyết thiếu máu
- Bổ can tỳ gan và lách bị sưng to
- Giải độc mụn nhọt
Liều dùng: 8 – 20g
Radis salviae miltiorrhizae; Họ hoa môi
Trang 5ĐAN SÂM
Trang 6NGƯU TẤT
BPD: rễ
TVQK: vị đắng chua tính bình can, thận
Công năng chủ trị:
- Hoạt huyết thông kinh lạc bế kinh, kinh nguyệt không đều
- Thư cân mạnh gân cốt đau khớp, cột sống
- Chỉ huyết nôn ra máu, chảy máu cam
- Lợi niệu, trừ sỏi tiểu tiện đau buốt, sỏi
- Giáng áp THA
- Giải độc chống viêm phòng bệnh bạch hầu, lợi sưng đau
Liều dùng: 6 – 12g
Kiêng kỵ: có thai, lượng kinh nguyệt nhiều
Radis archiranthis bidentatae; Họ rau giền
Trang 7NGƯU TẤT
Trang 8ĐÀO NHÂN
BPD: nhân hạt
TVQK: vị đắng, ngọt tính bình can, thận
Công năng chủ trị:
- Hoạt huyết khử ứ KNKĐ, đau bụng kinh
- Nhuận tràng thông đại tiện đại tiện bí kết
- Giảm đau chống viêm cơ bị viêm đau đỏ, chân tay đau nhức tê dại
Liều dùng: 6 – 12g
Semen pruni; Họ hoa hồng
Trang 9CÂY ĐƠN HOA ĐỎ
BPD: rễ, cành, lá, hoa
TVQK: vị ngọt tính mát can, phế
Công năng chủ trị:
- Hoạt huyết khử ứ KNKĐ, bế kinh, đau bụng kinh
- Thanh can giáng áp THA
Trang 11ÍCH MẪU
BPD: bộ phận trên mặt đất
TVQK: vị cay hơi đắng tính mát can, tâm bào
Công năng chủ trị:
- Hành huyết thông kinh bế kinh, KNKĐ
- Lợi thủy tiêu thũng viêm thận gây phù
- Thanh can nhiệt, ích tinh đau mắt đỏ, mắt mờ, THA
- Giải độc trĩ, dò hậu môn, mụn nhọt
Liều dùng: 8 – 16g
Kiêng kỵ: huyết hư, phụ nữ có thai
Herba leonuri japonica; Họ hoa môi
Trang 12XUYÊN SƠN GIÁP
BPD: Vẫy phơi khô của con tê tê
TVQK: vị măn, tính hàn tâm, thận
Công năng chủ trị:
- Hoạt huyết thông kinh KNKĐ, phong thất đau nhức
- Thông sữa, lợi sữa tắc tia sữa, ít sữa
- Giải độc, trừ mủ, tiêu ung thũng mụn nhọt
- Giải độc sát trùng trĩ, sốt rét
Liều dùng: 8 – 12g
Saquama manidis; Họ tê tê
Trang 14NHŨ HƯƠNG
BPD: nhựa cây nhũ hương
TVQK: vị đắng tính ôn tâm, can, tỳ
Trang 15- Giải độc sưng đau
- Nhuận tràng thông tiện tiêu bón
Liều dùng: 4 – 12g
Flos carthami tinctorii; Họ cúc
Trang 16- Cố thận, bổ xương cốt đau lưng, đau xương khớp
- Bổ huyết huyết hư
Liều dùng: 12 – 20g
Caulis spatholobi; Họ đậu
Trang 171 THUỐC HOẠT HUYẾT
hành huyết mạnh hơn
Trang 18KHƯƠNG HOÀNG
BPD: củ cái cây nghệ vàng (thân rễ)
TVQK: vị đắng cay ngọt, tính hàn tâm, phế, can
Công năng chủ trị:
- Phá tích huyết, hành huyết, giải uất thông kinh bế
kinh, đau bụng kinh, đau nhói vùng tim
- Tiêu thực, tiêu đàm ăn uống kém, bụng đầy, động kinh
- Lợi mật viêm gan vàng da
- Lợi tiểu tiểu buốt, tiểu ra máu
- Giải độc giảm đau mụn nhọt, đau sưng cơ, vết thương mau lên da non
Liều dùng: 6 – 12g
Rhizoma curcumae longae; Họ gừng
Trang 19Kiêng kỵ: cơ thể yếu không có tích trệ
Rhizoma curcumae zedoariae; Họ gừng
Trang 20TÔ MỘC
BPD: gỗ
TVQK: vị ngọt mặn, tính bình tâm, can, tỳ Công năng chủ trị:
Trang 212 THUỐC CHỈ HUYẾT xuất huyết (sao đen)
Trang 22Kiêng kỵ: huyết hư không có ứ trệ
Radis notoginseng; Họ nhân sâm
Trang 23LONG NHA THẢO
BPD: bộ phận trên mặt đất
TVQK: vị đắng chát, tính hàn phế, tỳ, vị, đại tràng Công năng chủ trị:
- Lương huyết, thu liễm, chỉ huyết ho ra máu, chảy máu mũi, chảy máu cam, nôn ra máu, tiêu ra máu, chảy máu chân răng
- Kiện tỳ, tiêu tích trệ tiêu hóa không tốt, đau bụng tiêu chảy
- Sát khuẩn sốt rét
Liều dùng: 8 – 16g
Pars aerea agrimoniae; Họ hoa hồng
Trang 25- Bổ phế sinh cơ ho, viêm khí quản
- Sát trùng giải độc da bị bỏng, nứt kẻ hậu môn
Liều dùng: 8 – 16g
Kiêng kỵ: Bạch cấp phản Bán hạ
Rhizoma bletillae stratae; Họ cúc
Trang 27NGẢI DIỆP
BPD: lá
TVQK: vị đắng cay, tính ấm can, vị
Công năng chủ trị:
- Chỉ huyết, ấm kinh, tán hàn KNKĐ, đau bụng kinh
- Giải cảm mạo phong hàn, đau đầu, nghẹt mũi
- Giảm đau lỵ, tiêu chảy
Trang 28NGẪU TIẾT (NGÓ SEN)
BPD: thân rể hoặc chồi mầm từ thân rễ của cạy sen
Trang 303 THUỐC BỔ HUYẾT
tạo huyết, dưỡng huyết
Trang 31THỤC ĐỊA
BPD: chế biến từ Sinh địa
TVQK: vị ngọt, tính ấm tâm, can, thận
Công năng chủ trị:
- Tư âm dưỡng huyết thiếu máu, chóng mặt, đau đầu
- Sinh tân chỉ khát tân dịch hao tổn, háo khát
- Bổ thận âm chức năng thận kém ù tai, đau lưng
Liều dùng: 12 – 20g
Radis rhemaniae glutinnosae praeparata;
Họ hoa mõm sói
Trang 32ĐƯƠNG QUY
BPD: rễ
TVQK: vị ngọt, hơi đắng, tính ấm tâm, can, tỳ
Công năng chủ trị:
- Bổ huyết, bổ ngũ tạng thiếu máu, hoa mắt, chóng mặt,
da xanh, người gầy yếu
- Hoạt huyết, giải uất kết ứ tích ở phụ nữ, bế kinh, vô sinh
- Hoạt tràng thông tiện táo bón
- Giải độc mụn nhọt
Liều dùng: 6 – 20g
Kiêng kỵ: tỳ vị thấp nhiệt, đại tiện lỏng
Radix angelicae sinensis; Họ hoa tán
Trang 33HÀ THỦ Ô
BPD: rễ
TVQK: vị đắng chát, tính ấm can, thận
Công năng chủ trị:
- Bổ khí huyết khí huyết đều hư, thở ngắn hơi, thiếu máu
- Bổ thận âm thận âm kém, đau lưng, di tinh, liệt dương, phụ nữ bạch đới, KNKĐ
- Giải độc chống viêm mụn nhọt, ngứa, viêm gan mạn
- Nhuận tràng thông tiện đại tiện bí táo, trĩ
Liều dùng: 20 – 40g
Radis fallopiae multiflorae; Họ rau răm
Trang 34CAO BAN LONG (NHUNG HƯƠU)
BPD: sản phẩm chế từ gạc hươu, nai đực
TVQK: vị ngọt, tính bình phế, can, thận
Công năng chủ trị:
- Bổ huyết thiếu máu, da xanh, người gầy
- Bổ phế ho ra máu, các bệnh lao (lao phổi, tủy, xương)
- Cố thận thêm tinh Thận khí kém, đau lưng, mỏi gói, di tinh
- An thai động thai
Liều dùng: 4 – 6g
Colla cornus cervi; Họ hươu
Trang 35TANG THẦM (QUẢ DÂU CHÍN)
- Bổ can thận chức năng gan, thận suy, ù tai, di tinh
- Sinh tân chỉ khát miệng môi khô, khát nước
- Nhuận tràng đại tiện bí táo
Liều dùng: 12 – 20g
Kiêng kỵ: tỳ vị hư hàn, đại tiện lỏng
Fructus mori; Họ dâu tằm
Trang 36TỬ HÀ SA (RAU THAI NHI)
BPD: rau thai nhi ở người khỏe mạnh
Trang 37LONG NHÃN
BPD: áo hạt
TVQK: vị ngọt, tính bình tâm, tỳ
Công năng chủ trị:
- Bổ huyết thiếu máu, yếu mệt, suy nhược
- An thần ích trí mất ngủ, trí nhớ giảm, hay quên, tâm hồi hộp, chóng mặt
- Bổ tỳ, kiện vị tỳ hư, ăn uống kém
Liều dùng: 4 – 12g
Arillus longan; Họ bồ hòn
Trang 38BẠCH THƯỢC
BPD: rễ
TVQK: vị đắng chua, tính hơi hàn
Công năng chủ trị:
- Bổ huyết, cầm máu thiếu máu, chảy máu cam, ho
ra máu, nôn ra máu
- Điều kinh huyết hư KNKĐ, đau bụng kinh
- Thư cân (giãn cân), giảm đau khí uật kết, đau
bụng, đau ngực, chân tay co quắp
- Bình can đau đầu, hoa mắt
Liều dùng: 4 – 12g
Radis paeoniae lactiflorae; Họ mao lương