1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC PHẦN KHÍ ppt _ Y HỌC CỔ TRUYỀN

32 85 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 13,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 3

1 THUỐC HÀNH KHÍ

 Làm cho khí huyết lưu thông

 Giải uất

 Giảm đau

1.1 THUỐC HÀNH KHÍ GIẢI UẤT

- Tuần hoàn khí huyết thông lợi

- Giảm đau, giải uất kết

Trang 4

- Khai uất, điều kinh  kinh nguyệt không điều, đau bụng kinh

- Kiện vị, tiêu thực  ăn không tiêu, đau bụng do khí lạnh, đau vùng thượng vị, ngực đầy trướng, ợ hơi

- Thanh can hỏa: bệnh mắt sung huyết đau đỏ

Liều dùng: 8 – 12g

Kiêng kỵ: âm hư, huyết nhiệt

Rhizoma Cyperi; Họ cói Cyperaceae

Trang 5

HƯƠNG PHỤ

Trang 6

- Chỉ nôn, chỉ tả  bụng ngực đầy trướng, ợ hơi buồn nôn

- Hóa đàm ráo thấp chỉ ho  chứng bí tích, bức rức trong ngực

Liều dùng: 4 - 12g

Kiêng kỵ: ho khan, âm hư không có đàm

Pericarpium citri reticulatae perenne; Họ cam Rutaceae

Trang 7

TRẦN BÌ

Trang 9

HẬU PHÁC

Trang 10

- Chỉ huyết  chảy máu cam, thổ huyết

- Thanh can đởm thấp nhiệt  viêm gan hoàng đản, xơ gan, viêm túi mật, sỏi mật.

- Hóa đàm, giải uất  đàm đục, thần chí không minh mẫn, động kinh

Liều dùng: 8 – 12g

Rhizoma curcumae longae; Họ gừng

Trang 11

UẤT KIM

Trang 14

trướng đau, đầy bụng, bụng dưới đau do BQ lạnh

- Kiện vị tiêu thực → vị hàn, ăn uống không tiêu, sôi bụng, ợ chua, buồn nôn

Liều dùng: 6 – 12g

Kiêng kỵ: khí hư, nội nhiệt

Radix Linderae

Trang 15

SA NHÂN

Thuốc hóa thấp

Trang 16

ĐẠI PHÚC BÌ

Thuốc hóa thấp

Trang 17

- Bình can giáng áp → can đởm cường thịnh gây

THA

Liều dùng: 4 – 12g

Radix Saussureae; Họ cúc

Trang 18

1 THUỐC HÀNH KHÍ

1.2 THUỐC PHÁ KHÍ GIÁNG NGHỊCH

Khí trệ với mức độ lớn hơn, khí huyết lưu

thông khó khăn, thường bị tích thành

khối cục, hạ khí

Trang 19

CHỈ THỰC

BPD: quả non của cây cam

TVQK: vị đắng, tính hàn → tỳ, vị

Công năng chủ trị:

- Phá khí, tiêu tích → ngực bụng đầy trướng, đại tiện bí kết, tỳ

hư ứ trệ, ăn uống không tiêu

- Giảm đau → sau khi mắc bệnh thương hàn mà hông còn đau nhức

- Hóa đàm → ho đàm nhiều, đàm ngưng trệ ở lồng ngực, đầy tức, khó thở

Liều dùng: 4 – 12g

Kiêng kỵ: không có khí trệ, tà thực

Fructus Aurantii immaturus; Họ cam

Trang 20

- Kiện vị tiêu thực → thực tích gây trướng bụng, buồn nôn hoặc táo kết đại tràng

- Giải độc trừ phong → ngứa do tuần hoàn huyết dịch trì trệ

Liều dùng: 4 – 12g

Fuctus aurantii ; Họ cam

Trang 22

- Kiện vị, thúc đẩy tiêu hóa, ăn ngon miệng → đầy

bụng, ăn uống không tiêu, khí trướng trong ruột

Liều dùng: 6 – 12g

Pericarpium citri reticulatae viridae; Họ cam

Trang 23

TRẦM HƯƠNG

BPD: gỗ

TVQK: vị cay, đắng, tính ấm → tỳ, vị, thận

Công năng chủ trị:

- Giáng khí bình suyễn → suyễn, nôn nấc

- Ôn trung chỉ thống → hàn ngưng khí trệ, bụng ngực đầy trướng, đau tức 2 bên sườn

Liều dùng: 1 – 4g

Kiêng kỵ: khí hư, âm hư hỏa vượng

Lignum aquilariae resinatum; Họ trầm

Trang 25

- Bổ phế bình suyễn → ho do phế hư, ho lao, viêm khí quản, viêm phế quản mạn tính

- Kiện tỳ sinh tân dịch chỉ khát → cơ thể phiền khát, tân dịch khô (môi khô, nứt), HA thấp, mệt mỏi

Liều dùng: 2 – 12g

Kiêng kỵ: đau bụng tiêu chảy, thực tà, THA

Radix Ginseng; Họ nhân sâm

Trang 26

- Ích khí bổ phế → ho, phế khí hư, hơi thở ngắn, suyễn

- Lợi niệu → phù do thận

Liều dùng: 12 – 20g

Radix codonopsis pilosulae; Họ hoa chuông

Trang 27

Kiêng kỵ: âm hư háo khát

Rhizoma atractylodis macrocephalae; Họ cúc

Trang 28

HOÀI SƠN

BPD: củ

TVQK: vị ngọt, tính bình → tỳ, vị, phế, thận

Công năng chủ trị:

- Kiện tỳ, chỉ tả → tỳ vị hư nhược, ăn uống kém, tiêu chảy

- Bổ phế → phế khí hư nhược, hơi thở ngắn, mệt mỏi, ho

- Ích thận, cố tinh → thận hư, di tinh, tiểu không cầm được, phụ nữ bạch đới, tiêu khát

- Giải độc → bệnh sưng vú, đau

Liều dùng: 12 – 20g

Kiêng kỵ: thực tà thấp nhiệt

Rhizoma dioscoreae persimilis; Họ củ mài

Trang 29

thận dương hư, tay chân, mặt mắt phù

Trang 30

CAM THẢO

BPD: rễ

TVQK: vị ngọt, tính bình → can, tỳ, thông hành 12 kinh

Công năng chủ trị:

amidan, ho nhiều đàm

1 số tác dụng phụ trong đơn thuốc (điều hòa tính hàn nhiệt)

Liều dùng: 3 – 10 g

Radix glycyrrhizae; Họ đậu

Trang 31

ĐẠI TÁO

BPD: quả

TVQK: Vị ngọt, tính hơi ôn → tỳ, vị

Công năng chủ trị:

- Kiện tỳ chỉ tả → tỳ hư tiết tả

- Bổ huyết chỉ huyết → huyết hư, xuất huyết

- Dưỡng tâm an tần → mất ngủ, tâm phiền, tự hãn, tinh thần bất thường

Liều dùng: 4 – 12 quả

Kiêng kỵ: bụng đau đầy trướng

Fructus zizyphi jujubae; Họ táo ta

Ngày đăng: 24/01/2021, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w