Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1PHÂN LOẠI VÀ SỬ DỤNG THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2Mục tiêu
Nêu được sự phân loại thuốc theo Y học cổ truyền
Nêu được thành phần cấu tạo nên một phương
thuốc YHCT
Nêu được cách sắc thuốc, cách uống và kiêng kỵ
của thuốc YHCT
Trang 3Nội dung
1 Định nghĩa
2 Phân loại thuốc YHCT
3 Phương thuốc YHCT
4 Sắc thuốc
5 Cách uống và kiêng kỵ
Trang 41 Định nghĩa
Những vị thuốc sống hoặc chín, hoặc là chế phẩm thuốc được phối ngũ lập phương và bào chế theo phương pháp của YHCT từ một hay nhiều vị thuốc có nguồn gốc thực vật, động vật, khoáng vật, có tác dụng trị bệnh hoặc có lợi cho sức khỏe con người
Trang 51 Định nghĩa
Cổ phương: bài thuốc được sử dụng đúng như trong sách cổ về
số vị trong bài, khối lượng từng vị, cách chế biến, cách dùng, liều dùng và chỉ định của thuốc
Cổ phương gia giảm: bài thuốc có cấu trúc khác với cổ phương về số vị thuốc, khối lượng thuốc từng vị, cách chế biến, cách dùng, liều dùng theo biện chứng của thầy thuốc, trong đó
cổ phương vẫn là vị cơ bản
Thuốc gia truyền: là những môn thuốc, bài thuốc dùng trị một triệu chứng bệnh nhất định có hiệu quả và nổi tiếng trong một vùng, địa phương, được sản xuất lưu truyền lâu đời trong gia đình
Trang 62 Phân loại thuốc cổ truyền
Phân loại theo học thuyết âm dương ngũ hành
Phân loại theo bát pháp
Phân loại theo dược lý cổ truyền
Phân loại theo tính vị
Phân loại theo tác dụng điều trị
Phân loại theo nhóm hoạt chất
Trang 72 Phân loại thuốc YHCT Phân loại theo thuyết âm dương ngũ hành
Âm dược
Vị: đắng, mặn, chua
Tính: lương hoặc hàn
Công năng: giải biểu nhiệt, thanh nhiệt, bổ âm, ức chế
VD: Kim ngân, Hoàng liên, Huyền sâm, …
Dương dược
Vị: cay, ngọt
Tính: ôn hoặc nhiệt
Điều trị các bệnh thuộc chứng hàn: Sinh khương, Bạch chỉ, …
Trang 82 Phân loại thuốc YHCT Phân loại theo bát pháp
Thuốc hãn: Quế, Sinh khương, Cát căn,…
Thuốc thanh: giải độc, tả hỏa, lương huyết: Kim ngân, Thạch cao, Huyền sâm, …
Thuốc ôn: khu hàn, hồi dương cứu nghịch: Can khương, Phụ tử, Nhục quế, …
Thuốc tiêu: tiêu viêm, hóa ứ: Sơn tra, Đan sâm, Tô mộc,
Thuốc thổ: gây nôn: Muối sulfat, phèn xanh, …
Thuốc hạ: tẩy xổ: Đại hoàng, Muồng trâu, …
Thuốc hòa: điều hòa nóng lạnh: Sài hồ, Trần bì, …
Thuốc vổ: bồi bổ cơ thể: Nhân sâm, Hoàng kỳ, …
Trang 92 Phân loại thuốc YHCT Phân loại theo dược lý
Thượng phẩm: bổ dưỡng, không có độc tính
Trung phẩm: tăng lực, trị bệnh, ít độc
Hạ phẩm: trị bệnh nặng, độc tính cao
Phân loại theo tính vị
Thuốc tân ôn giải biểu (Thuốc giải biểu có vị cay, tính ấm)
Thuốc tân lương giải biểu (Thuốc giải biểu có vị cay, tính ấm)
Thuốc ôn trung (Thuốc làm ấm trung tiêu)
Thuốc ôn bổ (thuốc bổ ấm)
Trang 102 Phân loại thuốc YHCT Phân loại theo tác dụng điều trị
Thuốc phát tán phong nhiệt
Thuốc phát tán phong hàn
Thuốc thanh nhiệt
Thuốc hóa đờm, chỉ khái, bình suyễn
Thuốc trấn kinh, an thần, …
Phân loại theo tính vị và tác dụng điều trị
Thuốc thanh phế nhiệt đờm
Thuốc tả hạ có tính hàn
Thuốc thanh nhiệt tiêu độc, …
Phân loại theo nhóm hóa học
Trang 113 Phương thuốc YHCT Nội dung phương thuốc
Một phương thuốc có thể gồm 1 hay nhiều vị:
Độc sâm thang
Tam hoàng thang
Ngũ bì âm
Bát trân thang
Thập toàn đại bổ
Trang 123 Phương thuốc YHCT Các thành phần cấu tạo
Quân: vị thuốc có tác dụng chính, công năng chính, giải quyết triệu chứng chính
Thần: một hay nhiều vị có tác dụng hỗ trợ Quân để giải quyết triệu chứng chính
Tá: một hay nhiều vị có tác dụng giải quyết một triệu chứng
nào đó của bệnh
Sứ: dẫn thuốc vào kinh, hoặc giải quyết một triệu chứng phụ nào đó của bệnh, hòa hoãn thang thuốc
Trang 133 Phương thuốc YHCT Các thành phần cấu tạo
Phương thuốc tân ôn giải biểu
Ma hoàng thang
Ma hoàng 12 g
Quế chi 8 g
Hạnh nhân 12 g
Chích cam thảo 4 g
Sắc uống ngày 3 lần Uống lúc nóng
Công năng: phát hãn, giải biểu, tuyên phế, bình suyễn
Trang 143 Phương thuốc YHCT Công năng của phương thuốc
Mỗi phương thuốc đều có công năng riêng
Công năng của phương thuốc là công năng tổng hợp của các phương thuốc
Chủ trị của phương thuốc
Dựa vào công năng mà đưa ra hướng điều trị
Liều lượng các vị trong phương
Có ý nghĩa quan trọng trong phương thuốc
Liều trung bình: 6, 8, 12 g
Lá, rễ tươi có thể lên vài chục gam
Trang 154 Sắc thuốc Dụng cụ sắc thuốc
Dùng dụng cụ bằng đất, nhôm
Không dùng sắt, đồng, gang
Thời gian sắc thuốc
Tùy thuộc vào phương thuốc
Trang 165 Cách uống thuốc và kiêng kỵ Cách uống thuốc
Bệnh cảm hàn, trúng phong hàn thấp uống nóng
Bệnh nhiệt uống nguội
Thuốc lý khí, lý huyết, nhuận hạ uống ấm
Lấy bữa ăn làm thời điểm để tính thời gian uống thuốc
Trang 175 Cách uống thuốc và kiêng kỵ Kiêng kỵ
Uống thuốc thanh nhiệt không dùng các thức ăn có tính kích thích, vị cay nóng, …
Uống thuốc ôn lý trừ hàn không ăn thực phẩm lạnh
Uống thuốc dị ứng không ăn cua biển, cá biển, …
Uống thuốc có Kinh giới Không ăn thịt gà
Uống thuốc có Mật ong Không ăn Hành
Uống thuốc thanh phế trừ đàm kiêng ăn chuối tiêu
Uống thuốc thanh nhiệt kiêng ăn trứng
Uống thuốc bổ không ăn các loại rau lợi tiểu