Phẩm chất: Tìm tự liệu để mở rộng hiểu biết 3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo -Năng lực chuyên biệt: Nhận biết về việc l
Trang 1II.Đọc-hiểu chi tiết1.Vua Hùng chọn người nối ngôi
2 Cuộc đua tài giành ngôi báu
3 Lang Liêu được nối ngôi
III.Tổng kết-Nêu ý nghĩa của truyện
1.Kiến thức:
HS hiểu được nội dung, ý nghĩa
và một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu trong văn bản Bánh chưng, bánh giầy
2.Phẩm chất: Yêu quí, tự hào về
nền văn hóa cổ truyền của dân tộc
ta Yêu lao động, cảm nhận giá trịcủa lao động, có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước.Có
ý thức giữ gìn truyền thống văn hóa người Việt
3 Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải
Dạy học trênlớp
Trang 2IV Luyện tập, vận dụng
Thảo luận: Em hãy nêu ý kiến về 2 việc làm sau:
-Vào ngày lễ tết, ngày giỗ tự tay con cháu gói bánh dâng cũng ông bà tổ tiên
- Vào hàng tạp hóa mua vài gói bánh đẹp, đắt tiền là tiện nhất
V Đọc mở rộng
HD hs tìm đọc một sốtruyền thuyết khác
quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Đọc- hiểu một văn bản thuộc thể loại truyền thuyết Nhận biết đượccác chi tiết tiêu biểu, chủ đề của văn bản Tóm tắt được văn bản một cách ngắn gọn Nhận biết một số yếu tố truyện truyền thuyết:cốt truyện, nhân vật
3 Từ và cấu tạo từtiếng Việt
I.Từ là gì?
II Từ đơn và từ phứcIII.Luyên tập, vận dụng
IV.Mở rộng
1 Kiến thức: HS nắm chắc định
nghĩa về từ, cấu tạo của từ:từ đơn,
từ phức,các loại từ phức
2.Phẩm chất:Yêu tiếng Việt, tự
hào về tiếng Việt
3 Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Dạy học trênlớp
Trang 3Nhận diện, phân biệt được từ và tiếng; từ đơn và từ phức;từ ghép
và từ láy Phân tích cấu tạo của từ
4
Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt
I Tìm hiểu chung về văn bản và phương thức biểu đạt
1 Văn bản và mục đích giao tiếp.
2 Kiểu văn bản và phương thức biểu đạt
II Luyện tập, vận dụng
III.Mở rộng
HS tìm một số đoạnvăn miêu tả trong cáctruyền thuyết đã đọc
1.Kiến thức: Bước đầu hiểu biết
về giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt Nắm được mục đích giao tiếp, kiểu văn bản và các phương thức biểu đạt
2 Phẩm chất: Tìm tự liệu để mở
rộng hiểu biết
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Nhận biết về việc lựa chọn phương thức biểu đạt phù hợp vớimục đích giao tiếp
Nhận ra kiểu văn bản ở một văn bản cho trước căn cứ vào phương thức biểu đạt Nhận ra tác dụng của việc lựa chọn phương thức biểu đạt ở một văn bản cụ thể
Dạy học trênlớp
I.Đọc văn bản, tìm hiểu chung
II.Tìm hiểu chi tiết
1 Kiến thức: HS nắm được nhân
vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm thuộc thể loại truyền thuyết
Dạy học trênlớp
Lồng ghép QPAN VB Thánh
Trang 4n vật
và sự việc tron
g truyề
n thuy ết
văn bản1.Những chi tiết tưởng tượng kì ảo trong hình tượng Thánh Gióng2.Ý nghĩa các chi tiết trong truyện
3.Ý nghĩa hình tượng Thánh Gióng
III Tổng kếtIV.Luyện tập, vận dụng
V.Đọc mở rộngTheo em, tại sao hội thi thể thao trong nhà trường phổ thông lại mang tên Hội khỏe Phù Đổng?
về đề tài giữ nước Những sự kiện
và di tích phản ánh lịch sử đấu tranh giữ nước của ông cha ta được kể trong một tác phẩm truyền thuyết
2.Phẩm chất: Tự hào về truyền
thống yêu nước, chống giặc ngoạixâm của dân tộc
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Đọc- hiểu một văn bản thuộc thểloại truyền thuyết Nhận biết đượccác chi tiết tiêu biểu, chủ đề củavăn bản Tóm tắt được văn bảnmột cách ngắn gọn Nhận biếtmột số yếu tố truyện truyềnthuyết:cốt truyện, nhân vật
Gióng: Ví
dụ về cách
sử dụngsáng tạo vũkhí tự tạocủa nhândân trongchiếntranh:gậy tre,chông tre
Tinh Thủy Tinh
I.Đọc văn bản, tìmhiểu chung
1.Đọc2.Từ khó
3.Bố cụcII.Tìm hiểu chi tiết
1 Kiến thức: Nhận biết được
nhân vật, sự kiện trong truyền thuyết Sơn Tinh,Thủy Tinh
Cách giải thích hiện tượng lũ lụt xảy ra ở đồng bằng Bắc Bộ và khát vọng của người Việt cổ trong
Trang 5văn bản1.Vua Hùng kén rể2.Cuộc giao tranhgiữa hai vị thần
3.Sự trả thù hằng nămIII Tổng kết
-Nêu ý nghĩa củatruyện
IV.Luyện tập, vậndụng
V.Đọc mở rộng
việc chế ngự thiên tai, bảo vệ cuộc sống của mình trong một truyền thuyết
2.Phẩm chất : Tự hào về công lao
dựng nước của các vua Hùng Tự hào dân tộc, về trí tưởng tượng phong phú của người xưa
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Đọc- hiểu một văn bản thuộc thểloại truyền thuyết Nhận biết đượccác chi tiết tiêu biểu, chủ đề củavăn bản Tóm tắt được văn bảnmột cách ngắn gọn Nhận biếtmột số yếu tố truyện truyềnthuyết:cốt truyện, nhân vật, lờingười kể chuyện
3
(21-26/9/20)
9-10
Tìm hiểuchung vềvăn tự sự
I Ý nghĩa và đặc điểm chung của phương thức tự sự-Thế nào là tự sự-Ý nghĩa của văn bản
1 Kiến thức: Nắm được đặc điểm
của văn bản tự sự
2.Phẩm chất:Thích đọc sách, báo,
tìm hiểu trên mạng để mở rộng hiểu biết
Trang 6tự sựII.Luyện tập, vận dụng
III.Mở rộng
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Nhận biết được văn bản tự sự Sử dụng được một số thuật ngữ:tự
sự, kể chuyện, sự việc, người kể
11-12
Sự việc
và nhân vật trongvăn tự sự
I.Đặc điểm của sự việc và nhân vật trong văn tự sự1.Sự việc trong văn
tự sự2.Nhân vật trong văn
tự sựII.Luyện tập, vận dụng
III.Mở rộng
1 Kiến thức: Hiểu được thế nào
là sự việc,nhân vật trong văn bản
tự sự Hiểu được ý nghĩa của sự việc và nhân vật trong văn bản tự sự
2 Phẩm chất: Thích đọc sách,
báo, tìm hiểu trên mạng để mở rộng hiểu biết
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Chỉ ra được sự việc nhân vật trong một văn bản tự sự Xác định
sự việc, nhân vật trong một đề bài
cụ thể
4
(28/9-14
13-Sự tích hồ Gươm
I.Đọc văn bản, tìm hiểu chung
1 Kiến thức: HS hiểu và cảm
nhận được nội dung, ý nghĩa của
Dạy học trênlớp
Lồng ghép QPAN: Nêu
Trang 73/10/20) II.Tìm hiểu chi tiết
1.Đức Long Quân cho nghĩa quân mượngươm thần
2.Sức mạnh của gươm thần3.Lê Lợi trả gươmIII.Tổng kết
-Nêu ý nghĩa của truyện
IV Luyện tập, vận dụng
V Đọc mở rộng
truyền thuyết Sự tích Hồ Gươm
Hiểu được vẻ đẹp của một số hìnhảnh, chi tiết kì ảo giàu ý nghĩa trong truyện
2.Phẩm chất : Biết ơn người anh
hùng cứu nước Lê Lợi, bồi dưỡnglòng yêu nước
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Đọc- hiểu một văn bản thuộc thể loại truyền thuyết Nhận biết đượccác chi tiết tiêu biểu, chủ đề của văn bản Tóm tắt được văn bản một cách ngắn gọn Nhận biết một số yếu tố truyện truyền thuyết:cốt truyện, nhân vật, lời người kể chuyện
các địa danhcủa Việt Nam luôn gắn với các
sự tích trongcác cuộc kháng chiến chống xâm lược (Aỉ Chi Lăng, Bạch Đằng )
15 Từ mượn I.Từ thuần Việt và tự
mượnII.Nguyên tắc mượn từ
III.Luyện tập, vận dụng
IV.Mở rộng
1 Kiến thức: HS hiểu được khái
niệm từ mượn; nguồn gốc của từ mượn trong tiếng Việt; nguyên tắc mượn từ trong tiếng Việt; vai trò của từ mượn trong hoạt động giao tiếp và tạo lập văn bản
2 Phẩm chất: Yêu quí ngôn ngữ
Dạy học trênlớp
Trang 8dân tộc, tránh mượn từ khi không cần thiết
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Hiểu nghĩa một số yếu tố Hán Việt thông dụng Biết dùng từ mượn trong đặt câu và trong giao tiếp
17
16-Nghĩa của từ I.Nghĩa của từ là gì?
II.Cách giải thích nghĩa của từIII.Luyện tập, vận dụng
IV.Mở rộng
1 Kiến thức: Nắm được khái
niệm nghĩa của từ Biết được những cách giải thích nghĩa của từ
2.Phẩm chất: Có ý thức vận dụng
kiến thức, kĩ năng học được để đưa vào đời sống giao tiếp
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Giải thích nghĩa của từ Dùng từ đúng nghĩa trong nói và viết Tra
từ điển để biết nghĩa của từ
Dạy học trênlớp
5
(5-10/10/20)
Trang 9Chủ đề và dàn bài của bài văn
tự sự
I.Tìm hiểu chủ đề và dàn bài của bài văn tựsự
1.Đọc bài văn sau đây để trả lời câu hỏi2.Câu hỏi
II.Luyện tập, vận dụng
III.Mở rộng
1 Kiến thức : Hiểu thế nào là chủ
đề và dàn bài của bài văn tự sự
Hiểu mối quan hệ giữa sự viêc và chủ đề
2 Phẩm chất: Có ý thức vận
dụng kiến thức, kĩ năng học được
để đưa vào tạo lập văn bản
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Nhận biết được chủ đề văn bản
Nhận biết được tình cảm, cảm xúc của người viết thể hiện qua ngôn ngữ văn bản
Biết lập làm dàn bài và viết được phần mở bài
Dạy học trênlớp
I.Đề, tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự
1.Đề văn tự sự
2 Cách làm bài văn
tự sự
II Luyện tập, vận dụng
1 Kiến thức:HS nắm được cấu
trúc ,yêu cầu của đề văn tự sự
Tầm quan trọng của việc tìm hiểu
đề, lập ý, lập dàn ý khi làm bài văn tự sự Những căn cứ để lập ý
và lập dàn ý
2.Phẩm chất: Có ý thức vận dụng
kiến thức, kĩ năng học được để
Dạy học trênlớp
Trang 10III.Mở rộng đưa vào tạo lập văn bản.
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Biết tìm hiểu đề, đọc kĩ đề nhận
ra những yêu cầu của đề và trình
tự các bước làm một bài văn tự
sự Bước đầu biết dùng lời văn của mình để viết bài văn tự sự
Biết lập một dàn ý cụ thểTrình bày dàn ý
22-23 Từ nhiều nghĩa
và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
I.Từ nhiều nghĩaII.Hiện tượng chuyển nghĩa của từ
III.Luyện tập, vận dụng
IV.Mở rộng
1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là
từ nhiều nghĩa Nhận biết nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa Biết đặt câu có từ được dùng với nghĩachuyển
2.Phẩm chất: Có ý thức trau dồi
vốn từ, yêu quí tiếng nói dân tộc
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Nhận biết từ nhiều nghĩa Bước đầu biết sử dụng từ nhiều nghĩa
Dạy học trênlớp
Trang 11trong hoạt động giao tiếp.
Phân biệt từ đa nghĩa và từ đồng âm
2.lời văn kể việc3.Đoạn vănII.Luyện tập, vận dụng
IV.Mở rộng
1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là
lời văn, đoạn văn trong văn bản tự
sự Biết cách phân tích ,sử dụng lời văn, đoạn văn để đọc hiểu văn bản và tạo lập văn bản
2.Phẩm chất: Có ý thức vận dụng
kiến thức, kĩ năng học được để đưa vào tạo lập văn bản
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Bước đầu biết cách dùng lời văn, triển khai ý, vận dụng vào đọc hiểu văn bản tự sự Biết viết đoạn văn, bài văn tự sự
Dạy học trênlớp
26-27 Thạch Sanh I.Đọc văn bản, tìm
hiểu chung1.Đọc2.Chú thích
Trang 123.Kết thúc truyện4.Sự đối lập giữa Thạch Sanh và Lý Thông
5.Ý nghĩa các vật thần kì
III.Tổng kếtIV.Luyện tập, vận dụng
V Đọc mở rộng
dân gian và nghệ thuật tự sự dân gian của truyện cổ tích Thạch Sanh
2.Phẩm chất :Biết ghét cái ác,
yêu cái thiện, sẵn sàng bênh vực người yếu thế, thiệt thòi Cảm thông và sẵn sàng giúp đỡ mọi người
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Bước đầu biết cách đọc –hiểu văn bản truyện cổ tích theo đặc trưng thể loại
Bước đầu biết trình bày những cảm nhận, suy nghĩ của mình về các nhân vật và các chi tiết đặc sắc trong truyện
Kể lại được truyện
28 Chữa lỗi dùng
từ
I.Lặp từII.Lẫn lộn các từ gần âm
III.Luyện tập, vận dụng(Hướng dẫn hs
1 Kiến thức: Nhận ra các lỗi
do lặp từ và lẫn lộn những từ gần âm Biết cách chữa các lỗi do lặp từ và lẫn lộn từ gần âm
Dạy học trênlớp
Tích hợp thành một bài:tập trungvào phần I,II
Trang 13tự làm ở nhà) 2 Phẩm chất : Cẩn thận khi
dùng từ Yêu tiếng Việt, tự hào về tiếng Việt
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Bước đầu có kĩ năng phát hiện lỗi, phân tích nguyên nhân mắc lỗi dùng từ Dùng
từ chính xác khi nói, viết
tự làm ở nhà)
1 Kiến thức: HS nhận biết lỗi do
dùng từ không đúng nghĩa Biết cách chữa lỗi do dùng từ không đúng nghĩa
2 Phẩm chất: Có ý thức vận
dụng kiến thức, kĩ năng học được
để đưa vào tạo lập văn bản
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Nhận biết dùng từ không đúngnghĩa Dùng từ chính xác ,tránh
Dạy học trênlớp
Tích hợp thành một bài: tập trung vào phần I
Trang 14lỗi về nghĩa của từ 30-31 Em bé thông
II Tìm hiểu chi tiết văn bản
1 Những thử thách của em bé
2.Cách giải đố của
em béIII.Tổng kết-Nêu ý nghĩa của truyện
IV.Luyện tập, vận dụng
V.Đọc mở rộng
1 Kiến thức: HS nắm được đặc
điểm của truyện cổ tích qua nhânvật, sự kiện, cốt truyện ở tác phẩm Em bé thông minh Cấu tạo xâu chuỗi nhiều mẩu chuyện
2 Phẩm chất: Tích cực học tập,
rèn luyện để phát huy truyền thống của gia đình, dòng họ, quêhương
Luôn cố gắng vươn lên trong học tập
3.Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Đọc hiểu truyện cổ tích theo đặc trưng thể loại Trình bày những
Dạy học trênlớp
Trang 15suy nghĩ về nhân vật thông minh Kể lại được truyện Đọc một số văn bản cùng chủ đề.
Dạy học trênlớp
III.Ôn tập phần Tập làm văn
Giúp HS: Khái quát những kiến thức đã học
Dạy học trênlớp
34-35 Kiểm tra giữa
kì
Đánh giá học sinh qua các kĩ năng:Đọc-viết-nói-nghe
Dạy học trênlớp
36 Danh từ I.Đặc điểm của danh 1.Kiến thức: Nhận biết danh từ Dạy học trên Mục I,II
Trang 16II danh từ chỉ đơn vị
và danh từ chỉ sự vật(hướng dẫn hs tự đọc)III.Luyện tập, vận dụng
IV.Mở rộng
trong văn bản
2.Phẩm chất: : Có ý thức vận
dụng kiến thức, kĩ năng học được
để đưa vào tạo lập văn bản
3 Năng lực
- Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Biết sử dụng danh từ để đặt câu
khích học sinh tự đọc
II.Luyện tập, vận dụng
III.Mở rộng
1.Kiến thức: Nhận biết danh từ
chung và danh từ riêng trong văn bản
2.Phẩm chất: : Có ý thức vận
dụng kiến thức, kĩ năng học được
để đưa vào tạo lập văn bản
3 Năng lực
- Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Phân biệt danh từ chung và danh
từ riêng
Biết viết đúng danh từ riêng
Dạy học trênlớp
Mục I khuyến khích hs tự đọc
38- Luyện nói kể I.Chuẩn bị 1 Kiến thức:HS biết cách trình Dạy học trên
Trang 17chuyện
II.Luyện nói trên lớp bày miệng một bài kể chuyện dựa
theo dàn bài đã chuẩn bị
-Năng lực chuyên biệt:
Lập dàn bài kể chuyện Lựa chọn,trình bày miệng những việc có thể
kể miệng theo một thứ tự hợp lí, lời kể rõ ràng, mạch lạc, bước đầubiết thể hiện cảm xúc Phân biệt lời người kể chuyện và lời nhân vật nói trực tiếp
lớp
40 Ngôi kể và lời
kể trong văn tự sự
I Ngôi kể và vai trò của ngôi kể trong văn
tự sự
II Luyện tập, vdụngIII.Mở rộng
1 Kiến thức: Hiểu đặc điểm,
ý nghĩa và tác dụng của ngôi
kể trong văn bản tự sự (ngôi thứ nhất và ngôi thứ ba)
Trang 18- Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Lựa chọn và thay đổi ngôi kể thích hợp trong văn bản tự sự
Vận dụng ngôi kể vào kể chuyện
Giúp hs: Nhận ra ưu, khuyết điểmtrong bài kiểm tra
Tự sửa những lỗi sai
Tự đánh giá kết quả bài làm của mình và của người khác
Dạy học trênlớp
43
42-Ếch ngồi đáy giếng
I.Đọc văn bản, tìm hiểu chung
1.Đọc văn bản2.Chú thích-Thế nào là truyện ngụ ngôn?
II.Tìm hiểu chi tiết văn bản
1.Ếch khi ở trong giếng
2.Ếch khi ra ngoài giếng
III Tổng kết-Nghệ thuật của
1 Kiến thức: Có hiểu biết bước
đầu về truyện ngụ ngôn Hiểu và cảm nhận được nội dung, ý nghĩacủa truyện Ếch ngồi đáy giếng
Nắm được những nét chính về nghệ thuật của truyện
Trang 19truyện-Nêu bài học, ý nghĩacủa truyện
IV Luyện tập, vận dụng
V Đọc mở rộng
-Năng lực chuyên biệt:
Đọc hiểu văn bản truyện ngụ ngôn Liên hệ các sự việc trong truyện với những tình huống, hoàn cảnh thực tế
44
Thứ tự kể trong văn tự sự
I.Tìm hiểu thứ tự kể trong văn tự sựII.Luyện tập, vận dụng
Dạy học trênlớp
12
(23-28/11/20)
46
45-Thầy bói xem voi
I.Đọc văn bản, tìm hiểu chung
II.Tìm hiểu chi tiết văn bản
1 Kiến thức:Hiểu được nội dung,
ý nghĩa của truyện Thầy bói xem voi
Hiểu một số nét chính về nghệ
Trang 201.Các thầy bói xem voi
2.Các thầy phán về voi
III.Tổng kếtBài học, ý nghĩa của truyện
IV.Luyện tập, vận dụng
V.Đọc mở rộng
thuật của truyện ngụ ngôn
2 Phẩm chất :Tôn trọng sự khác
biệt về nhận thức, phong cách cá nhân của những người
khác.Nghiêm túc nhìn nhận những khuyết điểm của bản thân
và chịu trách nhiệm về mọi lời nói, hành vi của bản thân
Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng được học vào đời sống thực tiễn
3 Năng lực
- Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Liên hệ các sự việc trong truyện với những tình huống, hoàn cảnh thực tế phù hợp Kể diễn cảm truyện Thầy bói xem voi
48
47-Cụm danh từ I.Cụm danh từ là gì?
II.Cấu tạo của cụm danh từ
III.Luyện tập, vận dụng
2 Phẩm chất: Có ý thức vận
Dạy học trênlớp
Trang 21dụng kiến thức đã học vào tạolập văn bản.
3 Năng lực
- Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Nhận diện cụm danh từ trong câu
Đặt câu có sử dụng cụm danh từ
-Năng lực chuyên biệt:
Lập dàn bài kể chuyện Lựa chọn,trình bày miệng những việc có thể
kể miệng theo một thứ tự hợp lí, lời kể rõ ràng, mạch lạc, bước đầubiết thể hiện cảm xúc Sử dụng ngôi kể phù hợp
Dạy học trênlớp
Trang 22Biết lắng nghe và nhận xét phần trình bày của người khác.
50
Luyện tập xây dựng bài tự sự-
Kể chuyện đời thường
I.Tìm hiểu các đề bài
kể chuyện đời thường
II Theo dõi quá trình thực hiện một đề văn
tự sựIII.Đọc bài văn tham khảo và phân tích, nhận xét
VI.Luyện tập, vận dụng
1 Kiến thức:Hiểu các yêu cầu của
bài văn tự sự kể chuyện đời thường Nhận diện các đề văn kể chuyện đời thường
-Năng lực chuyên biệt:
Biết tìm ý, lập dàn ý cho đề văn
kể chuyện đời thường
Dạy học trênlớp
51 Treo biển I.Đọc văn bản, tìm
hiểu chung-Đọc văn bản, tìm hiểu chú thích-Tìm hiểu khái niệm truyện cười
II.Tìm hiểu văn bản1.Tấm biển treo trướccửa hàng bán cá
1 Kiến thức: Có hiểu biết bước
đầu về truyện cười Hiểu và cảm nhận được nội dung,
ý nghĩa truyện Treo biểnHiểu một số nét chính về nghệ thuật gây cười của truyện
2 Phẩm chất: Biết rút ra bài học
cho bản thân từ những câu chuyệnvừa học
Dạy học trênlớp
Trang 232.Những góp ý và cách xử lí của ông chủ nhà hàng.
III Tổng kết-Nêu bài học, ý nghĩacủa truyện
IV.Luyện tập, vận dụng
-Năng lực chuyên biệt:
Đọc hiểu văn bản truyện cười, nhận biết một số yếu tố đặc trưng của truyện cười.Nhận biết và phân tích được đặc điểm nhân vậtqua hành động, ý nghĩ Phân tích, hiểu ngụ ý của truyện Kể lại được truyện
52 Lợn cưới, áo
mới
I.Đọc văn bản, tìm hiểu chung
-Đọc văn bản, tìm hiểu chú thíchII.Tìm hiểu văn bản1.Tình huống gây cười trong truyện2.Ý nghĩa của truyệnIII Tổng kết
IV.Luyện tập, vận dụng
V.Đọc mở rộng
1 Kiến thức: Có hiểu biết bước
đầu về truyện cười Hiểu và cảm nhận được nội dung,
ý nghĩa truyện Lợn cưới, áo mới
Hiểu một số nét chính về nghệ thuật gây cười của truyện
Trang 24Đọc hiểu văn bản truyện cười, nhận biết một số yếu tố đặc trưng của truyện cười.Nhận biết và phân tích được đặc điểm nhân vậtqua hành động, ý nghĩ Phân tích, hiểu ngụ ý của truyện Kể lại được truyện.
I.Số từII.Lượng từIII.Luyện tập, vận dụng
54-55 Ôn tập truyện
dân gian
1.Đọc lại, học thuộc các định nghĩa về cácthể loại
2.Đọc lại các truyện dân gian trong sgk
1 Kiến thức: Hiểu đặc điểm thể
loại của các truyện dân gian đã học Hiểu, cảm nhận được nội dung, ý nghĩa và nét đặc sắc về nghệ thuật của các truyện dan
Dạy học trênlớp
Trang 253.Viết lại tên các truyện dân gian theo thể loại
4.Nêu đặc điểm tiêu biểu của từng thể loại5.Phân biệt truyền thuyết với truyện cổ tích, ngụ ngôn với truyện cười
6.Vẽ tranh theo truyện
Trình bày cảm nhận về truyện dângian theo đặc trưng thể loại Kể lại một vài truyện dân gian đã học
56 Kể chuyện
tưởng tượng
I.Tìm hiểu chung về
kể chuyện tưởng tượng
II.Luyện tập, vận dụng
III.Mở rộng
1 Kiến thức:HS hiểu được thế
nào là kể chuyện tưởng tượng
Cảm nhận được vai trò của tưởng tượng trong tác phẩm tự sự
2 Phẩm chất: Có ý thức vận
dụng những kiến thức đã học vào tạo lập văn bản
3 Năng lực
- Năng lực chung: Tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải
Dạy học trênlớp
Trang 26quyết vấn đề và sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt:
Kể chuyện sáng tạo ở mức độ đơn giản
-Năng lực chuyên biệt:
Nhận biết phó từ trong văn bản
Phân biệt các loại phó từ Sử dụng phó từ để đặt câu
58 Luyện tập kể
chuyện tưởng tượng
I.Chuẩn bị ở nhàII.Luyện nói trên lớp
1.Kiến thức: Hiểu rõ vai trò của
tưởng tượng trong kể chuyện
Trang 27-Năng lực chuyên biệt:
Tự xây dựng được dàn bài kể chuyện tưởng tượng Trình bày bài văn kể chuyện tưởng tượng
Biết lắng nghe, nhận xét phần kể của người khác
III.Luyện tập, vận dụng
-Năng lực chuyên biệt:
Nhận biết động từ trong câu Phânbiệt động từ tình thái và động từ chỉ hành động, trạng thái Sử dụng động từ để đặt câu
Dạy học trênlớp
Trang 28dụngIV.Mở rộng
62-Tính từ và cụm tính từ
I.Đặc điểm của tính từ
II.Các loại tính từIII.Cụm tính từIV.Luyện tập, vận dụng
V.Mở rộng
1 Kiến thức: Nắm được đặc điểm
của tính từ và cụm tính từ Nắm được các loại tính từ
-Năng lực chuyên biệt:
Nhận biết tính từ trong văn bản
Phân biệt tính từ chỉ đặc điểm tương đối và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối Sử dụng tính từ trong nói và viết
Dạy học trênlớp
64 Thầy thuốc giỏi
cốt nhất ở tấm lòng
I.Đọc văn bản, tìm hiểu chung
-Đọc văn bản, tìm
1.Kiến thức: Hiểu nội dung,ý
nghĩa của truyện Hiểu nét đặc sắccủa tình huống gây cấn của
Trang 29hiểu chú thích-Tìm hiểu khái niệm truyện trung đại
II Tìm hiểu chi tiết văn bản
1.Giới thiệu người thầy thuốc
2.Tấm lòng người thầy thuốc
III.Tổng kếtIV.Luyện tập, vận dụng
-Năng lực chuyên biệt:
Đọc hiểu văn bản truyện trung đại Phân tích được các sự việc thể hiện y đức của vị Thái y lệnh trong truyện Kể lại được truyện
IV.Lỗi dùng từV.Từ loại và cụm từ