ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6 ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ i VĂN 6
Trang 1ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ I
Môn: Ngữ Văn - Lớp 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I: ĐỌC HIỂU (3 điểm)
Đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi từ câu a đến câu c ở bên dưới đoạn văn:
[…] ” Sơn Tinh không hề nao núng Thần dùng phép lạ bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi, dựng thành luỹ đất, ngăn chặn dòng nước lũ Nước sông dâng lên bao nhiêu, đồi núi cao lên bấy nhiêu Hai bên đánh nhau ròng rã mấy tháng trời, cuối cùng Sơn Tinh vẫn vững vàng mà sức Thuỷ Tinh đã kiệt Thần Nước đành rút quân.” […]
Trích truyện Sơn Tinh Thuỷ Tinh, SGK Ngữ Văn 6, tập 1.
a/ Đoạn văn trên viết theo phương thức biểu đạt nào là chính ?
b/ Trong câu ” Thần dùng phép lạ bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi, dựng thành luỹ đất, ngăn chặn dòng nước lũ” có mấy cụm động từ? Hãy chỉ rõ các cụm động từ đó.
c/ Đoạn văn trên có nội dung gì ?
PHẦN II: TẬP LÀM VĂN (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Từ đoạn trích ở phần Đọc Hiểu, em có cảm nhận tác giả dân gian thông qua nhân vật Sơn Tinh để phản ánh những gì trong cuộc sống thực tế?
Câu 2: ( 5 điểm)
Sau khi đã được học truyện Thánh Gióng, hãy tưởng tượng mình là người cha (hoặc mẹ) của Thánh Gióng Trước khi Thánh Gióng nhảy lên ngựa ra trận, hai người đã nói với nhau những gì Hãy viết một bài văn tự sự, kể về phút chia tay ấy
HẾT
-Học sinh không sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM Phần I:
Trang 2Câu a: Tự sự (1đ)
Câu b: Hai cụm động từ ”dùng phép lạ”, ”bốc từng quả đồi”, ”dời từng dãy núi”,
”dựng thành luỹ đất”, ”ngăn chặn dòng nước lũ” (1đ)
Câu c: Đoạn văn kể lại sự việc Sơn Tinh dùng tài phép của mình để chiến đấu và
chống trả Thuỷ Tinh (1đ)
Phần II:
Câu 1:
Trình bày được lần lượt các ý sau theo lời văn bản thân trong một đoạn văn:
- Phản ánh cách nhìn của tác giả dân gian về sự hình thành đồi núi (0.5đ)
- Phản ánh công việc gia cố đê điều ngăn lũ của người Việt cổ (0.5đ)
- Sự kiên trì bền bỉ của nhân dân trong việc chống chọi với thiên tai mùa mưa lũ (0.5đ)
- Thể hiện niềm tin và khát khao chế ngự thiên nhiên của người Việt cổ (0.5đ)
Câu 2
Học sinh trình bày bài viết đảm bảo theo bố cục với 3 phần cơ bản (Mở-Thân-Kết) Học sinh viết theo lời văn của bân thân nhưng đảm bảo những nội dung sau:
Mở bài:
- Giới thiệu được bản thân với ngôi kể thứ nhất số ít Khi xưng hô, chú ý dùng các từ cha, mẹ… cho hợp lý (0.5đ)
- Nêu được hoàn cảnh diễn ra cuộc chia tay giữa mình và Thánh Gióng lúc bấy giờ (0.5đ)
Thân bài:
- Đảm bảo có trình tự thời gian ( có thể theo tiến trình trước-sau hoặc hồi tưởng) cho hợp lý (1đ)
- Các sự kiện diễn ra liên tục và kèm các câu hội thoại, đảm bảo không sai lệch cốt truyện (1đ)
Kết bài:
- Đảm bảo có kết truyện, có cảm xúc và suy nghĩ của nhân vật về cuộc chia tay giữa bản thân và Thánh Gióng (1đ)
* Lưu ý: HS trình bày bố cục và chữ viết toàn bài rõ ràng, không nhất thiết chữ đẹp
nhưng đảm bảo chính tả (1đ )
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
-Tên
Phần
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
ĐỌC
HIỂ
U
Câu
a
Xác định đúng
phương thức
Tự Sự
3 điểm
Câu
b
Xác định được số cụm động từ
được cụ thể từng cụm động từ
Câu
c
Hiểu được nội dung đoạn trích
TẬP
LÀM
VĂN
Câu
1
Hs trình bày được các ý thành một đoạn văn hoàn chỉnh với các ý cần
Câu
2
Hs trình bày được các ý thành một bài văn hoàn chỉnh với đầy đủ
bố cục
Số phần: 2
Số điểm: 10
Tỷ lệ: 100%
Số câu : 2
Số điểm : 1.5đ
Tỷ lệ : 15%
Số câu : 2
Số điểm : 1.5đ
Tỷ lệ : 15%
Số câu : 1
Số điểm : 2đ
Tỷ lệ : 20%
Số câu : 1
Số điểm : 5đ
Tỷ lệ : 50%
Số câu : 5
Số điểm : 10đ
Tỷ lệ : 100%