1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHGD văn 7 (mới)

65 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 537,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác.. Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và

Trang 1

Văn bản nhật dụng và những yêu cầu khi tạo lập văn bản.

Cổngtrưởng

mở ra

I ĐỌC HIỂU

1 Văn bản: Cổng trường mở ra.

- Tâm trạng củahai mẹ con trongđêm trước ngàykhai trường

- Tình cảm của mẹđối với con

- Vai trò của nhàtrường đối với thế

Dạy họctrên lớp

KNS: - HS tựnhận thức xácđịnh được giátrị của lòngnhân ái, tìnhthương vàtrách nhiệmcủa cá nhânvới hạnh phúcgia đình Rèn

kĩ năng giao

chia taynhữngconbúp bê

Mẫu 1a

Trang 2

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hợp tác, traođổi, thảo luận về nội dung bài học.

b Năng lực chuyên biệt:

* Đọc – hiểu:

- Đọc – hiểu một văn bản nhật dụng

- Nhận biết, phân tích được bố cục văn bản

- Nhận biết và phân tích liên kết của các văn bản

- Phân tích một số chi tiết tiêu biểu diễn tảđược tâm trạng của các nhân vật trong văn bản:

+ Thấy được tình cảm sâu sắc của người mẹđối với con thể hiện trong một tình huống đặcbiệt: đêm trước ngày khai trường; hiểu đượcnhững tình cảm cao quý, ý thức trách nhiệmcủa gia đình, vai trò của nhà trường đối với trẻ

em – tương lai nhân loại; hiểu được giá trị củanhững hình thức biểu cảm chủ yếu trong một

văn bản nhật dụng qua văn bản “Cổng trường

mở ra”.

+ Hiểu được giá trị của một văn bản viết dướihình thức một bức thư; phân tích một số chitiết liên quan đến hình ảnh người cha (tác giảbức thư) và người mẹ nhắc đến trong bức thư

qua văn bản “Mẹ tôi”.

tiếp, trình bàysuy nghĩ, ýtưởng về nộidung văn bản

2

5

Liênkếttrongvănbản

văn bản

7

Mạchlạctrongvănbản

8

Tổngkết chủ

đề +Luyệntậptổnghợp

Trang 3

- Cuộc chia tay của

hai anh em

nghệ thuật qua văn bản “Cuộc chia tay của những con búp bê”.

* Viết:

- Vận dụng kiến thức về bố cục trong việc đọc– hiểu văn bản, xây dựng bố cục cho một vănbản nói (viết) cụ thể

- Vận dụng kiến thức tổng hợp để tạo lập đượcvăn bản ở các mức độ từ đoạn văn đến bài vănbiểu cảm (trình bày suy nghĩ, ý tưởng, cảmnhận bản thân về cách ứng xử thể hiện tìnhcảm của các nhân vật; phát biểu cảm nghĩ vềnhân vật, về các vấn đề xảy ra trong câuchuyện, về những đặc sắc nghệ thuật của vănbản…) có tính liên kết

* Nói và nghe:

- Kể, tóm tắt được các văn bản đã học mộtcách mạch lạc

- Trình bày được ý kiến cá nhân về các vấn đềphát sinh trong học tập

- Nắm được nội dung chính mà nhóm đã traođổi, thảo luận và trình bày được những nộidung đó

- Trình bày trước lớp đoạn văn mình đã chuẩn

bị một cách mạch lạc, chú ý đến tính liên kết

- Nghe tóm tắt được nội dung trình bày, thuyếttrình của người khác và nhận biết được tính

Trang 4

đoạn văn đã viết.

2 Kể lại cuộc chia

- Có tình yêu thương gia đình, kính trọng cha

mẹ, biết trân trọng gia đình

- Biết thông cảm và chia sẻ với những ngườibạn có hoàn cảnh không may trong cuộc sống

- Có trách nhiệm với bản thân, với đất nước

- Chăm chỉ học tập

Trang 5

tính liên kết.

4 Nhận xét về bốcục của một dànbài

3

9 Từ ghép

1 Các loại từghép

2 Nghĩa của từghép

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

+ Nhận diện được các loại từ ghép

+ Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ

- Sử dụng từ: dùng từ ghép chính phụ khi cầndiễn đạt cái cụ thể, dùng từ ghép đẳng lập khicần diễn đạt cái tổng quát

10 Những câu hát về

1 Khái niệm cadao, dân ca

Trang 6

tình cảm gia đình

dao 1

3 Tìm hiểu bài cadao 4

thuật tiêu biểu của những bài ca dao về tình cảm gia đình

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Đọc hiểu và phân tích ca dao, dân ca trtữ tình

- Phát hiện và phân tích những hình ảnh sosánh, ẩn dụ, những mô típ quen thuộc trong cácbài ca dao trữ tình về tình cảm gia đình

2 Tìm hiểu bài cadao 4

1 Kiến thức

- Nội dung, ý nghĩa và một số hình thức nghệthuật tiêu biểu của những bài ca dao về tìnhyêu quê hương, đất nước, con người

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Đọc – hiểu và phân tích ca dao, dân ca trữ tình

- Phát hiện và phân tích những hình ảnh sosánh, ẩn dụ, những mô típ quen thuộc trong các

bài ca dao trữ tình về tình yêu quê hương, đất

nước, con người

3 Phẩm chất

- Yêu quê hương, đất nước

- Bài ca dao 1, 4:

Dạy học trên lớp

- Bài ca dao 2, 3:

Hướng dẫn học sinh tự đọc ở nhà

Khuyến khíchhọc sinh tựđọc bài 2, 3(Chỉ dạy bài 1

và 4)

Trang 7

- Yêu thương con người lao động.

- Chăm chỉ: Thực hiện các bài tập GV giao

12 Từ láy

1 Các loại từ láy

2 Nghĩa của từláy

1 Kiến thức

- Khái niệm từ láy

- Các loại từ láy

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Phân tích cấu tạo từ, giá trị tu từ của từ láy trong văn bản

- Hiểu nghĩa và biết cách sử dụng một số từ láyquen thuộc để tạo giá trị biểu cảm, để nói giảmhoặc nhấn mạnh

- Sử dụng từ láy trong tạo lập văn bản

* Tích hợp:KNS: Rèn kĩnăng giao tiếp,quyết định lựachọn từ láykhi nói, khiviết, giữ gìn

sự trong sángcủa tiếng Việt

4 13 Quá trình tạo lập

văn bản

Các bước tạo lậpvăn bản

1 Kiến thức:

- Nắm được các bước của quá trình tạo lập vănbản, để có thể làm tập làm văn một cách cóphương pháp và có hiệu quả hơn

- Củng cố lại những kiến thức và kĩ năng đãđược học về liên kết, bố cục và mạch lạc trongvăn bản

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng

Dạy họctrên lớp

Trang 8

lực giao tiếp và hợp tác.

b Năng lực chuyên biệt:

- Định hướng chính xác các vấn đề khi tạo lậpvăn bản: Viết (nói) cho ai? (đối tượng); Viết đểlàm gì? (mục đích); Viết về cái gì? (nội dung);

Viết như thế nào? (hình thức, cách thức)

- Tạo lập văn bản có tính liên kết, bố cục vàmạch lạc

2 Bài ca dao 1, 2 (bài Những câu hát châm biếm)

- Ứng xử của tác giả dân gian trước những thói

hư, tật xấu, những hủ tục lạc hậu

- Một số biện pháp nghệ thuật tiêu biểu trongnhững bài ca dao châm biếm

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự

học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,năng lực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Đọc – hiểu một số bài ca dao cụ thể: Nhữngcâu hát than thân, những câu hát châm biếm

- Phân tích giá trị nội dung và nghệ thuật củanhững câu hát than thân, những câu hát châmbiếm trong bài học

Dạy họctrên lớp+ Hướngdẫn họcsinh tựhọc

- Tích hợpthành một bài:tập trung dạycác bài ca dao

2, 3 (bài

Những câu hát than thân), bài ca

dao 1, 2 (bài

Những câu hát châm biếm)

* Tích hợpGDBVMT:Sưu tầm cácbài ca dao vềmôi trường xãhội PK vềngười phụ nữ,người nông

Trang 9

3 Phẩm chất

- Nhân ái:

+ Đồng cảm với thân phận của những ngườithấp cổ, bé họng trong xã hội xưa

+ Phê phán những hủ tục lạc hậu và những thói

hư, tật xấu của con người

- Trách nhiệm, chăm chỉ: Biết tìm tòi, sưu tầmthông tin phục vụ bài học

- Trung thực: Biết lên án cái xấu, cái tiêu cựctrong xã hội

dân

15,

16

Luyện tập tạo lậpvăn bản

1 Ôn tập kiến thức

về văn bản và quytrình tạo lập vănbản

2 Thực hành tạolập văn bản

1 Kiến thức:

Các bước tạo lập văn bản trong giao tiếp vàviết bài tập làm văn

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Tạo lập văn bản có tính liên kết, bố cục và

5 17 Đại từ 1 Khái niệm đại

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng

Dạy học trên lớp

* Rèn kĩ năngsống: Rèn KN

ra quyết định:lựa chọn đại

từ phù hợp vớitình huống

Trang 10

lực giao tiếp và hợp tác.

b Năng lực chuyên biệt:

- Nhận biết đại từ trong văn bản nói và viết

- Sử dụng đại từ phù hợp với yêu cầu giao tiếp

3 Phẩm chất

- Trách nhiệm: HS có ý thức sử dụng đại từphù hợp với tình huống giao tiếp

- Chăm chỉ: Biết làm các bài tập khi GV yêu cầu

giao tiếp Rèn

KN giao tiếp :nêu suy nghĩ

về cách dùngđại từ tronggiao tiếp củalứa tuổi họcsinh ngày nay.18

Sông núi nước

Nam

1 Lời khẳng địnhchủ quyền về lãnhthổ của đất nước

2 Ý chí kiên quyếtbảo vệ tổ quốc,độc lạp dân tộc

1 Kiến thức:

- Những hiểu biết bước đầu về thơ trung đại

- Đặc điểm của thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệtĐường luật

- Chủ quyền về lãnh thổ của đất nước, ý chí quyết tâm bảo vệ chủ quyền đó trước kẻ thù xâm lươc

2 Năng lực:

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Nhận diện thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệt

- Đọc - hiểu và phân tích thơ Thất ngôn tứtuyệt qua bản dịch tiếng Việt

3 Phẩm chất:

- Yêu nước: HS phần nào thấy được tinh thầnđộc lập, khí phách hào hùng, khát vọng lớn laocủa dân tộc trong giai đoạn đấu tranh giành độclập dân tộc

- Trách nhiệm: Có ý thức bảo vệ độc lập dân tộc

Dạy học trên lớp

* Tích hợp tưtưởng đạo đức

Hồ Chí Minh:Đây là bảntuyên ngônđộc lập thểhiện lòng tựhào dân tộc Ởbản Tuyênngôn độc lậpcủa Bác Hồcũng khẳngđịnh chủquyền đấtnước và quyếttâm bảo vệchủ quyền ấytrước mọi kẻthù xâm lược

* Tích hợpQPAN: Khẳngđịnh ý chí của

Trang 11

dân tộc ViệtNam về độclập chủ quyềntrước các thế

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Nhận diện thể thơ ngũ ngôn tứ tuyệt Đườngluật

- Đọc - hiểu và phân tích thơ ngũ ngôn tứtuyệt Đường luật qua bản dịch

3 Phẩm chất:

- Yêu nước: HS phần nào thấy được khátvọng lớn lao của dân tộc trong giai đoạn đấutranh giành độc lập dân tộc

- Trách nhiệm: Có ý thức bảo vệ độc lập dântộc

Dạy học trên lớp

20 - Từ Hán Việt

- Từ Hán Việt (tt)

1 Từ ghép HánViệt

2 Sử dụng từ HánViệt

1 Kiến thức:

- Hiểu được thế nào là từ Hán Việt

- Nắm được đặc điểm, cấu tạo của từ ghép HánViệt

- Tác dụng của từ Hán Việt trong văn bản

2 Năng lực:

Dạy học trên lớp

* Tích hợpthành một bài

- Bài Từ Hán Việt:

+ Phần I Đơn

vị cấu tạo từ

Trang 12

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Biết lựa chọn từ Hán Việt trong khi nói vàviết Sử dụng từ Hán Việt đúng nghĩa, phù hợpvới ngữ cảnh

- Mở rộng vốn từ Hán Việt

- Trình bày suy nghĩ về cách sử dụng từ HánViệt, tác hại của việc lạm dụng từ Hán Việt

Hán Việt:Khuyến khíchhọc sinh tựđọc.+ Tập trungdạy phần II,III

- Bài Từ Hán

Việt (tt):

- Phần IILuyện tập:Khuyến khíchhọc sinh tựlàm

6 21 Tìm hiểu chung về

văn biểu cảm

1 Nhu cầu biểucảm của conngười:

2 Đặc điểm chungcủa văn biểu cảm:

1 Kiến thức

- Nắm được khái niệm văn biểu cảm

- Vai trò, đặc điểm của văn biểu cảm

- Hai cách biểu cảm trực tiếp và biểu cảm gián tiếp trong văn bản biểu cảm

2 Năng lực:

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Nhận diện đặc điểm chung của văn bản biểu

cảm và hai cách biểu cảm trực tiếp và biểu cảmgián tiếp trong văn bản biểu cảm cụ thể

-Tạo lập văn bản có sử dụng các yếu tố biểucảm

3 Phẩm chất:

Dạy học trên lớp

HSKT khôngthực hiện phần

mở rộng

* Tích hợp:Rèn KNS:Rèn kĩ nănggiao tiếp,quyết định lựachọn

Trang 13

- Chăm chỉ: Biết vận dụng cách nói biểu cảmtrong giao tiếp hàng ngày

22 Đặc điểm văn bảnbiểu cảm

1 Bố cục của bàivăn biểu cảm

2 Yêu cầu củaviệc biểu cảm

3 Cách biểu cảmgián tiếp và cáchbiểu cảm trực tiếp

1 Kiến thức

- Bố cục của văn biểu cảm.

- Yêu cầu của việc biểu cảm

- Cách biểu cảm trực tiếp và biểu cảm gián tiếp

2 Năng lực:

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Nắm biết các đặc điểm của bài văn biểu cảm

- Sử dụng ngôn ngữ biểu cảm trong giao tiếp

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Tìm tòi làm tăng vốn từ, hoàn

thành tốt các bài tập GV yêu cầu

Dạy học trên lớp

23

Bánh trôi nước

1 Hình ảnh chiếcbánh trôi nước

2 Hình ảnh ngườiphụ nữ

3 Thái độ của tácgiả

1 Kiến thức

- Sơ giản về tác giả Hồ Xuân Hương

- Vẻ đẹp và thân phận chìm nổi của người phụ

nữ qua bài thơ Bánh trôi nước

- Tính chất đa nghĩa của ngôn ngữ và hìnhtượng trong bài thơ

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Nhận diện thể loại của văn bản

- Đọc – hiểu, phân tích văn bản thơ Nôm Đường luật

Dạy họctrên lớp

HSK: Tìm cácbài ca dao cómô-tip “Thânem”HSKT: Khôngthực hiện phầnnày.Tích hợpGDBVMT:Sưu tầm cácbài ca dao vềmôi trường xãhội PK vềngười phụ nữ,

Trang 14

3 Phẩm chất:

-Nhân ái: HS đồng cảm với thân phận phụ nữ Việt Nam trong xã hội phong kịến

người nôngdân

24

Đề văn biểu cảm

và cách làm bàivăn biểu cảm

1 Tìm hiểu đề vănbiểu cảm

2 Các bước làmbài văn biểu cảm

1 Kiến thức

- Đặc điểm, cấu tạo của đề văn biểu cảm.

- Cách làm bài văn biểu cảm

2 Năng lực:

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Nhận biết các đề văn biểu cảm

- Bước đầu rèn luyện các bước làm văn biểu cảm

3.Phẩm chất

- Chăm chỉ: rèn luyện làm bài văn biểu cảmtheo các bước

Dạy họctrên lớp

Qua đèo Ngang

1 Cảnh vật ở ĐèoNgang

2 Tâm trạng của

Bà Huyện ThanhQuan

1 Kiến thức

- Sơ giản về tác giả Bà Huyện Thanh Quan.

- Đặc điểm thơ Bà Huyện Thanh Quan qua bàithơ Qua đèo Ngang

- Cảnh đèo Ngang và tâm trạng tác giả thểhiện qua bài thơ

- Nghệ thuật tả cảnh, tả tình độc đáo trong vănbản

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

Dạy học trên lớp

HSKT khôngthực hiện phầntìm tòi mởrộng

GDBVMT:

Cảnh hoang

sơ vắng vẻcủa đèoNgang- giáodục tình yêuthiên nhiên,sống hòa hợpvới thiên

Trang 15

- Đọc hiểu văn bản thơ Nôm, viết theo thể thơthất ngôn bát cú Đường Luật.

- Phân tích một số chi tiết nghệ thuật độc đáotrong bài thơ

3 Phẩm chất:

- Yêu nước, yêu thiên nhiên

- Quý trọng những giá trị văn hóa của dân tộc

- Khái niệm quan hệ từ.

- Việc sử dụng quan hệ từ trong giao tiếp và

tạo lập văn bản

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Nhận biết quan hệ từ trong câu

- Phân tích được tác dụng của quan hệ từ

- Sử dụng đúng các quan hệ từ trong giao tiếp

và tạo lập văn bản

3 Phẩm chất

- Chăm chỉ: Biết vận dụng kiến thức vào lời

nói và bài viết

Dạy họctrên lớp

- HSG, K vềnhà làm bài 4,

5

HSKT và HSyếu khônglàm

* Tích hợp:Rèn KN raquyết định :lựa chọn quan

hệ từ từ phùhợp với tìnhhuống giaotiếp Rèn KNgiao tiếp : nêusuy nghĩ vềcách dùngquan hệ từtrong giao tiếpcủa lứa tuổihọc sinh ngàynay

Trang 16

làm văn biểu cảm

thức

2 Thực hành tạolập đoạn văn, vănbản biểu cảm

- Đặc điểm thể loại biểu cảm

- Các thao tác làm văn biểu cảm, cách thể hiện những tình cảm, cảm xúc

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Cảm thụ được tác phẩm văn học để biểu cảm

- Nắm được cách làm bài văn biểu cảm

- Thực hành tạo lập đoạn văn bản

2 Hoàn cảnh khibạn đến nhà

3 Tình bạn đượcbộc lộ

1 Kiến thức:

- Sơ giản về tác giả Nguyễn Khuyến

- Sự sáng tạo trong việc vận dụng thể thơĐường luật, cách nói hàm ẩn, sâu sắc thâmthúy của Nguyễn Khuyến trong bài thơ

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Nhận biết được thể loại của văn bản

- Đọc hiểu văn bản thơ nôm Đường luật thấtngôn bát cú

- Phân tích được bài thơ nôm Đường luật

3 Phẩm chất

- Nhân ái, trách nhiệm: Biết quý trọng tình bạn,

có lối sống lành mạnh

Dạy học trên lớp

Trang 17

29 Chữa lỗi về quan

hệ từ

- Các lỗi thườnggặp về quan hệ từ:

+ Thiếu quan hệtừ

+ Dùng quan hệ từkhông thích hợp vềnghĩa

+ Thừa quan hệ từ

+ Dùng quan hệ từ

mà không có tácdụng liên kết

1 Kiến thức:

- Một số lỗi thường gặp khi dùng quan hệ từ

và cách sửa lỗi

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

Dạy học trên lớp

30 Từ đồng nghĩa 1 Thế nào là từ

đồng nghĩa?

2 Các loại từ đồngnghĩa

3 Sử dụng từ đồngnghĩa:

1 Kiến thức:

- Khái niệm từ đồng nghĩa

- Phân biệt được từ đồng nghĩa hoàn toàn vàđồng nghĩa không hoàn toàn

2 Năng lực:

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Nhận biết được từ đồng nghĩa trong văn bản

- Phân biệt các loại từ đồng nghĩa

- Phát hiện lỗi và chữa lỗi dùng từ đồng nghĩa

Trang 18

31 Cách lập ý của bàivăn biểu cảm

* Những cách lập ýthường gặp của bàivăn biểu cảm:

1 Liên hệ hiện tạivới tương lai

2 Hồi tưởng quákhứ và suy nghĩ vềhiện tại

3 Tưởng tượng tìnhhuống, hứa hẹn,mong ước

4 Quan sát, suyngẫm

1 Kiến thức

- Ý và cách lập ý trong bài văn biểu cảm

- Những cách lập ý thường gặp trong bài văn biểu cảm

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Biết vận dụng các cách lập ý hợp lý đối vớicác đề văn cụ thể

3 Phẩm chất

- Trách nhiệm, chăm chỉ: HS biết cách làm bài

văn biểu cảm theo các bước; hoàn thành cácnhiệm vụ giáo viên giao

Dạy học trên lớp

32 Cảm nghĩ trong

đêm thanh tĩnh

(Tĩnh dạ tứ)

1 Bức tranh thiênnhiên

2 Tâm trạng conngười

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Đọc hiểu bài thơ cổ thể qua bản dịch tiếngViệt

- Nhận ra nghệ thuật đối trong bài thơ

- Bước đầu so sánh bản dịch thơ và bản phiên

Dạy học trên lớp

Trang 19

2 Ôn tập TiếngViệt.

3 Ôn tập tập làmvăn

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Phân tích, cảm nhận được các giá trị về nội

dung, nghệ thuật của các văn bản nhật dụng, văn bản thơ trung đại

- Vận dụng kiến thức tiếng Việt đã học làm bài tập

- Xây dựng được dàn ý và tạo lập văn bản biểucảm hoàn chỉnh

3 Phẩm chất:

- Tích cực ôn tập lý thuyết, vận dụng vào việc

oàn thành tốt các bài tập

Dạy học trên lớp

35,

36

Kiểm tra giữa kì I Kiểm tra tổng hợp 1 Kiến thức

- Đọc – hiểu một đoạn văn bản qua việc trả lờicác câu hỏi

- Tạo lập văn bản biểu cảm

2 Năng lực

Kiểm tra trên lớp

Trang 20

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

b Năng lực chuyên biệt:

- Đọc hiểu một đoạn văn bản cụ thể.

- Sửu dụng kiến thức về từ láy, từ Hán Việt, đại

từ để trả lời các câu hỏi

- Tạo lập văn bản biểu cảm có bố cục hoànchỉnh và có tính liên kết, mạch lạc

3 Phẩm chất:

- Hoàn thành tốt bài kiểm tra.

- Trung thực trong quá trình làm bài

10 37 Ngẫu nhiên viết

nhân buổi mới vềquê (Hồi hươngngẫu thư)

1 Ý nghĩa củanhan đề và cấu tứđộc đáo của bàithơ

2 Hai câu đầu:

quãng thời gian xaquê

2 Hai câu cuối:

tình huống bấtngờ, cảm giácthấm thía của tácgiả

1 Kiến thức

-Sơ giản về tác giả Hạ Tri Chương

- Nghệ thuật đối và vai trò của câu kết trongbài thơ Nét độc đáo về tứ của bài thơ Tìnhcảm của quê hương là tình cảm sâu nặng, bềnchặt suốt cả cuộc đời

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Đọc hiểu bài thơ tuyệt cú qua bản dịch tiếng Việt

- Nhận ra nghệ thuật đối trong bài thơ Đường

- So sánh bản dịch thơ và bản phiên âm chữHán, phân tích tác phẩm

3 Phẩm chất:

- Yêu nước, yêu quê hương, giữ gìn nhữngtruyền thống của quê hương

Dạy học trên lớp

Trang 21

38 Từ trái nghĩa

1 Thế nào là từtrái nghĩa?

2 Sử dụng từ tráinghĩa

1 Kiến thức:

- Khái niệm từ trái nghĩa

- Tác dụng của việc sử dụng từ trái nghĩa trong văn bản

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Nhận biết từ trái nghĩa trong văn bản

- Sử dụng từ trái nghĩa phù hợp với ngữ cảnh

3 Phẩm chất:

Trách nhiệm: Có ý thức lựa chọn, sử dụng từtrái nghĩa phù hợp với ngữ cảnh

Dạy học trên lớp

39 Luyện nói : Văn

biểu cảm về sự vật,

con người

1 Củng cố kiếnthức

2 Thực hànhluyện nói

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Tìm ý, lập dàn ý bài văn biểu cảm về sự vật

và con người

- Biết cách bộc lộ tình cảm về sự vật và conngười trước tập thể

- Diễn đạt mạch lạc, rõ ràng những tình cảmcủa bản thân về sự vật và con người bằngngôn ngữ nói, tác phong nhanh nhẹn

Dạy học trên lớp HSKT, học

sinh yếu cóthể nhìn tàiliệu để trìnhbày trước lớp.Rèn kĩ nănggiao tiếp :Rèn

kĩ năng giaotiếp trình bàycảm nghĩtrước tập thể

Trang 22

- Lắng nghe phần trình bày của các bạn, nhậnxét những ưu điểm và hạn chế (nếu có) của bàitrình bày.

2 Trả bài vàhướng dẫn họcsinh sửa lỗi

1 Kiến thức:

Thấy được năng lực làm bài kiểm tra tổng hợpthể hiện qua những ưu, nhược điểm của bàikiểm tra

2 Năng lực:

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Biết bám sát yêu cầu của đề ra, dựa vào phầnhướng dẫn của giáo viên để đánh giá bài làm c

ủa mình và sửa lại những chỗ chưa đạt

3 Phẩm chất

- Trách nhiệm: Tự rút kinh nghiệm cho các bàikiểm tra sau

Dạy học trên lớp

11 41 Từ đồng âm 1 Thế nào là từ

đồng âm?

2 Sử dụng từ đồngâm

1 Kiến thức:

- Nhận biết được thế nào là từ đồng âm

- Sử dụng từ đồng âm phù hợp với ngữ cảnh

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Nhận biết từ đồng âm trong văn bản

Dạy học trên lớp

Trang 23

- Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.

- Nhận biết hiện tượng chơi chữ bằng từ đồng âm

- Đặt câu với từ đồng âm

3 Phẩm chất:

Trách nhiệm: Cẩn trọng tránh gây nhầm lẫnhoặc khó hiểu khi sử dụng từ đồng âm trong

văn nói và văn viết

1 Kiến thức:

- Hiểu vai trò của các yếu tố tự sự miêu tảtrong văn biểu cảm

2 Năng lực:

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Chỉ ra các yếu tố trong đoạn văn

- Nhận ra tác dụng của các yếu tố miêu tả và tự

sự trong một văn bản biểu cảm

- Sử dụng kết hợp các yếu tố miêu tả, tự sựtrong làm văn biểu cảm

3 Phẩm chất

- Trách nhiệm: Có ý thức vận dụng các yếu tố

tự sự, miêu tả trong văn bản biểu cảm

- Hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao

Dạy học trên lớp

43

Cảnh khuya

1 Vẻ đẹp của cảnhtrăng rằm

2 Tâm trạng củaBác Hồ

1 Kiến thức

- Sơ giản về tác giả Hồ Chí Minh

- Tình yêu thiên nhiên gắn liền với tình cảmcách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh

- Tâm hồn chiến sĩ – nghệ sĩ vừa tài hoa tinh

Dạy học trên lớp

*QPAN: Kểmột số câuchuyện hoặcbằng hình ảnhminh họa trên

Trang 24

tế, vừa ung dung, bình tĩnh, lạc quan.

- Nghệ thuật tả cảnh, tả tình; ngôn ngữ và hình ảnh đặc sắc trong bài thơ

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Đọc - hiểu tác phẩm thơ hiện đại viết theo thểthơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

- Phân tích để thấy được chiều sâu nội tâm củangười chiến sĩ cách mạng và vẻ đẹp mới mẻcủa những chất liệu cổ thi trong sáng tác củalãnh tụ Hồ Chí Minh

3 Phẩm chất

- Yêu nước, hiểu và trân trọng vẻ đẹp tâm hồn

của Hồ Chí Minh

đường khángchiến của Bác

44

Rằm tháng giêng

1 Cảnh đêm trăngtrên sông

2 Phong thái củaBác

1 Kiến thức

- Hiểu giá trị tư tưởng và nghệ thuật đặc sắc

của bài thơ chữ Hán Rằm tháng giêng (Nguyên

tiêu) của chủ tịch Hồ Chí Minh

- Tình yêu thiên nhiên gắn liền với tình cảmcách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh

- Tâm hồn chiến sĩ – nghệ sĩ vừa tài hoa tinh

tế, vừa ung dung, bình tĩnh, lạc quan

- Nghệ thuật tả cảnh,tả tình; ngôn ngữ và hìnhảnh đặc sắc trong bài thơ

2 Năng lực:

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

Dạy học trên lớp

Tích hợp tưtưởng đạo đức

Hồ Chí Minh:

Sự kết hợp hàihòa giữa tìnhyêu thiênnhiên cuộcsống và bảnlĩnh ngườichiến sĩ cáchmạng Hồ ChíMinh.HSKT: Khôngthực hiện phần

Trang 25

b Năng lực chuyên biệt:

- Đọc-hiểu tác phẩm thơ hiện đại viết theo thểthơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

- Phân tích để thấy chiều sâu nội tâm của ngườichiến sĩ cách mạng, và vẻ đẹp của những chấtliệu cổ thi trong sáng tác của lãnh tụ Hồ ChíMinh

- So sánh sự khác nhau giữa nguyên tác và văn

bản dịch bài thơ Rằm tháng giêng

3 Phẩm chất:

- Yêu nước: hiểu và trân trọng vẻ đẹp tâm hồncủa Hồ Chí Minh

tìm tòi mởrộng

12

45 Thành ngữ

1 Thế nào là thànhngữ?

2 Sử dụng thànhngữ

1 Kiến thức:

- Khái niệm thành ngữ

- Nghĩa của thành ngữ

- Chức năng của thành ngữ trong câu

- Đặc điểm diễn đạt và tác dụng của thành ngữ

2 Năng lực:

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

văn nói và văn viết

Dạy học trên lớp

46 Cách làm bài văn 1 Tìm hiểu cách 1 Kiến thức: Dạy học Chọn ngữ liệu

Trang 26

biểu cảm về tác

phẩm văn học

làm bài văn biểucảm về tác phẩmvăn học

2 Luyện tập tạilớp

- Yêu cầu của bài văn biểu cảm về tác phẩmVH

- Cách làm dạng bài biểu cảm về tác phẩm vănhọc

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

2 Tiếng gà trưa và

kỉ niệm tuổi thơ

3 Hình ảnh người

bà và tình cảm bàcháu

4 Tình cảm lúctrưởng thành

1 Kiến thức:

- Sơ giản về tác giả Xuân Quỳnh.

- Cơ sở của lòng yêu nước: sức mạnh củangười chiến sí trong cuộc kháng chiến chống

Mĩ, những kỉ niệm tuổi thơ trong sáng sâunặng nghĩa tình

- Nghệ thuật sử dụng điệp từ, điệp ngữ điệpcâu trong bài thơ

2 Năng lực:

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Đọc hiểu phân tích văn bản thơ trữ tình có sửdụng yếu tố tự sự

- Phân tích các yếu tố biểu cảm trong văn bản

3 Phẩm chất:

Dạy học trên lớp

Trang 27

- Nhân ái: Biết yêu thương trân trọng tình cảmgia đình, nhất là tình cảm bà cháu được thểhiện trong bài thơ.

- Tình yêu quê hương, đất nước

13

49 Điệp ngữ

1 Khái niệm vàtác dụng của điệpngữ

2 Các loại điệpngữ

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Nhận biết phép điệp ngữ

- Phân tích tác dụng của điệp ngữ

- Sử dụng được phép điệp ngữ có hiệu quảtrong giao tiếp và tạo lập văn bản

3 Phẩm chất:

Chăm chỉ: Tìm tòi, sử dụng điệp ngữ trong vănnói và văn viết có hiệu quả

Dạy học trên lớp

50 Luyện nói: Phát

biểu cảm nghĩ vềtác phẩm văn học

1 Củng cố kiếnthức

- Vai trò của yếu tốbiểu cảm

- Cách biểu lộ tìnhcảm

- Trình tự các bướclàm và bố cục bàivăn biểu cảm

2 Luyện tập trìnhbày trước lớp

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Tìm ý, lập dàn ý bài văn biểu cảm về tác

Dạy học trên lớp

HSKT khôngthực hiện phầntìm tòi mởrộng

KNS: KN ra

quyết định :lựa chọn nộidung để phục

vụ bài KNgiao tiếp :mạnh dạn

Trang 28

phẩm văn học.

- Biết cách bộc lộ tình cảm về một tác phẩmvăn học trước tập thể

- Diến đạt mạch lạc rõ ràng những tình cảmcủa bản thân về một tác phẩm

- Lắng nghe và nhận xét những ưu điểm và hạnchế (nếu có) về bài trình bày của bạn

3 Phẩm chất

Trách nhiệm: Mạnh dạn khi trình bày, khôngđùn đẩy trách nhiệm

trình bàytrước đámđông

2 Giá trị đặc sắccủa cốm

3 Bàn về sựthưởng thức cốm

1 Kiến thức:

- Sơ giản về tác giả Thạch Lam

- Phong vị đặc sắc, nét đẹp văn hóa truyềnthống của Hà Nội trong món quà độc đáo giảndị: Cốm

- Cảm nhận tinh tế, cảm xúc nhẹ nhàng, lời vănduyên dáng thanh nhã giàu sức biểu cảm củanhà văn Thạch Lam trong văn bản

2 Năng lực:

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Đọc hiểu văn bản tùy bút có sử dụng các yếu

Trang 29

53 Chơi chữ

1 Thế nào là chơichữ?

2 Các lối chơichữ

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

54 Làm thơ lục bát

1 Giới thiệu luậtthơ lục bát

2 Hướng dẫn họcsinh thực hành làmmột số câu thơ

1 Kiến thức:

Sơ giản về vần nhịp bằng trắc của thơ lục bát

2 Năng lực:

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Nhận diện, phân tích, tập viết thơ lục bát

- Tự làm một số câu thơ lục bát đúng luật

3 Phẩm chất

- Yêu thích, học hỏi sáng tác thơ lục bát

Dạy học trên lớp

55 Mùa xuân của tôi 1 Tình cảm tự

nhiên đối với mùaxuân Hà Nội

1 Kiến thức:

- Một số hiểu biết bước đầu về tác giả Vũ Bằng

Dạy học trên lớp

Trang 30

2 Nỗi nhớ cảnhsắc, không khí đấttrời và lòng ngườilúc mùa xuân sang.

3 Nỗi nhớ cảnhsắc, không khí đấttrời và long ngườisau ngày rằmtháng giêng

- Cảm xúc về những nét riêng của cảnh sắcthiên nhiên, không khí mua xuân Hà Nội, vềmiền Bắc qua nỗi lòng “sầu xứ”, tâm sự daydứt

- Sự kết hợp tài hoa giữa miêu tả và biểu cảm;

lời văn thấm đẫm cảm xúc trữ tình, dào dạtchất thơ

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Đọc – hiểu biết văn bản tùy bút.

- Phân tích áng văn xuôi trữ tình giàu chất thơ,nhận biết và làm rõ vai trò của các yếu tố miêu

tả trong văn biểu cảm

3 Phẩm chất:

- Yêu quê hương, đất nước

- Hiểu thêm về tình cảm nhân văn trong vănbiểu cảm

3 Sử dụng từ đúngtính chất ngữ phápcủa từ

4 Sử dụng từ đúngvới sắc thái biểucảm, hợp phong

1 Kiến thức

Các yêu cầu của việc sử dụng từ đúng mực

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Sử dụng từ đúng chuẩn mực

- Nhận biết được các từ sử dụng vi phạm cácchuẩn mực sử dụng từ

- Nhận biết lỗi và chỉ rõ chuẩn mực nào bị vi

Dạy học trên lớp

Trang 31

5 Không lạm dụng

từ địa phương, từHán Việt

phạm Sửa lỗi

3 Phẩm chất:

- Trách nhiệm: Có ý thức sử dụng từ đúngchuẩn mực, rút kinh nghiệm

1 Sự khác nhaugiữa văn miêu tả

và văn biểu cảm

2 Sự khác nhaugiữa văn tự sự,biểu cảm

3 Vai trò của yếu

tố tự sự và miêu tảtrong văn biểucảm

1 Kiến thức:

- Văn tự sự, miêu tả và các yếu tố tự sự, miêu

tả trong văn biểu cảm

- Cách lập ý và lập dàn bài cho một đề vănbiểu cảm

- Cách diễn đạt trong một bài văn biểu cảm

2 Năng lực:

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Nhận biết, phân tích đặc điểm của văn bảnbiểu cảm

- Sử dụng ngôn ngữ, diễn đạt, liên hệ thực tế

- Biết cảm nhận cái hay của văn bản

- Tạo lập văn bản biểu cảm có sử dụng yếu tố

60 Sài Gòn tôi yêu 1 Ấn tượng và

tình cảm của tácgiả đối với SàiGòn:

2 Phong cách conngười Sài Gòn:

1 Kiến thức:

- Những nét đẹp riêng của thành phố Sài Gòn:

thiên nhiên, khí hậu, cảnh quan và phong cáchcon người

- Nghệ thuật biểu cảm nồng nhiệt, chân thành của tác giả

Dạy học trên lớp

Trang 32

2 Năng lực:

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

- Đọc - hiểu văn bản tùy bút có sử dụng cácyếu tố miêu tả và biểu cảm

- Thể hiện tình cảm, cảm xúc về một sự việcqua những hiểu biết cụ thể

3 Phẩm chất:

- Yêu mến những nét đặc sắc của quê hương,

đất nước, yêu thương con người

- Hiểu thêm về tình cảm nhân văn trong vănbiểu cảm

16 61 Luyện tập sử dụng

từ

Vận dụng kiếnthức vào việc làmbài tập

1 Kiến thức:

- Kiến thức về âm, chính tả, ngữ pháp, đặcđiểm ý nghĩa của từ

- Chuẩn mực sử dụng từ

- Một số lỗi dùng từ thường gặp và cách chữa

Lưu ý: học sinh đã học những kiến thức này.

2 Năng lực

a Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác

b Năng lực chuyên biệt:

Dạy học trên lớp

Ngày đăng: 24/01/2021, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w