BÀI 1: HỆ PHÂN TÁNDỊ THỂ LỎNGĐối tƣợng đào tạo: Dƣợc sĩ đại họcBiên soạn: ThS. Đoàn Thanh Trúc11. Phân biệt đƣợc các hệ phân tán2. Nêu đƣợc tính chất của hệ phân tán dị thểlỏngTHEO KÍCH THƢỚC PHA PHÂN TÁNHỆ PHÂN TÁN KÍCH THƯỚC PHA PHÂN TÁNĐồng thểKeo ( siêu vi thể)Dị thể Vi dị thể Dị thể thô< 1 nm1 – 100 nm>0,1 µm0,1 – 100 µm100 µmTHEO TRẠNG THÁI PHA PHÂN TÁN VÀ MÔITRƢỜNG PHÂN TÁNPHA PHÂNTÁNMÔI TRƯỜNGPHÂN TÁNVÍ DỤKHÍKHÍLỎNGLỎNGLỎNGRẮNRẮNRẮNLỎNGRẮNKHÍLỎNGRẮNKHÍLỎNGRẮNBỌTHH HẤP PHỤWET SPRAYNHŨ TƢƠNGHH HẤP THỤDRY SPRAYHỖN DỊCHBỘT VÀ CỐM3.1. Hệ phân tán đồng thể Hệ phân tán phân tử, dung dịch thật Kích thƣớc ion hay phân tử, 1nm Không quan sát đƣợc bằng mắt KHV Trong suốt Bền, muốn tách phải kết tinh Có thể lọc với giấy lọc Khuếch tán mạnh Dung dịch nƣớc, cồn, dầuKhuếch tán = sự chuyển động phân tử vật chất chuyểntừ pha này sang pha kia và phân bố đều trong 2 pha3.2. Hệ phân tán keo Hệ phân tán siêu vi dị thể, dung dịch giả Kích thƣớc 1 – 100 nm Chỉ quan sát đƣợc bằng KHV Đục hoặc mờ Khá bền, tách bằng yếu tố lý hóa Có thể lọc với giấy lọc thƣờng (37 µm), ko qua màng siêulọc Chuyển động Brown, khuếch tán yếu qua màng. Dung dịch keo: gelatin, gôm, albumin...Chuyển động Brown: dao động thường xuyên ,nhanh, mọi chiều.3.3. Hệ phân tán dị thể Kích thƣớc 0,1 – 100 µm Có thể quan sát đƣợc Đục rõ rệt Độ ổn định thấp, dễ tách lớp Ko qua màng lọc thƣờng Chuyển động Brown rất yếu, khuếch tán rất yếu. Đặc trƣng bởi: SCLBM và khả năng hấp phụ Hỗn dịch và nhũ tƣơngBÀI 2:PHÂN LOẠI CHẤT NHŨHÓA• Đối tƣợng đào tạo: Dƣợc sĩ đại học• Biên soạn: ThS. Đoàn Thanh Trúc1. Liệt kê đƣợc các nhóm chất nhũ hóa2. Nêu đƣợc tính chất của các chất nhũ hóađiển hình trong từng nhóm chất nhũ hóa3. Ứng dụng giá trị HLB và RHLB trongthành lập công thức nhũ tƣơng1.1. HLB ( Hydrophilic Lipophilic Balance) Sự cân bằng thân nƣớc và thân dầu = Tỉ số giữa 2 phần thânnƣớc và thân dầu trong phân tử. Tính phân cực của chất diện hoạt đƣợc biểu thị trong 1 – 50 HLB càng lớn chất càng phân cực. Chất diện hoạt: M > 200; HLB từ 1 501 10 50 HLBTantrongdầuTantrongnướcND DN1.2. RHLB (Required Hydrophilic Lipophilic Balance,HLB tới hạn)1 Pha Dầu chỉ cho 1 NT ổn định với 1 chất nhũ hóa(hoặc hỗn hợp chất nhũ hóa) có HLB nhất định. Trịsố HLB này gọi là HLB tới hạn (của pha dầu)VD: Dầu Parafin có RHLB (DN) = 10 – 12 và RHLB(ND) = 56Vậy, muốn đc NT DN với dầu parafin, chọn CNH cóHLB khoảng 1012Muốn đc NT ND với dầu parafin, chọn CNH có HLBkhoảng 56Giá trị HLB của một số chất nhũ hóa, gây thấmTên chất HLBSorbitan tristearat (Span 65) 2.1Sorbitan monooleat (Span 80) 4.3Sorbitan monostearat (Span 60) 4.7Gelatin 9.8Metyl cellulose 10.5Polyoxyethylen monostearat (Myrj 45) 11.1Polyoxyethylen sorbitan monostearat (Tween 60) 14.9Polyoxyethylen sorbitan monooleat (Tween 80) 15.0Polyoxyethylen sorbitan monolaurat (Tween 20) 16.7Natri lauryl sulfat 40.0Giá trị RHLB của một số dầuDN NDDầu hạt bông 67 Dầu parafin 1012 56Sáp ong 911 5Lanolin khan 1214 8Dầu thầu dầu 14 Acid oleic 17 1.3.1. Chọn chất diện hoạt thích hợp cho mục đích sửdụngỨNG DỤNG HLBPhá bọtCNH NDChất gây thấmCNH DNChất trung gian hòa tanChất tẩy rửa1 33 – 67 – 98 – 1815 – 2013 151.3.2. Tính HLB của hỗn hợp chất diện hoạtVí dụ:Tween 80 (HLB 15) 6g 60%Span 80 (HLB 4,3) 4g 40%HLB hỗn hợp(15 x 0,6) + (4,3 x 0,4) = 10,81.3.3. Tính HLB của một chất nhũ hóa mớiVD: Điều chế NT DN từ dầu thầu dầu có RHLB 14 vớihỗn hợp CNH Myrj 45 (HLB 11,1) và Z (HLB z)Điều chế NT với tỷ lệ thay đổi giữa 2 CNH, kết quả đƣợcmột NT tốt nhất tƣơng ứng với 40% Myrj.Vậy HLB của Z:(11,1 . 0,4) + (z . 0,6) = 14=> z = 15,91.3.4. Tính tỷ lệ chất nhũ hóa trong hỗn hợp chất nhũhóa.Ví dụ:Dầu parafin (RHLB 10,5) 50gTween 80 (HLB 15) và Span 80 ( HLB 4,3) 5gNƣớc tinh khiết vđ 100mlTính lƣợng Tween 80 và Span 80Gọi x là tỉ lệ Tween 80 và 1 – x là tỉ lệ Span 80 x.15 + (1 – x)4,3 = 10,5 x = 0,58 => Tween 80 = 2,9g ; Span 80 = 2,1g Chất diện hoạt Chất nhũ hóa thiên nhiên ( phân tử lớn) Chất răn phân chia dạng hạt nhỏChất nhũ hóa nguồn gốc thiên nhiên và chất rắn dạng hạt mịnPhân loại Ví dụ Thành phần nguồn gốc Loại NT, đườngsử dụngPolysaccharid Gôm Arabic Muốn của a. Dglucuronic dịch tiết củacâyDN, uốngProtein Gelatin Amino acid và polypeptidcollagenDN, uốngGlycosid Saponin Đa dạng vỏ bồ hòn, bồkết...DN, dùng ngoàiPhospholipid Lecithin Đa dạng TV ( đậunành), ĐV (lòng đỏ trứng)DN, uống, tiêmSterol Lanolin khan HH chlolesterol, alcol béovà a. Béo mỡ lông cừuND, dùng ngoàiChất rắn phântán DHMBentonite Aluminum silicat keothân nướcDN, dùng ngoài,uống
Trang 1BÀI 1: HỆ PHÂN TÁN
DỊ THỂ LỎNG
Đối tƣợng đào tạo: Dƣợc sĩ đại học
Biên soạn: ThS Đoàn Thanh Trúc
1
Trang 21. Phân biệt đƣợc các hệ phân tán
2. Nêu đƣợc tính chất của hệ phân tán dị thể
lỏng
Trang 3
Trang 4THEO KÍCH THƯỚC PHA PHÂN TÁN
HỆ PHÂN TÁN KÍCH THƯỚC PHA PHÂN TÁN
Đồng thể
Keo ( siêu vi thể)
Dị thể
- Vi dị thể
- Dị thể thô
< 1 nm
1 – 100 nm
>0,1 µm 0,1 – 100 µm
100 µm
Trang 5THEO TRẠNG THÁI PHA PHÂN TÁN VÀ MÔI TRƯỜNG PHÂN TÁN
PHA PHÂN
TÁN
MÔI TRƯỜNG PHÂN TÁN
VÍ DỤ
KHÍ
KHÍ
LỎNG
LỎNG
LỎNG
RẮN
RẮN
RẮN
LỎNG RẮN KHÍ LỎNG RẮN KHÍ LỎNG RẮN
BỌT
HH HẤP PHỤ WET SPRAY NHŨ TƯƠNG
HH HẤP THỤ DRY SPRAY HỖN DỊCH BỘT VÀ CỐM
Trang 63.1 Hệ phân tán đồng thể
- Hệ phân tán phân tử, dung dịch thật
- Kích thước ion hay phân tử, 1nm
- Không quan sát được bằng mắt/ KHV
- Trong suốt
- Bền, muốn tách phải kết tinh
- Có thể lọc với giấy lọc
- Khuếch tán mạnh
- Dung dịch nước, cồn, dầu
Khuếch tán = sự chuyển động phân tử vật chất chuyển
từ pha này sang pha kia và phân bố đều trong 2 pha
Trang 73.2 Hệ phân tán keo
- Hệ phân tán siêu vi dị thể, dung dịch giả
- Kích thước 1 – 100 nm
- Chỉ quan sát được bằng KHV
- Đục hoặc mờ
- Khá bền, tách bằng yếu tố lý hóa
- Có thể lọc với giấy lọc thường (3-7 µm), ko qua màng siêu lọc
- Chuyển động Brown, khuếch tán yếu qua màng
- Dung dịch keo: gelatin, gôm, albumin
Chuyển động Brown: dao động thường xuyên , nhanh, mọi chiều
Trang 83.3 Hệ phân tán dị thể
- Kích thước 0,1 – 100 µm
- Có thể quan sát được
- Đục rõ rệt
- Độ ổn định thấp, dễ tách lớp
- Ko qua màng lọc thường
- Chuyển động Brown rất yếu, khuếch tán rất yếu
- Đặc trưng bởi: SCLBM và khả năng hấp phụ
- Hỗn dịch và nhũ tương
Trang 9BÀI 2:
PHÂN LOẠI CHẤT NHŨ
HÓA
• Đối tƣợng đào tạo: Dƣợc sĩ đại học
• Biên soạn: ThS Đoàn Thanh Trúc
Trang 101. Liệt kê được các nhóm chất nhũ hóa
2. Nêu được tính chất của các chất nhũ hóa
điển hình trong từng nhóm chất nhũ hóa
3. Ứng dụng giá trị HLB và RHLB trong
thành lập công thức nhũ tương
Trang 111.1 HLB ( Hydrophilic Lipophilic Balance)
- Sự cân bằng thân nước và thân dầu = Tỉ số giữa 2 phần thân nước và thân dầu trong phân tử
- Tính phân cực của chất diện hoạt được biểu thị trong [1 – 50]
- HLB càng lớn chất càng phân cực
Chất diện hoạt: M > 200; HLB từ 1 - 50
Tan trong dầu
Tan trong nước D/N
N/D
Trang 121.2 RHLB (Required Hydrophilic Lipophilic Balance,
HLB tới hạn)
1 Pha Dầu chỉ cho 1 NT ổn định với 1 chất nhũ hóa (hoặc hỗn hợp chất nhũ hóa) có HLB nhất định Trị
số HLB này gọi là HLB tới hạn (của pha dầu)
VD: Dầu Parafin có RHLB (D/N) = 10 – 12 và RHLB (N/D) = 5-6
Vậy, muốn đ/c NT D/N với dầu parafin, chọn CNH có HLB khoảng 10-12
Muốn đ/c NT N/D với dầu parafin, chọn CNH có HLB khoảng 5-6
Trang 13Giá trị HLB của một số chất nhũ hóa, gây thấm
Trang 14Giá trị RHLB của một số dầu
D/N N/D
Trang 151.3.1 Chọn chất diện hoạt thích hợp cho mục đích sử dụng
Phá bọt
CNH N/D
Chất gây thấm
CNH D/N
Chất trung gian hòa tan
Chất tẩy rửa
1 - 3
3 – 6
7 – 9
8 – 18
15 – 20
13 - 15
Trang 161.3.2 Tính HLB của hỗn hợp chất diện hoạt
Ví dụ:
Tween 80 (HLB 15) 6g 60%
Span 80 (HLB 4,3) 4g 40%
HLB hỗn hợp
(15 x 0,6) + (4,3 x 0,4) = 10,8
Trang 171.3.3 Tính HLB của một chất nhũ hóa mới
VD: Điều chế NT D/N từ dầu thầu dầu có RHLB 14 với hỗn hợp CNH Myrj 45 (HLB 11,1) và Z (HLB z)
Điều chế NT với tỷ lệ thay đổi giữa 2 CNH, kết quả được một NT tốt nhất tương ứng với 40% Myrj
Vậy HLB của Z:
(11,1 0,4) + (z 0,6) = 14
=> z = 15,9
Trang 181.3.4 Tính tỷ lệ chất nhũ hóa trong hỗn hợp chất nhũ
hóa
Ví dụ:
Tween 80 (HLB 15) và Span 80 ( HLB 4,3) 5g
Tính lƣợng Tween 80 và Span 80
Gọi x là tỉ lệ Tween 80 và 1 – x là tỉ lệ Span 80
x.15 + (1 – x)4,3 = 10,5
x = 0,58 => Tween 80 = 2,9g ; Span 80 = 2,1g
Trang 19- Chất diện hoạt
- Chất nhũ hóa thiên nhiên ( phân tử lớn)
- Chất răn phân chia dạng hạt nhỏ
Trang 20Chất nhũ hóa nguồn gốc thiên nhiên và chất rắn dạng hạt mịn
Phân loại Ví dụ Thành phần / nguồn gốc Loại NT, đường
sử dụng
D-glucuronic / dịch tiết của cây
D/N, uống
Chất rắn phân