1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT VẬT LÝ HỌC KY 1-KHOI 10

9 389 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì i
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 3: Cụng thức biểu diễn mối liờn hệ giữa gia tốc , vận tốc và đường đi của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là : Cõu 4: Cõu nào sau đõy sai.. Lực căng của dõy cú điểm đặt là điểm mà

Trang 1

Đề Kiểm tra học kì I ( 2010 - 2011)

Môn Vật lí - Lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên:……… lớp………

Đề 1:

A Trắc nghiệm khách quan: (6 điểm)

Cõu 1: Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh của chuyển động thẳng biến đổi đều :

0

1

at t v x

0

1

at t

v x

0 2

1

at x

0

1

at t v x

x= + +

Cõu 2: Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động cú :

A Gia tốc a >0 B Tớch số a.v > 0 C Tớch số a.v < 0 D Vận tốc tăng theo thời gian

Cõu 3: Cụng thức biểu diễn mối liờn hệ giữa gia tốc , vận tốc và đường đi của vật chuyển động thẳng biến

đổi đều là :

Cõu 4: Cõu nào sau đõy sai

A Lực căng của dõy cú bản chất là lực đàn hồi

B Lực căng của dõy cú điểm đặt là điểm mà đầu dõy tiếp xỳc với vật

C Lực căng cú phương trựng với chớnh sợi dõy, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dõy

D Lực căng cú thể là lực kộo hoặc lực nộn

Cõu 5: Niu tơn ( N ) là đơn vị đo của đại lợng nào?

A Vận tốc B Gia tốc C Độ dời D Lực

Cõu 6: Muốn cho một chất điểm cõn bằng thỡ hợp lực của cỏc lực tỏc dụng lờn nú phải :

A Khụng đổi B Thay đổi C Bằng khụng D Khỏc khụng

Cõu 7: Lực và phản lực cú:

A Cựng phương cựng độ lớn nhưng ngược chiều

B Cựng giỏ cựng độ lớn nhưng ngược chiều

C Cựng phương cựng độ lớn nhưng cựng chiều

D Cựng giỏ cựng độ lớn nhưng cựng chiều

Cõu 8: Hằng số hấp dẫn cú giỏ trị bằng

A 6,67.10-11 Nm2/kg2 B 66,7.10-11 Nm2/kg2

C 6,76.10-11 Nm2/kg2 D 7,67.10-11 Nm2/kg2

Cõu 9: Một vật đang đứng yờn sẽ tiếp tục đứng yờn , đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

nếu:

A Khụng chịu tỏc dụng của lực nào B Hợp lực bằng khụng

C Cả A và B D Một trường hợp khỏc

Cõu 10: Khi khối lượng của mỗi vật tăng lờn gấp đụi và khoảng cỏch giữa chỳng cũng tăng lờn gấp đụi thỡ

lực hấp dẫn giữa chỳng sẽ:

Cõu 11: Một vật cú trọng lượng 10N treo vào lũ xo cú độ cứng K=100N/m thỡ lũ xo dón ra một đoạn:

A.10m B.1m C 0,1m D.0,01m

Câu 12: Chọn cõu đỳng nhất Trong chuyển động trũn đều thỡ:

A Gia tốc của vật bằng khụng

B Vectơ gia tốc cựng hướng với vectơ vận tốc

C Vectơ gia tốc vuụng gúc với quĩ đạo chuyển động

D Vectơ gia tốc luụn hướng vào tõm của quĩ đạo chuyển động

Cõu 13: Chọn cõu trả lời đỳng

Cho hai lực đồng qui cú độ lớn là 70N và 120N Hợp lực của hai lực cú thể là:

A 40N B 69N C 192N D 200N

Câu 14: Vận tốc tuyệt đối của một vật là vận tốc của vật đó so với:

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 15: Câu nào đúng?

Trang 2

Câu 18: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu đợc gia

tốc nh thế nào?

A Lớn hơn B Nhỏ hơn C Không thay đổi D Bằng 0

B Tự luận: (4 điểm)

Bài 1: Một ngời đẩy một vật khối lợng 55 kg theo phơng ngang với lực 220N làm vật chuyển động trên

mặt sàn nằm ngang Hệ số ma sát trợt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,35 Lấy g = 10 m/s2

a) Tính lực ma sát giữa vật và sàn?

b) Tính gia tốc của vật?

c) Tính quãng đờng vật đi đợc sau 4 s kể từ khi bắt đầu đẩy vật?

d) Sau thời gian trên nếu ngừng đẩy vật sẽ dừng lại ngay hay tiếp tục chuyển động bao lâu thì dừng?

Bài 2: Một quả bóng khối lợng 0,5 kg đang nằm yên trên mặt đất Một cầu thủ đá bóng với lực 250N

Thời gian chân tác dụng vào bóng là 0,02 s Tìm tốc độ bay đi của quả bóng?

- Hết

Trang 3

-Đề Kiểm tra học kì I ( 2010 - 2011)

Môn Vật lí - Lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên:……… lớp………

Đề 2:

A Trắc nghiệm khách quan: (6 điểm)

Cõu 1: Một vật đang đứng yờn sẽ tiếp tục đứng yờn , đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

nếu:

A Khụng chịu tỏc dụng của lực nào B Hợp lực bằng khụng

C Cả A và B D Một trường hợp khỏc

Cõu 2: Chọn cõu trả lời đỳng

Cho hai lực đồng qui cú độ lớn là 70N và 120N Hợp lực của hai lực cú thể là:

A 40N B 69N C 192N D 200N

Cõu 3: Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh của chuyển động thẳng biến đổi đều :

0

1

at t v x

0

1

at t

v x

0 2

1

at x

0

1

at t v x

x= + +

Cõu 4: Cõu nào sau đõy sai

A Lực căng của dõy cú bản chất là lực đàn hồi

B Lực căng của dõy cú điểm đặt là điểm mà đầu dõy tiếp xỳc với vật

C Lực căng cú phương trựng với chớnh sợi dõy, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dõy

D Lực căng cú thể là lực kộo hoặc lực nộn

Cõu 5: Một vật cú trọng lượng 10N treo vào lũ xo cú độ cứng K=100N/m thỡ lũ xo dón ra một đoạn:

A.10m B.1m C 0,1m D.0,01m

Câu 6: Câu nào đúng?

Một vật lúc đầu nằm trên mặt phẳng nhám nằm ngang Sau khi đợc truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

A lực ma sát B lực tác dụng ban đầu C phản lực D quán tính

Câu 7: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu đợc gia

tốc nh thế nào?

A Lớn hơn B Nhỏ hơn C Không thay đổi D Bằng 0

Câu 8: Chọn cõu đỳng nhất Trong chuyển động trũn đều thỡ:

A Gia tốc của vật bằng khụng

B Vectơ gia tốc cựng hướng với vectơ vận tốc

C Vectơ gia tốc vuụng gúc với quĩ đạo chuyển động

D Vectơ gia tốc luụn hướng vào tõm của quĩ đạo chuyển động

Câu 9: Vận tốc tuyệt đối của một vật là vận tốc của vật đó so với:

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Cõu 10: Khi khối lượng của mỗi vật tăng lờn gấp đụi và khoảng cỏch giữa chỳng cũng tăng lờn gấp đụi thỡ

lực hấp dẫn giữa chỳng sẽ:

Cõu 11: Muốn cho một chất điểm cõn bằng thỡ hợp lực của cỏc lực tỏc dụng lờn nú phải :

A Khụng đổi B Thay đổi C Bằng khụng D Khỏc khụng

Cõu 12: Hằng số hấp dẫn cú giỏ trị bằng

A 6,67.10-11 Nm2/kg2 B 66,7.10-11 Nm2/kg2

C 6,76.10-11 Nm2/kg2 D 7,67.10-11 Nm2/kg2

Cõu 13: Niu tơn ( N ) là đơn vị đo của đại lợng nào?

A Vận tốc B Gia tốc C Độ dời D Lực

Cõu 14: Lực và phản lực cú:

A Cựng phương cựng độ lớn nhưng ngược chiều

B Cựng giỏ cựng độ lớn nhưng ngược chiều

C Cựng phương cựng độ lớn nhưng cựng chiều

D Cựng giỏ cựng độ lớn nhưng cựng chiều

Trang 4

Câu 18: Một ngời thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng ngời lên Hỏi sàn nhà

đẩy ngời đó nh thế nào?

A Không đẩy gì cả B Đẩy xuống C Đẩy lên D Đẩy sang bên

B Tự luận: (4 điểm)

Bài 1: Một ngời đẩy một vật khối lợng 50kg chuyển động theo phơng nằm ngang với gia tốc 0,5m/s2 Hệ

số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,25 Lấy g = 10m/s2

a) Tính lực ma sát giữa vật và sàn?

b) Tính lực đẩy của ngời?

c) Tính vận tốc của vật sau 5 s kể từ khi đẩy?

d) Nếu sau thời gian trên ngời ta ngừng đẩy, thì vật sẽ dừng lại ngay, hay sẽ chuyển động thêm quãng

đờng bằng bao nhiêu thì dừng?

Bài 2: Một quả bóng khối lợng 0,5 kg đang nằm yên trên mặt đất Một cầu thủ đá bóng làm bóng bay đi

với vận tốc 12 m/s Biết thời gian chân tác dụng vào bóng là 0,05s Tìm lực đá của cầu thủ?

- Hết

Trang 5

-Đề Kiểm tra học kì I ( 2010 - 2011)

Môn Vật lí - Lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên:……… lớp………

Đề 3:

A Trắc nghiệm khách quan: (6 điểm)

Câu 1: Câu nào đúng?

Một vật lúc đầu nằm trên mặt phẳng nhám nằm ngang Sau khi đợc truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

A lực ma sát B lực tác dụng ban đầu C phản lực D quán tính

Cõu 2: Chọn cõu trả lời đỳng

Cho hai lực đồng qui cú độ lớn là 70N và 120N Hợp lực của hai lực cú thể là:

A 40N B 69N C 192N D 200N

Cõu 3: Cõu nào sau đõy sai

A Lực căng của dõy cú bản chất là lực đàn hồi

B Lực căng của dõy cú điểm đặt là điểm mà đầu dõy tiếp xỳc với vật

C Lực căng cú phương trựng với chớnh sợi dõy, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dõy

D Lực căng cú thể là lực kộo hoặc lực nộn

Cõu 4: Một vật đang đứng yờn sẽ tiếp tục đứng yờn , đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

nếu:

A Khụng chịu tỏc dụng của lực nào B Hợp lực bằng khụng

C Cả A và B D Một trường hợp khỏc

Câu 5: Chọn cõu đỳng nhất Trong chuyển động trũn đều thỡ:

A Gia tốc của vật bằng khụng

B Vectơ gia tốc cựng hướng với vectơ vận tốc

C Vectơ gia tốc vuụng gúc với quĩ đạo chuyển động

D Vectơ gia tốc luụn hướng vào tõm của quĩ đạo chuyển động

Cõu 6: Muốn cho một chất điểm cõn bằng thỡ hợp lực của cỏc lực tỏc dụng lờn nú phải :

A Khụng đổi B Thay đổi C Bằng khụng D Khỏc khụng

Câu 7: Vận tốc tuyệt đối của một vật là vận tốc của vật đó so với:

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Cõu 8: Hằng số hấp dẫn cú giỏ trị bằng

A 6,67.10-11 Nm2/kg2 B 66,7.10-11 Nm2/kg2

C 6,76.10-11 Nm2/kg2 D 7,67.10-11 Nm2/kg2

Cõu 9: Niu tơn ( N ) là đơn vị đo của đại lợng nào?

A Vận tốc B Gia tốc C Độ dời D Lực

Cõu 10: Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh của chuyển động thẳng biến đổi đều :

0

1

at t v x

0

1

at t

v x

0 2

1

at x

0

1

at t v x

x= + +

Cõu 11: Một vật cú trọng lượng 10N treo vào lũ xo cú độ cứng K=100N/m thỡ lũ xo dón ra một đoạn:

A.10m B.1m C 0,1m D.0,01m

Câu 12: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu đợc gia

tốc nh thế nào?

A Lớn hơn B Nhỏ hơn C Không thay đổi D Bằng 0

Cõu 13: Khi khối lượng của mỗi vật tăng lờn gấp đụi và khoảng cỏch giữa chỳng cũng tăng lờn gấp đụi thỡ

lực hấp dẫn giữa chỳng sẽ:

Cõu 14: Lực và phản lực cú:

A Cựng phương cựng độ lớn nhưng ngược chiều

B Cựng giỏ cựng độ lớn nhưng ngược chiều

C Cựng phương cựng độ lớn nhưng cựng chiều

D Cựng giỏ cựng độ lớn nhưng cựng chiều

Trang 6

Câu 18: Một ngời thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng ngời lên Hỏi sàn nhà

đẩy ngời đó nh thế nào?

A Không đẩy gì cả B Đẩy xuống C Đẩy lên D Đẩy sang bên

B Tự luận: (4 điểm)

Bài 1: Một ngời đẩy một vật khối lợng 55 kg theo phơng ngang với lực 220N làm vật chuyển động trên

mặt sàn nằm ngang Hệ số ma sát trợt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,35 Lấy g = 10 m/s2

a) Tính lực ma sát giữa vật và sàn?

b) Tính gia tốc của vật?

c) Tính quãng đờng vật đi đợc sau 4 s kể từ khi bắt đầu đẩy vật?

d) Sau thời gian trên nếu ngừng đẩy vật sẽ dừng lại ngay hay tiếp tục chuyển động bao lâu thì dừng?

Bài 2: Một quả bóng khối lợng 0,5 kg đang nằm yên trên mặt đất Một cầu thủ đá bóng với lực 250N

Thời gian chân tác dụng vào bóng là 0,02 s Tìm tốc độ bay đi của quả bóng?

- Hết

Trang 7

-Đề Kiểm tra học kì I ( 2010 - 2011)

Môn Vật lí - Lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên:……… lớp………

Đề 4:

A Trắc nghiệm khách quan: (6 điểm)

Cõu 1: Một vật đang đứng yờn sẽ tiếp tục đứng yờn , đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

nếu:

A Khụng chịu tỏc dụng của lực nào B Hợp lực bằng khụng

C Cả A và B D Một trường hợp khỏc

Câu 2: Vận tốc tuyệt đối của một vật là vận tốc của vật đó so với:

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Cõu 3: Muốn cho một chất điểm cõn bằng thỡ hợp

lực của cỏc lực tỏc dụng lờn nú phải :

A Khụng đổi B Thay đổi C Bằng khụng D Khỏc khụng

Câu 4: Chọn cõu đỳng nhất Trong chuyển động trũn đều thỡ:

A Gia tốc của vật bằng khụng

B Vectơ gia tốc cựng hướng với vectơ vận tốc

C Vectơ gia tốc vuụng gúc với quĩ đạo chuyển động

D Vectơ gia tốc luụn hướng vào tõm của quĩ đạo chuyển động

Cõu 5: Hằng số hấp dẫn cú giỏ trị bằng

A 6,67.10-11 Nm2/kg2 B 66,7.10-11 Nm2/kg2

C 6,76.10-11 Nm2/kg2 D 7,67.10-11 Nm2/kg2

Câu 6: Câu nào đúng?

Một vật lúc đầu nằm trên mặt phẳng nhám nằm ngang Sau khi đợc truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

A lực ma sát B lực tác dụng ban đầu C phản lực D quán tính

Cõu 7: Cõu nào sau đõy sai

A Lực căng của dõy cú bản chất là lực đàn hồi

B Lực căng của dõy cú điểm đặt là điểm mà đầu dõy tiếp xỳc với vật

C Lực căng cú phương trựng với chớnh sợi dõy, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dõy

D Lực căng cú thể là lực kộo hoặc lực nộn

Cõu 8: Chọn cõu trả lời đỳng

Cho hai lực đồng qui cú độ lớn là 70N và 120N Hợp lực của hai lực cú thể là:

a 40N b 69N c 192N d 200N

Cõu 9: Một vật cú trọng lượng 10N treo vào lũ xo cú độ cứng K=100N/m thỡ lũ xo dón ra một đoạn:

A.10m B.1m C 0,1m D.0,01m

Cõu 10: Niu tơn ( N ) là đơn vị đo của đại lợng nào?

A Vận tốc B Gia tốc C Độ dời D Lực

Cõu 11: Khi khối lượng của mỗi vật tăng lờn gấp đụi và khoảng cỏch giữa chỳng cũng tăng lờn gấp đụi thỡ

lực hấp dẫn giữa chỳng sẽ:

Cõu 12: Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh của chuyển động thẳng biến đổi đều :

0 0

2

1

at t v x

0 0

2

1

at t

v x

0

2

1

at x

0 0

2

1

at t v x

x= + +

Câu 13: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu đợc gia

tốc nh thế nào?

A Lớn hơn B Nhỏ hơn C Không thay đổi D Bằng 0

Cõu 14: Lực và phản lực cú:

A Cựng phương cựng độ lớn nhưng ngược chiều

B Cựng giỏ cựng độ lớn nhưng ngược chiều

Trang 8

A Tăng lên B Không thay đổi C Giảm D Không biết đợc.

Cõu 18: Cụng thức biểu diễn mối liờn hệ giữa gia tốc , vận tốc và đường đi của vật chuyển động thẳng biến

đổi đều là :

B Tự luận: (4 điểm)

Bài 1: Một ngời đẩy một vật khối lợng 50kg chuyển động theo phơng nằm ngang với gia tốc 0,5m/s2 Hệ

số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,25 Lấy g = 10m/s2

a) Tính lực ma sát giữa vật và sàn?

b) Tính lực đẩy của ngời?

c) Tính vận tốc của vật sau 5 s kể từ khi đẩy?

d) Nếu sau thời gian trên ngời ta ngừng đẩy, thì vật sẽ dừng lại ngay, hay sẽ chuyển động thêm quãng

đờng bằng bao nhiêu thì dừng?

Bài 2: Một quả bóng khối lợng 0,5 kg đang nằm yên trên mặt đất Một cầu thủ đá bóng làm bóng bay đi

với vận tốc 12 m/s Biết thời gian chân tác dụng vào bóng là 0,05s Tìm lực đá của cầu thủ?

Hết

Trang 9

-Ma trận đề và đáp án

Đề thi học kì 1 lớp 10 Môn vật lí

Nhận biết : 20%

Thông hiểu: 40%

Vận dụng: 40%

A Trắc nghiệm khách quan : 18 câu, mỗi câu 0,33điểm 6 điểm

Đề 1

Đề 2

Đề 3

Đề 4

B Tự luận : 2 bài – 4 điểm

Đề 1 và Đề 3:

Bài 1(3đ)

- Vận tốc sau 4s ; v = at = 2m/s

- Khi ngừng đẩy còn lực ma sát tác dụng lên vật sẽ chuyển động chậm dần đều cho

đến khi dừng hẳn

- Gia tốc chuyển động chậm dần a’ = Fms / m = - 3,5m/s2

- Thời gian chuyển động chuyển dần đến khi dừng hẳn: t = -v/a’ = 0,57s

1

Đề 2 và Đề 4:

Bài 1(3đ)

- Khi ngừng đẩy còn lực ma sát tác dụng lên vật sẽ chuyển động chậm dần đều cho

đến khi dừng hẳn

- Gia tốc chuyển động chậm dần a’ = Fms / m = - 2,5m/s2

Ngày đăng: 29/10/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w