Cường độ điện trường tại trung điểm AB có độ lớn là bao nhiêu?. Câu 7 3,0 điểm: Cho mạch điện như sơ đồ hình vẽ.. Xác định điểm M mà tại đó vectơ cường độ điện trường tổng hợp bằng 0?. C
Trang 1KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học:
Môn thi: Vật lý 11
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi:
Câu 1 (2 điểm): Phát biểu và viết biểu thức của định luật Cu -Lông ? (chú thích các đại lượng có trong công thức)
Câu 2 (1 điểm): Hãy nêu định nghĩa và viết công thức tính công suất điện tiêu thụ ?
Câu 3 (1 điểm): Hiện tượng nhiệt điện là gì ?
Câu 4 (1 điểm): Một điện tích q = 2C chạy từ một điểm M có điện thế VM = 10 V đến điểm N có điện thế VN = 4 V N cách M một khoảng 5cm Công của lực điện là bao nhiêu ?
Câu 5 (1 điểm): Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken, có anôt làm bằng niken, biết A = 58,7 g/mol,
n = 2 Trong thời gian 1 giờ dòng điện 10A đã sản ra một khối lượng niken bằng bao nhiêu ?
BAN A
Câu 6 (1 điểm): Cho hai điện tích điểm q1 = 0 , 5 nC và q2 = − 0 , 5 nC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 6cm trong không khí Cường độ điện trường tại trung điểm AB có độ lớn là bao nhiêu ?
Câu 7 (3,0 điểm): Cho mạch điện như sơ đồ hình vẽ Trong đó nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V , điện trở trong r = 1 Ω, các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = 6 Ω , R3 = 3 Ω
a) Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ?
b) Tìm điện trở tương đương của mạch ngoài và cường độ dòng điện chạy trong
mạch chính ?
c) Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1 trong 5 phút ?
BAN B
Câu 8 (1,0 điểm): Cho hai điện tích dương q1 = 2 nC , q2 = 18 nC đặt cố định tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trong không khí Xác định điểm M mà tại đó vectơ cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 ?
Câu 9 (3,0 điểm): Cho mạch điện như sơ đồ hình vẽ Trong đó nguồn có ξ = 12 , V r = 1, 0 Ω,
Ω
= Ω
=
=
= 2 3 4 ; 4 6
a) Tính điện trở tương đương của mạch ngoài ?
b) Tìm cường độ dòng điện qua mạch chính và hiệu điện thế giữa hai điểm M và N ?
c) Cho biết bóng đèn Đ có sáng bình thường không ? Vì sao ?
M
N
R
,r
ξ
,r
ξ
R
R R Đ
, ξ
R
Trang 2ĐÁP ÁN
A Phần chung
Câu 1
(2,0 đ) - Phát biểu :
- Biểu thức: | 122 |
r
q q k
F =
- Chú thích: F: lực tương tác điện (N)
k: hệ số tỉ lệ ( 2
2
9 10 9
C
m N
2
1, q
q hai điện tích (C) r: khoảng cách giữa hai điện tích (m)
1,0
0,5
Câu 2
- Biểu thức: U I
t
A
Câu 3
Câu 4
=
Câu 5
g
Câu 6
(1 điểm) Nội dung yêu cầu
1
1
| |
5000 /
k q
r
ε
2
2
| |
5000 /
k q
r
ε
2
1 E
E
EM = +
Do E1↑↑ E2
1 2 10000 /
E = E + E = V m
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 7 (3,0 điểm): Cho mạch điện như sơ đồ hình vẽ Trong đó nguồn điện có suất điện động 0,5
0,25 0,25
R
,r
ξ
,r
ξ
Trang 312
=
ξ , điện trở trong r = 1 Ω, các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = 6 Ω , R3 = 3 Ω
d) Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ?
e) Tìm điện trở tương đương của mạch ngoài và cường độ dòng điện chạy trong
mạch chính ?
f) Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1 trong 5 phút ?
Câu 7 (3 điểm)
2 24
ξ = ξ =
2 2
b
r = r = Ω
1 2
12
1 2
.
3
R R
R
+
12 3 6
N
R = R + R = Ω
b
I
ξ
=
+
3
I = A
12 . 12 9
U = I R = V
12
1
1
1, 5
U
R
= =
2
1 1 .1 4050
Q = R I t = J
0,5 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,5
Câu 8
(1 điểm)
1
| |
k q E
x
ε
=
2
| | (10 )
k q E
x
ε
=
−
0,25
M
Do E1 cùng phương ngược chiều E2
Độ lớn: E1= E2
0,25
| | | | (10 )
2, 5
→ =
0,25 0,25 Câu 9
(3 điểm)
2
6
dm d
U R P
= = Ω
34 3 4
10 10
= + = Ω
= + = Ω
2 34
2 34
.
5
d CB
d
R
+
1
R = R + R
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 41, 2
N
ξ
+
2d 34 CB . CB 6
U = U = U = I R = V
2
2
0, 6
d
d
U
R
= = = =
34
3 4 34
34
0, 6
U
R
= = = =
2 2 2
3 3 3
2, 4 2, 4
CM CN
0
1
dm dm dm
P
U
= =
Vì Idm > Id nên đèn sáng yếu
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25