1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÝ 2

32 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 49,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Sau khi dùng hết vi thuốc tránh thai theo phương pháp liên tục loại 28 viên, ta nên:A.Bắt đầu ngay vi thuốc khác.B.Chờ xuất huyết rồi mới uống vi thuốc khácC.Nghỉ 7 ngày rồi mới uống vi thuốc khácD.Nghi 6 ngày rồi mới uống vi thuốc khácE.Bắt đầu vi thuốc vào ngày thứ 5 của chu kỳ kinh nguyệt2) Tác dụng phụ thường gặp nhất của viên thuốc uống tránh thai loại phối hợp:a)Nôn mửa.b) Rối loạn kinh nguyệtc) Ung thư vúd) Tăng dung nạp glucosee) Bệnh tim mạch3) Previscan là thuốc chống huyết khối theo cơ chế nào?a) Kháng vitamin K.b) Chống ngưmg tập tiểu cầuc) Ly giải fibrind) Hoạt hóa plasminogene) Ức chế glycoprotein4) Aspirin được phối hợp với thuốc nào trong phòngchống huyết khối?а) Enохараrinb) Ticlopidinec) Нерarin.d) Streptokinasee) Urokinase5) Cholestyramin làm hạ lipid máu theo cơ chế nào?a) Tăng hoạt tính lipoprotein lipaseb) Giảm tổng hợp cholesterolc) Chống oxy hóad) Tăng tổng hợp acid mật từ cholesterol trong gan.e) Giảm tổng hợp triglyceride6) Thuốc hạ lipid máu nhóm statin như Simvastatin thường được sử dụng vào thời điểm nào?a) Buổi sángb) Buổi tối.c) Trước khi ănd) Sau khi ăne) Giữa bữa ăn7) Thuốc kháng lao có tác động gây cảm ứng men gan mạnh:a) Rifampicinb) Isoniazid.c)Ethambutold) Pyrazinamide) Streptomycin8 Các thuốc kháng lao sau đây đều có độc tính trên gan, ngoại trừ:a) Streptomycin.b) Isoniazidc) Rifampicind) Pyrazinamide) Ethambutol9) Thuốc điều trị phong theo cơ chế tác động giống các sulfamida) Dapson.b) Ethionamidc) Rifampicind) Clofazimine) Minocyclin10) Kháng sinh fluoroquinolon nào được thải trừ qua mật:a) Pefloxacin.b) Norfloxncinc) Ofloxacind) Ciprofloxacine) Levofloxacin11) Các thuốc sau đây có hiệu lực trên trực khuẩn lao, ngoại trừa) Thalidomid.b) Dapsonc) Clofazimind) Rifampicine) Isoniazid12) Tác dụng nào không phải là tác dụng phụ của kháng sinh:a) Gây hạ huyết áp tư thế.b) Gây tiêu chảyc) Gây dị ứngd) Gây tổn thương thậne) Gây mất thính lực13) Phối hợp kháng sinh được xem là có hiệu lực diệt khuẩn tốt nhất:a) Penicillin với chất ức chế betalactamase.b) Penicillin với Tetracyclinec) Erythromycin với Chloramphenicold) Erythromycin với Streptomycine) Erythromycin với Lincomycin14) Chất có hiệu lực mạnh nhất trong các cyclin:a) Minocyclin.b) Chlortetracyclinc) Doxycyclind) Tetracycline) Oxytetracyclin15) Nhiễm nấm Candida ở đường tiêu hóa được điều trị với thuốc nào đưới đây để cho tác dụng tại chỗ bằng đường uống:a) Nystatin.b) Amphotericin Bc) Ketoconazold) Griseofulvine) Tất cả đúng16) Thuốc nào dưới đây không dùng để cắt cơn sốt rét:a) Primaquinb) Quinin.c) Mefloquind) Artesunate) Fansidar17) Tác dụng của Progesteron?a)Kích thích quá trình rụng trứngb) Tăng co bóp cơ từ cungc) Tăng trương lực cơ từ cungd) Làm cho niêm mạc từ cung dày thêm.e) Làm tăng sự phát triển của thai nhi18) Các tác dụng phụ của nhóm glucocorticoid là:a) Gây xương, loãng xươngb) Phù toàn thânc) Loét đạ dàytá tràngd) Rội loạn phân bố lipid trong cơ thểe) Tất cả đều đúng.19) Tác dụng của Nifedipin:a) Ức chế enzym HMGCOA reductase.b) Giản mạch vànhc) Giảm sức co bóp cơ tim.d) Giảm LDLe) Chống huyết khối20) Thuốc nào bị chống chỉ định cho người già bị nhồi máu cơ tim kèm suy tim sung buyết nặng và cấp:a) Propranololb) Nitroprussidc) Digoxin.d) Furosemide) Dobutamin21) Thuốc nào cơ chế tác dụng lợi tiểu nhanh kèm giãn mạch có thể trị phù phổi cấp:a) Furosemid.b) Hydrochlorothiazidc) Amiloridd) Mannitole) Spironolacton22) Thuốc hạ lipid nào sau đây có thể gây chứng đỏ bừng mặt và kích ứng tiêu hóa:a) Clofibratb) Cerivastatinc) Niacin.d) Gemfibrozile) Colestipol23) Cơ chế tác động của kháng sinh nhóm Blactam?a) Ức chế tổng hợp peptidogiycan của vách tế bào vi khuẩn.b) Làm thay đổi tính thấm của màng sinh chất của tế bào vi khuẩnc) Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩnd) Ức chế tổng hợp acid nucleice) Ức chế chuyển hóa24) Sử dụng thuốc nào để điều trị lao?a) Reserpinb) Riboflavinc) Rigevidond) Retinole) Rifampycin.25) Sử dụng thuốc nào để điều trị nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng, phế quản, xương khớpa). Levothyroxinb) Lidocainc) Lincomycin.d) Levamisole) Lasix26) Thuốc nào đưới đây có khả năng gây vàng răng ở trẻ nhỏ?a) Streptomycinb) Gentamyeinc) Tetracyclin.d) Penicilin Ge) Lincomycin27) Sử dụng thuốc nào để điều trị bệnh nấm da, nấm tóc, nấm móng?a) Gentamycinb) Glucocorticoidc) Griseofulvin.d) Gastrogele) Gardénal28) Sử dụng thuốc nào để điều trị bệnh lao?a) Iodineb) Indomethacinc) Isoniazid.d) Insuline) Ibuprofen29 Thuốc nào dưới đây có tác dụng kháng khuẩn, cầm tiêu chảy?a) Cimetidin.b) Sulfaguanidinc) Metronidazold) Oresole) Maalox30) Chỉ định của Dexamethason?a) Bệnh đái tháo đườngb) Bệnh Addison.c) Tăng huyết ápd) Bệnh loãng xươnge) Lao đang tiến triển31) Sử dụng thuốc nào để tránh thai khẩn cấp trong vòng 72 giờ sau quan hệ?a) Ospenb) Oxytocinc) Postinor2.d) Oresole) Rigevidon32) Thuốc Cotrimoxazol (Cotrim)là:a) Trimethoprim + sulfadiazinb) Trimethoprim + sulfamethoxazol.c) Trimethoprim + sulfamoxold) Pyrimethamin + sulfadoxine) Sulfamethoxazol33) Thuốc nào hiệu quả nhất để trị sỏi calci tái phát:a) Ureb) Acid ethacrynic.c) Triamterend) Hydrochlorothiazide) Acetazolamid34) Tác dụng có hại của beparin la:a) Tăng tiểu cầub) Giảm tiểu cầu.c) Hội chứng đò chând) Gây đị tật bào thaie) Tăng antithrombin IIl trong tuần hoàn.35) Lipoprotein nào đưới đây có tác dụng có lợi trên việc làm giảm cholesterol trong huyết tương:a) HDL.b) VLDLc) LDLd) IDL36) Thuốc nào dưới đây có tác dụng làm tăng hoạt tính lipoprotein lipase:a) Fenofibrat.b) Simvastatinc) Atorvastatind) Niacine) Colestipol37) Cơ chế tác động của nhóm thuốc kháng nấm azol (Fluconazol, ketoconazol)?a) Ức chế tổng hợp ergosterol.b) Ức chế thành lập vi ốngc) Ức chế chức năng màng tế bào vi nấmd) Ức chế tổng hợp acid nucleice) Tất cả đều sai38) Khoảng cách thời gian giữa 2 liều uống kháng sinh nhóm quinolon (ciprofloxacin, ofloxacin)?a) 4 giờb) 6 giờc) 8 giờc) 12 giờ.e) 24 giờ39) Sử dụng thuốc nào để điều trị cường tuyến giáp?a) Myambutolb) Motrimc) Methylthiouracil (MTU).d) Moriamine) Methyldopa40) Sử dụng thuốc nào để điều trị bệnh đái tháo đường tuýp 2?a) Diurefarb) Gentamycinc) Gliclazid.d) Furosemide) Insulin41) Điều nào không phải là tác động của insulina) Kích thích phân hủy glycogenb) Tăng chuyển hóa glucose vào tế bàoc) Giảm tân tạo glucosed) Kích thích tổng hợp proteine) Hoạt hóa lipoprotein kinase.42) Điều nào là cơ chế tác động chính của sulfonylurea:a) Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin.b) Ức chế phân hủy insulin nội sinhc) Tăng sử dụng glucose ở ngoại biênd) Làm tăng hiệu quá số lượng ít di của insulin do tuyển tụy người tiêu đườ.e) Ức chế bài tiết glucagon43) Chỉ định của glucophage là :a) Bệnh lý tuyến giápb) Bệnh thiếu năng tuyến thượng thậnc) Bệnh đái tháo đường tuyp 2.d) Bệnh động kinhe) Bệnh thấp khớp44) Thuốc nào có bản chất nội tiết sinh dục?a) Thiophenicolb) Testosteron.c) Theophylind) Theralènee) Tetracyclin45) Phát biểu nào sau đây đúng với Metformin:a) Độc tính làm giới hạn sử dụng (nhiễm acid lactic).b) Là đẫn xuất của sulfamid ha đường huyếtc) Hay gây phản ứng dị ứngd) Chủ yếu trị tiểu đường dạng gầy ốme) Hiện nay ít được sử dụng so với các thuốc cùng nhóm46) Sulfonylurea là thuốc điều trị chủ yếu bệnh:a) Đái tháo đường không lệ thuộc insulin.b) Tiểu đường phụ thuộc insulin (tiểu đường typ 1)c) Bệnh tiểu đường với rối loạn chức năng gan, thận nặngd) Phụ nữ mang thai bị tiểu đườnge) Tiểu đường có nhiễm acid ceton47) Sử dụng androgen cần thận trọng hoặc chống chỉ định với các đối tượng sau, ngoại trừ:a) Phụ nữ mang thaib) Người bị ung thư tuyến tiền liệtc) Người bị ung thư vúd) Làm tăng chiều cao trẻ đưới 15 tuổi.e) Người bị bệnh gan thận48) Điều nào dưới đây không phải là tác dụng của viên thuốc tránh thai:a) Làm giảm đau bụng kinhb) Ức chế buồng trứngc) Gây ung thư buồng trứng.d) Gây nôn, nhức đầue) Có thể gây tăng cân49) Đường sử dụng phổ biến của Nitroglycerin?a) Uốngb) Ngậm dưới lưỡi.c) Tiêm bắpd) Tiêm tĩnh mạche) Tiêm dưới da50) Tác dụng chính của Reserpin là:a) Hạ huyết áp.b) Co mạch, tăng nhịp timc) Giản mạch vànhd) Lợi tiểu mạnhe) Tăng co bóp cơ tim51) Thuốc nào dưới đây thuộc nhóm giycosid trợ tim?a) Cloroquinb) Quininc) Digoxin.a) Primaquine) Fansidar52) Ho khan là tác dụng phụ của thuốc nào sau đây:a) Felodipinb) Captopril.c) Losartand) Lovastatine) Valsartan53) Thuốc nào làm giảm kích thước và mạch máu tuyến giáp trước khi phẫu thuật trị bệnh cường giáp cho phụ nữ mang thai:a) lod phổng xạb) Propylthiouracilc) Ipodatd) lodur.e) Propranolol54) Dùng thuốc kháng giáp cần thận trọng với các đối tượng sau đây, ngoại trừ:a) Bệnh nhân suy gan thận nặngb) Người suy giápc) Người có nhịp tim nhanh.d) Thời kỳ mang thaie) Phụ nữ cho con bú55) Phát biểu nào về độc tính của glucocorticoid là sai:a) Gây giảm huyết áp.b) Gây loàng xươngc) Tâm thầnd) Ức chế tăng trưởnge) Gây loét đạ dày,56) Nên sử dụng thuốc nào để trị suy vỏ thượng thận cấp:a) Cortisolb) Triamcinolonc) Aldosterond) Fludrocortison.e) Dexamethason57) Trong các corticosteroid sau đây chất nào có tính giữ muối mạnh nhất:a) Fludrocortisonb) Cortisolc) Prednisond) Aldosteron.e) Dexamethason58) Glucocorticoid bị chống chỉ định trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ:a) Ghép cơ quan.b) Tiểu đườngc) Tăng huyết ápd) Loãng xươnge) Loét da dày59) Liều của chế phẩm chứa Aspirin được sử dụng phòng bệnh huyết khối, nhồi máu cơ tim:a) 1000 mgb) 750 mgc) 500 mgd) 250 mge) 81 mg60) Sử dụng thuốc nào cho bệnh nhân tăng huyết áp, đau thắt ngực, loạn nhịp?a) Propranolol.b) Progesterolc) Promethazind) Pyrazinamide). PyridoxinHẾTCâu 1: Cơ chế tác động của kháng sinh nhóm quinolonA.Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩnB.Làm thay đổi tính thấm của màng sinh chất của tế bào vi khuẩnC.ức chế tổng hợp protein của vi khuẩnD.ức chế tổng hợp acid nucleic.E.ức chế chuyển hóa tạo acid folicCâu 2: Tác dụng phụ của nhóm sulfamid kháng khuẩnA.Sỏi đường tiết niệuB.Thiếu máuC.Dị ứng da, da nhạy cảm với ánh sángD.A,B đúngE.A,B,C đúng.Câu 3: Cơ chế tác động của kháng sinh nhóm macrolidA.Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩnB.Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn tại vị trí tiểu đơn vị 30S của ribosomC.Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn tại vị trí tiểu đơn vị 50S của ribosom.D.Ức chế tổng hợp acid nucleicE.Ức chế chuyển hóa tạo acid folicCâu 4: Cơ chế tác động của kháng sinh nhóm lincosamid?A.Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩnB.Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn tại vị trí tiểu đơn vị 30S của ribosomC.Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn tại vị trí tiểu đơn vị 50S của ribosom.D.Ức chế tổng hợp acid nucleicE.Ức chế chuyển hóa tạo acid folicCâu 5: Tác dụng phụ của thuốc kháng lao isoniazid?A.Dị ứngB.Viêm dây thần kinh ngoại viC.Rối loạn tâm thần (mất ngủ lo lắng)D.Tổn thương gan.E.Tất cả các câu trên đều đúngCâu 6: Tác dụng phụ của kháng sinh nhóm quinolonA.Đau khớp và cơ (tổn thương phát triển sụn)B.Rối loạn thần kinh, rối loạn tiêu hóaC.Da nhạy cảm với ánh sángD.A,B đúngE.A,B,C đúng.Câu 7: Cơ chế tác động của nhóm thuốc kháng nấm azol (Fluconazol, ketoconazol)?A.Ức chế tổng hợp ergosterol.B.Ức chế thành lập vi ốngC.Ức chế chuyển hóaD.Ức chế chức năng màng tế bào vi nấmE.Ức chế tổng hợp acid nucleicCâu 8: Tác dụng phụ tiêu biểu của kháng sinh nhóm lincosamid (clindamycin và lincomycin)?A.Viêm đại tràng giả mạc.B.Thiếu máuC.Da nhạy cảm với ánh sángD.Độc với thính giác và thậnE.Tổn thương ganCâu 9: Kháng sinh nào dưới đây dùng điêu trị cả bệnh lao và bệnh phongA.IsoniazidB.StreptomycinC.EthambutolD.PyrazinamidE.Rifampicin.Câu 10: Phối hợp thuốc phổ biến trong điều trị bệnh phong:A.Isoniazid + RifampicinB.Isoniazid + StreptomycinC.Isoniazid + EthambutolD.Clofazimin + DapsonE.Acedapson + RifampycinCâu 11: Kháng sinh nhóm tetracyclin nào có tác dụng mạnh nhất?A.Minocyclin.B.TetracyclinC.OxytetracyclinD.DoxycyclinE.MethacyclinCâu 12: Sử dụng thuốc nào để điều trị bệnh nấm da, nấm tóc, nấm móng?A.GentamycinB.GlucocorticoidC.Griseofulvin.D.MinocyclinE.FlucytosinCâu 13: Thời gian sử dụng thuốc điều trị bệnh phongnhóm nhiễm nhiều khuẩnA.1 thángB.3 thángC.6 thángD.912 thángE.1224 tháng.Câu 14: Cơ chế kháng sinh của vi khuẩn?A Tạo enzym phân hủy thuốcB. Thay đổi tính thấm của màngC. Thay đổi đích tác độngD. Thay đổi con đường chuyển hóaE. Tất cả đều đúng.Câu 15: Khoảng cách thời gian giữa 2 liều uống kháng sinh nhóm quinolon (ciprofloxacin)?A. 4 giờB. 6 giờC. 8 giờD. 12 giờ.E. 24 giờCâu 16: Cơ chế đề kháng sulfonamid của vi khuẩn?A Tạo enzym phân hủy thuốcB. Thay đồi tính thấm của màngC. Thay đổi đích tác độngD. Thay đồi con đường chuyển hóa.E. Tất cả đều đúngCâu 17:Thuốc nào chữa bệnh virus viêm gan C?A. AmantadinB. LamivudinC. AcyclovirD. TenofovirE. RibavirinCâu 18: Chi định của clofazimin:A. Chữa bệnh lao B. Chữa bệnh phong. C. Tẩy giun D. Kháng nấmE. Kháng virusCâu 19: Thuốc chữa sốt rét tiêu biểu nhất trong dự phòng và điều trị bệnh sốt rét?A. Fansidar.B. PrimaquinC. QuininD. PyrimethaminE. CloroquinCâu 20: Quinin có tác dụng diệt thể loại ký sinh trùng sốt rét nào?A. Vô tính trong hồng cầu.B. Vô tính ngoại hồng cầuC.thời kỳ tiền hồng cầuD. giao tửE. hữu tínhCâu 21: Thuốc nào để phòng và trị bệnh sốt rét?A. QuininB. Nivaquin (cloroquin).C. SulfamoxolD. TrimethoprimE. ProguanilCâu 22: Thuốc nào dưới đây chiết xuất từ cây Thanh hao hoa vàng?A. PrimaquinB. CloroquinC. QuininD. Artemisinin.E. FansidarCâu 23: Thuốc nào có tác dụng tẩy giun kim, giun đũa, giun lươn?A. Magne sulfatB. Primaquin C. PraziquantelD. NicosamidE. Mebendazol.Câu 24: Thuốc nào có tác dụng tẩy sán cư trú ngoài ruột?A. MebendazolB. Pyrantel C. AlbendazolD. Praziquantel.E. HelmintoxCâu 25: Cơ chế tác động của thuốc điều trị sán praziquantel là:A. Ức chế sự trùng hợp tiểu quán thành các vi tiểu quânB. Tê liệt cơ của sán do làm tăng tính thấm màng tế bào với ion calci.C. Làm tiêu hủy đốt sán và đầu sánD. Giám hấp thu glucose. Làm cạn dự trữ glycogenE. Giảm ATPCâu 26: Thuốc nào sau đây có tác động diệt sán cự trú trong ruột do ức chế hấp thu glucose, ức chế tạo ATP ở ty thể:A. NiclosamidB. Albendazol.C. ThiabendazolD. PyrantelE. PraziquantelCâu 27: Chỉ định chính của thuốc lợi tiểu:A. Phù toàn thân. Phối hợp điều trị tăng huyết áp .B. Tăng calci huyết cấp C. Thiếu niệu sau mổD. Phòng hoại từ thận cấp do hạ huyết ápE. Tăng áp lực nội sọ trong phù nãoÇâu 28: Thuốc nào là thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali:A. Furosemid B. HydrochlorothiazidC. Amilorid D. Mannitol E. Spironolacton.Čâu 29: Lipoprotein nào dưới đây là mục tiêu điều trị rối loạn lipid máu:A. IDLB. HDLC. VLDLD. LDL.Câu 30: Thuốc nào dưới đây có tác dụng ức chế HMG CoA reductase:A. Atorvastatin.B. GemfibrozilC. Probucol D. NiacinE. Omega 3Câu 31: Thuốc nào dưới đây có tác dụng làm tăng hoạt tính lipoprotein lipase:A. Fenofibrat.B. SimvastatinC. AtorvastatinD. NiacinE. ColestipolCâu 32: Tác dụng của nifedipin:A. Ức chế enzym HMGCOA reductase.B Giản mạch vành.C. Giảm sức co bóp cơ timD. Giảm LDLE. Chống huyết khốiCâu 33: Đường sử dụng phổ biến của nitroglycerin?A. Uống B. Ngậm dưới lưỡi.C. Tiêm bắp D.Tiêm tĩnh mạchE. Tiêm dưới daCâu 34: Ho khan là tác dụng phụ của thuốc nào sau đây:A. FelodipinB. Captoril.C. LosartanD. LovastatinE. ValsartanCâu 35: Phối hợp thuốc nào dưới đây nên tránh:A. Clofibrat + NiacinB. Colstipol + AtorvastatinC. Niacin + AtorvastatinD. Gemfibrozil + Atorvastatin.E. Rosuvestatin + ColesevelamCâu 36: Tác dụng phụ của nhóm thuốc statin:A. Tăng enzym transaminaseB. Myoglobin niệuC. Suy thận.D. A,B đúngE. A,B,C đúngCâu 37: Liều của aspirin được sử dụng phòng bệnh huyết khối, nhồi máu cơ tim:A. 1000 mgB. 750 mgC. 500 mgD. 250 mgE. 81 mg.Câu 38: Sử dụng thuốc nào cho bệnh nhân tăng huyết áp, đau thắt ngực, loạn nhịp? A. Propranolol.B. ProgesterolC. PromethazinD. PyrazinamidE. PyridoxinCâu 39: Phát biểu nào dưới đây về heparin là sai:A. Heparin xúc tác cho tác động chống đông của antithrombin IIIB. Heparin làm giảm sự kết tập tiểu cầuC. Heparin được phân hủy nhờ hệ thống mô lưới nội môD. Heparin được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa.E. Tác dụng phụ của heparin là gây xuất huyếtCâu 40: Sử dụng thuốc nào để điều trị cơn đau thắt ngực cấp? A. Digitalin B. LevadopeC. LovastatinD. Aspirin E. Nitroglycerin.Câu 41: Acebutolol là thuốc điều trị suy mạch vành, điều trị nhồi máu cơ tim theo cơ chế nàoA. Ức chế kênh calciB. Ức chế thụ thể betaadrenergic.C. Làm tan huyết khốiD. Chống ngưng tập tiểu cầuE. Chống đông máuCâu 42: Bệnh lý tiêu cơ vân, tăng men gan là tác dụng phụ của thuốc nào sau đây:A. FenofibratB. LosartanC. Atorvastatin.D. VasartanE. ProbucolCâu 43: Sử dụng thuốc nào để điều trị bệnh đái tháo đường tuýp 2?A. DiurefarB. GentamycinC. Gliclazid D. Furosemid.E. InsulinCâu 44: Tác dụng của Progesteron?A. Kích thích quá trình rụng trứng B. Làm cho niêm mạc tử cung dày thêm, tác dụng dưỡng thaiC. Tăng co bóp cơ tử cung D. Tăng trương lực cơ tử cung E. Làm tăng sự phát triển của thai nhiCâu 45: Các tác dụng phụ của nhóm glucocorticoid là:A. Gẫy xương, loãng xươngB. Phù toàn thânC. Loét dạ dày, tá tràngD Rối loạn phân bố lipid trong cơ thểE. Tất cả đều đúng.Câu 46: Kháng sinh có hiệu lực điều trị nhiềm toxoplasma ở bệnh nhân mang thai:A. Spiramycin.B. MeticillinC. BacampicillinD. OxacillinE. ClarithromycinCâu 47: Nhuộm màu đỏ cam các dịch sinh lý của bệnh nhân là đặc điểm cùa thuốc kháng lao nào sau đây?A. Rifampicin.B. StreptomycinC. IsoniasidD. PyrazinamidE. EthambutolCâu 48: Cơ chế tác động kháng nấm của amphotericin B:A. Gây rối loạn chức năng màng tế bào vi nấm.B. Ức chế tổng hợp ergosterolC. Ức chế thành lập vi ống D. Ức chế tổng hợp acid nucleicE. Ức chế tổng hợp proteinCâu 49: Cơ chế tác động hạ đường huyết của acarbose?A. Ngăn cản sự hấp thu carbohydrat ở ruột nonB. Ức chế glucosidase.C. Giảm sản xuất glucose ở ganD. Kích thích tế bào beta tụy tạng tăng tiết insulinE. Ức chế kênh vận chuyển glucose ở ống thậnCâu 50: Cơ chế tác động hạ đường huyết của glibenclamid?A. Ngăn cản sự hấp thu carbohydrat ở ruột nonB. Ức chế glucosidaseC. Giảm sản xuất glucose ở ganD. Kích thích tế bào beta tụy tạng tăng tiết insulin.E. Ức chế kênh vận chuyển glucose ở ống thậnCâu 51: Sử dụng thuốc nào để điều trị suy tuyến giáp?A. Lidocain B. Levothyroxin.C. LincomycinD. LasixE. LevamisolCâu 52: Cơ chế tác động của diltiazem trong điều trị bệnh tim mạch:A. Ức chế kênh calci.B. Ức chế thụ thể betaadrenergicC. Làm tan huyế khốiD. Ức chế men chuyênE. Giãn mạchCâu 53: Tiền chất sản sinh các bormon sinh dục?A. Acid aminB. CholesteronC. Ergosterol.D. sitosterolE. ProteinCâu 54: Chống chi định của thuốc lợi tiếu quai:A. Cao huyết áp B. Giảm kali huyết.C. Phù toàn thânD. Suy timE. Tiêu chảyCâu 55: Thuốc nào dưới đây là dẫn xuất của birudin?A. ClopidogrelB. ToclopidinC. HeparinD. Bivalirudin.E. WarfarinCâu 56 : Cơ chế tác động của losartan trong điều trị bệnh tim mạchA. Ức chế kênh calciB. Ức chế tác động của angiotensin II tại receptor của nó (RTII).C. Ức chế thụ thể betaadrenergicD. Làm tan huyết khốiE. Giãn mạchCâu 57: Cơ chế tác động của thuốc kháng giáng:A. Ức chế tuyến giáp bắt iodB. Ức chế sự kết hợp giữa các iodotyrosin tạo thành iodothyronin.C. Ức chế thyroid peroxidaseD.Ngăn cản khử iod ở ngoại biênE.Tất cả đều đúngCâu 58: Chỉ định điều trị của các corticoid tổng hợp:A. Điều trị thay thế hormon trong suy vỏ thượng thận cấp và mạnB. Ức chế miễn dịchC. Tác dụng kháng viêmD. Tác dụng kháng dị ứng E. Tất cả đều đúng.Câu 59: Tác dụng phụ của các thuốc nhóm nitrat (Isosorbit dinitrat, nitroglycerin):A. Nhức đầu, hạ huyết áp thế đứngB. Giãn mạch ngoại vi gây chứng đỏ bừngC. Giãn mạch máu não có thể tăng áp suất trong sọD. Sử dụng liều cao trong thời gian dài gây dung nạp thuốc, gây nhồi máu cơ tim hoặc tử vongđột ngột.E. Tất cả đều đúng.Câu 60: Cơ chế tác động hạ đường huyết của metformin?A. Cải thiện sự đề kháng insulin (tång sử dụng glucose ở mô ngoại biên), giảm sản xuất glucose ở ganB. Ức chế glucosidaseC. Kích thích tế bào beta tụy tạng tăng tiết insulin.D. Giảm tân tạo glucose ở ganE. Ức chế kênh vận chuyển glucose ở ống thận1.Thuốc điều trị sốt rét chỉ uống một liều duy nhất, muốn dùng liều thứ hai phải cách liều đầu 8 ngày:a.Fansidar.b.Quinin sulfatc.Artemisinind.Cloroquin2.Bệnh đái tháo đường tuýp 2 chủ yếu do:a.Tế bào tụy tạng không tiết insulinb.Tế bào đích giảm đáp ứng với insulin (kháng insulin)c.Sản xuất quá nhiều glucagond.Tất cả các câu trên đều đúng.3.Cách sử dụng albendazol trong điều trị giun lươn, sán dây?a.Uống liều duy nhất 400 mg b.Uống liều 400 mg và lập lại sau 3 tuầnc.Uống liều 400 mgngày và lập lại 3 ngày liên tụcd.Uống liều 400 mgngày và lập lại 3 ngày liên tục. Điều tị nhắc lại sau 3 tuần.4.Sử dụng thuốc nào để điều trị suy tuyến giáp?a.Lidocainb.Levothyroxin.c.Lincomycind.Lasix5.Lựa chọn thuốc nào ưu tiên trong điều trị tăng triglycerid máua.Niacinb.Lovastatinc.Quinidind.Fenofibrat.6.Cơ chế tác động của kháng sinh nhóm sulfonamid?a.Ức chế tổng hợp peptidoglycan của vách tế bào vi khuẩnb.Làm thay đổi tính thấm của màng sinh chất của tế bào vi khuẩnc.Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩnd.Ức chế chuyển hóa tạo acid folic của vi khuẩn.7.Triệu chứng thừa vitamin Ca.Kích thích dạ dàyb.Tiêu chảyc.Sỏi thậnd.A, B và C đúng.8.Sử dụng thuốc nào để tránh thai khẩn cấp trong 72 giờ sau khi quan hệ?a.Marvelonb.Mercilonc.Postinor – 2.d.Tri – regol9.Tác dụng phụ tiêu biểu của các thuốc kháng ung thư là:a.Suy tủyb.Rối loạn tiêu hóac.Suy gand.Tất cả điều đúng.10.Sử dụng thuốc nào để điều trị bệnh lao?a.Iodineb.Indomethacinc.Isoniazid.d.Ibufrofen11.Kháng sinh nào dưới đây có thể gây tổn thương thính giác không hồi phục?a.Rifampicinb.Ciprofloxacinc.Doxycyclind.Neomycin.12.Sử dụng thuốc nào để điều trị bệnh nấm da, nấm tóc, nấm móng?a.Gentamycinb.Glucocorticoidc.Griseofulvin.d.Gastrogel13.Các thuốc kháng lao sau đây đều có độc tính trên gan, ngoại trừ:a.INHb.Ethambutolc.Streptomycin.d.Pyrazinamid14.Beri – Beri là bệnh do thiếua.Vitamin B1.b.Vitamin B2c.Vitamin B3d.Vitamin B615.Vitamin nào được sử dụng trong điều trị bệnh lý tim mạch, hạ lipid máu:a.Vitamin B1b.Vitamin B2c.Vitamin B3.d.Vitamin B516.Thuốc nào được lựa chọn đề phòng chống thiếu máua.Vitamin B12b.Sắt oxalatc.Vitamin B9d.A, B và C đúng.17.Ưu điểu của các Cephalosporin thế hệ mới:a.Phổ kháng khuẩn rộngb.Bền với Blactamasec.Chỉ định trong các nhiểm khuẩn nặngd.Tất cả các câu trên đều đúng.18.Sử dụng thuốc nào để điều trị cường tuyến giáp?a.Myambutolb.Metfominc.Methylthiouracil (MTU).d.Moriamin19.Chỉ định của dexamethason?a.Bệnh đái tháo đườngb.Bệnh addison.c.Tăng huyết ápd.Bệnh loãng xương20.Sử dụng thuốc nào để chống lây lan và chống tái phát sốt rét?a.Fansidarb.Cloroquinc.Primaquin.d.Artemisinin21.Thuốc nào sau đây dùng dài ngày gây tác dụng phụ trên thính giác và thị giác:a.Quinin.b.Primaquinc.Mefloquind.Artemisinin22.Bệnh lý tiêu cơ vân, tăng men gan là tác dụng phụ của thuốc nào sau đây:a.Fenofibratb.Losartan.c.Atorvastatind.Probucol23.Thuốc nào không có tác dụng trị suy tima.Chất chủ vận a adrenergic.b.Lợi tiểu thiazidec.Thuốc ức chế men chuyểnd.Thuốc giãn mạch24.Cơ chế tác động của rifampicina.Ức chế tổng hợp peptidoglycan của vách tế bào vi khuẩnb.Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn tại vị trí tiểu đơn vị 30S của ribosomc.Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn tại vị trí tiểu đơn vị 50S của ribosomd.Ức chế tổng hợp vách tế bào của vi khuẩn.25.Liều của chế phẩm chứa aspirin được sử dụng phòng bệnh huyết khối, nhồi màu, cơ tima.1000 mgb.750 mgc.500 mgd.81 mg.26.Công thức của thuốc Fansidar là:a.Trimethoprim + sulfadiazinb.Trimethoprim + sulfamethoxazolc.Trimethoprim + sulfamoxold.Pirymethamin + sulfadoxin.27.Sử dụng thuốc nào cho bệnh nhân tăng huyết áp, đau thắt ngực, loạn nhịp?a.Propranolol (chẹn beta giao cảm).b.Progesterolc.Promethazind.Pyrazinamid28.Previscan là thuốc chống huyết khối theo cơ chế nào?a.Kháng vitamin K.b.Chống ngưng tập tiểu cầuc.Ly giải fibrind.Hoạt hóa plasminogen29.Tamoxifen được sử dụng chuyên biệt trong điều trị loại ung thư nào?a.Ung thư ganb.Ung thư vú và phụ thuộc estrogen.c.Ung thư phổid.Ung thư buồng trứng30.Thuốc nào là kháng sinh kháng ung thưa.Adriamycin (Doxorubicin)b.Actinomycin Dc.Daunorubicind.Tất cả đều đúng.31.Chỉ định chính của thuốc lợi tiểu:a.Phù toàn thân, phối hợp điều trị tăng huyết áp.b.Tăng calci huyết cấp

Trang 1

1) Sau khi dùng hết vi thuốc tránh thai theo phương pháp liên tục loại 28 viên, ta nên:

A Bắt đầu ngay vi thuốc khác.

B Chờ xuất huyết rồi mới uống vi thuốc khác

C Nghỉ 7 ngày rồi mới uống vi thuốc khác

D Nghi 6 ngày rồi mới uống vi thuốc khác

E Bắt đầu vi thuốc vào ngày thứ 5 của chu kỳ kinh nguyệt

2) Tác dụng phụ thường gặp nhất của viên thuốc uống tránh thai loại phối hợp:

Trang 2

5) Cholestyramin làm hạ lipid máu theo cơ chế nào?

a) Tăng hoạt tính lipoprotein lipase

c) Trước khi ăn

d) Sau khi ăn

e) Giữa bữa ăn

7) Thuốc kháng lao có tác động gây cảm ứng men gan mạnh:

Trang 3

12) Tác dụng nào không phải là tác dụng phụ của kháng sinh:

a) Gây hạ huyết áp tư thế.

b) Gây tiêu chảy

c) Gây dị ứng

d) Gây tổn thương thận

e) Gây mất thính lực

13) Phối hợp kháng sinh được xem là có hiệu lực diệt khuẩn tốt nhất:

a) Penicillin với chất ức chế beta-lactamase.

b) Penicillin với Tetracycline

c) Erythromycin với Chloramphenicol

d) Erythromycin với Streptomycin

e) Erythromycin với Lincomycin

14) Chất có hiệu lực mạnh nhất trong các cyclin:

a) Minocyclin.

b) Chlortetracyclin

c) Doxycyclin

Trang 4

b) Tăng co bóp cơ từ cung

c) Tăng trương lực cơ từ cung

d) Làm cho niêm mạc từ cung dày thêm.

e) Làm tăng sự phát triển của thai nhi

Trang 5

c) Giảm sức co bóp cơ tim.

23) Cơ chế tác động của kháng sinh nhóm B-lactam?

a) Ức chế tổng hợp peptidogiycan của vách tế bào vi khuẩn.

b) Làm thay đổi tính thấm của màng sinh chất của tế bào vi khuẩn

c) Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

d) Ức chế tổng hợp acid nucleic

e) Ức chế chuyển hóa

Trang 6

24) Sử dụng thuốc nào để điều trị lao?

Trang 7

e) Lao đang tiến triển

31) Sử dụng thuốc nào để tránh thai khẩn cấp trong vòng 72 giờ sau quan hệ?

Trang 8

d) Hydrochlorothiazid

e) Acetazolamid

34) Tác dụng có hại của beparin la:

a) Tăng tiểu cầu

b) Giảm tiểu cầu.

c) Hội chứng đò chân

d) Gây đị tật bào thai

e) Tăng antithrombin IIl trong tuần hoàn

35) Lipoprotein nào đưới đây có tác dụng có lợi trên việc làm giảm

cholesterol trong huyết tương:

Trang 9

38) Khoảng cách thời gian giữa 2 liều uống kháng sinh nhóm quinolon (ciprofloxacin, ofloxacin)?

41) Điều nào không phải là tác động của insulin

a) Kích thích phân hủy glycogen

b) Tăng chuyển hóa glucose vào tế bào

c) Giảm tân tạo glucose

d) Kích thích tổng hợp protein

e) Hoạt hóa lipoprotein kinase.

42) Điều nào là cơ chế tác động chính của sulfonylurea:

a) Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin.

b) Ức chế phân hủy insulin nội sinh

c) Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên

d) Làm tăng hiệu quá số lượng ít di của insulin do tuyển tụy người tiêu đườ

Trang 10

e) Ức chế bài tiết glucagon

43) Chỉ định của glucophage là :

a) Bệnh lý tuyến giáp

b) Bệnh thiếu năng tuyến thượng thận

c) Bệnh đái tháo đường tuyp 2.

45) Phát biểu nào sau đây đúng với Metformin:

a) Độc tính làm giới hạn sử dụng (nhiễm acid lactic).

b) Là đẫn xuất của sulfamid ha đường huyết

c) Hay gây phản ứng dị ứng

d) Chủ yếu trị tiểu đường dạng gầy ốm

e) Hiện nay ít được sử dụng so với các thuốc cùng nhóm

46) Sulfonylurea là thuốc điều trị chủ yếu bệnh:

a) Đái tháo đường không lệ thuộc insulin.

b) Tiểu đường phụ thuộc insulin (tiểu đường typ 1)

c) Bệnh tiểu đường với rối loạn chức năng gan, thận nặng

d) Phụ nữ mang thai bị tiểu đường

e) Tiểu đường có nhiễm acid - ceton

47) Sử dụng androgen cần thận trọng hoặc chống chỉ định với các đối tượng sau, ngoại trừ:

a) Phụ nữ mang thai

b) Người bị ung thư tuyến tiền liệt

c) Người bị ung thư vú

Trang 11

d) Làm tăng chiều cao trẻ đưới 15 tuổi.

e) Người bị bệnh gan thận

48) Điều nào dưới đây không phải là tác dụng của viên thuốc tránh thai:

a) Làm giảm đau bụng kinh

b) Ức chế buồng trứng

c) Gây ung thư buồng trứng.

d) Gây nôn, nhức đầu

e) Có thể gây tăng cân

49) Đường sử dụng phổ biến của Nitroglycerin?

e) Tăng co bóp cơ tim

51) Thuốc nào dưới đây thuộc nhóm giycosid trợ tim?

Trang 12

a) Bệnh nhân suy gan thận nặng

b) Người suy giáp

c) Người có nhịp tim nhanh.

d) Thời kỳ mang thai

e) Phụ nữ cho con bú

55) Phát biểu nào về độc tính của glucocorticoid là sai:

a) Gây giảm huyết áp.

b) Gây loàng xương

c) Tâm thần

d) Ức chế tăng trưởng

e) Gây loét đạ dày,

56) Nên sử dụng thuốc nào để trị suy vỏ thượng thận cấp:

Trang 13

B Làm thay đổi tính thấm của màng sinh chất của tế bào vi khuẩn

C ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

D ức chế tổng hợp acid nucleic.

Trang 14

E ức chế chuyển hóa tạo acid folic

Câu 2: Tác dụng phụ của nhóm sulfamid kháng khuẩn

A Sỏi đường tiết niệu

B Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn tại vị trí tiểu đơn vị 30S của ribosom

C Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn tại vị trí tiểu đơn vị 50S của

ribosom.

D Ức chế tổng hợp acid nucleic

E Ức chế chuyển hóa tạo acid folic

Câu 4: Cơ chế tác động của kháng sinh nhóm lincosamid?

A Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn

B Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn tại vị trí tiểu đơn vị 30S của ribosom

C Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn tại vị trí tiểu đơn vị 50S của

ribosom.

D Ức chế tổng hợp acid nucleic

E Ức chế chuyển hóa tạo acid folic

Câu 5: Tác dụng phụ của thuốc kháng lao isoniazid?

A Dị ứng

B Viêm dây thần kinh ngoại vi

C Rối loạn tâm thần (mất ngủ lo lắng)

D Tổn thương gan.

E Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 6: Tác dụng phụ của kháng sinh nhóm quinolon

A Đau khớp và cơ (tổn thương phát triển sụn)

B Rối loạn thần kinh, rối loạn tiêu hóa

C Da nhạy cảm với ánh sáng

D A,B đúng

E A,B,C đúng.

Trang 15

Câu 7: Cơ chế tác động của nhóm thuốc kháng nấm azol (Fluconazol, ketoconazol)?

Trang 16

Câu 14: Cơ chế kháng sinh của vi khuẩn?

A Tạo enzym phân hủy thuốc

B Thay đổi tính thấm của màng

Câu 16: Cơ chế đề kháng sulfonamid của vi khuẩn?

A Tạo enzym phân hủy thuốc

B Thay đồi tính thấm của màng

C Thay đổi đích tác động

D Thay đồi con đường chuyển hóa.

Trang 17

Câu 20: Quinin có tác dụng diệt thể loại ký sinh trùng sốt rét nào?

A Vô tính trong hồng cầu.

B Vô tính ngoại hồng cầu

C.thời kỳ tiền hồng cầu

D giao tử

E hữu tính

Câu 21: Thuốc nào để phòng và trị bệnh sốt rét?

A Quinin

Trang 18

Câu 25: Cơ chế tác động của thuốc điều trị sán praziquantel là:

A Ức chế sự trùng hợp tiểu quán thành các vi tiểu quân

B Tê liệt cơ của sán do làm tăng tính thấm màng tế bào với ion calci.

C Làm tiêu hủy đốt sán và đầu sán

D Giám hấp thu glucose Làm cạn dự trữ glycogen

E Giảm ATP

Trang 19

Câu 26: Thuốc nào sau đây có tác động diệt sán cự trú trong ruột do ức chế hấp thu glucose, ức chế tạo ATP ở ty thể:

Câu 27: Chỉ định chính của thuốc lợi tiểu:

A Phù toàn thân Phối hợp điều trị tăng huyết áp

B Tăng calci huyết cấp

C Thiếu niệu sau mổ

D Phòng hoại từ thận cấp do hạ huyết áp

E Tăng áp lực nội sọ trong phù não

Çâu 28: Thuốc nào là thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali:

Trang 20

Câu 32: Tác dụng của nifedipin:

A Ức chế enzym HMG-COA reductase

Trang 21

Câu 36: Tác dụng phụ của nhóm thuốc statin:

A Tăng enzym transaminase

Câu 39: Phát biểu nào dưới đây về heparin là sai:

A Heparin xúc tác cho tác động chống đông của antithrombin III

B Heparin làm giảm sự kết tập tiểu cầu

Trang 22

C Heparin được phân hủy nhờ hệ thống mô lưới - nội mô

D Heparin được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa.

E Tác dụng phụ của heparin là gây xuất huyết

Câu 40: Sử dụng thuốc nào để điều trị cơn đau thắt ngực cấp?

C Làm tan huyết khối

D Chống ngưng tập tiểu cầu

Trang 23

A Kích thích quá trình rụng trứng

B Làm cho niêm mạc tử cung dày thêm, tác dụng dưỡng thai

C Tăng co bóp cơ tử cung

D Tăng trương lực cơ tử cung

E Làm tăng sự phát triển của thai nhi

Câu 45: Các tác dụng phụ của nhóm glucocorticoid là:

A Gẫy xương, loãng xương

Câu 48: Cơ chế tác động kháng nấm của amphotericin B:

A Gây rối loạn chức năng màng tế bào vi nấm.

B Ức chế tổng hợp ergosterol

C Ức chế thành lập vi ống

Trang 24

D Ức chế tổng hợp acid nucleic

E Ức chế tổng hợp protein

Câu 49: Cơ chế tác động hạ đường huyết của acarbose?

A Ngăn cản sự hấp thu carbohydrat ở ruột non

B Ức chế -glucosidase.

C Giảm sản xuất glucose ở gan

D Kích thích tế bào beta tụy tạng tăng tiết insulin

E Ức chế kênh vận chuyển glucose ở ống thận

Câu 50: Cơ chế tác động hạ đường huyết của glibenclamid?

A Ngăn cản sự hấp thu carbohydrat ở ruột non

B Ức chế -glucosidase

C Giảm sản xuất glucose ở gan

D Kích thích tế bào beta tụy tạng tăng tiết insulin.

E Ức chế kênh vận chuyển glucose ở ống thận

Câu 51: Sử dụng thuốc nào để điều trị suy tuyến giáp?

Trang 25

Câu 57: Cơ chế tác động của thuốc kháng giáng:

A Ức chế tuyến giáp bắt iod

B Ức chế sự kết hợp giữa các iodotyrosin tạo thành iodothyronin.

C Ức chế thyroid peroxidase

D.Ngăn cản khử iod ở ngoại biên

E.Tất cả đều đúng

Trang 26

Câu 58: Chỉ định điều trị của các corticoid tổng hợp:

A Điều trị thay thế hormon trong suy vỏ thượng thận cấp và mạn

B Giãn mạch ngoại vi gây chứng đỏ bừng

C Giãn mạch máu não có thể tăng áp suất trong sọ

D Sử dụng liều cao trong thời gian dài gây dung nạp thuốc, gây nhồi máu cơ tim hoặc tử vongđột ngột

E Tất cả đều đúng.

Câu 60: Cơ chế tác động hạ đường huyết của metformin?

A Cải thiện sự đề kháng insulin (tång sử dụng glucose ở mô ngoại biên), giảm sản xuất glucose ở gan

B Ức chế -glucosidase

C Kích thích tế bào beta tụy tạng tăng tiết insulin.

D Giảm tân tạo glucose ở gan

E Ức chế kênh vận chuyển glucose ở ống thận

!!!!!!

1 Thuốc điều trị sốt rét chỉ uống một liều duy nhất, muốn dùng liều thứ hai phải

cách liều đầu 8 ngày:

a Fansidar.

b Quinin sulfat

c Artemisinin

d Cloroquin

Trang 27

2 Bệnh đái tháo đường tuýp 2 chủ yếu do:

a Tế bào tụy tạng không tiết insulin

b Tế bào đích giảm đáp ứng với insulin (kháng insulin)

c Sản xuất quá nhiều glucagon

d Tất cả các câu trên đều đúng.

3 Cách sử dụng albendazol trong điều trị giun lươn, sán dây?

a Uống liều duy nhất 400 mg

b Uống liều 400 mg và lập lại sau 3 tuần

c Uống liều 400 mg/ngày và lập lại 3 ngày liên tục

d Uống liều 400 mg/ngày và lập lại 3 ngày liên tục Điều tị nhắc lại sau 3 tuần.

4 Sử dụng thuốc nào để điều trị suy tuyến giáp?

6 Cơ chế tác động của kháng sinh nhóm sulfonamid?

a Ức chế tổng hợp peptidoglycan của vách tế bào vi khuẩn

b Làm thay đổi tính thấm của màng sinh chất của tế bào vi khuẩn

c Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

d Ức chế chuyển hóa tạo acid folic của vi khuẩn.

7 Triệu chứng thừa vitamin C

Trang 28

c Chỉ định trong các nhiểm khuẩn nặng

d Tất cả các câu trên đều đúng.

18 Sử dụng thuốc nào để điều trị cường tuyến giáp?

Trang 29

d Probucol

23 Thuốc nào không có tác dụng trị suy tim

a Chất chủ vận a adrenergic.

b Lợi tiểu thiazide

c Thuốc ức chế men chuyển

d Thuốc giãn mạch

24 Cơ chế tác động của rifampicin

a Ức chế tổng hợp peptidoglycan của vách tế bào vi khuẩn

b Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn tại vị trí tiểu đơn vị 30S của ribosom

c Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn tại vị trí tiểu đơn vị 50S của ribosom

d Ức chế tổng hợp vách tế bào của vi khuẩn.

25 Liều của chế phẩm chứa aspirin được sử dụng phòng bệnh huyết khối, nhồi màu,

27 Sử dụng thuốc nào cho bệnh nhân tăng huyết áp, đau thắt ngực, loạn nhịp?

a Propranolol (chẹn beta giao cảm).

d Hoạt hóa plasminogen

29 Tamoxifen được sử dụng chuyên biệt trong điều trị loại ung thư nào?

a Ung thư gan

b Ung thư vú và phụ thuộc estrogen.

c Ung thư phổi

d Ung thư buồng trứng

30 Thuốc nào là kháng sinh kháng ung thư

a Adriamycin (Doxorubicin)

b Actinomycin D

c Daunorubicin

d Tất cả đều đúng.

31 Chỉ định chính của thuốc lợi tiểu:

a Phù toàn thân, phối hợp điều trị tăng huyết áp.

b Tăng calci huyết cấp

c Phòng hoại tử thận cấp do hạ huyết áp

d Thiểu niệu sau mổ

32 Tác dụng không mong muốn của furosemid

a Giảm kali, natri, calci huyết

b Tăng acid uric huyết

c Tăng đường huyết

d Tất cả đều đúng.

Trang 30

33 Thuốc nào dưới đay có tác dụng điều trị tăng lipid máu theo cơ chế chống oxy hóa mạnh:

c Trước khi ăn

d Sau khi ăn

38 Sử dụng thuốc nào để điều trị và dự phòng nhồi máu cơ tim?

a Digoxin

b Lidocain

c Quinidin

d Nifedipin

39 Streptokinase được sử dụng điều trị bệnh lý nào?

a Xuất huyết não

b Nhồi máu cơ tim do huyết khối.

c Cao lipid máu

d Cao huyết áp

40 Tác dụng phụ của nhóm glucocorticoid là:

a Gãy xương, loãng xương

b Loét dạ dày – tá tràng

c Rối loạn phân bố lipid trong cơ thể (Bệnh cushing)

d Tất cả các câu trên đều đúng.

41 Đặc điểm của G-strophantin (Ouabain)?

a Thuốc nhóm glycosid trợ tim

b Không bị chuyển hóa qua gan

c Có tác dụng lợi tiểu

d Tất cả các câu trên đều đúng.

42 Tác dụng phụ nguy hiểm của các nitrat?

a Hiện tượng dung nạp.

b Tăng men gan

c Rối loạn hệ tạo máu

d Suy thận

Trang 31

43 Cơ chế tác động hạ đường huyết của acarbose?

a Ngăn cản sự hấp thu carbohydrat ở ruột non

45 Cách sử dụng đúng nhất mebendazol trong điều trị các loại giun ?

a Uống liều duy nhất 500 mg

b Uống liều 500 mg và lập lại sau 1 tuần

c Uống liều 500 mg và lập lại sau 2 – 4 tuần.

47 Cơ chế tác động của kháng sinh nhóm macrolid?

a Ức chế tổng hợp peptidoglycan của vách tế bào vi khuẩn

b Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn tại vị trí tiểu đơn vị 30S của ribosom

c Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn tại vị trí tiểu đơn vị 50S của ribosom.

a Gây phản ứng tại chỗ tiêm (ngứa, đau, cứng bì)

b Teo mô mỡ hoặc phì đại mô mỡ tại chỗ tiêm

53 Cơ chế tác động hạ đường huyết của metformin?

a Ngăn cản sự hấp thu carbohydrat ở ruột non

Trang 32

b Ức chế a-glucosidase

c Giảm sản xuất glucose ở gan và tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên.

d Kích thích tế bào beta tụy tạng tăng tiết insulin

54 Các tác dụng phụ tiêu biểu của nhóm sulfamid kháng khuẩn là

a Sỏi đường tiết niệu

57 Cơ chế đề kháng kháng sinh của vi khuẩn

a Tạo enzym phân hủy thuốc

b Thay đổi tính thấm của màng

c Thay đổi đích tác động

d Tât cả các câu trên đều đúng.

58 Sử dụng thuốc nào để điều trị cơn đau thắt ngực?

60 Streptokinase được sử dụng điều trị bệnh lý nào?

a Xuất huyết não

b Nhồi máu cơ tim do huyết khối.

c Cao lipid máu

d Cao huyết áp

Ngày đăng: 23/01/2021, 00:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w