1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Văn 8 HKI 2010-2011

3 232 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kì I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu văn “Cảnh vật chung quanh tơi đ ều thay đổi, vì chính lịng tơi cĩ sự thay đổi lớn: hơm nay tơi đi học.” được trích từ tác ph ẩm nào?. B- Cuộc sống của lão quá khĩ khăn, lão nuơi thân

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ I: KHỐI 8 MƠN: NGỮ VĂN NĂM HỌC : (2010-2011) ( Thời gian làm bài 90 phút khơng kể thời gian phát đề )

I – TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 đ) Chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1 Tác giả văn bản “Tôi đi học” là của ai ?

A Nguyên Hồng

B Ngơ Tất Tố

C Nam Cao

D Thanh Tịnh

Câu 2 Câu văn “Cảnh vật chung quanh tơi đ ều thay đổi, vì chính lịng tơi cĩ sự thay đổi lớn: hơm nay

tơi đi học.” được trích từ tác ph ẩm nào?

A- Cổng trường mở ra

B- Buổi khai trường

C- Đi học

D- Tơi đi học

Câu 3 Vì sao lão Hạc phải bán đi cậu Vàng thân thi ết của mình?

A- Sau khi bị ốm nặng

B- Cuộc sống của lão quá khĩ khăn, lão nuơi thân khơng nổi

C- Sau khi bị ốm nặng, cuộc sống của lão quá khĩ khăn, lão gặp kì thĩc cao gạo kém, lão nuơi thân khơng nổi

D- Lão cần một mĩn tiền để sau khi chết, nhờ làng xĩm lo đám tang cho mình

Câu 4 Qua quá trình miêu tả về lão Hạc trong truyện ngắn Lão Hạc cho thấy nét đẹp trong nhân cách lão như t hế nào?

A- Lão là người cĩ lịng yêu thương động vật

B- Lão là người nghèo khổ, sống cơ độc trong sự trong sạch

C- Lão là người cĩ lịng tự trọng

D- lão là người sẵn sàng chấp nhận cái chết vì con

Câu 5 Bài thơ “Đập đá ở Cơn Lơn” đã làm hiện lên hình ảnh những vẻ đẹp nào của người tù yêu nước?

A- Hiên ngang, trung thành với lí tưởng

B- Hiên ngang

C- Dũng cảm

D- Bất chấp hiểm nguy

Câu 6 Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?

A.Tàn nhẫn

B Mạnh mẽ

C Lộp độp

D Lạnh lùng

Câu 7 Xác định trường từ vựng của các từ sau đây: sung sướng, ấm áp, mơn man, thơm tho, êm dịu, rạo rực?

A-Trường từ vựng chỉ cảm giác

Trang 2

B-Trường từ vựng chỉ thính giác

C-Trường từ vựng chỉ vị giác

D-Trường từ vựngchỉ khứu giác

Câu 8 Câu nào sau đây cĩ chứa thán từ?

A- Ngày mai con chơi với ai?

B- Trời ơi!

C- Khốn nạn thân con thế này!

D- Con ngủ với ai?

Câu 9 Trong các câu sau câu nào khơng phải là câu ghép?

A- Khơng ai nĩi gì, người ta lảng dần đi

B- Hắn uống đến say mềm người rồi hắn đi

C- Hắn chửi trời và hắn chửi đời

D- Rồi hắn cúi xuống, tần ngần gọt cạnh cái bàn lim

Câu 10 Văn bản “Trong lịng mẹ” được kể theo ngơi thứ m ấy?

A Ngơi thứ ba

B Ngơi thứ nhất

C Ngơi thứ hai

D Ngơi thứ hai và thứ ba

Câu 11 Văn bản “Tơi đi học” sử dụng những phương thức biểu đạt chính nào?

A Tự sự, miêu tả

B Miêu tả, biểu cảm

C Tự sự, miêu tả và biểu cảm

D Tự sự, thuyết minh, biểu cảm

Câu 12 Các câu: “Rét dữ dội, tuy ết rơi Trời đã tối hẳn Đêm nay là đêm giao thừa Giữa trời đơng giá

rét, một em gái nhỏ đ ầu trần, chân đi đất, đang dị dẫm trong đêm tối.” (Cơ bé bán diêm) mở bài theo

cách nào?

A Giới thiệu nhân vật

B Bằng tả cảnh

C Bằng một tình huống bất ngờ

D Bằng một tâm trạng, một ý nghĩ

II- TẬP LÀM VĂN: (7.0 đ)

Câu 1: (2.0 đ)

Viết một đđoạn văn ngắn cho biết vì sao dân số tăng nhanh đồng nghĩa với đói nghèo và lạc hậu

Câu 2: (5.0 đ)

Đề bài: Em hãy giới thiệu về cây bút máy (bút bi)

Trang 3

MA TRẬN

Mức độ

Nội dung Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng số

Tự luận

3 (0.75 đ) 2(Câu 1: 2 đ Câu 2: 5 đ)

ĐÁP ÁN NGỮ VĂN 8 HKI

NĂM HỌC: 2010 – 2011

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 đ) Mỗi câu đúng 0.25 đ

II/ PHẦN TẬP LÀM VĂN: (7.0 đ)

Câu 1: (2.0 đ)

- Hình thức: viết dưới dạng một đoạn văn

- Nội dung: dân số tăng nhanh đồng nghĩa với đói nghèo và lạc hậu

Câu 2: (5.0 đ)

1/ Hình thức: (2.0 đ)

- Bài viết phải cĩ bố cục đầy đủ ba phần: Mở bài, Thân bài, Kết bài (1.0 đ)

- Ý diễn đạt rõ rang, mạch lạc được trình bày cĩ tính hệ thống (0.5 đ)

- Ít sai chính tả, câu cú; chữ viết rõ rang (0.5 đ)

2/ Nội dung: (3.0 đ)

Đề 1, 2:

a/ Mở bài: (0.5 đ)

Giới thiệu chung về cây bút máy (bút bi) hoặc chiếc áo dài Việt Nam

b/ Thân bài: (2.0 đ)

Trình bày đặc điểm, cấu tạo, lợi ích, cơng dụng, cách sử dụng và bảo quản,… cây bút bi

c/ Kết bài: (0.5 đ)

Khẳng định lại sự lợi ích của cây bút bi

Ngày đăng: 29/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1/ Hình thức: (2.0 đ) - Văn 8 HKI 2010-2011
1 Hình thức: (2.0 đ) (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w