1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

tham khảo 3

80 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên KH : Mentha arvensis Họ : Hoa môi (Lamiaceae) Bộ phận dùng : Toàn cây trừ rễ TPHH : Tinh dầu (Menthol), flavonoid Công dụng : Trị cảm sốt, sát trùng mạnh, giảm đau, chữa nôn, thông[r]

Trang 3

BÌNH VÔI

Tên KH : Stephania glabra

Họ : Tiết dê (Menispermaceae)

Bộ phận dùng : Củ

TPHH : Alkaloid (Rotundin)

Công dụng : Chữa mất ngủ, ho hen, sốt, lỵ, đau bụng

Trang 8

DIÊN HỒ SÁCH

Tên KH : Corydalis turtschanovii

Họ : Hoàng liên (Berberidaceae)

Bộ phận dùng : Thân rễ

TPHH : Alkaloid (Corydalin)

Công dụng : Giảm đau, an thần, chữa đau nhức

Trang 11

ÍCH MẪU

Tên KH : Leonurus heterophyllus

Họ : Hoa môi (Lamiaceae)

Bộ phận dùng : Phần trên mặt đất TPHH : Tinh dầu, alkaloid (leonurin), flavonoid (rutin), saponin

Công dụng : Điều hòa kinh nguyệt, an thai, trị đau bụng kinh

Trang 13

HOÀNG LIÊN CHÂN GÀ

Tên KH : Coptis chinensis

Họ : Hoàng liên (Ranunculaceae)

Bộ phận dùng : Thân rễ

TPHH : Alkaloid (Berberin)

Công dụng : Kháng khuẩn, kháng virus, chữa ho

gà, lao, lỵ trực trùng và lỵ amib, đau mắt

Trang 15

KHOẢN ĐÔNG HOA

Tên KH : Tussilago farfara

Họ : Cúc (Asteraceae)

Bộ phận dùng : Nụ hoa

TPHH : Alkaloid pyrrolizidin, flavonoid Công dụng : Trị hen suyễn, viêm phế quản

Trang 19

Ô ĐẦU

Tên KH : Aconitum napellus

Họ : Mao lương (Ranunculaceae)

Bộ phận dùng : Rễ củ

TPHH : Alkaloid (Aconin, aconitin) Công dụng : Hồi dương cứu nghịch, khử phong hàn, xoa bóp trị đau nhức

Trang 21

MA HOÀNG

Tên KH : Ephedra sinica

Họ : Ma hoàng (Ephedraceae)

Bộ phận dùng : Phần trên mặt đất TPHH : Alkaloid (Ephedrin, norephedrin) Công dụng : Chữa cảm mạo, sốt không ra mồ hôi, viêm phế quản, viêm phổi, lợi tiểu

Trang 22

PHÒNG KỶ

Tên KH : Stephania tetrandra

Họ : Tiết dê (Menispermaceae)

Bộ phận dùng : Rễ củ

TPHH : Alkaloid (tetrandrin)

Công dụng : Trị thủy thũng, cước khí, tiểu tiện không thông, phong thấp, cao huyết áp

Trang 26

THẦN THÔNG

Tên KH : Tinospora cordifolia

Họ : Tiết dê (Menispermaceae)

Bộ phận dùng : Thân, rễ

TPHH : Chất đắng tinosporin, alkaloid (berberin) Công dụng : Bổ đắng, chữa sốt rét, viêm họng, đầy hơi, táo bón, kinh nguyệt không đều

Trang 27

TRINH NỮ HOÀNG CUNG

Tên KH : Crinum latifolium

Họ : Thủy tiên (Amaryllidaceae)

Bộ phận dùng : Hành và lá

TPHH : Alkaloid (Crinin, crinamidin) Công dụng : Trị thấp khớp, mụn nhọt, abcès, viêm tai, đau tai, phì đại tuyến tiền liệt

Trang 28

VÀNG ĐẮNG

Tên KH : Coscinium fenestratum

Họ : Tiết dê (Menispermaceae)

Bộ phận dùng : Thân, rễ

TPHH : Alkaloid (Berberin)

Công dụng : Kháng khuẩn, giảm đau, thông mật, lợi mật

Trang 29

BÁN HẠ TRUNG QUỐC

Tên KH : Pinellia ternata

Họ : Ráy (Araceae)

Bộ phận dùng : Thân rễ

TPHH : Tinh dầu, alkaloid, chất cay Công dụng : Chữa nôn mửa, ho, hen suyễn, đau dạ dày, nhức đầu

Trang 30

BÁN HẠ VIỆT NAM

Tên KH : Typhonium divaricatum

Họ : Ráy (Araceae)

Bộ phận dùng : Thân rễ

TPHH : Akaloid, sitosterol, vitamin

Công dụng : Chữa ho, chống nôn, đau dạ dày

Trang 34

KÉ ĐẦU NGỰA

Tên KH : Xanthium inaequilaterum

Họ : Cúc (Asteraceae)

Bộ phận dùng : Quả (Thương nhĩ tử) TPHH : Sesquiterpen lacton, iod hữu cơ Công dụng: Chữa tê thấp, mề đay, lở ngứa, mụn nhọt

Trang 35

MẠN KINH TỬ

Tên KH : Vitex trifolia

Họ : Cỏ roi ngựa (Verbenaceae)

Bộ phận dùng : Quả

TPHH : Tinh dầu, flavonoid

Công dụng : Trị cảm sốt, đau đầu, phong thấp, tiêu chảy, lỵ

Trang 37

NHÃN NHỤC

Tên KH : Dimocarpus longan

Họ : Bồ hòn (Sapindaceae)

Bộ phận dùng : Áo hạt

TPHH : Glucose, saccharose, vitamin A, B

Công dụng : Trị suy giảm trí nhớ, thần kinh suy nhược

Trang 38

THỎ TY TỬ

Tên KH : Cuscuta hygrophilae

Họ : Tơ hồng (Cuscutaceae)

Bộ phận dùng : Hạt

TPHH : Cuscutin, cuscutacin, lignan

Công dụng : Trị xơ cứng động mạch vành, suy nhược thần kinh, chữa liệt dương, di tinh

Trang 39

THĂNG MA

Tên KH : Cimicifuga dahurica

Họ : Mao lương (Ranunculaceae)

Bộ phận dùng : Thân rễ

TPHH : Cimitin, alkaloid, cimigenol

Công dụng : Chữa sốt rét, rong kinh, sa tử cung, trĩ

Trang 40

TỤC ĐOẠN

Tên KH : Dipsacus japonicus

Họ : Tục đoạn (Dipsacaceae)

Bộ phận dùng : Rễ

TPHH : Saponin, tanin, tinh dầu

Công dụng : Bổ toàn thân, an thai, lợi sữa

Trang 45

NGẢI CỨU

Tên KH : Artemisia vulgaris

Họ : Cúc (Asteraceae)

Bộ phận dùng : Toàn cây

TPHH : Tinh dầu (Cineol, borneol)

Công dụng : Chữa băng huyết, đau bụng kinh, kinh nguyệt không đều, ngừa dọa sảy thai

Trang 47

BẠC HÀ

Tên KH : Mentha arvensis

Họ : Hoa môi (Lamiaceae)

Bộ phận dùng : Toàn cây trừ rễ TPHH : Tinh dầu (Menthol), flavonoid Công dụng : Trị cảm sốt, sát trùng mạnh, giảm đau, chữa nôn, thông mật

Trang 49

HOẮC HƯƠNG

Tên KH : Pogostemon cablin

Họ : Hoa môi (Lamiaceae)

Bộ phận dùng : Lá

TPHH : Tinh dầu (Patchouli alcol) Công dụng : Giải cảm, chữa ăn không tiêu, đầy bụng, nôn, tiêu chảy

Trang 50

TRẦN BÌ

Tên KH : Citrus reticulata

Họ : Cam (Rutaceae)

Bộ phận dùng : Vỏ quả chín

TPHH : Tinh dầu (d-limonen)

Công dụng : Chữa ho, tức ngực, nhiều đờm, trúng thực, đau bụng, nôn mửa, tiêu chảy, trừ thấp, lợi tiểu

Trang 52

THIÊN NIÊN KIỆN

Tên KH : Homalomena occulta

Họ : Ráy (Araceae)

Bộ phận dùng : Thân rễ

TPHH : Tinh dầu (l-linalol)

Công dụng : Trị phong thấp, đau khớp, nhức mỏi, rất tốt cho người cao tuổi

Trang 53

ĐẠI HỒI

Tên KH : Illicium verum

Họ : Hồi (Illiciaceae)

Bộ phận dùng : Quả

TPHH : Tinh dầu (trans-anethol)

Công dụng : Thuốc trung tiện, giúp tiêu hóa, lợi sữa

Trang 55

Tên KH : Zingiber officinale

Họ : Gừng (Zingiberaceae)

Bộ phận dùng : Thân rễ

TPHH : Tinh dầu, chất cay, nhựa dầu

Công dụng : Trị lạnh bụng, đầy hơi, chống nôn, cảm cúm

Trang 56

NGA TRUẬT

Tên KH : Curcuma zedoaria

Họ : Gừng (Zingiberaceae)

Bộ phận dùng : Thân rễ, rễ củ TPHH : Tinh dầu (sesquiterpen, zingiberen, cineol)

Công dụng : Kích thích tiêu hóa, kinh nguyệt không đều, ung thư cổ tử cung

Trang 57

Tên KH : Curcuma longa

Họ : Gừng (Zingiberaceae)

Bộ phận dùng : Thân rễ, rễ củ TPHH : Curcumin, tinh dầu

Công dụng : Trị đau dạ dày, tăng tiết mật, thông mật, kinh nguyệt không đều, mau lên da non các vết thương

Trang 59

NHÂN TRẦN TÍA

Tên KH : Adenosma bracteosum

Họ : Hoa mõm sói (Scrophulariaceae)

Bộ phận dùng : Toàn cây trừ rễ

TPHH : Tinh dầu, polyphenol đơn giản

Công dụng : Trị thân thể nóng, viêm gan vàng da, tiểu tiện khó

Trang 60

Tên KH : Cinnamomum cassia

Họ : Long não (Lauraceae)

Trang 62

SA NHÂN

Tên KH : Amomum xanthioides

Họ : Gừng (Zingiberaceae)

Bộ phận dùng : Quả

TPHH : Tinh dầu (d-borneol, d-camphor)

Công dụng : Chữa đau bụng, đầy bụng, ăn không tiêu

Trang 64

TIỂU HỒI

Tên KH : Foeniculum vulgare

Họ : Hoa tán (Apiaceae)

Bộ phận dùng : Quả

TPHH : Tinh dầu (Anethol)

Công dụng : Làm thuốc trung tiện, giúp tiêu hóa, lợi sữa

Trang 66

Công dụng: Chữa ngực bụng đầy trướng,

ho, hen suyễn

Trang 67

NHỤC ĐẬU KHẤU

Tên KH : Myristica fragrans

Họ : Nhục đậu khấu (Myristicaceae)

Bộ phận dùng : Nhân hạt, áo hạt TPHH : Tinh dầu, nhựa, tinh bột

Công dụng : Kích thích trong trường hợp biếng ăn, sốt rét

Trang 71

ĐẬU PHỘNG

Tên KH : Arachis hypogea

Họ : Đậu (Fabaceae)

Bộ phận dùng : Hạt

TPHH : Chất béo, protein, glucid

Công dụng : Bồi bổ cơ thể, lao lực quá mức

Trang 74

THẦU DẦU

Tên KH : Ricinus communis

Họ : Thầu dầu (Euphorbiaceae)

Bộ phận dùng : Hạt, lá

TPHH : Ricinolein, ricin, ricinin Công dụng : Nhuận tràng, tẩy

Trang 78

THUYỀN THOÁI

Tên KH : Cryptotympana pustulata

Họ : Ve sầu (Cicadidae)

Bộ phận dùng : Xác lột của ve sầu TPHH : Chitin, nitơ

Công dụng : Thuốc trấn kinh cho trẻ bị sốt cao, lên kinh giật, khóc đêm

Ngày đăng: 21/01/2021, 05:11

w