1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIẢI TÍCH LỚP 11 NÂNG CAO LẦN 1 - HỌC KỲ I (NĂM HỌC 2017 - 2018) THAM KHẢO

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 717,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Độ khó của đề phù hợp với thời gian làm bài 45 phút và chương trình học của mỗi ban.. + Câu hỏi sẽ hạn chế những câu có thể sử dụng máy tính cầm tay.[r]

Trang 1

CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA KHỐI 11 LẦN 1 – HKI – NĂM HỌC: 2017 – 2018

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC, MÔN: ĐẠI SỐ

(Đề gồm 18 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận , thời gian làm bài: 45 phút)

BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG THẤP

VẬN DỤNG CAO

TỔNG ĐIỂM

Phương trình bậc nhất đối với

Phương trình Lượng giác dạng

Tổng: (3,8đ) 6+1* 8 (3,2đ)

4+1*

(2,2đ)

1*

(0,8đ) 21 (10,0đ)

*Ghi chú:

+ Câu có đánh dấu * là câu tự luận ( Câu vận dụng cao 0,8đ, hai câu còn lại mỗi câu 1,0đ )

+ Độ khó của đề phù hợp với thời gian làm bài 45 phút và chương trình học của mỗi ban + Câu hỏi sẽ hạn chế những câu có thể sử dụng máy tính cầm tay

Trang 2

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

Đề gồm có 21 câu (18TN&03TL)

ĐỀ KIỂM TRA (THAM KHẢO) MÔN: ĐẠI SỐ 11, LẦN 1 – HKI

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO LỚP 11 NÂNG CAO

THEO CẤU TRÚC ĐỀ NĂM HỌC 2017 – 2018

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,2 điểm/18 câu):

Câu 1: Tập xác định của hàm số y = cotx là:

A

2

x k

B

4

x k

C

x k

D xk

Câu 2: Tập xác định của hàm số y cosx là:

A x 0 ; B   ;

2

2

; 2

2

; 2

x

Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:

A f(x)  1  2x2  cos 3x B f(x) xcos2x

C

x x

x x

f

tan sin

)

(

2

D f(x)4x sin3x

Câu 4: Cho các hàm số sau:

(I) 1 cos sin 3 3

2

y   x    x

sin 2 cos 2

y

x

(III) 2sin 4 tan

5 cos

y

x

(IV) ysin cosx 2 xtanx

Tổng số hàm số chẵn là:

Câu 5: Cho P  2  2 cos x , chọn mệnh đề đúng:

A maxP = 1 khi cosx =

2

1

B minP = 0 khi cosx = – 1

C minP = – 1 khi cosx =

2 3

D maxP = 2 khi cosx = – 1

Trang 3

Câu 6: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = tanx và y = cosx cùng đồng biến trên khoảng ;

2

 

 

 

 

B Hàm số y = sinx và y = cotx cùng nghịch biến trên khoảng ;

2

 

 

 

 

C Hàm số y = tanx đồng biến trên ;

2 2

 

  

và y = cotx nghịch biến trên khoảng ;

2 2

 

  

 

D Hàm số y = sinx và y = cosx cùng đồng biến trên khoảng 0;

2

 

 

 

Câu 7: Nghiệm của phương trình cos2

x = 1

2 là:

2

xk

 

3

x   k

4

x   k

Câu 8: Nghiệm của phương trình 2cosx + 3 = 0 là:

3

x   k

(kZ)

6

5

k

x   hoặc  2

6

7

k

x  (kZ)

C  2

6

5

k

x   (kZ)

3

2

k

x  

Câu 9: Víi gi¸ trÞ nµo cña m th× ph-¬ng tr×nh cos 2 3

x

m

   

A ; 5 1;

m     

    B

m    

   

C 5

2

m D 1

2

m 

Câu 10: Nghiệm của phương trình sinx.cosx = 0 là:

2

xk

2

x k

6

xk

 

Trang 4

Câu 11: Phương trình tanx = m:

A Luôn có nghiệm ∀𝑚 ∈ 𝑅 B Vô nghiệm nếu 1m1

C Có vô số nghiệm nếu m > 0 D Vô nghiệm nếu m =

2

Câu 12: Nghiệm của phương trình 2sin(4x –

3

 ) – 1 = 0 là:

A xk;x  k2 B 2 ; 2

2

xkx  k

x  kx  k

D 2 ;

2

x  kxk

Câu 13: Nghiệm của phương trình sinx + 3cosx = 2là:

x   kx   k

x   kx  k

xkxk

Câu 14: Số nghiệm của phương trình 4sin22x2(1 2)sin2x 20 trên đoạn  0 ; là:

Câu 15: Tập giá trị của hàm số

2

3 cos 

x

  6

; 3

 là:



 

3

;

2

3

1



 

3

; 2

3 1



2

3 2

; 2

3 1



2

3 2

; 2

3 1

Câu 16: Số vị trí biểu diễn các nghiệm phương trình sin2 x4sinxcosx4cos2 x5 trên đường tròn lượng giác là?

Câu 17: Tìm điều kiện để phương trình asin2 xasinxcosxbcos2 x0 (với a ≠ 0) có nghiệm

A a4b B a4b C 4  1

a

b

D 4  1

a b

Trang 5

Câu 18: Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình sin4x + cos5x = 0

theo thứ tự là:

x  x

x  x 

x  x

x  x

II PHẦN TỰ LUẬN (2,8 điểm/3 câu):

Câu 19 (1,0 điểm): Tìm tập xác định D của hàm số:

x

x

sin 1

5 tan 3

2 cos sin

2

1 ) 2

cos sin

1 )(

cos sin 2 1 (

x x

x x

x x

Câu 21 (0,8 điểm): Giải phương trình: 2sin3x(14sin2 x) 1

Ngày đăng: 18/01/2021, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w