1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Tài liệu tham khảo môn Toán Đại số và Hình học

77 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c). Có những tính chất có trong hình chữ nhật nhưng không có trong hình bình hành. Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuô[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 8

Phần I: Câu hỏi nhiều lựa chọn:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả em cho là đúng

1 Biểu thức thích hợp của đẳng thức : x2+….+y2 = (x + y )2 là:

2 Kết quả của phép nhân: 2x (5xy – 2y ) là:

A 10x2y + 4xy B 7x2y – 4xy C 10x2y - 4xy D - 10x2y - 4xy

3 Đa thức x2 – 1 được phân tích thành nhân tử là:

x

5

6:5

42 2

9 Kết quả của phép tính: 5

1

x x

10 Điều kiện của x để gía trị của phân thức ( 3)

12

x x

x

được xác định là:

A x0 B x3 C x0 và x3 D x0 hoặc x0

11 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là :

A Hình thang cân B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông

12 Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là:

A Hình vuông B hìmh chữ nhật C Hình thoi D Hình thang cân

13 Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8 cm và 10 cm Cạnh của hình thoi có giá trị nào?

14 Hình nào có một tâm đối xứng và bốn trục đối xứng?

A Hình bình hành B HÌnh chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông

Trang 2

22 Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu ciều dài tăng 2 lần và chiều rộng giảm 2 lần:

A Không đổi B Tăng 4 lần C Giảm 4 lần D Tăng 2 lần

23 Biết rằng tổng số đo các góc của một đa giác n cạnh được tính theo công thức :

(n – 2).1800 Vậy tổng số đo các góc của một đa giác 7 cạnh là:

4

xy yz

A 3x2yz B 6x2y3z C 2x2y3z D 6x2y2z

27 Kết quả của phép tính: 3

2.2

1.1

x x

x

A 4 6

43

29 Đa thức x2+2x+1 – y2 được phân tích thành nhân tử là:

A (x + 1 – y)(x +1 + y) B (x+1)2y2 C (x-1-y)(x-1+y) D Cả A,B,C đều sai

30 Trong các đa thức dưới đây đa thức nào chia hết cho đơn thức: 3xy2

A 15xy+3xy2 B 3x3y4 – 6xy5 C 3x3y4 – 2xy5 D 3x3y – 6xy5

Phần II: Câu hỏi ghép đôi

Câu 31:Hãy ghép các câu từ 1 đến 3 với các câu từ a đến d cho phù hợp:

Trang 3

1 Dư của phép chia đa thức x2 + x + 1 cho đa thức x – 1

2 Giá trị của biểu thức x2 – 10 x + 25 tại x = 6

3 Biết A= - 6 xny4; B= x3yn Để A chia hết cho B thì n bằng

3 Phân thức 1

12

c Hình thoi có một góc vuông

d Tứ giác có các cạnh đối bằngnhau

Câu 35: Ghép mỗi dòng ở cột trái với kết quả của cột phải:

3 Đa thức thích hợp trong đẳng thức

152

d 1

3

x x

Trang 4

a tích hai kích tước của nó

b tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó

c nửa tích của một cạnh

d nửa tích hai đường chéo

với chiều cao ứng với cạnh đó

Phần III: Câu hỏi đúng sai:

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Câu 39:

1 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi

2 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

Câu 40:

1 Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

2.Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân

Câu 41: Cho một hình thoi và một hình vuông có cùng chu vi.Khi đó:

1.Diện tích hình thoi nhỏ hơn diện tích hình vuông

2 Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông

Trang 5

x

x

xác định với mọi giá trị của x

2 Giá trị của phân thức 1

1.Tam giác đều là hình không có trục đối xứng

2 Tứ giác đều là hình có trục đối xứng

Phần IV: Câu hỏi dạng điền khuyết:

Câu 46: Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:

a Một tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là…………

b Hình chữ nhật là tứ giác có………

Câu 47: Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:

a Hình chữ nhật có hai đường chéo………là hình vuông

b Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập hợp các hình thoi là tập hợp các hình…………

Câu 48: Điền vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau một đa thức thích hợp:

y x

b

125

y x

Câu 50: Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:

Đa giác đều là đa giác có ………và………

Trang 6

CÂU HỎI TOÁN 8 (câu 51-100)

I-Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 51 (0,5đ): Phương trình (x – 2) 3 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

53

Trang 7

A Không đổi B Tăng 6 lần C Tăng 9 lần D Tăng 3 lần.

Câu 65 (0,5đ): Cho tam giác ABC có đường cao AH = 3 cm, HB = 3 cm , HC = 4 cm Diện tích tam giác

AM

AN MB

AM

MN MB

AM

MN AN

Câu 69 (0,5đ): Cho hình vẽ Biết DE // BC Cách viết

nào sau là đúng nhất?

A AED ABC B ADE ACB

C ADE ABC D ADE BCA

Trang 8

S

8

Câu 70 (0,5đ): Cho tam giác ABC có BC = 9 cm Biết

rằng AMN ABC theo tỉ số đồng

Câu 71 (0,5đ): Cho hình vẽ Biết ADE = ABC và

AE = 6 cm , EB = 2 cm , AD = 4 cm.

Thế thì độ dài đoạn thẳng AC bằng:

Câu 72 (0,5đ): Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 8 cm.

AM là tia phân giác của góc BAC ( M  BC)

Câu 75 (0,5đ): Cạnh của hình lập phương bằng 2(hình vẽ).

Như vậy độ dài đoạn AC’ là:

Câu 78 (0,5đ): Cho hình lăng trụ đứng có các kích thước như hình vẽ.

Thế thì diện tích xung quanh của hình lăng trụ là:

A 48 cm2 B 24cm2

C 12 cm2 D 16 cm2

Trang 9

Câu 79 (0,5đ): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD (hình vẽ) có các

mặt bên là những tam giác đều, AB = 8cm, O là trung

điểm của AC Độ dài đoạn thẳng SO là:

2(2

)5)(

2

x

x x

x

Câu 82(0,5đ): Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm là S = 0; 2 

Câu 83(0,5đ): Phương trình x = 2 và phương trình x2 = 4 là hai phương trình tương đương

Câu 84(0,5đ): Nếu a > b thì ta có : 4 + 2a < 4 + 2b

Câu 85(0,5đ): Phương trình 0

)3(

x

x x

2/ Tỉ số diện tích của 2 tam giác đồng dạng bằng b/ tỉ số 2 đường trung tuyến

3/ Nếu 2 tam giác đồng dạng với nhau thì tỉ số 2 đường cao

d/ bình phương tỉ số đồng dạng

Câu 91 (0,75đ):

1/ Phương trình x2 – 9x = 0 có tập nghiệm là a/ S = –3

Trang 10

x

x x

1/ Thể tích của hình hộp chữ nhật bằng a/ chu vi đáy nhân với chiều cao

2/ Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng b/ tích của nửa chu vi đáy với trung đoạn 3/ Thể tích hình lăng trụ đứng bằng c/ diện tích đáy nhân với chiều cao

3/ Nếu 2 góc của tam giác này lần lượt bằng 2 góc của tam

d/ hai tam giác đó đồng dạng

III-Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

Câu 96 (0,5đ): Hai phương trình tương đương là hai phươngtrình

Trang 11

//

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM(Câu 1- 50) Phần I: Mỗi lựa chọn đúng được 0.5 điểm:

Trang 13

III-Câu hỏi ghép đôi:

Câu 97 (0,5đ): với cùng một số âm

Câu 98 (0,5đ): và hai góc tạo bỡi các cặp cạnh đó bằng nhau

Câu 99 (0,5đ): có mặt đáy là một đa giác đều, các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau có chung

đỉnh

Câu 100 (0,5đ): một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của

tam

giác vuông kia

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 8

* Chủ đề Phép nhân , chia đa thức

Trang 14

1

3 6

6 Kết quả phân tích đa thức - x

6 Kết quả phân tích đa thức - x2 - 2x + 8 thành nhân tử là :

;3x

1x

;9x

x

2 2

10 Đa thức M trong đẳng thức

10 Đa thức M trong đẳng thức x 2

M1

x15và2

1

Trang 15

12 Kết quả rút gọn phân thức y 5xy

xy

x2 2

1x

1xx

12

7 xy

có giá trị bằng 0 ?

* Chủ đề Tính chất cơ bản của phân thức

19 Điền vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau một đa thức thích hợp :

x4

yx

1xx

x1

3 2

Trang 16

1xx

x1

;1x

x

2

2 3

74 2

Trang 17

28 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ để hoàn thành phát biểu đúng về qui tắc nhân với một số khi biếnđổi bất phương trình :

Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0 , ta phải :

a) Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó

b) Đổi chiều bất phương trình nếu số đó

29 Hãy nối mỗi bất phương trình ở cột A với một hình ở cột B để được hình biểu diễn tập nghiệm của bấtphương trình đó

a x -1  1

b x -1  1 1

c x > 2

30 Kết quả nào dưới đây là đúng ?

30 Kết quả nào dưới đây là đúng ?

32 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

a Số a là số âm nếu 4a < 5a b Số a là số dương nếu 4a > 5a

c Số a là số dương nếu 4a < 3a d Số a là số âm nếu 4a < 3a

33 Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình nào dưới đây ?

35 Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phương trình 2x - 3 < - 1

Trang 18

36 Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được các phát biểu đúng

a) Khi chuyển vế một hạng tử của bất phương

trình từ vế này sang vế kia

1) ta phải giữ nguyên chiều bất phươngtrình

b) Khi nhân hai vế của bất phương trình với

b) Khi nhân hai vế của bất phương trình với

cùng một số dương

2) ta phải đổi dấu hạng tử đó

c) Khi nhân hai vế của bất phương trình với

cùng một số âm

3) ta phải giữ nguyên dấu của hạng tử đó

4) ta phải đổi chiều của bất phương trình

37 Khi x < 0 , kết quả rút gọn của biểu thức - 4x - 3x + 13 là :

41

1x4

1:1x

41x

22

3)

1x

1x4

4) x 1

2x2

1

;3

1

;32

41 Điều kiện xác định của phương trình 0

x2

1

x1x2

Trang 19

42 Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

1x

45 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

45 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

3

x2x4

1x

0 -1

0 -1

8

Trang 20

a Không có trục đối xứng b Có một trục đối xứng

c Có hai trục đối xứng d Có vô số trục đối xứng

53 Cho tam giác MNP cân tại M và có các phân giác ND,PE ( Hình 1 ) Tứ giác NEDP là hình thang cân

PQMN

A

P N

D E

K

F M

P

N Q

E

Hình 1

Hình 2

Trang 21

PQMN

PQMN

55 Cho hình bình hành MNPQ ( Hình 3 ) Tía phân giác của góc Q cắt MN tại E ; tia phân giác của góc

N cắt PQ tại F Tứ giác QENF là hình bình hành vì có :

a QF //NE b QF = NE

c EQF = FNE

d QF //NE và QE //NF ( do MQE=PNF

và MQ // PN )

56 Cho tứ giác MNPQ Các điểm E,F,G,H lần lượt

là trung điểm của các cạnh MN , NP , PQ , QM

Tứ giác EFGH là hình thoi khi các đường chéo MP

và NQ của tứ giác MNPQ ( Hình 4 )

a Bằng nhau

b Vuông góc

c Vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường

d Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

57 Một tứ giác là hình chữ nhật nếu nó là :

a Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau

a Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau

b Hình bình hành có một góc vuông

c Hình thang có một góc vuông d Hình thang có hai góc vuông

58 Đường thẳng là hình :

a Không có trục đối xứng b Có một trục đối xứng

c Có hai trục đối xứng d Có vô số trục đối xứng

59 Cần xây dựng một trạm bơm M trên bờ sông m ở vị trí nào để tổng khoảng cách từ M tới hai làng E và

F ngắn nhất ( Hình 5 )

a M thuộc đoạn thẳng EF

b M là trung điểm của HH'

c M là trung điểm của EF

d M là giao điểm của E'F với m

trong đó E' là điểm đối xứng với E qua m

60 Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?

a Hình thang cân b Hình bình hành b Hình bình hành

c Hình chữ nhật d Hình thoi

61.Cho một hình vuông và một hình thoi có cùng chu vi

Khi đó :

a Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông

a Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông

b Diện tích hình thoi nhỏ hơn diện tích hình vuông

c Diện tích hình thoi bằng hơn diện tích hình vuông

d Diện tích hình thoi nhỏ hơn hoặc bằng diện tích hình vuông

62 Cho hình vẽ 6 Độ dài đường trung bình MN của hình thang là :

a 22 b 22,5 b 22,5 c 11 d 10

63 Chọn câu đúng trong các câu sau :

R 16

O

N M

F

N

Q E

m H'

E' H

F E

Hình 3

Hình 4

Hình 5

Hình 6

Trang 22

64 Tam giác cân là hình :

a Không có trục đối xứng b Có một trục đối xứng

c Có hai trục đối xứng d Có ba trục đối xứng

65 Cho hình vẽ 7 Chu vi hình bình hành ABCD bằng 16 cm , chu vi tam giác ABD bằng 14 cm Độ dài

a Tứ giác có 3 góc vuông b Hình bình hành có một góc vuông

c Hình thang có hai góc vuông

c Hình thang có hai góc vuông d Hình thoi có một góc vuông

70 Tính các góc của tứ giác MNPQ biết M : N : P : Q = 1 : 3 : 4 : 4

a 250 , 750 , 1000 , 1000 b 300 , 900 , 1200 , 1200

c 200 , 600 , 800 , 800 d 280 , 840 , 1120 , 1120

71 Hình chữ nhật MNPQ có E,F,G,H lần lượt

là trung điểm của các cạnh MN,NP,PQ , QM ( hình 8 )

Khẳng định sau đúng hay sai ?

Tứ giác EFGH là hình thang cân Đ S

C D

A

B

C D

K

I

C B

E

Hình 7

Hình 8

Trang 23

72 Chu vi của hình bình hành ABCD bằng 16 cm ,

72 Chu vi của hình bình hành ABCD bằng 16 cm ,

chu vi tam giác ABD bằng 14 cm ( Hình 9 ) Độ

73 Cho 5 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là : a = 2 , b = 3 , c = 4 , d = 6 và m = 8

Kết luận nào sau đây là sai ?

Kết luận nào sau đây là sai ?

a Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m

b Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng c và d

c Hai đoạn thẳng a và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng b và d

c Hai đoạn thẳng a và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng b và d

d Hai đoạn thẳng b và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m

d Hai đoạn thẳng b và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m

74 Biết 5

4CD

MN

MPKP

MN

NKMP

MK

MPNK

'PM

'

PNM

'

M

'PM

N'

NPM

M'M

78 Điền chữ Đ ( hoặc S ) vào ô trống nếu các phát biểu sau là đúng ( hoặc sai )

a Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

b Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

79 Tam giác PQR có MN //QR ( Hình 13 )

P N

2 1 M

R Q

N M

P

Hình 9

Hình 10

Trang 24

Đẳng thức nào sau đây là sai ?

PRPQ

PM

PNPQ

PM

PNMQ

PM

NRPQ

83 Trong hình 17 tam giác MNP vuông tại M

và đường cao MH Có bao nhiêu cặp tam

giác đồng dạng với nhau ?

a Không có cặp nào

a Không có cặp nào b Có 1 cặp

c Có 2 cặp d Có 3 cặp

84 Điền cụm từ và số thích hợp vào chỗ để được phát biểu đúng :

Nếu  A'B'C' = A'B'C' =  ABC thì  A'B'C' với  ABC theo tỷ số là

85 Biết 5

2CD

MI

MKMN

MI

P H

Q

M

N P

P

Q' 1

2,5

O 2

2 1

P' Q

1,8

1,2

O 1

y

Q P

N M

M

3cm

x N

? O

M

I

P N

Trang 25

MKIN

MI

KPMN

89 Trong hình 21 , số đo của đoạn MN là :

G

G'

K E

P'

P

Q' M

N'

N

Q' M'

N M

x y

N

M

4cm 5cm

Q P

6cm

N M

7,5cm

x

5 3

8,5

R H

Trang 26

P' Q'

M'

N

P Q

96 Biết các kích thước của hình hộp chữ nhật

EGHK.E'G'H'K' ( Hình 29 ) Độ dài của đoạn

97 Trong hình lập phương MNPQM'N'P'A' ( hình 30 )

có bao nhiêu cạnh song song với cạnh MM'

a 2 cạnh

b 3 cạnh

c 4 cạnh

d 1 cạnh

98 Trong hình lập phương EGHKE'G'H'K' ( hình 31 ) có

bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng EGE'G'

( hình 32) Biết diện tích xung quanh của hình

lăng trụ là 60 cm2 Chiều cao h của hình lăng

H

H'

G' E'

K

K'

G E

K

K'

G E

10cm 8cm

Trang 27

102 Điền vào chỗ các giá trị thích hợp

a Ba kích thước của hình hộp chữ nhật là 1 cm , 2 cm , 3 cm , thể tích của hình hộp chữ nhật đó

Trang 28

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

154) Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?

a Hình thang cân b Hình bình hành c Hình chữ nhật d Hìnhthoi

155).Cho một hình vuông và một hình thoi có cùng chu vi Khi đó :

a Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông

b Diện tích hình thoi nhỏ hơn diện tích hình vuông

c Diện tích hình thoi bằng hơn diện tích hình vuông

d Diện tích hình thoi nhỏ hơn hoặc bằng diện tích hình vuông

156) Cho hình vẽ 1 Độ dài đường trung bình MN của hình thang là : O 16 R

N M

P

Trang 29

158) Tam giác cân là hình :

a) Không có trục đối xứng b) Có một trục đối xứng

c) Có hai trục đối xứng d) Có ba trục đối xứng

159) Cho hình vẽ 2 Chu vi hình bình hành ABCD bằng 16 cm , chu vi tam giác ABD bằng 14cm Độ dài

163) Một tứ giác là hình vuông nếu nó là :

a Tứ giác có 3 góc vuông b Hình bình hành có một góc vuông

c Hình thang có hai góc vuông d Hình thoi có một góc vuông

164 Tam giác PQR có MN //QR ( Hình 1 )

Đẳng thức nào sau đây là sai ?

PRPQ

PM

PNPQ

PM

PNMQ

PM

NRPQ

A

B

C D

K

I

C B

2,

P

hình 2 hình 1

Trang 30

168 Trong hình 5 tam giác MNP vuông tại M

và đường cao MH Có bao nhiêu cặp tam

giác đồng dạng với nhau ?

A Không có cặp nào

B Có 1 cặp

C Có 2 cặp

D Có 3 cặp

169 Điền chữ Đ ( hoặc S ) vào ô trống nếu các phát biểu sau là đúng ( hoặc sai )

A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

B Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

Chọn câu trả lời đúng

170 Cho 5 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là : a = 2 , b = 3 , c = 4 , d = 6 và m = 8

Kết luận nào sau đây là sai ?

Kết luận nào sau đây là sai ?

A Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m

B Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng c và d

C Hai đoạn thẳng a và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng b và d

D Hai đoạn thẳng b và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m

171 Biết 5

4CD

y

Q P

N M

Hình 3

x Q

P

Q ' 1

2, 5

O 2

2 1

P '

Trang 31

MPKP

MN

NKMP

MK

MPNK

'PM

'PNPM

'PM

'PNM

'

M

'PM

N'NPM

M'M

175 Điền cụm từ và số thich hợp vào chỗ để được phát biểu đúng :

Nếu  A'B'C' = A'B'C' =  ABC thì  A'B'C' với  ABC theo tỷ số là

Chọn câu trả lời đúng

176 Biết 5

2CD

MI

MKMN

MI

MKIN

MI

KPMN

IN

P N

2 1 M

K

Hình 4

P

N M

K

Hình 18

M

3c m

6c

'

N ' y

x N

? O

2c m

Hình 19

M

Trang 32

180 Trong hình 21 số đo của đoạn MN là :

180 Trong hình 21 số đo của đoạn MN là :

186 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A Số a là số âm nếu 4a < 5a B Số a là số dương nếu 4a > 5a

C Số a là số dương nếu 4a < 3a D Số a là số âm nếu 4a < 3a

187 Hãy nối mỗi bất phương trình ở cột bên trái với một hình ở cột bên phải để được hình biểu diễn tậpnghiệm của bất phương trình

Bất phương trình Biểu diễn tập nghiệm

4cm 5cm

Q P

6cm

N M

7,5cm

x

5 3

8,5

0

0 -1

0 -1

0 -1

x y

Trang 33

189 Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phương trình 2x - 3 < -1

189 Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phương trình 2x - 3 < -1

195 Cho bất phương trình - 4x + 12 > 0 Phép biến đổi nào dưới đây là đúng ?

0

2 0

2

2 0

2 0

Trang 34

4)

198 Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được các phát biểu đúng

a) Khi chuyển vế một hạng tử của bất phương trình

từ vế này sang vế kia

1) ta phải giữ nguyên chiều bất phương trình

b) Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng

c) Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng

200 Cho bất phương trình - 4x + 12 > 0 Phép biến đổi nào dưới đây là đúng ?

201) Hiệu của hai phân thức a 2 9 b 2

b 9 a

b 3 a

 ; c) a

1

; d) a 3 b

1

202) Tập nghiệm của phương trình x3 - 4x = 0 là :

a) { 0 } ; b) { 0 ; - 2 } ; c) { 0 ; - 2 ; 2 } ; d) { -2 ; 2 } 203) Mẫu thức chung bậc nhỏ nhất của các phân thức : x 1

x 4

3 2

1 x 2

204) Biểu thức 2

2

x

1 x

1 1 x

1 x

4 x 8

3

được rút gọn thành : a) x 1

Trang 35

3

3 y x )

z 15

y x 20

, 4 x y

z 3

2

xy

z

là : a) z 3

x 1

1 x

là phân thức : a) x 1

) 1 x

(

2

 ; b).x 1

) 1 x (

2

2 2

210) Kết quả của phép chia : ( x x 1 )

1 x

) 1 x (

1 x

1 x

5

 ; b) 5x 1

1 x

 ; c) x 1

212 Kết quả của phép tính 15x2y2z : (3xyz) là

A 5xyz B 5 x2y2z C 15xy D 5xy

213 Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x2 thành nhân tử là:

2

242

12

2

222

x

A 2x2 - 2 B 2x2 – 4 C 2x2 + 2 D 2x2 + 4

Trang 36

218 Điều kiện xác định của phân thức 9 1

132

219 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi

B Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hìnhbình hành

C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

220 Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, BC = 5cm (Hình 1) Diện tích của tam giác ABCbằng:

a) Tứ giác có hai cạnh đối song song, hai cạnh đối kia

b) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm

của mỗi đường

2) là hình thang cânc) Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai góc đối ng 900 3) là hình bình hành

2

;0

229 Điền đa thức thích hợp vào chỗ ( )

Trang 37

x x

231 Kết quả của phép tính x y

x xy

x

2 2

410:3

234 Khẳng định nào sau đây sai ?

A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

B Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang

C Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

235 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8 cm, BC = 6 cm (Hình 2) Các điểm M, N, P và Q là trung

điểm của các cạnh của hình chữ nhật Tổng diện tích các tam giác có trong hình 2 là:

A 4 cm2 B 6 cm2

C 12 cm2 D 24 cm2

đoạn AB Khi đó ta có

a, Diện tích của tam giác MDC không đổi khi điểm M thay đổi trên đoạn AB

b, Diện tích của tam giác MDC sẽ thay đổi khi điểm M thay đổi trên đoạn AB

237 Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2 (Hình 3) Diện tích phần tô đậm bằng :

D

B A

Trang 38

239 Cho phương trình (m2 + 5m +4)x = m + 1 trong đó x là ẩn, m là một số cho tr c Hãyưới kết quả ở cột phải

n i m t ý c t A v i m t ý c t B đ đ c m t m nh đ đúng ối một ý ở cột A với một ý ở cột B để được một mệnh đề đúng ột trái với kết quả ở cột phải ở cột trái với kết quả ở cột phải ột trái với kết quả ở cột phải ới kết quả ở cột phải ột trái với kết quả ở cột phải ở cột trái với kết quả ở cột phải ột trái với kết quả ở cột phải ể được một mệnh đề đúng ược một mệnh đề đúng ột trái với kết quả ở cột phải ệnh đề đúng ề đúng

a) Khi m = 0 1) thì phương trình vô nghiệm

b) Khi m = -1 2) thì phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x

4

15

244 Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phương trình 3x - 4 < -1.

245 Giá trị x = 1 là nghiệm của bất phương trình

Ngày đăng: 03/02/2021, 19:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w