Phương pháp tìm kiếm khoáng sán rắn.. Engineering Geology for U nderground Rocks.[r]
Trang 1T H Ă M D Ò K H O Á N G SẢN 1301
sẽ thăm dò b ằn g khoan và có kha năng giam tối thiếu
S Ố lượng m ặt cắt thăm dò Tính chât biến đổi không có
quy luật cua h ợ p ph ẩn có ích luôn đòi hỏi tăng sô
lư ợng m ặt cat và áp d ụ n g các công trinh khai đào
Yếu tố công nghệ mỏ
Yếu tố cô n g nghệ m o ản h h ư ơ n g đ ến lựa chọn
p h ư ơ n g tiện kỳ th u ậ t th ăm dò
N êu m o d ụ kiến khai thác lộ thiên thì yêu cẩu về
chi SỐ, chi tiêu đ ê k h o an h nối th ân q u ặ n g th â p hơn
so với khai th ác h ầm lò T rong trư ờ n g h ợ p này m ò
đ ư ợ c thăm d ò b a n g kho an
M o đ ư ợ c d ụ kiến khai thác b ằn g h ẩm lò thì thăm
d ò chủ yếu b a n g công trìn h m ò Các công trìn h này
vê' cơ ban sè là công trìn h ch u ẩ n bị cho khai thác mỏ
M ức độ c h ứ a n ư ớ c cua m ò, độ ổ n đ ịn h và n ứ t ne
của đ á và ch iểu dày lớp có an h h ư ơ n g trự c tiếp đến
lựa chọn p h ư ơ n g tiện thăm dò
Mo có đ ộ c h ứ a n ư ớ c lớn sè đ ư ợ c thăm d ò chu
yếu ban g cô n g trình n g ầm thì sư d ụ n g lò b an g có
hiệu q u ả h ơ n cà Khi chiều d ày lớp p h ủ lớn và chứa
n ư ớ c p h o n g p h ú thì công trìn h k hoan đ ư ợ c sư d ụ n g
đ ê th a y th ế cho công trìn h ngẩm
Tính chât đ á và th ân q u ặ n g đ ô i khi củ n g ảnh
h ư ờ n g đ ến việc lựa chọn p h ư ơ n g tiện thăm dò Các
đ á và q u ặ n g b ờ ròi, d ê bị rử a trôi hoặc bị n ứ t nẻ rât
m ạn h sẽ làm g iả m h iệ u s u ấ t lây m ẫu kho an Khi các
đá m ỏ k h ô n g b ển v ừ n g thì khá n ă n g á p d ụ n g công
trình khai đ à o c ũ n g bị h ạn chế, vì chi phí chống chèn
công trình q u á lớn
Yếu tố kinh tế - địa lý
C ơ sờ n ă n g lư ợ n g rât cẩn th iế t đối với công trình
khai đ ào và k h o an , n h ừ n g công trìn h k hai đ à o cẩn
n h iêu n ăn g lư ợ ng h a n so v ái công trìn h khoan Vì vậy, n ếu có cơ sờ n ă n g lư ợ n g tại chô thì c ũ n g nên triên khai công trìn h ngẩm
C ông trình khoan và khai đ à o đ ểu có n h u câu vể nước, n h ư n g n h u cấu v ể nư ớc cho công trình khoan lây lõi lớn h a n rất nhiêu so với công trình khai đào Vì vậy, n ếu n h u ơ k h u vự c thăm dò không có nước hoặc thiếu nư ớc thì phai hạn c h ế su d ụ n g khoan lây lõi Đối với công trình khai đ ào thi công trong đá không bển v ừ ng thì nhu cẩu vể vật liệu chống chèn rằt lớn Do
đó, loại công trình này nên hạn ch ế sư d ụ n g khi ơ khu vực xung q u an h m ỏ không có gô chống
N goài ra, có th ế xét đ ế n các yếu tố khác n h u mối
q u a n h ệ của th â n q u ặ n g với câu trú c địa chất, đ ư ờ n g giao th ô n g , khí h ậu , v v
T ài liệu th a m khảo
Chapm an & Hall, 2nd eđ 2010 Geological Methods in Mineral Exploration and Mining L o n d o nXV 238 pgs
G oovaerts p., 1998 G eostatistics for natural resources evalution Stanford University USA M argaret A rm strong Basic Linear Geostatistics S p in ie r Germ any
Đặng Xuân Phong, N guvễn Phương, Lương Q uang Khang và
n n k. Phương pháp tìm kiếm khoáng sán rắn N X B Xâỉ/ d ự n g
Hà Nội, 2002
Peng S., Z h a n g)., 2007 Engineering Geology for U nderground Rocks Springer-V erla. 336 pgs Berlin Heidelberg
Piestrzyilski, A et al., 2001 M ineral Deposits at the Beginning
of the 21st C entury Proceedings o f the jo in t six th B iennial S G A -
SE G m eetin g Krakow, Poland 1110 pgs
Rajendran s et al., 2007 Mineral Exploration: Recent Strategies
W ellmer, F w , 1996 Statistical evaluations in exploration for
m ineral deposit Springer Germany.
Công tác mẫu trong tìm kiếm và thăm dò
Đặng X uân Phong, K hương T hế Hùng
Trường Đại học M o - Đ ịa chât
G iớ i thiệu
T rong th ă m dò k h o án g sản, đ ê đ á n h giá chât
lư ợ ng và tính c h ât cua k h o án g sản ph ai lây m âu m ột
cách hệ th ố n g và có tính đ ại diện Lây m ẫu đê
n g h iên cứu th à n h p h ầ n vật chat, câu tạo, kiến trúc,
tính ch ằt vật lý, cơ lý, hóa học n h ằ m đ á n h giá chất
lư ợ ng cua k h o á n g sản T ro n g m ôi giai đ o ạ n cua công
tác tìm kiếm - th ăm dò, cỏ các loại m ẫu khác n h au và
sô lư ợ ng m âu cần đ ư ợ c lây th eo các q u y chế
C ác loại m ẫu tro n g tìm kiếm - th ă m dò Mẩu cục M ầu cục d ù n g đ ể n g h iên cứ u th à n h
p h ầ n và tính chất của q u ặn g M ầu th ư ờ n g có kích
th ư ớ c 3 X 6 X 9cm hoặc lớn hơn tùy th u ộ c v ào yêu cầu n g h iê n cứu
Mẩu điểm Trên thân quặng, các m âu được lấy theo
m ột s ố điểm trong m ạng lưới và gộp lại thành m ột m âu
Trang 21302 BÁCH K HO A T H Ư Đ ỊA CH A t
SỐ lư ợ ng điếm lây m âu đ ơ n lè và trọ n g lư ợng m ẫu
nhóm p h ụ thuộc vào m ứ c đ ộ biến đổi của quặng
Q u ặn g đ ổ n g đ ểu lây 10 - 16 điếm , trọ n g lư ợng
30 - 200g; q u ặn g không đ ổ n g đ ểu lây 20 - 30 điếm ,
trọ n g lư ợ n g 50 - 500g; q u ặ n g rất kh ô n g đ ổ n g đ ểu lấy
40 - 50 điếm , trọ n g lư ợ n g 500 - l.OOOg
Mẩu rãn h Loại m âu n ày lây tro n g v ết lộ h ay công
trìn h khai đào Kích th ư ớ c m âu rãnh: rộ n g 3 - 15cm,
dài 1 - 2m, sâu 3 - 5cm R ãnh th ư ờ n g b ố trí th ă n g góc
hoặc g ẩn th ă n g góc với p h ư ơ n g của th ân q u ặn g Khi
th ân q u ặ n g kh ô n g đ ổ n g n h ấ t ta lây m ẫu p h â n đ o ạn
đê đại d iện cho sự thay đối T rong trư ờ n g h ợ p đó
m ẩu có t h ể < lm [H l]
Q u ặ n g đ ặ c s ít I *•*« * «‘ | Q u ặ n g xâ m tán
I Đá vảy quanh Mâu rảnh
và sô hiệu
H ìn h 1 Bố trí mẫu rãnh trong thân quặng có tính chất
khác nhau.
Mẩu tấm (m ẫu lớp) M ầ u tâm lây th eo m ộ t lớp
k h o án g sản từ g ư ơ n g lò h ay công trìn h khai đào Độ
sâu của m ẫ u th ư ờ n g là 3 - 5cm T h ế tích m ẫu từ
0,05 đ ế n l m \ trọ n g lư ợ n g từ vài k ilo g ram đ ế n vài
trăm k ilo g ram , đôi khi h à n g tấn
Mầu khối M ẩu khối k há lứn tro n g công trìn h hay
p h ư ơ n g tiện v ận tải T rọ n g lư ợ n g m ẫu từ h à n g trăm
k ilo g ram đ ế n h à n g trăm tân T h ế tích m ẫu có th ế từ
vài m 3 đ ến 5 - 10m3 h oặc lớn hơn M ầu n à y d ù n g đ ế
n g h iên cứu kỹ th u ậ t h ay m ẫu công nghệ
Mau m úc Đ ược lây từ đ ố n g q u ặ n g ròi th eo m ột
m ạn g lưới các điếm b ằn g m ộ t d ụ n g cụ ch u y ên d ụ n g
lây từ trên m ặt đ ến đáy Số lư ợ ng và trọ n g lư ợng
tử n g m âu p h ụ thuộc vào tính chât của q u ặ n g hoá Đôi
với q u ặ n g hoá đ ổ n g đểu: 12 - 16 điếm , trọ n g lư ợng
1 điếm ~ 0,05kg Q u ặn g hóa kh ô n g đểu: 20 - 25 điếm ,
trọ n g lư ợ n g 1 đ iểm ~ 0,1 kg Q u ặ n g hóa rât k h ô n g
đều: 35 - 50 điểm , trọ n g lư ợ n g 1 đ iếm ~ 0,2kg
Lấy m ầu bụi lổ khoan nồ m ìn Loại m ẫu n ày còn
gọi là m âu lô nô, đ ư ợ c tiến h à n h khi k h o a n lô m ìn
tro n g các cô n g trìn h m o Lỗ nô th ư ờ n g b ố trí theo
c h iều d à y th â n q u ặ n g Số lư ợ n g lô kho an , cách
p h â n bố, đ ộ sâu lô k hoan p h ụ thuộc v ào m ứ c độ
p h ứ c tạ p cua th ân q u ặ n g và p h ư ơ n g tiện kỹ th u ậ t
k h o an lô nổ Có thê lây toàn bộ các lỗ k hoan có tro n g
g ư ơ n g lò hay lựa chọn từ vài lô khoan
Lấy mẫu khoan
Lấy mẫu lõi khoan: C ư a đôi lõi khoan, m ộ t nưa
đ em p h â n tích, nư a kia đ ê lư u C hiểu dài m ẫu từ 0,5
đ ế n 2m tùy th u ộ c vào tính ch ât q u ặ n g hóa
Lây mẫu m ùn khoan: Khi tỳ lệ m âu lõi k h o an thấp
(dư ớ i 40-50%) cẩn phai lây m ẫu m ù n khoan M ùn
k h o an lây ở ố n g m ù n k hoan (slam ) hoặc ờ n ư ớ c rửa
qu a hệ th ố n g lọc đ ặc biệt
M âu đ ư ợ c chọn theo h iệp k hoan và d ù n g nam châm h ú t hết bi k h o an bị n g h iền n át lẫn vào
M âu m ù n k h o an chí cho kết qua tốt khi thân
q u ặ n g dày, h àm lư ợ n g p h ân b ố đểu
H àm lư ợ ng tru n g binh của m âu tín h theo còng
th ứ c của K.L Bogatski:
Ctb ~ C k L D * * ~ L D * )
T rong đỏ: Ck - h àm lư ợ ng tru n g bình có ích trong
m ẫu lõi khoan; Cm - h àm lư ợ ng tru n g b ìn h có ích tro n g m âu m ù n khoan; 1 - chiểu dài lõi k h o an (m);
d - đ ư ờ n g kính lõi k h o an (m m ); L - chiểu dài hiệp
k h o an (m); D - đ ư ờ n g kính lỗ k h o an (mm)
G ia c ô n g m ẫ u
Gia công là tất cả các công đ o ạ n n h ằ m b iến m ẫu ban đ ẩ u th à n h m ẫ u có khối lư ợ n g và đ ộ h ạ t p h ù hợp với yêu cầu của p h ò n g thí ng h iệm , n h ư n g v ân bảo
đ ả m tính đ ại d iện của m ẫu
Các công đ o ạ n gia công m âu b ao gồm : già m ẫu,
sà n g m ẫu, trộ n đ ể u và rú t gọn
Giã m ầu Các cờ h ạt đ ư ợ c giã theo các p h ư ơ n g
p h á p khác n h a u cho từ n g chu kỳ M ầu h ạ t lớn đư ợc
đ ậ p ra Sau đ ó giă h ạ t n h ò b ằn g m áy n g h iế n trục
d = 2 - 0,5m m N g h iến m ịn b ằn g m áy n g h iề n bi hay
đ ĩa 0,3 - 0,05m m Mức độ làm mịn là tý s ố giữ a kích th ư ớ c h ạ t ớ n
n h â t trư ớ c và sau khi giã Sr = —
d n _
G iã m âu theo n h iề u chu kỳ, môi chu kỳ có chê đ ộ
giã riêng: Si = — ; S2 = — ; S3 = *Ll và chu kỳ Ciối
c ù n g Sn = —JL±
d n
S à n g m ẩu đê p h â n loại vật liệu theo đ ộ hạt Sang
m âu b ăn g tay h ay b ăn g m áv theo bộ sàn g tê u chưân
Trang 3T H Ă M D Ò K H O Á N G SẢN 1303
Trộn m ẫu n h ă m p h â n phối vật liệu đ ể u đ ặ n tro n g
m âu b ào đ ả m tín h đ ạ i d iện khi rú t gọn
Có n h iê u cách trộn, th ư ờ n g vật liệu đ ư ợ c v u n
th à n h đ ố n g h ìn h nón, sau đ ó san b an g và g ạt th àn h
v ò n g tròn, cuối cù n g lại gom th à n h đ ố n g h ìn h nón
Rút g ọ n m ẫu là biến m ẫu có trọ n g lư ợ n g và độ
h ạ t p h ù h ợ p với th í nghiệm
T h ư ờ n g m âu đ ư ợ c chia th àn h bốn p h ần lây 2 p h ẩn
đối đ in h Sau khi rú t gọn m ột lẩn, nếu m ẫu v ân lớn
thì tiếp tụ c rú t g ọ n lần nừ a, cho đ ến khi có trọ n g
lư ợ ng th ích h ợ p N ếu m âu có trọ n g lư ợ n g lớn có th ể
d ù n g x en g đ ê p h â n chia th à n h 2 đ ố n g đ ều nhau
Đê rú t g ọ n m âu G o T setsot đ ã đ ể x u ât công
thứ c: Q = K d2, tro n g đó: Q - T rọng lư ợ n g m ẫu sau
m ôi lần rú t g ọ n (kg); d - Đ ư ờ n g kính h ạ t lớn n h â t
sau môi lần rú t g ọ n (m m ); K - H ệ sô rú t g ọ n p h ụ
th u ộ c m ứ c đ ộ b iến đ ổi của h àm lượng
Lựa chọn hệ số rút gọn (K)
H ệ s ố (K) p h ụ th u ộ c vào sự p h â n b ố th à n h p h ầ n
có ích tro n g q u ặ n g C ó th ế xác đ ịn h b an g các p h ư ơ n g
p h á p sau:
- P h ư ơ n g p h á p tư ơ n g tự, tứ c là so sá n h với các
m ỏ đà th ă m đ ò đ ế rú t ra hệ s ố (K)
- T ính to án th eo hệ s ố biến thiên h àm lư ợng th àn h
p h ẩn có ích (Vc) Q u ặ n g hóa đ ổ n g đ ểu K = 0,5; không
đ ồ n g đ ể u K = 0,1; rât k h ô n g đ ổ n g đ ểu K = 0,2 - 0,3;
đ ặc biệt k h ô n g đ ổ n g đ ểu K = 0,4 - 0,5
Khi th à n h lập s a đ ố gia công m âu, các bư ớc sau
đ ây cần đ ư ợ c giải q u y ế t liên tục
- Bước ĩ: K iếm tra k hả n ă n g có th ể rú t g ọ n m ẫu
n g ay từ đ ầ u h ay k h ô n g , th eo công thức:
Q = K đ 2, đ iề u kiện rú t g ọ n đ ư ợ c Qbd > 2Qit
- Bước 2: Xác đ ịn h đ ộ m ịn tro n g gia công H = - £ -
d d
- Bước 3: Tìm các các p h ư ơ n g án làm m ịn tối ư u
và đ ư ờ n g k ín h h ạt tư ơ n g ứ ng T ính trọ n g lư ợ ng
tru n g g ia n ứ n g với m ỗi đ ư ờ n g kính
- Bước 4: T h à n h lập sơ đổ gia công m ẫu b ằn g
công th ứ c Q = K d2
K iểm tra c ô n g tá c p h ản tíc h m ẫu
Kiểm tra kết quả phân tích m ẩu hóa học
T ro n g bâ't kỳ k h âu n à o cua công tác m ẫu từ k h âu
lây m âu , gia cô n g m âu , p h â n tích m âu đ ể u có khả
n ăn g p h á t sin h sai số Sai s ố có hai loại là sai s ố n g ẫu
n h iên và sai s ố h ệ thống
- Sai s ố n g ẫ u n h iê n d o n h iể u n g u y ê n n h â n gây ra
Có thê d o lây m âu toàn q u ặn g , k h ô n g q u ặn g , kh ô n g
theo m ộ t q u y lu ậ t n à o h oặc d o cân m âu k h ô n g đ ú n g
Đây là loại sai s ố lúc m a n g d â u d ư ơ n g , lúc m a n g d âu
ám nên k h ô n g g ây n h iều n g u y hiếm
- Sai SỐ hệ th ố n g do m ột yếu tố tác d ụ n g th ư ờ n g
x uyên gây nên, n h ư lõi k hoan luôn luôn bị m ài m òn,
d o cân sai lu ô n n ặn g hay luôn nhẹ, d o hóa p h ẩm
k h ô n g chu ấn, v v Sai sô hệ th ố n g m an g cù n g m ột
d â u d ư ơ n g "+" hoặc âm tẩ-" , giá trị tru n g bình tăng
lên h o ặc giảm đi, làm cho ta đ á n h giá sai v ề mỏ Vì
v ậy nó rấ t n g u y hiêm
N g u y ê n n h â n gây ra sai s ố (giừa m âu cơ b àn và
kiếm tra) có th ê là: à) h àm lư ợ ng kim loại tro n g hai
m â u k h ác n h au ; b) sai s ố n g â u n h iên d o m áy móc,
p h ân tích, d o q u a n sát; c) tín h toán giá trị sai, viết lân lộn, n h ẩ m lân; d) p h ư ơ n g p h á p lây m âu , gia công,
p h â n tích k h ô n g đ ú n g
Kiểm tra nội bộ và các phư ơ ng pháp đánh giá sai
số ngẫu nhiên
K iểm tra nội bộ n h ằ m p h á t h iện sai s ố ng âu nhiên
và đ á n h giá đ ộ chính xác của p h â n tích m âu cơ bản
M âu lây ờ p h ầ n lư u của m âu cơ bàn, đ á n h s ố lại và
gử i p h â n tích ờ nơi đ ã p h â n tích m ẫu cơ bản Sô
lư ợ n g m ẫ u b ằ n g 3 - 5% s ố m ẫu p h â n tích tro n g từ n g
đ ợ t th ư ờ n g là 3 th á n g (m ột quý), so n g k h ô n g n h ỏ hơn 25-30 m ẫu Có rât n h iều p h ư ơ n g p h á p kiểm tra nội bộ, n h ư n g h ay d ù n g n h ấ t là p h ư ơ n g p h á p
T ính sai s ố n g ẫ u n h iên th eo công thức:
M(z)
- £
/ v t r
• V,
X.
.100 (%)
T rong đ ó N - s ố cặp m âu kiểm tra; Xi, y i - h àm lư ợ n g
m âu p h â n tích cơ bản và p h â n tích kiếm tra; M (z) - sai s ố n g ẫ u nhiên
So sá n h M (z) với Acf n ếu M(z) > Acf thì loạt
p h â n tích cơ b ả n p h ạ m sai s ố n g ẫ u n h iê n p hải p h â n tích lại N ếu M(z) < Acf loạt m ẫu p h â n tích cơ bản
k h ô n g vi p h ạ m sai s ố n g â u n h iên n g h iêm trọng
+ Q ui phạm tạm thời trong kiểm tra chất lượng phân tích mẫu khoáng sản cứng ờ Việt Nam (1987) D ựa vào
kết q u ả p h â n tích cơ b an và p h â n tích kiếm tra tiến
h à n h tín h sai s ố tru n g b in h th eo công thức:
m
2 X - C J 2
2 m
T ro n g đó, Cii - h àm lư ợ n g m ẫu p h â n tích cơ b ản
th ứ i; Ci2 - h àm lư ợ n g m ẫu p h â n tích kiếm tra nội
th ứ i; m - s ố lư ợ n g m âu kiểm tra; i = l , 2 , m
Sau đ ó tín h p r (%) xác đ ịn h theo công thức:
p 1 00 /oỵ \
_ — ( / o )
c
T ro n g đó: Q
m
+ Q )
c =
-2 m
Trang 41304 BÁCH K HO A T H Ư Đ ỊA C H Á T
So sánh p r với sai s ố cho p h é p Acp N ếu p r < Acp:
kh ô n g vi p h ạ m sai s ố n g â u n h iên n g h iêm trọng
N ếu pr > Acp: p h ạm sai s ố n g ẫu n h iê n n g h iêm trọng,
cẩn p h â n tích lại
Kiểm tra ngoại bộ và các phư ơ ng pháp đánh giá
sai số hệ thống
Phân tích kiểm tra ngoại tiến h àn h 6 tháng m ột lần
M âu kiếm tra đư ợ c gửi đ ến p h ò n g p h ân tích có trình
đ ộ và thiết bị hiện đại hơn Sau khi có kết q uá m âu
p h ân tích tiến h àn h tính toán sai s ố h ệ thống
C ó n h iểu p h ư ơ n g p h á p tính sai s ố h ệ th ố n g , ví d ụ
p h ư ơ n g p h á p của P o ro to v G s
-T ính giá tri xác x u ât t = ,
i &x 0 y 2
T rong đ ó X , ỹ = giá trị tru n g b ìn h m âu p h ân tích
cơ b ản và kiếm tra ngoại; N - s ố m ẫu kiếm tra;
ơx 2,ơ y 2 - p h ư ơ n g sai cùa m ẫu p h â n tích cơ b àn và
kiểm tra ngoại đ ư ợ c xác đ ịn h theo công thức:
ỷ / í , - x ) : X O ' - v K _ z /=1 _ í /=1
N ếu t > 3 thì sai s ố có hệ th ố n g n g h iêm trọng, khi
tập m âu p h ạ m sai s ố hệ th ố n g cần làm sán g tỏ ngu y ên
n h ân gây ra, nếu k h ô n g xác đ ịn h đ ư ợ c n g u y ên nhân
gây ra ph ải tiến h àn h p h ân tích trọ n g tài
X á c đ ịn h k h o ả n g c ác h g iữ a các m ẫu
Đ ây là m ột công việc có ý nghĩa q u an trọng, nếu lây
m âu d ày q u á sẽ tốn kém, còn n ếu thư a q uá thì
khỏng chính xác nên ta phải tìm ra khoáng cách h ợ p lý
C ó nhiều p hư ơ ng p h áp xác định n h u phư ơng p h á p thống kê, p hư ơ ng p h áp làm thua d ần m ạng lưới, n h ư n g hay d ù n g nh ât là p hư ơ ng ph áp của N v Brưsev
Trên cơ sở th ự c ng h iệm , th ố n g kê và xác đ ịn h
m ối q u a n hệ giữ a k h o an g cách m ẫu và hệ s ố biến đổi hàm lư ợ n g q u ặ n g (Vc), Brysev đ ư a ra công th ứ c tín h
k h o an g cách m ẫu (L):
L = 200
V .
T rên cơ sờ n ày ô n g đ ư a ra đ ịn h h ư ớ n g c h ọ n
k h o án g cách giữ a các m ầu n h ư sau:
H àm lư ợng rât đ ổng đ ểu (Vc <20%) Khoang cách giữ a các m ẫu (L): L = 15 - 50m; H àm lượng đ ồ n g đểu (Vc = 20 - 40%): L = 4 - 15m; H àm lư ợng không đ ổ n g
đ ểu (Vc= 40 - 100%): L = 2,5 - 4m; H àm lượng rằ't không
đ ồ n g đ ểu (Vc= 100 - 150%): L = 1,5 - 2,5m; H àm lư ợng cực kỳ không đ ổ n g đ ểu (Vc > 150%): L = 1,0 - l,5m
T ài liệu th a m khảo
A nnels A E., 1991 Mineral Deposit Evaluation C hapm an & Hall. New York 436 pgs
C harles J M., Michael K G w , A nthony M E., 2006 Introduction to m ineral exploration Blackwell p u b lish in g
499 pgs
Rajendran s et al., 2007 Mineral Exploration: Recent Strategies N e w India P u b lish in g A g en cy. India 528 pgs Trần Văn Trị & Vũ Khúc (Chù biên) và tĩtĩk., 2008 Địa chất
và tài nguyên Việt Nam N X B Khoa học T ự nhiên và Công nghệ, 590 tr
Nhóm mỏ và mạng lưới thăm dò
N guyền Tiến Dùng
T rường Đại học Mò - Địa chất
G iớ i th iệu
M ục tiêu cua công tác thăm dò là đ án h giá giá trị
công nghiệp cua đối tư ợng thăm dò, đán h giá kinh tế
địa chât làm cơ sờ cho thiết kẻ khai thác m o và
tuyên khoáng Đặc điếm câu tạo địa ch ât m ò, h ìn h
d ạn g , kích thước, đ iể u kiện t h ế n ằ m của th ân quặn g ,
tài n g u v ê n trừ lư ợ ng k h o án g sản, cũng n h u đ ặc điếm
biến đôi của các thông s ố địa chât th ân q u ặn g là n h ũ n g
yêu tố ca b an anh h ư ở n g đ ến việc lựa chọn p h ư ơ n g
p h á p và h iệu q uả kinh t ế của công tác thăm dò Vì vậy,
việc p h ân chia th àn h các n hỏm m ò thăm d ò cho p h é p
lự a chọn đ ủ n g p h ư ơ n g p h á p và n â n g cao h iệ u qua
củ a công tác th ăm dò
Q u á trìn h th ăm d ò th ự c chất là th eo dõi, k h o a n h nối th â n q u ặ n g trên b ìn h đổ, m ặ t cắt h o ặ c h ìn h
ch iếu đ ê p h ụ c vụ cho cô n g tác tín h trừ lư ợ n g và
đ á n h giá giá trị cô n g n g h iệ p m o Vì vậy, cần phải
b ố trí công trìn h th eo q u y lu ậ t đ ế có th ế lậ p đư ợc các m ặ t cắt, đ ổ n g th ờ i thi công các công tr ìn h sao cho c h ú n g cắt q u a to àn bộ th ân q u ặ n g h o ặ c đới
k h o á n g hoá C ác m ặ t cắt th ăm d ò g ia o n h a u tạ o nên