Ta có thể sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ theo chiều biến đổi từ một vế là một đa thức sang vế kia là một tích của các nhân tử hoặc lũy thừa của một đơn thức đơn giản hơn. 1.[r]
Trang 17 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP HẰNG ĐẲNG THỨC
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
Ta có thể sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ theo chiều biến đổi từ một vế là một đa thức sang vế kia là một tích của các nhân tử hoặc lũy thừa của một đơn thức đơn giản hơn
1 Bình phương của một tổng: A2 2AB B2 A B 2
2 Bình phương của một hiệu: A2 2AB B2 A B 2
3 Hiệu của hai bình phương: A2 B2 A B A B
4 Lập phương của một tổng: A3 3A B2 3AB2 B3 A B 3
5 Lập phương của một hiệu: A3 3A B2 3AB2 B3 A B 3
6 Tổng của hai lập phương: A3 B3 A B A2 AB B2
7 Hiệu của hai lập phương: A3 B3 A B A2 AB B2
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x212x9 b) 4x24x1 c) 1 12 x36x2
d) 9x224xy16y2 e) x2 2xy 4y2
4 f) x210x25
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (3x1) 162 b) (5x4)249x2 c) (2x5)2 (x 9)2
d) (3x1)24(x2)2 e) 9(2x3)24(x1)2 f) 4b c2 2(b2c2a2 2)
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 8x364 b) 1 8 x y6 3 c) 27x3 y3
8
d) 125x327y3
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x36x212x8 b) x33x23x1 c) 1 9 x27x227x3
d) x3 3x2 3x 1
e) 27x354x y2 36xy28y3
Trang 2Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (xy1)2 (x y)2 b) (x y )3 (x y)3
c) 3x y4 23x y3 23xy23y2 d) 4(x2y2) 8( x ay ) 4( a21)
Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 2
2 8;
5 6;
x x c) 2
4x 12x8; d) 2 2
3x 8xy5y
Bài 7: Tìm x, biết
a) 2 2
2x5 5 2x 0; b) 3 2
27x 54x 36x8
c) 3
1 0
x
Bài 8: Chứng minh
a) 9
2 1 chia hết cho 73
b) 6 4
5 10 chia hết cho 9
c) 2 2
n n chia hết cho 8 với mọi số tự nhiên n
d) 2 2
n n chia hết cho 24 với mọi số tự nhiên n
Bài 9: Tính nhanh
a) 2 2
93 21.93 3.49.93 343; c) 2 2 2
73 13 10 20.13; d)
97 83
97.83
180
Bài tương tự
Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 16a b4 624a b5 59a b6 4 b) 25x220xy4y2 c) 25x410x y y2 2
a) (4x23x18)2(4x23 )x 2 b) 9(x y 1)24(2x3y1)2
c) 4x212xy9y225 d) x22xy y 24m24mn n 2
a) 8x364 b) 1 8x y 6 3 c)
3 3
27x
8
y
Bài 13: Tìm x biết:
a) 2
10 25;
4x 4x 1;
c) 2 2
1 2 x 3x2 ; d) 3 3
x x e) 2
x x x
Trang 3Bài 14: Chứng minh
a) 2
3n1 4 chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n
b) 2
100 7n3 chia hết cho 7 với mọi số tự nhiên n
c) 2
3n1 25 chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n
d) 2
4n1 9 chia hết cho 8 với mọi số tự nhiên n
a) 2 2
36 14 ; c) 2 2 2 2
54 82 18 46
III TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phân tích đa thức 12x 9 4 x được kết quả là 2
A 2x 3 2x 3 B 2x 3 2 C 3 2x 2 D 2x 3 2
Câu 2: Phân tích đa thức x3 6x y2 12xy2 8x3 được kết quả là
A x y 3 B 2x y 3 C x3 2y 3 D x 2y 3
Câu 3: Phân tích thành nhân tử đa thức 3 3
ab ab thu được kết quả là
A 2 2
2a a 3b B 2 2
2a 3a b C 2 2
2b a 3b D 2 2
2b 3a b
Câu 4: 1 2y y2 1 y 2 A Đúng B Sai
Câu 5: x3 3x2 3x 1 1 x 2 A Đúng B Sai
Câu 6: Biết 2
25x 1 0 Giá trị của x là
A 15 B 15 C 15 hoặc 1
5
D 15 hoặc 0
Câu 7: Kết quả phân tích đa thức 3
8x 1
thành nhân tử là
A 2
2x1 4x 2x1 B 2
1 2 x 1 2 x4x
C 2
1 2 x 1 2 x4x D 2
1 2 x 1 2 x4x
Câu 8: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng ?
Trang 4a) x y x y 1) x 5 2
b)10x 25 x2 2) x2 y2
c) 3 1
8
8
2x 4x x
4) x y 2
Câu 9: Điền vào chỗ trống để có đẳng thức đúng : x y 2 4
Câu 10: Tính nhanh : 20022 22