3 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.. Nêu tính chất đường phân giác của một góc, tính chất 3 đường phân giác của tam giác, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận. + Định lý thuận: Điể[r]
Trang 2* Trường hợp bằng nhau của tam giác vuông:
a) Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
• Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó bằng nhau (cạnh – góc – cạnh)
• Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
Trang 3ABC ADEF D
2 Nêu định nghĩa, tính chất của tam giác cân, tam giác đều
* Tam giác cân:
a Định nghĩa
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
Ví dụ: Ta có tam giác cân ABC cân tại A AB AC.Ta gọi AB và AC là các cạnh bên,
BC là cạnh đáy, B C và C là các góc ở đáy, A là góc ở đỉnh
Trang 4Trong tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau
* Tam giác đều
a.Định nghĩa: Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau: ABC đều
AB BC AC
b.Tính chất: Trong tam giác đều, mỗi góc bằng 60o: ABC đều ⇔ 60A B C
3 Nêu định lý Pytago thuận và đảo, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của cả hai định lý?
+ Định lý Pytago thuận: Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng bình phương của hai cạnh góc vuông
- Giả thiết: Tam giác ABC vuông tại A
- Kết luận: BC2 AB2AC2
+ Định lý Pytago đảo: Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông
- Giả thiết: Tam giác ABC có BC2 AB2AC2
- Kết luận: Tam giác ABC vuông tại A
4 Nêu định lý về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
+ Định lý: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Trang 5a) Đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn;
b) Đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn;
c) Nếu hai đường xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằng nhau và ngược lại, nếu hai hình chiếu bằng nhau thì hai đường xiên bằng nhau
Trang 6b) HB HC c) AB AC
6 Nêu định lý về bất đẳng thức trong tam giác, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
+ Định lý về bất đẳng thức trong tam giác: Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất
kì bao giờ cũng lớn hơn độ dài cạnh còn lại
+ Giả thiết: ABC
+ Kết luận: AB AC BC ; AB BC AC ; AC BC AB
7 Nêu tính chất 3 đường trung tuyến trong tam giác, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
+ Tính chất ba đường trung tuyến trong tam giác: Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 2
3 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy
Trang 7+ Giả thiết: ABC ; các đường trung tuyến AD ; BE ; CF
+ Kết luận: AD ; BE ; CF cắt nhau tại G ; 2
Trang 8+ Kết luận: AD BE CF; ; đồng quy tại I ; I các đều 3 cạnh AB , BC , AC
9 Nêu tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng, tính chất 3 đường trung trực của tam giác, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
+ Định lý thuận: Điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng thì cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó
+ Giả thiết: d là đường trung trực của đoạn AB ; M d
+ Kết luận: MA MB
+ Định lý đảo: Điểm cách đều hai đầu mót của một đoạn thẳng thì nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng đó
+ Giả thiết: A B , MA MB
+ Kết luận: M thuộc đường trung trực đoạn thẳng AB
+ Tính chất ba đường trung trực của tam giác: Ba đường trung trực của một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này cách đều ba đỉnh của tam giác đó
+ Giả thiết: ABC ; b là đường trung trực của AC ; c là đường trung trực của AB ; b và
c cắt nhau tại O
+ Kết luận: O nằm trên đường trung trực của BC ; OA OB OC
Trang 9Bài 2 Tính giá trị biểu thức 2x35 tại x thỏa mãn x2 x 0
Bài 3 Tính giá trị của đa thức Mx3 x y2 2x2 xy y 2 3y x 1 với x y 2 0
Bài 4 Cho hai đa thức
Tính A B ; A B Tìm đa thức C sao cho C 2B A
Bài 5 Tìm đa thức ;M N biết
a) ( )A x B x( ) b) ( )A x B x( ) c) ( )B x A x( )
Bài 7 Cho các đa thức P x( ) x 2x23x5 x4 x 1và Q x( ) 3 2 x2x2 x4 3x5 x4 4x2
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính ( )M x P x( )Q x( ); ( )N x P x( )Q x( ) c) Tính giá trị của ( )M x tại 1
2
x
Bài 8 Cho hai đa thứcA x( ) 2 x35x23x3và B x( ) 2 x34x23x1
a) Tìm đa thức ( )C x sao cho ( )C x B x( )A x( ) b) Tìm nghiệm của đa thức ( )C x
Bài 9 Cho hai đa thức:
Trang 10Bài 12 Cho đa thức P x mx3.Xác định m biết rằngP 1 2
Bài 13 Cho đa thứcQ x 2x2mx7m3.Xác định m biết rằngQ x có nghiệm là 1
Bài 14 Xác định hệ số a để đa thức f x ax24x6có nghiệm là 3
Bài 15 Cho đa thứcP x ax2bx c 0
Chứng tỏ rằng nếu 5a b 2c0thì P 2 1P 0
II PHẦN HÌNH HỌC
Bài 1 Cho tam giác ABC cân tại A ; đường cao AH Biết AB5cm; BC 6cm
a).Tính độ dài các đoạn thẳng BH AH;
b).Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm ; ;A G H thẳng hàng
c).Chứng minh rằng: ‘ ABG ACG
Bài 2 Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của BC
a).Chứng minh rằng: ABM ACM
b).Từ M vẽ MH AB ; MK AC Chứng minh rằng: BH CK
Bài 3 Cho ABC vuông tại A Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH AC Trên tia
đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI HK Chứng minh:
a).Chứng minh: ABD ACE
b).Chứng minh AED cân
c).Chứng minh AH là đường trung trực của ED
d).Trên tia đối của tia cho DK DB Chứng minh ECB DKC
Bài 5 Cho ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy điểm D , trên tia đối của tia CA lấy
điểm E sao cho BD CE Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC Chứng minh:
a) HB CK
b). AHB AKC
Trang 11e).Gọi I là giao điểm của DK và EH Chứng minh AI DE
Bài 6 Cho tam giác ABC có 90B , vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm
E sao cho MA ME Chứng minh:
a) ABM ECM
b) AC CE
c).BAM MAC
d).BE AC//
e) EC BC
Bài 7 Cho tam giác ABC cân ở A có ABAC5 cm, kẻ AH BC H BC
a).Chứng minh: BH HC và BAH CAH
b).Tính độ dài BH biết AH 4 cm
c).Kẻ HD AB dAB, kẻ EH AC E AC Tam giác ADE là tam giác gì? Vì sao?
Bài 8 Cho ABC vuông tại A AB AC , BE là đường phân giác Trên cạnh BC lấy điểm
Dsao cho BD BA
a).Chứng minh: ABD cân và BE AD
b).Chứng minh EAD cân
c).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF DC Chứng minh rằng EFC cân d).Chứng minh: D , E , F thẳng hàng
Bài 9 Cho ABC có 90A Đường trung trực của AB cắt AB tại E và cắt BC tại F
b).Gọi K là giao điểm của AB và DM Chứng minh: DAK BAC
c).Chứng minh rằng AKC cân
d).So sánh: BM và CM
HẾT
Trang 12
+) Thay x 0 vào biểu thức 2x35 ta được:2.03 5 5
Vậy tại x 0thì giá trị của biểu thức 2x35 bằng 5
+) Thay x 1 vào biểu thức 2x35 ta được: 2.13 5 7
Vậy tại x 1 thì giá trị của biểu thức 2x35 bằng7
Bài 3 Tính giá trị của đa thức Mx3 x y2 2x2 xy y 2 3y x 1 với x y 2 0
Trang 13Mà x y 2 0 ,nên ta thay vào M ta được: M x.0y.0 0 1 1
Vậy với x y 2 0 thì giá trị của biểu thức M bằng 1
Bài 4 Cho hai đa thức
Trang 16Bài 7 Cho các đa thức P x( ) x 2x23x5 x4 x 1và Q x( ) 3 2 x2x2 x4 3x5 x4 4x2
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
Trang 17x là 33
16
Bài 8 Cho hai đa thức A x( ) 2 x35x23x3và B x( ) 2 x34x23x1
a) Tìm đa thức ( )C x sao cho ( )C x B x( ) A x( )
b) Tìm nghiệm của đa thức ( )C x
Vậy nghiệm của đa thức ( )C x là x 2; x 2
Bài 9 Cho hai đa thức
Trang 20m mm
mm
Trang 21nên AH là đường trung tuyến (tính chất tam giác cân)
H là trung điểm của BC (định nghĩa đường trung tuyến) 1
2
BH BC
Mà BC6cm(gt) BH 3 cm
Vì AH BC (gt) nên 90AHB AHB vuông tại H
Xét AHB vuông tại H ta có:
c) Chứng minh rằng: ABG ACG
Gọi BM CN; lần lượt là hai đường trung tuyến
Ta có: ABC cân tại A (gt) nên AB AC (tính chất tam giác cân)
Lại có: 1
2
AM AC ( M là trung điểm AC )
Trang 22Hay ABG ACG
Bài 2 Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của BC
a) Chứng minh rằng: ABM ACM
b) Từ M kẻ MH AB ; MK AC Chứng minh rằng: BH CK
Lời giải
a) Chứng minh rằng: ABM ACM
Vì M là trung điểm của BC (gt) nên MB MC
Vì ABC cân tại A (gt) nên AB AC (tính chất tam giác cân)
Trang 23Bài 3 Cho ABC vuông tại A Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH AC Trên tia
đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI=HK Chứng minh:
Suy ra AH vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến của AKI
Do đó AKI cân tại A (đpcm)
c) BAK AIK
AKI
cân tại A AKI AIK 1
Mặt khác: AB HK// BAK AKI 2 (2 góc sole trong bằng nhau)
Do đó AIC AKC (c-g-c)
Bài 4 Cho ABC cân tại A A900, vẽ BD AC và CE AB Gọi H là giao điểm của BD
và CE Chứng minh:
a) Chứng minh: ABD ACE
b) Chứng minh AED cân
c) Chứng minh AH là đường trung trực của ED
Lời giải
Trang 24 (cạnh huyền – góc nhọn) b) Chứng minh AED cân
Vì ABD ACE (cmt) nên AD AE (hai cạnh tương ứng)
Suy ra AED cân tại A
c) AH là đường trung trực của ED
ABC
có hai đường cao BD CE, cắt nhau tại H suy ra H là trực tâm của ABC nên
AHlà đường cao hạ từ A Mà ABC cân tại A nên đường cao AH cũng là phân giác
A
AED
cân tại A nên đường phân giác AH cũng là đường trung trực
AH
là đường trung trực của ED
Bài 5 Cho ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy điểm D , trên tia đối của tia CA lấy
điểm E sao cho BD CE Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC
Trang 25Ta có ABC cân tại A ABC ACB
Ta lại có ABC HBD ACB KCE ; (đối đỉnh)
b) Chứng minh AHB AKC
Vì ABC cân tại A nên ABC ACB (*)
2
AABC
Do đó ADE ABC , mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên HK DE//
d) Chứng minh AHE AKD
e).Gọi I là giao điểm của DK và EH Chứng minh AI DE
Theo câu a: AHE AKDHEKD
Trang 26Do đó: ADE cân tại A
Suy ra : AI cũng là đường cao của ADE
AMB EMC (đối đỉnh)
MA ME (theo giả thiết)
Do đó ABM ECM (c – g – c) (điều phải chứng minh)
Trang 27Bài 7 Cho tam giác ABC cân ở A có AB AC5 cm, kẻ AH BC H BC
a) Chứng minh: BH HC và BAH CAH
ABH ACH (vì ABC cân ở A )
Suy ra ABH ACH (g – c – g)
B
A
Trang 28Do đó tam giác ADE là tam giác cân tại A
Bài 8 Cho ABC vuông tại A AB AC , BE là đường phân giác Trên cạnh BC lấy điểm
Dsao cho BD BA
a) Chứng minh: ABD cân và BE AD
b) Chứng minh EAD cân
c) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF DC Chứng minh rằng EFC cân d) Chứng minh: D , E , F thẳng hàng
Lời giải
a) Chứng minh: ABD cân và BE AD
Ta có BD BA (gt) nên ABD cân tại B
Lại có BE là đường phân giác của ABC (gt) hay BE là phân giác của ABD cân tại B
BE là đường trung trực của ABD (Trong tam giác cân đường phân giác ứng với cạnh đáy đồng thời là đường trung trực)
BEAD
b) Chứng minh EAD cân
Có BE là đường trung trực của ABD (chứng minh trên) BE là đường trung trực của AD
EA ED (tính chất của điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng)
Trang 29EA FH( cùng vuông góc với AC ) EAF HFA ( hai góc so le trong)
Xét AEF và FHA có EFA FAH , EAF HFA (chứng minh trên) và cạnh AF
chung nên AEF FHA g c g FH AE ( hai cạnh tương ứng)
B
Trang 30b) Gọi K là giao điểm của AB và DM Chứng minh: DAK BAC
c) Chứng minh rằng AKC cân
b) Gọi K là giao điểm của AB và DM Chứng
minh: DAK BAC
c) Chứng minh rằng AKC cân
Ta có DAK BAC ( chứng minh trên)
AK AC (hai cạnh tương ứng)
AKC cân tại A
d) So sánh BM và CM
Ta có AMB AMD (chứng minh trên) BM MD 1 (hai cạnh tương ứng)
Ta có KDC KAD AKD (tính chất góc ngoài của tam giác) mà AKD ACB (Hai góc tương ứng của DAK BAC) KDC ACB KAD ACB hay MDC DCM