1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 Đề Ktra HK1 toán 8

8 635 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2010-2011 môn Toán 8
Trường học Trường THCS Phước Cát
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ I
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Cát Tiên, Lâm Đồng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 237 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài đường trung bình MN của hình thang đó.. Chứng minh AFCD là hình bình hành.. Qua B vẽ đường thẳng song song với AC, Qua C vẽ đường thẳng song song với BD... Đường phân giác A

Trang 1

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Nhân chia các đa

thức 1a 0,5 đ

2b 0,5 đ

2a 0,5 đ 3a 0,5 đ

3b 0,5 đ

Phân thức đại số 1b 0,5 đ

6a 0,5 đ

1d 0,5 đ 1c 0,5 đ

6b 0,5 đ

Tứ giác 5b 0,5 đ 4a 0,5 đ

7 1,0 đ

8 1,0 đ

9 1,0 đ

Diện tích đa giác 4b 0,5 đ 5a 0,5 đ

3.0đ

5

3,0 đ

6

4,0 đ

Trang 2

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a/ (2x – 5 ) ( 4x2 + 25 + 10x) b/ 2 2 5 2 5

Bài 2:

3y) b/ Tính nhanh: 342+162 +32.34

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử :

a/ 5x3y – 10x2y2 + 5xy3 b/ 2x2+7x – 15

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm , BC = 5 cm ; đường trung tuyến AM

a/ Tính AM b/Tính diện tích tam giác ABC

Bài 5:

a/ Tính số cạnh của đa giác biết tổng các gĩc bằng 720 0

b/ Hình thang ABCD( AB//CD), biết AB = 5cm vàCD = 7cm Tính độ dài đường trung bình MN của hình thang đó

Bài 6: Cho phân thức A = (x31)(2x23x x6)

a/ Tìm điều kiện xác định của A b/ Tìm x để A = 0

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A Lấy D thuộc cạnh BC, E trung điểm của AC; F đối xứng với

D qua E Chứng minh AFCD là hình bình hành

Bài 8: Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Qua B vẽ đường thẳng song

song với AC, Qua C vẽ đường thẳng song song với BD Hai đường thẳng cắt nhau tại K

a/ C/m: OBKC là hcn b/ c/m : AB = OK

Bài 9: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm các cạnh AB, BC, CA

Chứng minh rằng:

a/ BDFC là hình thang cân b/ ADEF là hình thoi

Trang 3

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a/ 2xy.(2x2 – 3y +1) b/( 15 x2y3 – 10x3y3 + 6xy ) : 5xy

c>

( 1) ( 1)

  d/

2

xyyx e/ 1 1 2 222

Bài 2:

b/ Tính nhanh: 2192 +1 92 – 38.219

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử :

a/ 5x3y – 10x2y2 + 5xy3 b/ x – y + x2 - y 2 c/ 4 2 5 6

a a

Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH biết AH = 8cm , BC= 12 cm

a/ Tính diện tích tam giác ABC

b/ Tính độ dài đường cao BK ( KAC)

Bài 5:

a/ Tính số đo các góc tứ giác ABCD biết:A B C D : : :   1: 2 : 3: 4

b/ Tính độ dài đường trung bình MN của hình thang ABCD( AB//CD), biết AB = 5cm vàCD = 7cm

Bài 6: Cho phân thức A =

2

( 1)( 6)

a/ Tìm điều kiện xác định của A b/ Tìm x để A = 0

Bài 7:

Cho tam gic ABC cân tại A Đường cao AH( HBC) Qua H kẻ HE song song AC, HF song song AB Chứng minh:

a/ AEHF là hình thoi

b/ EF //BC

Bài 8:

Cho tam giác ABC vuông tại A Đường phân giác AD( DBC) Từ D kẻ DE vuông góc AB, DF vuông góc AC

Chứng minh: AEDF là hình vuông

Bài 9: a/ Chứng minh rằng: 4x – 4x2 – 5 < 0 với mọi x

b/ Tìm giá trị lớn nhất của phân thức A = 2 5

Trang 4

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a/ 22 2 15 215 6

    b/ 2 4 4

3 12 2 4

c> 1 22

  d/ 1 4 3 62

x

Bài 2:

b/ Tính nhanh: 1172 +172 – 34.117

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử :

a/ 7y4 – 14y3 + 7y2 b/ x2 – 9 –2xy + y2 c/ 2x2 – 5x – 7

Bài 4: Cho tam giác ABC , Đường cao AH Gọi I là trung điểm của AC, Vẽ E đối xứng với H qua I

Chứng minh:AHCE là hình chữ nhật

Bài 5:

a/ Tính độ dài đường chéo và diện tích hình chữ nhật ABCD biết AB = 5cm ; AD = 3cm

b/ Cho hình thang cân ABCD( AB// CD) biết  0

120

A  Tính D;C;B

Bài 6: Cho phân thức A = 32 3

1

x x

 a/ Tìm điều kiện xác định của A b/ Tìm x để A = 2

c/ Tìm x để A là số nguyên

Bài 7:

Cho hình thang cân ABCD(AB//CD và AB< CD) Kẻ các đường cao AE; BF Chứng minh : DE = CF

Bài 8: Cho tam giác ABC Trên cạnh BC lấy M Qua M kẻ đường thẳng d song song AC cắt AB tại

D.Qua M kẻ đường thẳng d’ song song AB cắt AC tại E.Gọi O là trung điểm của AM

Chứng minh:

a/ ADME là hbh

b/ D đối xứng với E qua O

Bài 9: a/ Chứng minh rằng: 20092011 + 20112009 chia hết cho 2011

b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức A =3 22 6 7

Trang 5

Bài 1: Thực hiện phép tính:

 b/ 52 5: 2 1

1 2 2

c> 3 2 6

  d/ 3 240 1

2x5 4 x  25 2 x 5

Bài 2:

b/ Tính nhanh: 562 + 442 + 88.56

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử :

a/ 3x3 – 12x b/ 6x2 – 6xy – 7x +7y c/ 3x2 – 7x – 10

Bài 4: Cho hình bên

Biết BM = MN = NC và S AMC 12cm2 Tính diện tích tam giác ABC

Bài 5:

a/ Tính cạnh và chu vi của hình thoi ABCD có độ dài đường chéo AC = 16cm; BD =12cm

b/ Cho hình thang vuông ABCD có   0

90

A D  ; AD = AB = 2cm ; DC = 4cm Tính góc B, C

Bài 6: Cho phân thức A = 2 26 9

9

x

 a/ Tìm điều kiện xác định của A b/ Tìm x để A = 4

c/ Tìm x để A là số nguyên

Bài 7:

Cho hình bình hành ABCD Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A và C lên đường thẳng BD

Chứng minh:

a/ AHCK là hbh

b/ AK = CH

Bài 8: Cho tam giác ABC Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm AB, AC, BC

Chứng minh:

a/ BDEF là hình bình hành

b/ Tam giác ABC có điều kiện gì để tứ giác BDEF là hình thoi , là hình vuông?

Trang 6

a> 4xy.(-2x2 – 3xy +1) b> 3x22 5y 3x2 5y

  c/ 3 32 42 2

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a> 5x – 5y +x2 - y 2 b> 5x4 – 10x3 +5x2

Bài 3:

a> Tính giá trị của biểu thức A = ( x – 5).( x + 5 ) – ( x – 8 ) ( x + 4) tại x = -1

b> Tính nhanh: 872+ 26.87+132

Bài 4: Cho phân thức A = 2 6 9

3

x

 a> Với điều kiện nào của x để phân thức A được xác định ?

b> Rút gọn A

c> Tìm x để để giá trị của A = 1

Bài 5: Cho tam giác ABC có BC= 3dm, đường cao AH=20 cm Tính diện tích tam giác ABC

Bài 6:

a/ Chứng minh rằng :x2 - 6x+10 > 0 với mọi x

b/Chứng minh rằng: 20103 – 2010 chia hết cho 2011

Bài 7:

a/ Tính độ dài đường trung bình hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 5cm và 7cm.

b/ Tính cạnh và chu vi của hình vuơng ABCD cĩ độ dài đường chéo AC = 6cm

Bài 8 :.

a/ Cho tứ giác ABCD cĩ A 700; B  1000; C D   900 Tính D;C

b/Cho hình thoi có độ dài một đường chéo bằng độ dài cạnh Tính các góc của hình thoi đó

Bài 9:: Cho tam giác ABC vuơng tại B (AB < BC) Đường phân giác gĩc ABC cắt đường trung trực của

AC tại D Vẽ DE , DF lần lượt vuơng gĩc với AB và BC

C/m: a/ BEDF là hình vuơng

b/ AE =FC

Bài 10:: Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Vẽ đường thẳng qua B và

song song với AC và đường thẳng qua C song song với BD, hai đường thẳng này cắt nhau tại K a/ Tứ giác OBKC là hình gì?

b/ Tính diện tích của OBKC ? Biết AC=12 cm; BD = 8cm

Trang 7

Câu Nội dung Điểm Câu 1: a/ (2x – 5 ) ( 4x2 + 25 + 10x) = 8x3 –125

  

  =

1

x

x 

   =x 1 2 ((xx x1)(x1)1) x 3= (x2 (x x1)(x1)1)=(x2x1) d/ 5 10 2: 4

  =5(4(x x2).2.(2).2(x x2)2)

4

(0.5đ) (0.5đ)

(0.5đ) đđ (0.5đ) đ Câu 2: a/ Rút gọn A = (3x+y)2 – 3y.(2x -1

3y) = 9x2 +2y2

Giá tri biểu thức A tại x = –1 và y =10 : A = 209

b/ Tính nhanh: 342+162 +32.34=502 =2500

(0.25đ) (0.25đ) (0.5đ)

Câu 3: a/ 5x3y – 10x2y2 + 5xy3 =5xy(x – y)2

b/ 2x2+7x – 15 = (x+5)(2x–3)

0.5đ 0.5đ Câu 4 a/ Tính AM = BC:2= 2.5

( 0.5đ) Câu 5 a/ Ta cĩ : (n – 2 ) 180 0 =720 0 => n – 2 = 4 => n = 6

b/.MN= (AB+CD) :2 = 6 cm

(0 5 đ) (0 5 đ) Câu 6 a/ Tìm điều kiện xác định của A là: (x+1)(2x – 6 )  0 x–1và x3

b/ Ta cĩ A = (2x 3x6) = 0 => 3x = 0 => x = 0 thỏa Đ KX Đ

(0 5 đ)

(0 5 đ) Câu 7 -Vẽ hình đúng

-Chứng minh được ADCF là hình bình hành

(0 5 đ) (0 5 đ)

Câu8 - Vẽ hình đúng

a/Chứng minh được OBKC là hình chữ nhật

b/Chứng minh được:AB = OK

(0 25 đ) (0 5 đ) (0 25 đ)

Ngày đăng: 29/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chứng minh:AHCE là hình chữ nhật - 5 Đề Ktra HK1 toán 8
h ứng minh:AHCE là hình chữ nhật (Trang 4)
Bài 4: Cho hình bên - 5 Đề Ktra HK1 toán 8
i 4: Cho hình bên (Trang 5)
-Chứng minh được ADCF là hình bình hành     - 5 Đề Ktra HK1 toán 8
h ứng minh được ADCF là hình bình hành (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w