1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Toán 8 PN

4 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD & ĐT Quan Sơn Trờng THCS Sơn Điện Thực hiện: Nguyễn Phi Nhưng Gmail: Phinhung1979@gmail.com Đề kiểm tra học kì I toán 8 Thời gian 90 phút I.Mục tiêu Thu thập thông tin để đánh

Trang 1

Phòng GD & ĐT Quan Sơn

Trờng THCS Sơn Điện

Thực hiện: Nguyễn Phi Nhưng

Gmail: Phinhung1979@gmail.com

Đề kiểm tra học kì I toán 8

(Thời gian 90 phút)

I.Mục tiêu

Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt đợc chuẩn kiến thức kĩ năng trong chơng trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho học kì tiếp theo

II.Chuẩn kiến thức kĩ năng

* Về kiến thức:

- Hiểu và nắm vững các quy tắc nhân và chia đa thức

- Hiểu đợc các hằng đẳng thức

- Hiểu đợc thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

* Về kĩ năng:

- Vận dụng đợc tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng và các quy tắc để thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

- Vận dụng đợc các hằng đẳng thức để khai triển và rút gọn đợc các biểu thức đơn giản

- Vận dụng đợc các phơng pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử

- Vận dụng đợc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức, chia hai đa thức một biến đã sắp xếp

III Thiết lập ma trận đề kiểm tra

Ma trận đề kiểm tra học kì I toán 8

(Thời gian 90 phút)

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng

1 Phõn tớch đa thức

thành nhõn tử bằng

nhiều phương phỏp

Nhõn, chia cỏc đa thức

Biết được cỏc

PP cơ bản phõn tớch đa thức thành nhõn tử

Sử dụng được cỏc hằng đẳng thức vào làm toỏn

Dựng cỏc hằng đẳng thức khai triển hoặc rỳt gọn được cỏc biểu thức

Biết cỏch chia

đa thức cho đa thức và cỏc bài toỏn cú liờn quan

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

5,0 50%

khi biết giỏ trị của phõn thứcVận dụng cỏc tớnh chất cơ bản để rỳt gọn phõn thức

Trang 2

Sè c©u

Sè ®iÓm

TØ lÖ %

2

2,0 20%

định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật, hình vuông để chứng minh

Vận dụng côngthức tính diện tích tam giác, tứ giác để chứng minh

Sè c©u

Sè ®iÓm

TØ lÖ %

2

3,0 30% Tæng sè c©u

Sè ®iÓm

TØ lÖ %

2

2,0 20%

8

8,0 80%

10 10,00

IV ThiÕt kÕ c©u hái

§Ò kiÓm tra häc k× I toan 8

(Thêi gian 90 phót)

§Ò bµi

Câu 1(2,0 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2x3– 12x2 + 18x b) 16y2 – 4x2 - 12x – 9

Câu 2(2,0 điểm): Rút gọn các phân thức sau

a) (x – 5)(x2 + 26) + (5 – x)(1 – 5x)

b) (x+2)(x-2) – (x-3)(x+1)

Câu 3(1,0 điểm): Tìm a để đa thức x3 – 7x – x2 + a chia hết cho đa thức x – 3

Câu 4(2,0 điểm): Cho biểu thức P =

x x

x x

5

25 10

2

2

+

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0

Câu 5(3,0 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối

xứng của M qua I

a) Chứng minh rằng: Tứ giác AMCK là hình chữ nhật

b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông

c) So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích tứ giác AKCM

V ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

§Ò kiÓm tra häc k× I toan 8

(Thêi gian 90 phót)

Trang 3

Câu 1(2,0 điểm):

a) 2x3 – 12x2 + 18x = 2x(x2 – 6x + 9) (0,5đ)

= 2x(x – 3)2 (0,5đ)

b) 16y2 – 4x2 - 12x – 9 = 16y2 – (4x2 + 12x + 9)

= (4y)2 – ( 2x + 3)2 (0,5đ)

= (4y + 2x + 3)(4y – 2x – 3) (0,5đ)

Câu 2(2,0 điểm):

a) (x – 5)(x2 + 26) + (5 – x)(1 – 5x) = (x – 5)(x2+ 5x +25) (0,5đ)

= x3 - 125 (0,5đ)

( H/s thực hiện phép nhân rồi rút gọn, vẫn cho điểm tối đa nếu đúng)

b) (x+2)(x-2) – (x-3)(x+1) = x2 – 4 – x2 + 2x +3 (0,5đ)

= -1 (0,5đ)

Câu 3(1,0 điểm)

Thực hiện phép chia đa thức x3 – 7x – x2 + a cho đa thức x – 3 được dư là a – 3 (0,5đ)

a – 3 = 0 ⇒ a = 3 (0,5đ)

( H/s giải theo cách khác, vẫn cho điểm tối đa nếu đúng)

Câu 4(2,0 điểm):

a) Đkxđ : x ≠0 và x≠5 (1,0 điểm)

b)P = x 5x (0,5 điểm)

P = 0 ⇒ x - 5 = 0 ⇒ x = 5 ( không thoả mãn điều kiện) (0,25 điểm)

KL: Không có giá trị nào của x thoả mãn yêu cầu bài toán (0,25 điểm) Câu 5(3,0 điểm):

a)( 1 điểm)

Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận đúng (0,25 đ)

Tứ giác AKCM : có

AI = IC

KI = IM

Do đó AKCM là hình bình hành

Trang 4

( Vì có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường) (0,25 đ) Hình bình hành AKCM có một góc AMC vuông ( 0,25đ) Suy ra: AMCK là hình chữ nhật (0,25đ)

b) (1 điềm)

Hình chữ nhật AMCK là hình vuông khi AM = MC hay AM = ½BC

Vậy tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A.(1 điểm)

c) (1 điềm)

SABC = 2SAMC (0,25đ)

SAKMC = 2SAMC (0,50đ)

SABC = SAKMC (0,25đ)

Ngày đăng: 09/11/2015, 03:03

w