3.Hình chöõ nhaät coù moät ñöôøng cheùo laø phaân giaùc cuûa moät goùc laø hình vuoâng. 4.Hình thoi coù moät goùc vuoâng laø hình vuoâng. 5.Hình thoi coù hai ñöôøng cheùo baèng nhau laø [r]
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ THẦY, CÔ ĐẾN DỰ GIƠ MÔN TOÁN – LỚP
GV: Trần Thị Trà My
Trang 2Các tứ giác sau là những hình gì?
vừa là hình thoi
c)
?
b)
?
a)
?
Trang 3Tiết 22 Bài 12: HÌNH VUÔNG A B
C D
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau 1 nh Đị
ngh a ĩ
- Hình vuông vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi.
Tứ giác ABCD là hình vuông Aˆ Bˆ Cˆ Dˆ 90
AB = BC = CD = DA
? Hãy giải thích hình vuông ABCD (hình vẽ bên)
cũng là một hình chữ nhật, cũng là một hình thoi.
Hình chữ nhật Hình vuông Hình thoi
2.Tính chất
Trang 4Đường
chéo
Gãc
C¹nh
TÝnh
chÊt
- Các cạnh đối song song và bằng nhau
- Bốn góc bằng nhau và bằng 900
- Hai đường chéo
bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
2 TÝnh chÊt:
1 nh ngh a Đị ĩ (SGK - Tr 107 )
Tiết 22 Bài 12: HÌNH VUÔNG
- Các cạnh đối song song
- Các cạnh bằng nhau
- Các góc đối bằng nhau.
-Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
-Hai đường chéo vuông góc với nhau
- Các cạnh đối song song
- Các cạnh bằng nhau
-Bốn góc bằng nhau và bằng 900
-Hai đường chéo bằng nhau
-Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
- Hai ® êng chÐo vu«ng gãc víi nhau
- Hai ® êng chÐo lµ c¸c ® êng ph©n gi¸c cđa c¸c gãc
-Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc
Trang 5Tiết 22 Bài 12: HÌNH VUÔNG
C D
1 nh Đị
ngh a ĩ
- Hình vuông vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi.
2.Tính chất
- Các cạnh đối song song
- Các cạnh bằng nhau -Bèn gãc bằng nhau vµ b»ng 900
-Hai đường chéo bằng nhau
-Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường -Hai đường chéo vuông góc với nhau
- Hai đường chéo là phân giác của các góc
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
Về cạnh:
Về góc:
Về đường chéo:
3.Các dấu hiệu nhận
biết
Trang 63 DÊu hiƯu nhËn biÕt.
1.Hình chữ nhật có hai cạnh kề
bằng nhau là hình vuông
3.Hình chữ nhật có một đường chéo
là phân giác của một góc là hình
vuông
4.Hình thoi có một góc vuông là
hình vuông
5.Hình thoi có hai đường chéo bằng
nhau là hình vuông
2.Hình chữ nhật có hai đường chéo
vuông góc với nhau là hình vuông
C D
C
D
C D
C D
C D
C
A
C D
45 o 45 o
C D
C
A
C
D
C D
C D
C
A
C
A
C D
Hình vuông
Trang 7Tiết 22 Bài 12: HÌNH VUÔNG
C D
1 nh ngh a Đị ĩ
- Hình vuông vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi.
2.Tính chất
- Các cạnh đối song song
- Các cạnh bằng nhau -Bèn gãc bằng nhau vµ b»ng 900
-Hai đường chéo bằng nhau
-Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường -Hai đường chéo vuông góc với nhau
- Hai đường chéo là phân giác của các góc
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
Về cạnh:
Về góc:
Về đường chéo:
3.Các dấu hiệu nhận biết
1.Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
3.Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông
4.Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
5.Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
2.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
Trang 8Vừa là hình ch nh t ữ ậ vừa là hình thoi
c)
Trang 9Tiết 22 Bài 12: HÌNH VUÔNG
C D
1 nh ngh a Đị ĩ
- Hình vuông vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi.
2.Tính chất
-Các cạnh đối song song -Các cạnh bằng nhau -Bèn gãc bằng nhau vµ b»ng 900
-Hai đường chéo bằng nhau
-Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường -Hai đường chéo vuông góc với nhau
-Hai đường chéo là phân giác của các góc
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
Về cạnh:
Về góc:
Về đường chéo:
3.Các dấu hiệu nhận biết
1.Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
3.Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông
4.Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
5.Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
2.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
Nhận xét Một tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông.
Trang 10Cách vẽ hình vuông bằng Eke
A
C D
B
Bước 1: Đặt eke, vẽ theo 1 cạnh
góc vuông của eke, độ dài bằng
4cm Ta được cạnh AB.
Bước2 : Xoay eke sao cho
đỉnh góc vuông của eke trùng
với đỉnh B, 1 cạnh eke nằm
trên cạnh AB, vẽ theo cạnh kia
của eke, độ dài bằng 4cm Ta
được cạnh BC.
Bước 3,4: làm tương tự bước
2 để được các cạnh còn lại CD
và DA
Ví dụ: vẽ hình vuông có cạnh 4 cm
Trang 11Tìm các hình vuơng trong các hình sau:
?2
R
S T
U
d)
Q
M
c N
D
A
a
B
I
F
G
H
E
b)
3.Các dấu hiệu nhận biết
1.Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
3.Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông
4.Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
5.Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
2.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
Là hình vuông(DH1) Không làø hình vuông
Là hình vuông(DH2) Là hình vuông(DH4)
1.Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
4.Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
2.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
Trang 12Bài 79 (Tr108)
b) Đườ ng chéo của hình vuông bằng 2dm thì cạnh của hình
vuông đó b ng: dm ằ 2
a)Hình vuông có cạnh bằng 3cm Đường chéo của hình vuông đó
bằng:6cm, , 5cm, hay 4cm? 18cm
Trả lời
a) Hình vuông có cạnh bằng 3cm thì đường
cm
3cm
C D
dm
2
2d m
C D
b)Đường chéo của hình vuông bằng 2dm Cạnh của hình vuông
đó bằng: 1dm, , hay ? 3 dm 2cm
Trả lời
Trang 13Bài 81 (Tr108):T giác AEDF là hình gì? vì ứ
sao?
T giác AEDF là hình vuông vì: ứ
Trả lời
-Có đường chéo AD là phân giác của góc A (theo d u hi u ấ ệ
3)
-Tứ giác AEDF là hình chữ nhật ( A = E = F = 90o )
F A
E
B
D
C
45o
45o
Trang 14Hướng dẫn bài 82 (SGK_Tr108)
C D
E
F
G H
Hình vuơng ABCD có EAB, FBC, GCD, HDA, AE=BF=CG=DH
Tứ giác EFGH là hình vuơng
Hướng dẫn chứng minh
Chứng minh theo dấu hiệu 4
1) Để chứng minh Tứ giác EFGH là hình thoi ta cần chứng minh EF=FG=GH=HE
* Để chứng minh EF=FG=GH=HE cần chứng minh AEH=BFE=CGF=DHG 2) Để chứng minh 1 gĩc vuơng VD E2=90o cần dựa vào:
AEH=BFE => E3=F1
Mà F1+E1=90o (BFE vuơng tại B) E1+E3=90o
mà E1+E2+E3=180o
E2 = 90o
?
?
?
? ? 1
1
3 2
GT KL
+ Tứ giác EFGH là hình thoi + Cĩ 1 gĩc vuơng
=>
=>
Trang 15•Học thuộc: - Định nghĩa
- Tính chất
- Dấu hiệu nhận biết hình thoi.
* Bài tập: 80,82,83,84 (SGK)
Xin ý kiến góp ý của các thầy cô gửi
tới địa chỉ: phihunglg@gmail.com