1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

hình học thcs đông thạnh

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 432,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Từ B kẽ đường thẳng song song với AC cắt đường thẳng KD tại M.. Chứng minh  HDM cân và HM song song với AD.[r]

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG II Hình Học 7(T1)

Nội dung ghi vỡ

I/ Lý thuyết: Câu hỏi 1 đến câu 6 SGK/139 ( Hs ôn lý thuyết lại ở mỗi câu có một

hình vẽ và ghi lại bằng kí hiệu)

Câu 1:

+ Trong một tam giác tổng ba góc bằng 1800

A1 + B1 + C1 = 1800

+ Mỗi góc ngoài của tam gíac bằng tổng hai góc trong không kề với nó

A2 = B1 + C1 ; B2 = A1 + C1; C2 = B1 + A1

Câu 2  câu 6 các em làm tương tự như câu1

II/ Bài tập

Btập1: Tìm x ở các hình sau:

Hướng dẫn: h1 sử dụng góc ngoài của tam giác, h2,h3 có thể sử dụng tổng 3 góc của một tam giác hoặc công thức của tam giác cân

Btập 2: cho góc xOy ( khác góc bẹt) trên tia Ox lấy hai điểm A và B, trên tia

Oy lấy hai điểm C và D sao cho OA=AB=OC=CD , kẽ các đoạn thẳng AD , BC cắt nhau ở K

Trang 2

a/ Chứng minh: OCBOAD

b/ Chứng minh: KA= KC

c/ Chứng minh:OK là tia phân giác của góc xOy

Hướng dẫn cách giải: (Hs tự trình bày lại lời giải)

a) Chứng minhOAD = OCB ( cgc)

b/ do OAD = OCB

D =B và OCBOADDCKBAK

Chứng minh được KAB = KCD(gcg)

 KA = KB

c/Chứng minh:

KOA = KOC (ccc)

 OK là tia phân giác góc xOy

Hướng dẫn:

Tiếp tục ôn tập chương II

Làm các câu hỏi ôn tập1,2,3 4, 5, 6 tr139 sgk Bài tập số 70,71,72,73 tr 141 sgk

Trang 3

ÔN TẬP CHƯƠNG II Hình Học 7(T2)

Nội dung ghi vỡ I/ Ôn tập một số dạng tam giác đặc biệt:

Tam giác cân Tam giác đều Tam giác vuông Tam giác vuông cân

Định

nghĩa

ABC: AB = AC ABC: AB = AC =

BC

ABC, A =

900

ABC, A = 900

AB = AC Quan

Hệ về

cạnh

AB = AC AB = AC = BC

BC2 = AC2 +

AB2

BC > AC, AB

AB = AC = c

BC = c 2

Quan

hệ về

góc

B = C

=

2

1800 A

A= 1800- 2B

A= B= C =600

B + C = 900

B = C = 450

Một

số

cách

chứng

minh

+  có hai cạnh

bằng nhau

+  có hai góc

bằng nhau

+  có ba cạnh bằng nhau

+ có ba góc bằng nhau

+  cân có một góc bằng 600

+  có một góc bằng 900

+ C/m theo định lý Pitago

+  có hai cạnh góc vuông bằng nhau + có hai góc nhọn bằng nhau

Btập: 3 Cho hình vẽ sau: Tính AB

Ta có: AEC vuông tại E

AC2 =AE2 + EC2(định lí pytago)

 EC2 = AC2 – AE2 = 52 – 42 = 32

A

A

A

B

C

A

B

C

Trang 4

Hay EC = 3

Có: BE = BC – EC = 9- 3 = 6

Xét ABE vuông tại E

Có AB2 = BE2 + AE2 = 62 + 42 = 52

Vậy AB = 52

Bài 4:

a/Cho tam giác ABC vuông tại A cco1 AB= 15cm, AC= 20cm Tính độ dài cạnh

BC

b/ Cho tam gíac ABC biết AB = 6cm, AC=10cm Chứng tỏ tam giác ABC là tam giác vuông

Bài 5:Cho ABC vuông ở A có BD là tia phân giác của góc B(DAC).Vẽ DM vuông góc với BC (M BC)

a/ Chứng minh: ABD= MBD

b/ Chứng minh: BAM là tam giác cân

c/ Trên tia đối của tia AB lấy điểm k sao cho BK=BC Chứng

minhABC=MBK

Hướng dẫn: ( HS trình bày theo sơ đồ)

Bài 6:Cho tam giác ABC cân tại A (A<900) Vẽ tia phân giác của góc BAC cắt

BC tại D

a/ Chứng minh: ABD = ACD

b/ Vẽ DH vuông góc với AB( H AB) và DK vuông góc với AC (K  AC), Chứng minh:BH = CK

Trang 5

c/ Từ B kẽ đường thẳng song song với AC cắt đường thẳng KD tại M Chứng minh HDM cân và HM song song với AD

Hướng dẫn : - Hs làm tương tự bài 5

- Ôn tập lại tất cả các câu hỏi và rèn luyện lại cách vẽ hình

Ngày đăng: 07/02/2021, 14:59

w