1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án TOÁN 1 KNTT NGỐC NGỐC

84 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 620,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV thực hiện việc đếm và giới thiệu số tương tự với các bức tranh còn lại: - GV yêu cầu HS quan sát bức tranh thứ hai, và hỏi: Có mấy con chim trên cành?. - Nhận xét việc viết số của H

Trang 1

Giáo án môn Toán lớp 1

bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống

- Bước đầu biết yêu cầu đạt được trong học tập môn Toán 1

- Giới thiệu các hoạt động chính khi học môn Toán 1

- GV giới thiệu ngắn gọn về sách, từ trang bìa 1

đến tiết học đầu tiên Sau «Tiết học đầu tiên»

mỗi tiết học gồm 2 trang

- GV giới thiệu cho HS cách thiết kế bài học

- GV cho HS mở bài «Tiết học đầu tiên» và

giới thiệu các nhân vật Mai, Nam, Việt và Rô

-bốt Các nhân vật sẽ đồng hành cùng các em

trong suốt 5 năm Tiểu học Ngoài ra sẽ có bé

Mi, em gái của Mai cùng tham gia

* GV hướng dẫn HS làm quen với một số hoạt

động học tập Toán ở lớp 1

GV gợi ý HS quan sát từng tranh về hoạt động

của các bạn nhỏ Từ đó giới thiệu những y/c cơ

Trang 2

bản và trọng tâm của Toán 1 như :

- Đếm, đọc số, viết số

- Làm tính cộng, tính trừ

- Làm quen với hình phẳng và hình khối

- Đo độ dài, xem giờ, xem lịch

* GV cho HS xem từng tranh miêu tả các hoạt

động chính khi học Toán, nghe giảng, học theo

nhóm, tham gia trò chơi toán học, thực hành

trải nghiệm toán học và tự học

* GV giới thiệu bộ đồ dùng Toán của HS

- GV cho HS mở bộ đồ dùng Toán

- GV giới thiệu từng đồ dùng, nêu tên gọi và

giới thiệu tính năng cơ bản để HS làm quen

Trang 3

+ GV chỉ, giới thiệu : «Có một khối vuông »

+ GV viết số 1 lên bảng GV đưa số 1in để HS

nhận diện

- Bức tranh 2 :

+ GV chỉ vào con cá thứ nhất và đếm « một »,

rồi chỉ vào con cá thứ hai và đếm « hai », sau

đó giới thiệu: «Trong bể có hai con cá »

+ GV chỉ vào khối vuông thứ nhất và đếm

« một », rồi chỉ vào khối vuông thứ hai và đếm

« hai », sau đó giới thiệu: «Có hai khối vuông »

+ GV viết số 2 lên bảng GV đưa số 1in để HS

- GV nêu yêu cầu

- GV đưa mẫu số 0, chỉ và giới thiệu: số 0 gồm

có 1 nét cong kín Số 0 cao 2 li, rộng 1 li

- Viết số 0 :

+ GV viết mẫu số 0 (vừa viết vừa hướng dẫn

quy trình viết) GV lưu ý HS điểm đặt bút và

+ Bức tranh 1vẽ con gì ? Đếm và nêu kết quả

+ Bức tranh 2, 3, 4, 5, 6 : Tiến hành tương tự

bức tranh 1 GV cho HS thảo luận nhóm đôi

Trang 4

- Hôm nay các em học những số nào ?

- HS lên bảng viết các số hôm nay các em học ?

- GV nêu yêu cầu

+ Bức tranh 1vẽ gì ? Đếm và nêu kết quả

+ Bức tranh 2, 3, 4, 5, 6 : Tiến hành tương tự

bức tranh 1 GV cho HS thảo luận nhóm đôi

Trang 5

- GV đưa bảng nhóm, nêu yêu cầu.

+ GV yêu cầu HS chỉ các củ cà rốt đã tô màu

và chỉ các củ cà rốt chưa tô màu

+ Đếm số lượng củ cà rốt đã tô màu và nêu kết

Trang 6

- Tiết trước các em được học bài gì ?

- HS đếm xuôi, ngược dãy số đã học

- GV nêu yêu cầu

+ Bức tranh 1 vẽ gì ? Đếm và nêu kết quả số

cần khoanh

+ Bức tranh 2, 3, 4, 5, 6 : Tiến hành tương tự

bức tranh 1 GV cho HS thảo luận nhóm đôi

đội Cô có 2 rổ chứa các số đã học Các HS

trong đội chọn số và gắn vào ô còn trống Đội

nào gắn đúng và nhanh thì đội đó thắng Lớp

Trang 8

- Bài giảng Powerpoint.

- Các món đồ (thẻ số, bút mực, cục tẩy, bút chì, thước, ) để tổ chức trò chơi

- Phiếu học tập

- Thẻ chọn đáp án

Trang 9

- Bảng phụ trò chơi.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Khởi động

- BTQ tổ chức trò chơi “Đi nhà sách”, mời

3-4 bạn lên đi chợ, BTQ nêu số lượng các

món đồ trong phạm vi từ 0 đến 5 mà BQT

muốn mua rồi nhờ bạn chơi lấy Cả lớp sẽ

kiểm tra xem bạn đó đã lấy số lượng món đồ

có đúng với số mà BQT nêu chưa

+ H: Có mấy con ong?

- GV giới thiệu: “Có sáu con ong”, tương

ứng với số 6 Chiếu số 6 in, số 6 thường và

giới thiệu Yêu cầu HS đọc “sáu”

- Hướng dẫn quy trình viết số 6 thường và

yêu cầu HS viết vào bảng con

- Nhận xét, tuyên dương HS viết đúng, đẹp

- GV thực hiện việc đếm và giới thiệu số

tương tự với các bức tranh còn lại:

- GV yêu cầu HS quan sát bức tranh thứ hai,

và hỏi: Có mấy con chim trên cành?

- GV giới thiệu: “Có bảy con chim”, tương

ứng với số 7 Chiếu số 7 in, số 7 thường và

giới thiệu Yêu cầu HS đọc “bảy”

- Hướng dẫn quy trình viết số 7 thường và

yêu cầu HS viết vào bảng con

- Nhận xét, tuyên dương HS viết đúng, đẹp

- GV yêu cầu HS quan sát bức tranh thứ ba,

và hỏi: Có mấy bông hoa?

- GV giới thiệu: “Có tám bông hoa”, tương

ứng với số 8 Chiếu số 8 in, số 8 thường và

giới thiệu Yêu cầu HS đọc “tám”

- Hướng dẫn quy trình viết số 8 thường và

- HS tham gia trò chơi, nhắc lại các

- HS theo dõi và viết số 6 vào bảng con

- HS lắng nghe, tuyên dương bạn

- HS trả lời: Có 7 con chim

- HS theo dõi GV giới thiệu và đọc

số “bảy” (đọc cá nhân, tổ, đồng thanh cả lớp)

- HS theo dõi và viết số 7 vào bảng con

- HS lắng nghe, tuyên dương bạn

- HS trả lời: Có 8 bông hoa

- HS theo dõi GV giới thiệu và đọc

số “tám” (đọc cá nhân, tổ, đồng thanh cả lớp)

- HS theo dõi và viết số 8 vào bảng

Trang 10

yêu cầu HS viết vào bảng con

- Nhận xét, tuyên dương HS viết đúng, đẹp

- GV yêu cầu HS quan sát bức tranh thứ tư,

giới thiệu: Đây là những con sao biển;

+ H: Có mấy con sao biển?

- GV giới thiệu: “Có chín con sao biển”,

tương ứng với số 9 Chiếu số 9 in, số 9

thường và giới thiệu Yêu cầu HS đọc “chín”

- Hướng dẫn quy trình viết số 9 thường và

yêu cầu HS viết vào bảng con

- Nhận xét, tuyên dương HS viết đúng, đẹp

- GV yêu cầu HS quan sát bức tranh thứ năm,

giới thiệu: Đây là những con bọ cánh cứng;

+ H: Có mấy con bọ cánh cứng?

- GV giới thiệu: “Có mười con bọ cánh

cứng”, tương ứng với số 10 Chiếu số 10 in,

số 10 thường và giới thiệu Yêu cầu HS đọc

- GV quan sát, giúp đỡ HS viết bài

- Nhận xét việc viết số của HS

Bài 3: Chọn câu trả lời đúng

- GV hướng dẫn HS đếm thêm để tìm ra

phương án đúng: Đếm số bánh ở trên đĩa rồi

đếm thêm số bánh ở mỗi phương án, thấy ở

phương án nào phù hợp với con số mà đề bài

yêu cầu thì chọn

- HS trả lời bằng cách giơ thẻ đáp án A, B

- Cho HS đếm tổng số bánh trên đĩa và số

bánh mới thêm vào

con

- HS lắng nghe, tuyên dương bạn

- HS trả lời: Có 9 con sao biển

- HS theo dõi GV giới thiệu và đọc

số “chín” (đọc cá nhân, tổ, đồng thanh cả lớp)

- HS theo dõi và viết số 9 vào bảng con

- HS lắng nghe, tuyên dương bạn

- HS trả lời: Có 10 con bọ cánh cứng

- HS theo dõi GV giới thiệu và đọc

số “mười” (đọc cá nhân, tổ, đồng thanh cả lớp)

- HS trả lời: số 10 gồm chữ số 1 đứng trước và chữ số 0 đứng sau

- HS theo dõi và viết số 10 vào bảng con

- HS lắng nghe, tuyên dương bạn

Trang 11

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 2: Số?

- GV hỏi và giới thiệu cho HS về loại bánh

xuất hiện trong các hình vẽ

- GV giải thích về yêu câu của đề bài: Đếm

số bánh ở mỗi hình, sau đó nêu kết quả

- Mời 1 HS đếm số bánh trong hình đầu tiên

- Tổ chức trò chơi “Ai nhanh – Ai đúng”:

Mời 2 đội, mỗi đội 5 thành viên lên tham gia

Chơi trong 4 phút

- Chốt kết quả đúng

- Nhận xét, tuyên dương đội chiến thắng

Hoạt động 4: Vận dụng kiến thức, kĩ năng

vào thực tiễn.

MT: HS biết vận dụng bài học để giải quyết

vấn đề thực tiễn

- GV cho HS đếm nhẩm nhanh (đếm cá

nhân) số bạn nữ, bạn nam trong tổ mình rồi

viết số đó vào bảng con Cho HS liên hệ

trong thực tế có những trường hợp nào người

ta thường sử dụng các số từ 6 đến 10 như

hôm nay đã học (số ghế ngồi của mỗi tổ, số

sách,vở có trong cặp, số ngón tay của hai bàn

tay, số bút màu trong hộp màu )

- HS nêu tên các loại bánh

- HS theo dõi GV hướng dẫn

- HS thực hiện đếm và báo cáo với GV: số bánh trong hình đầu tiên là

5, giống kết quả trong sách giáo khoa

- HS tham gia trò chơi đếm số bánhtrong mỗi hình và ghi kết quả dưới

mỗi hình: Hình 1: 5; hình 2: 7;

hình 3: 6; hình 4: 8; hình 5: 10; hình 6: 9

- Lắng nghe, tuyên dương

- HS thực hiện đếm số bạn nữ, bạn nam trong tổ mình rồi viết vào bảng con

- Nêu được số ghế ngồi của tổ mình, số sách, vở trong cặp mình,

số ngón tay của hai bàn tay

- HS nhắc lại các số từ 0 đến 10

- Lắng nghe, tuyên dương bạn

- HS thực hiện

Tuần 3 NHIỀU HƠN, ÍT HƠN, BẰNG NHAU (2 tiết)

Giúp HS:

* Kiến thức

Trang 12

- Có biểu tượng ban đẩu vê' nhiêu hơn, ít hơn, bằng nhau.

- So sánh được số lượng của hai nhóm đồ vật qua sử dụng các từ nhiều hơn, ít hơn, bằng.

một vài câu hỏi vui về ếch, ví dụ:

? Bạn nào đã từng nhìn thấy con ếch?

? Các em thấy ếch ngồi trên lá chưa?

? Có đủ lá cho ếch ngồi lên không?

? Vậy số ếch có nhiều hơn số lá

không?

? Số ếch có ít hơn số lá không?

- GV chỉ vào hình vẽ trong SGK và

nói “Các em có nhìn thấy đường nối

giữa mấy chú ếch và mấy chiếc lá

không?”, GV giải thích “Cứ một chú

ếch nối với một chiếc lá”, GV hỏi “Có

đủ lá để nối với ếch không?”

- GV kết luận “Khi nối ếch với lá, ta

thấy hết lá sen nhưng thừa ếch, vậy:

Số ếch nhiêu hơn số lá sen Số lá sen ít

Trang 13

- Với ví dụ thứ hai, GV có thể giới

thiệu thêm cho các em “Khi nối thỏ

với cà rốt, cả hai đêu được nối hết nên

chúng bằng nhau.”

2 Hoạt động

Bài 1: GV hướng dẫn HS ghép cặp

mỗi bông hoa với một con bướm

? Bướm còn thừa hay hoa còn thừa?

? Số bướm nhiêu hơn hay số hoa

nhiêu hơn?

Bài 2: Tương tự bài 1.

Bài 3: GV nên ghép cặp chim với

cá ở gẩn nhau (để tìm câu đúng

trong hai câu a, b) Ví dụ: Với chú

chim đang đậu trên cây, ghép nó

với con cá nó ngậm trong mỏ; với

chú chim đang lao xuống bắt cá,

ghép nó với con cá mà nó nhắm

đến; với chú chim đang tranh cá,

ghép nó với con cá nó đang giật từ

cẩn câu Có thể làm tương tự cho

mèo với cá để xác định tính đúng

sai cho câu c

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét

- Bướm còn thừa

- Số Số bướm nhiêu hơn số hoa

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét

BÀI 22: So sánh số có hai chữ số I.MỤC TIÊU:

Học xong bài này học sinh đạt các yêu cầu sau:

- So sánh các số có hai chữ số

- Nhận ra số lớn nhất, bé nhất trong nhóm có 3 số.

- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ Thực hiện các yêu cầu của giáo viên

nêu ra

Trang 14

- Học sinh quan sát và trình bày được kết quả quan sát thông qua các hoạt

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan

sát các hình vẽ trong bài học để dựa

vào trực quan mà nhận ra:

- Giáo viên đưa ra 2 cặp số và yêu cầu

học sinh tự đặt dấu < dấu > vào chỗ

chấm

42 … 44 76 … 71

*Giới thiệu 42 > 25

- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan

sát hình vẽ trong bài học để dựa vào

trực quan mà nhận ra:

42 có 4 chục và 2 đơn vị

- HS chơi nối tiếp nhau đọc các số từ

85 đến 100 Một bạn đọc trước số 85rồi chỉ định một bạn khác nêu số tiếptheo, lần lượt như vậy đến hết số 100

- Nghe, viết mục bài vào vở

Trang 15

- Cho hs đọc yêu cầu bài 3

- Phát phiếu học tập yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm lớn làm vào phiếu bt

- Cho HS đọc yêu cầu bài

- Học sinh đọc yêu cầu bài 1

- Cả lớp làm bài tập phiếu học tập

- 1 Hs đọc yêu cầu bài 3

- Làm bài trên phiếu học tập

- Trình bày kết quả và cùng nhau nhậnxét

- 1 HS đọc yêu cầu bài

Trang 16

Trò chơi: Thi tiếp sức.

Chia lớp thành 2 đội chơi Mỗi đội 4

người

Luật chơi: Lần lượt các thành viên

trong đội chạy lên chọn lọ có đáp án

đúng Đội nào làm nhanh và đúng hơn

đội đó dành chiến thắng

- Tiến hành trò chơi

- Nhận xét, phát thưởng

Hoạt động 4: Vận dụng kiến thức, kĩ

năng vào thực tiễn.

- Yêu cầu học sinh đếm và so sánh số

- Chơi theo đội

- Đếm và so sánh theo yêu cầu

Tuần 4

Toán: SO SÁNH SỐ (T1) LỚN HƠN, DẤU >

I Mục tiêu:

1 Phát triển các kiến thức.

+ Nhận biết được dấu >

+ Sử dụng được dấu khi > khi so sánh hai số

+ Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10( ở các nhóm có không quá 4 số)

+ Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất.

+ Biết tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất

II Chuẩn bị:

+ Bộ đồ dùng học toán 1

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 17

HĐ1 Khởi động (5 phút)

+ Kiểm tra bài cũ:

- GV gắn 6 bông hoa và 4con bướm lên

bảng và hỏi:

+ Số hoa nhiều hơn hay số con bướm

nhiều hơn?

+ Số hoa ít hơn hay số con bướm ít hơn?

- Yêu cầu HS nhắc lại

- GV cho HS đếm số vịt ở hình bên trái và

hình bên phải để giải thích về con số ở

Bài 1: Tập viết dấu >

- GV nêu yêu cầu của bài

- HD HS viết dấu > vào vở

- GV cho HS viết bài

-Yêu cầu HS nêu số con trong ô vuông rồi

nêu dấu lớn hơn trong ô trởn giữa

Trang 18

- HD HS tìm đường đi bằng bút chì

- GV theo dõi hướng dẫn HS thực hiện

- GV nhận xét, kết luận

HĐ cuối: Củng cố, dặn dò ( 5 phút)

- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?

-Về nhà em cùng người thân tìm thêm

nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc

ít nhật

-HS trả lời-HS nêu

-HS nêu-HS thực hiện

Tiết 3 Toán: SO SÁNH SỐ (T2)

BÉ HƠN, DẤU BÉ

I Mục tiêu:

1 Phát triển các kiến thức.

+ Nhận biết được dấu <

+ Sử dụng được dấu khi < khi so sánh hai số

+ Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10( ở các nhóm có không quá 4 số)

+ Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất.

+ Biết tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất

II Chuẩn bị:

+ Bộ đồ dùng học toán 1

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Khởi động (5 phút)

+ Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu học sinh viết dấu >

- GV nhận xét, tuyên dương

+ Giới thiệu bài: Hôm trước chúng ta

học về dấu lớn hơn, hôm nay chúng ta

học về dấu bé hơn

HĐ2 Khám phá ( 15 phút)

- GV yêu cầu HS đếm số chim

- GV hỏi: Bên nào có số chim ít hơn

- GV kết luận: số 2 bé hơn số 3

- HD HS viết phép so sánh : 2< 3 vào vở

- GV làm tương tự với hình minh họa

- HS viết vào bảng con

Trang 19

bầy kiến

HĐ3: Thực hành ( 15 phút)

Bài 1: Tập viết dấu <

- GV nêu yêu cầu của bài

- HD HS viết dấu < vào vở

- GV cho HS viết bài

-Yêu cầu HS nêu số con trong ô vuông

rồi nêu dấu bé hơn trong ô tròn ở giữa

- Về nhà em cùng người thân tìm thêm

nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc

ít nhất

- HS viết vào vở

- HS nhắc lại y/c của bài

- HS viết dấu < vào vở

- HS quan sát

- HS nêu miệng

- HS nhận xét bạn

- HS nêu H.1: 4 < 5 H.2: 3 < 6 H.3: 3 < 4 H.4: 2 < 4

- Nhận biết được dấu =

- Sử dụng được dấu khi = khi so sánh hai số

- Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10( ở các nhóm có

không quá 4 số)

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất.

- Biết tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất

II Chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng học toán 1

III Các hoạt động dạy –học

Tiết 3: BẰNG NHAU.DẤU =

Trang 20

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV hỏi: Đố các em đây là cái gì?

- GV nói về công dụng của cuốc và

xẻng

- Yêu cầu HS đếm số số lượng xẻng,

cuốc

- GV hỏi: Số xẻng và số cuốc như thế

nào với nhau?

- GV kết luận: viết 4 = 4 lên bảng

- GV: Khi hai số bằng nhau ta dùng

dấu = để viết phép so sánh

- GV làm tương tự với hình minh họa

về máy tính xách tay và chuột máy

tính

3.Hoạt động(15-20p)

Bài 1 Tập viết dấu =

- GV nêu yêu cầu của bài

- HD HS viết dấu = vào vở

- GV cho HS viết bài

- Theo dõi hướng dẫn HS viết

Bài 3 Câu nào đúng?

-Nêu yêu cầu bài tập

Trang 21

Về nhà em cùng người thân tìm thêm

nhóm sự vật có số lượng nhiều hơn,

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố hình thành:

1 Phát triển các kiến thức

- Nhận biết được các dấu >, <, =

- Sử dụng được các dấu >, <, = khi so sánh hai số

- Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm

có không quá 4 số)

2 Phát triển các năng lực và phẩm chất

- Năng lực: Biết tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất

- Phẩm chất: Rèn tính tự lập, kỉ luật, chăm chỉ, siêng năng, hứng thú trong

môn học

II Chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng học toán 1, vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy – học: (35 - 40 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 22

- GV nêu yêu cầu của bài

- HD HS đếm số chấm trong mỗi hình,

rồi đặt dấu >, <, = thích hợp

- Theo dõi hướng dẫn HS làm bài, sau

đó yêu cầu HS trình bày

? Tàu nào chở nhiều thùng hàng nhất?

- Yêu cầu HS nêu câu trả lời

-Về nhà em cùng người thân tìm thêm

nhóm sự vật có số lượng nhiều hơn, ít

I Mục tiêu :

Học xong bài này HS đạt các yêu cầu sau:

1 Phát triển kiến thức, kĩ năng

Trang 23

- Biết mối liên hệ giữa các số trong phạm vi 10 làm cơ sở cho phép cộng saunày

2 Phát triển phẩm chất, năng lực

- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản

- Biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng

- Biết gộp 2 số lượng đồ vật giống nhau ở 2 nhóm thành 1 nhóm

II Chuẩn bị

- Bộ đồ dùng học toán 1, vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy – học : (35- 40 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV nêu yêu cầu của bài

- Cho HS đếm số cá ở mỗi bể rồi nêu kết quả

- Cho HS đếm số cá ở cả 2 bể rồi nêu kết quả

- GV nhấn mạnh: 2 con cá và 4 con cá được 6

Trang 24

I Mục tiêu :

Học xong bài này HS đạt các yêu cầu sau:

1 Phát triển kiến thức, kĩ năng

- Biết mối liên hệ giữa các số trong phạm vi 10 làm cơ sở cho phép cộng saunày

2 Phát triển phẩm chất, năng lực

- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản

- Biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng

- Biết gộp 2 số lượng đồ vật giống nhau ở 2 nhóm thành 1 nhóm

II Chuẩn bị :

- Bộ đồ dùng học toán 1, vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy – học : (35 - 40 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Trong bể có mấy con cá?

? Những con cá trong bể có màu gì?

? Có bao nhiêu con cá màu hồng, bao nhiêu con

cá màu vàng?

- GV kết luận: Trong bể có 5 con cá gồm 2 con

cá màu hồng và 3 con cá màu vàng

+ Tách 4 thành 1 và 3 dựa theo kích thước hoặc

hướng bơi của các con cá

+ Tách 4 thành 2 và 2 dựa vào màu sắc

- Yêu cầu HS thực hiện theo hướng dẫn

- HD HS ghi lại kết quả vào vở

- HS ghi kết quả vào vở

- HS lắng nghe, sửa sai (nếu có)

Trang 25

- GV nêu yêu cầu bài

- GV yêu cầu HS lấy que tính (6 que)

- GV yêu cầu HS tách 6 que tính thành 2 nhóm

- HS ghi kết quả vào vở

- HS lắng nghe, sửa sai (nếu có)

2 Phát triển các năng lực chung

+Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản

+ Biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng

II Đồ dùng dạy học:

+ Bộ đồ dùng học toán 1

+ Các tấm thẻ từ 5 chấm đến 6 chấm

III Các hoạt động dạy học

Trang 26

Bài 3: - Nêu yêu cầu bài tập

- HD HS dựa vào màu của các viên bi để tìm

2 Phát triển các năng lực chung

+ Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản,

+ Biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng

II Đồ dùng dạy học:

+ Bộ đồ dùng học toán 1

+Những mô hình , vật liệu, xúc xắc, để tổ chức các hoạt động trò chơi trong bài học

III Các hoạt động dạy học

Trang 27

Bài 1: Tìm số

- GV nêu yêu cầu của bài

- Cho HS quan sát tranh – theo nhóm

- Gợi ý HS tìm ra một số để HS hiểu yêu

cầu của bài toán và xác định các số còn lại

- GV nhận xét, bổ sung

Bài 2: Đếm

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn HS đếm số cá trong mỗi

bể và nêu kết quả

- Gv nhận xét, kết luận

Bài 3: Nối số với hình tương ứng

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn HS tìm chậu hoa ghi số

là số bông hoa trong mỗi hình Ví dụ:

Chậu ghi số 3 thì ghép với hình có 3 bông

hoa

- HS tìm và nối số với hình thích hợp

- Gv nhận xét , kết luận

Bài 4: Số ?

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn quan sát tranh

- GV hỏi : Trong tranh có mấy cánh diều?

Mấy con thuyền? Mấy cây dừa?

Trang 28

+ Gộp và tách được số trong phạm vi 10

2 Phát triển các năng lực chung

+ Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản,

+ Biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng

II Đồ dùng dạy học:

+ Bộ đồ dùng học toán 1

III Các hoạt động dạy học

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV hỏi về nội dung bức tranh: Bức

tranh vẽ gì?

- GV: Mỗi con tàu mang các con số , các

em hãy tìm con số thích hợp cho toa tàu ở

-Trong tranh có mấy ngôi nhà? Mấy cây

to? Mấy ông mặt trời? Mấy con trâu?

- Vậy ta cần điền vào ô trống số mấy vào

Trang 29

- GV yêu cầu HS đọc lần lượt các số từ 1

đến 10

- GV giới thiệu về bức tranh vẽ chậu hoa,

yêu cầu HS đọc số trên hình Tìm các số

còn thiếu và nêu kết quả

- GV mời HS lên bảng chia sẻ

a) GV cho HS đếm số hạt sen ở mỗi cốc,

ghi kết quả đếm vào vở so sánh để tìm số

- HS nhắc lại y/c của bài

- HS đếm số hạt sen, ghi kết quả ra vở

- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản,

- Biết quan sát để tìm kiếm sự tương đồng

Trang 30

II CHUẨN BỊ:

- Bộ đồ dùng học toán 1, SGK Toán 1 tập 1, bút, vở

- Những mô hình, vật liệu, xúc xắc, để tổ chức các hoạt động trò chơi trongbài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định lớp: GV cho HS hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV hỏi hôm trước các em học bài

- GV: Hôm nay chúng ta sẽ học bài

“Luyện tập chung” (Tiết 3)

* Hoạt động:

Bài 1: >,<,= ?

- GV nêu yêu cầu của bài

- HD HS so sánh hai số rồi điền số

- HS nhận xét và đém lại

-Lắng nghe

- HS nhắc lại

- HS nhắc lại y/c của bài

- HS nêu câu trả lời

-HS làm vào vở

Trang 31

- GV cho HS làm vào vở

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 2: So sánh

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV yêu cầu HS quan sát từng bức

tranh rồi trả lời câu hỏi:

+ Trong tranh có bao nhiêu con

mèo? Bao nhiêu con cá?

+ Số mèo nhiều hơn hay ít hơn số cá?

Ta điền dấu nào?

- HS ghi kết quả vào vở

Tương tự GV hướng dẫn HS thực hiện

- Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát,

chọn 1 quân cờ và đặt tại ô XUẤT

PHÁT

- Người chơi lần lượt gieo xúc xắc và

di chuyển quân cờ của mình theo số

chấm nhận được Cần chú ý đi đúng

đường không di chuyển xuyên qua

tường (đường kẻ đậm)

- Khi di chuyển đến một ô, người chơi

đọc số lớn hơn trong hai số ở ô đó

Nếu đúng để nguyên quân cờ ở đó

- HS lắng nghe, thực hiện trò chơitheo hướng dẫn

Trang 32

Nếu sai di chuyển quân cờ quay về ô

trước đó

- Khi di chuyển đến chân cầu thang

hãy leo lên Nếu là ô ở đỉnh cầu trượt,

hãy trượt xuống

- Trò chơi kết thúc khi có người về

đích

- GV phân chia nhóm HS chơi

- GV giám sát các e chơi, nhóm nào

thắng sẽ được tuyên dương

- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản,

- Biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng

II CHUẨN BỊ:

- Bộ đồ dùng học toán 1, sách GK Toán 1 tập 1, bút, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 33

1 Ổn định lớp: GV cho HS hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV hỏi hôm trước các em học bài

- GV: Hôm nay chúng ta sẽ học bài

“Luyện tập chung” (tiết 4)

* Hoạt động: Luyện tập

Bài 1: Giáo viên nêu YC đề bài

- YC HS quan sát tranh, nêu tên các

đồ chơi có trong tranh

- YC HS đếm, hàng thứ nhất có bao

nhiêu đồ chơi?

- Hàng thứ 2 có bao nhiêu đồ chơi?

7 như thế nào so với 6?

- Vậy hàng nào có nhiều đồ chơi hơn?

- HS nhắc lại y/c của bài

- HS nêu: quả bóng, lắc, xúc xắc, gấubông, tên lửa

- Hàng thứ nhất có 7 đồ chơi

- Hàng thứ 2 có 6 đồ chơi

7 lớn hơn 6Hàng thứ nhất có nhiều đồ chơi hơn

Trang 34

- Tranh vẽ gì?

- YC HS đếm số ô tô

- YCHS đếm số máy bay

6 như thế nào so với 5

- GV đọc các đáp án A B C hướng dẫn

HS chọn đáp án đúng, khoanh tròn

-GV nhận xét chung

Bài 3: YC HS nêu YC của bài

- GV hướng dẫn HS làm bài mẫu

- YCHS làm cá nhân vào phiếu bài tập

(mỗi phiếu 2 bài), 5 HS lên bảng làm

Bài 4: YC HS nêu YC đề bài

a, - GV treo bức tranh 1 HD HS quan

sát

- Có tất cả bao nhiêu con chó và mèo

ở trong tranh?

- HS quan sát bảng điền số bên cạnh

Có tất cả 6 con chó và mèo, vậy phía

Trang 35

- Vậy 6 được tách thành 1 và 5

- Có mấy con được tô màu xanh, mấy

con được tô màu vàng

b, YC HS quan sát tranh thảo luận

nhóm đôi bức tranh số 2, làm vào

Trang 36

BÀI 7: HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN HÌNH TAM GIÁC- HÌNH CHỮ NHẬT (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU: Giúp HS

- Có biểu tượng ban đầu về hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ

nhật

- Nhận biết được các dạng hình trên thông qua các đồ vật thật

- Bước đầu biết so sánh , phân tích để nhận dạng hình trong một nhóm các

hình đã cho

-Làm quen với đếm và đưa số liệu vào bảng ( Có yếu tố thống kê đơn giản)

- Gắn các hình đã học với những đồ vật thực tế ở xung quanh , trong lớp học

II CHUẨN BỊ:

- Bộ đồ dùng học toán 1

- Các mô hình hình vuông , hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật, khăn tay

hình vuông, đĩa hình tròn, mô hình biển báo giao thông, hình tam giác, khung

tranh hình chữ nhật

- Sưu tầm đồ vật thật, tranh ảnh đồ vật có các dạng hình trên

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1

1 Ổn định lớp: GV cho HS hát

2 Kiểm tra bìa cũ:

GV gọi HS lên thực hiện bên trái cô có hai

chấm tròn, bên phải cô có 5 chấm tròn Tất

cả cô có mấy chấm tròn?

- GV nhận xét khen

3 Các hoạt động dạy học:

- Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài và ghi

tựa bài lên bảng “Luyện tập”

* Khám phá

- GV cho HS quan sát khăn tay có dạng

- HS hát

- HS lên thực hiện+ Bên trái cô có hai chấm tròn, bên phải

cô có 5 chấm tròn Tất cả cô có 9 chấmtròn

- HS nêu lại

Trang 37

hình vuông và nói : Chiếc khăn này có

dạng hình vuông

- Giới thiệu mô hình bìa hình vuông và

nói: Đây là hình vuông

-Tương tự GV giới thiệu với chiếc đĩa tròn

và mô hình tròn để giới thiệu hình tròn

- Tiếp tục với biển báo giao thông và mô

hình tam giác để giới thiệu hình tam giác;

Khung tranh hình chữ nhật để dẫn đến giỏi

- GV nêu yêu cầu của bài

- Cho HS quan sát các hình vẽ, nêu tên

- GV nêu yêu cầu của bài

- Cho HS quan sát các hình vẽ, GV nêu

Trang 38

- Tìm trong hình bên có bao nhiêu hình

tam giác, bao nhiêu hình tròn, bao nhiêu

hình vuông?

- HS tìm và trả lời

- GV cùng HS nhận xét

4.Củng cố, dặn dò:

- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?

- Về nhà các em xem lại bài và xem trước

I.Mục tiêu: Giúp HS

Trang 39

- Đếm, nêu được các dạng hình trên thông qua các đồ vật thật , hình vẽ, các đồdùng học tập.

- Bước đầu biết so sánh , phân tích để nhận dạng hình trong một nhóm các

hình đã cho

-Làm quen với đếm và đưa số liệu vào bảng ( Có yếu tố thống kê đơn giản)

- Gắn các hình đã học với những đồ vật thực tế ở xung quanh , trong lớp học

II Chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng học toán 1

- Các mô hình hình vuông , hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật, khăn tay hình vuông, đĩa hình tròn, mô hình biển báo giao thông, hình tam giác, khung tranh hình chữ nhật

- Sưu tầm đồ vật thật, tranh ảnh đồ vật có các dạng hình trên

có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu

hình tam giác, bao nhiêu hình chữ

nhật, bao nhiêu hình tròn?

- HS đếm và ghi kết quả ra giấy

- GV mời HS lên bảng chia sẻ

Trang 40

Bài 2: Nhận biết hình đã học

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV cho HS quan sát hình vẽ các

que tính.đếm xem có bao nhiêu hình

vuông, bao nhiêu hình tam giác?

Lưu ý đếm hình tam giác: có 1 hình

tam giác lớn gồm 4 hình tam giác

nhỏ

- HS đếm và ghi kết quả ra giấy

- GV mời HS lên bảng chia sẻ

Trong bức tranh có bao nhiêu

hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ

Ngày đăng: 18/01/2021, 20:26

w