Cho 19,2 gam hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hóa trị I và muối cacbonat của kim loại hóa trị II tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít một chất khí (đktc)b. Cô cạn dung dịch[r]
Trang 1BÀI TẬP HÓA 9 – LUYỆN TẬP CHƯƠNG III PHI KIM – BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1
Người ta căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ hoạt động hoá học của phi kim?
A Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và oxi
B Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với phi kim và hiđro
C Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với hiđro và oxi
D Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và hiđro
Câu 2
Trong luyện kim, người ta sử dụng cacbon và hoá chất nào để điều chế kim loại?
A Một số oxit kim loại như PbO, ZnO, CuO,
C Một số axit như HNO3; H2SO4; H3PO4,
D Một số muối như NaCl, CaCl2, CuCl2,
Câu 3
Có hỗn hợp khí X gồm O2 Cl2, CO2 SO2 Để thu được O2 tinh khiết, người ta dẫn hỗn hợp khí X qua
A nước brom
B dd NaOH
C dd HCl
D nước clo
Câu 4
3 dung dịch trên là
B dd NaOH
C quỳ tím
Câu 5
để phân biệt được 3 chất trên là
Trang 2A AgNO3
B CaCl2.
C H2SO4.
Câu 6
qua (1), sau đó dẫn khí còn lại qua (2) thấy có kết tủa màu đỏ xuất hiện Hoá chất đem sử dụng ở (1), (2) lần lượt là:
A Nước vôi trong; đồng (II) oxit nung nóng
B Kali hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng
C Natri hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng
D Nước vôi trong, kali hiđroxit
Câu 7
Các ngành sản xuất đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh được gọi là công nghiệp silicat, vì
A đều chế biến các hợp chất tự nhiên của nhôm
B đều chế biến các hợp chất tự nhiên của sắt
C đều chế biến các hợp chất tự nhiên của silic
D đều chế biến các hợp chất tự nhiên của cacbon
Câu 8
Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách
B cho Si tác dụng với dung dịch NaOH loãng
D cho Si tác dụng với dung dịch NaCl
Câu 9
Dung dịch chất nào dưới đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
A HNO3.
B H2SO4 đậm đặc
C HF
D HCl
Câu 10
Oxit nào dưới đây không tác dụng với nước?
A SiO2.
Trang 3B CO2.
C SO2.
D NO2.
Câu 11
Màu của quì tím
A không đổi
B chuyển sang màu đỏ
C chuyển sang màu đỏ, sau đó lại chuyển sang màu tím
D chuyển sang màu xanh
Câu 12
A nước vôi trong đục dần rồi trong trở lại
B nước vôi trong không có hiện tượng gì
C nước vôi trong hóa đục
D nước vôi trong một lúc rồi mới hóa đục
Câu 13
các dung dịch trên?
A BaCl2.
C HCl
D Na2CO3.
Câu 14
Trong các cặp chất sau, cặp nào có thể tác dụng với nhau?
A KCl và Na2CO3.
B KCl và K2CO3.
C H2SO4 và NaHCO3.
Câu 15
Tính chất hóa học đặc trưng muối cacbonat là
A phản ứng thế với kim loại
B phản ứng với axit, muối và phản ứng phân hủy
Trang 4C phản ứng với bazơ, oxit bazơ.
D phản ứng với oxit, axit, bazơ
Câu 16
C dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong
D Tất cả đều đúng
Câu 17
để phân biệt các chất trên?
A H2O và CO2
C H2O và HCl
D H2O và BaCl2.
Câu 18
A 1 chất
B 2 chất
C 3 chất
D không nhận được
Câu 19
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo
A chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
B chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử
C chiều tăng dần của nguyên tử khối
D chiều giảm dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử
Câu 20
Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: Điện tích hạt nhân là 12+; có 12 electron; X là
A magie
B canxi
C sắt
Trang 5D nhôm.
Câu 21
Dãy công thức hoá học của oxit tương ứng với các nguyên tố hoá học thuộc chu kì 3 là:
A Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7.
B Na2O, MgO, K2O, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7.
C Na2O, MgO, Al2O3, SO2, P2O5, SO3, Cl2O7.
D K2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7.
Câu 22
Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim giảm dần?
A Cl>F>I>Br
B F>Cl>I>Br
C Cl>F>Br>I
D F>Cl>Br>I
Câu 23
Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần?
A Na, Mg, Al, K
B K, Na, Mg, Al
C Al, K, Na, Mg
D Mg, K, Al, Na
Câu 24
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc
A chu kì 3, nhóm IVA
B chu kì 3, nhóm VIA
C chu kì 4, nhóm IVA
D chu kì 4, nhóm IIIA
Câu 25
Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây đúng?
A X thuộc nhóm VA
B M thuộc nhóm IIB
C A, M thuộc nhóm IIA
Trang 6D Q thuộc nhóm IA.
Câu 26
Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây đúng?
A Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì
B A, M thuộc chu kì 3
C M, Q thuộc chu kì 4
D Q thuộc chu kì 3
Câu 27
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là
A 3 và 3
B 3 và 4
C 4 và 4
D 4 và 3
Câu 28
Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là
A 8 và 18
B 18 và 8
C 8 và 8
D 18 và 18
Câu 29
Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều
A tăng dần
B giảm dần
C tăng rồi giảm
D giảm rồi tăng
Câu 30
Cho dãy các nguyên tố nhóm VA: N – P – As – Sb – Bi Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều
A tăng dần
Trang 7B giảm dần.
C tăng rồi giảm
D giảm rồi tăng
Câu 31
Những nguyên tố hoá học trong cùng một nhóm có những tính chất nào sau?
A Điện tích hạt nhân tăng thì tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần
B Điện tích hạt nhân tăng thì tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
C Điện tích hạt nhân giảm thì tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
D Điện tích hạt nhân giảm thì tính kim loại giảm dần, tính phi kim giảm dần
Câu 32
Các nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII (VIIA) còn gọi là
A kim loại kiềm
B kim loại kiềm thổ
C halogen
D khí hiếm
Câu 33
Trong các hiđroxit sau, chất nào có tính bazơ mạnh nhất?
A Be(OH)2.
B Ba(OH)2.
C Mg(OH)2.
Câu 34
Đốt hoàn toàn sắt trong 6,72 lít khí clo dư ở đktc thu được a gam muối Giá trị của a là
A 32,5
B 3,25
C 38,1
D 3,81
Câu 35
Biết rằng 1 mol cacbon khi cháy toả ra 394KJ Vậy lượng nhiệt toả ra khi đốt cháy 1kg than cốc chứa 84% cacbon là
A 27000 KJ
Trang 8B 27580 KJ.
C 31520 KJ
D 31000 KJ
Câu 36
Trong hợp chất khí với oxi của nguyên tố X có hoá trị IV, oxi chiếm 50% về khối lượng Nguyên tố X là:
A C
B H
C S
D P
Câu 37
dung dịch nước vôi trong lấy dư thì thu được a gam muối kết tủa Giá trị của a là
A 100
B 20
C 15
D 10
Câu 38
Trong bình chữa cháy có dung dịch chứa 490g H2SO4 tác dụng hết với dung dịch
A 22,4 lít
B 224 lít
C 11,2 lít
D 112 lít
Bài 39
được 6,85 gam muối V có giá trị là:
A 168
B 2,24
C 1,12
D 3,36
Câu 40
Trang 9A 4,48 lit; Na
B 4,48 lit; K
C 4,48 lit; Li
D 2,24 lit; Li
Câu 41
Nung 14,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2 được 7,6 gam chất rắn
và khí X Dẫn toàn bộ lượng khí X vào 100 ml dung dịch KOH 1M thì khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A 20 g
B 15 g
C 5 g
D 10 g
Câu 42
chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu Thành phần % theo khối lượng của các chất ban đầu lần lượt là
A 28,41%, 71,59%
B 71,59%, 28,41%
C 15,4%, 84,6%
D 84,6%, 15,4%
Câu 43
suất một tấn vôi (CaO) từ đá vôi là
A 0,78 tấn
B 0,785 tấn
C 0,7857 tấn
D 0,7957 tấn
Trang 10B TỰ LUẬN:
Bài 1
Viết các phương trình hoá học để hoàn thành dãy chuyển hoá hoá học sau (Ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng)
a CaCO3 -> Ca(HCO3)2 -> CaCO3 -> CaO -> CaSiO3.
b Cl2 ->FeCl3 -> BaCl2 -> NaCl -> Cl2 ->HClO
c C -> CO -> CO2 -> K2CO3 -> KHCO3.
d CO -> CO2 ->NaHCO3 ->Na2CO3 -> NaCl
Bài 2
NaCl
Bài 3
a Hãy cho biết chất nào tác dụng với dung dịch axit sunfuaric loãng sinh ra
– chất khí nhẹ hơn không khí
– chất khí nặng hơn không khí
b Hãy cho biết chất nào tác dụng với dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng sinh ra chất khí là nguyên nhân gây mưa axit
(Viết tất cả các PTHH xảy ra)
Bài 4
Dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, hãy:
Bài 5
Có các chất: brom, hidro, clorua, iot, natri clorua, khí cacbonic, nito, oxi, clo Hãy cho biết chất nào
Trang 11Bài 6
Dựa vào bảng tuần hoàn, hãy
Bài 7
Cho nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 19+, có 19 electron
a Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn và tính chất hóa học cơ bản của nó
b So sánh tính chất cơ bản của X với các nguyên tố lân cận trong bảng tuần hoàn
Bài 8
a Tính thể tích khí CO2 tạo thành (đktc)
b Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
Bài 9
dung dịch NaOH nồng độ a M, sau phản ứng thu được dung dịch A Dung dịch A có khả năng tác dụng tối đa 100ml dung dịch KOH 1M
a Viết phương trình hóa học xảy ra
b Tính a
c Xác định thành phần % các muối thu được sau phản ứng
Bài 10
a Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp ban đầu
c Tính nồng độ phần trăm của dung dịch chất thu được sau phản ứng
Bài 11
Bài 12
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp
Trang 12Bài 9
0,896 lít khí CO2 (đktc)
a Tính thành phần % số mol mỗi muối trong hỗn hợp
b Tính tổng khối lượng muối sunfat sinh ra
Bài 10
2 nguyên tố X và Y thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau thuộc cùng phân nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn Tổng điện tích hạt nhân của 2 nguyên tử 2 nguyên tố này là 16
a Xác định X và Y
b Cho biết vị trí 2 nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Bài 11
75% về khối lượng
a Xác định tên và vị trí của R trong bảng tuần hoàn
b Cho biết cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố R và so sánh tính chất của R với các nguyên tố lân cận
Bài 12
hóa trị cao nhất với oxi thì O chiếm 72,73% khối lượng
Bài 13
tố trước và sau nó trong cùng chu kỳ
Bài 14
Nguyên tố A tạo được 2 loại oxit Phần trăm về khối lượng của oxi trong 2 oxit lần lượt bằng 50% và 60% Xác định nguyên tử khối của A và cho biết công thức 2 oxit trên
Bài 15
bằng một nửa khối lượng ban đầu Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu
Trang 13Bài 16
H2SO4 0,5M
a Tính thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc
b Tổng khối lượng muối sunfat sinh ra
Bài 17
Phân tử khối của 3 muối cacbonat của 3 kim loại A , B, C đều có hóa trị II hơn kém nhau
16 đvC Tổng số hạt p, n của 3 hạt nhân nguyên tử 3 nguyên tố A, B ,C là 120 Xác định công thức phân tử 3 muối
Bài 18
Cho 19,2 gam hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hóa trị I và muối cacbonat của kim loại hóa trị II tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít một chất khí (đktc) Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch
Bài 19
trung hòa lượng axit còn dư trong dung dịch B ta phải dùng hết 100 ml dung dịch
Bài 20
CO2 sinh ra ở đktc