1. Trang chủ
  2. » Sinh học

BÀI TẬP HÓA 8 .doc 13-3

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Viết công thức về khối lượng của phản ứng... Lập phương trình hóa học cho quá trình trên.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP HÓA 8 Bài 1:

a) Tính số mol CH4 có trong 32g CH4

b) Tính số mol HCl có trong 3,65g HCl

c) Tính số mol khí O2 có trong 3,36 lít khí O2 đktc

d) - Tính số phân tử Fe(OH)3 có trong 10,7 g Fe(OH)3

- Số mol nguyên tử Fe, O, H lần lượt có trong 10,7 g Fe(OH)3 là bao nhiêu?

e) Tính số nguyên tử Fe có trong 11,2 g Fe

Bài 2:

a) 0,2 mol kim loại X thì nặng 12,8g Xác định X?

b) 1,25 mol kim loại M có khối lượng là 81,25g Xác định M?

c) 0,2 mol hợp chất A có khối lượng là 32g Biết hợp chất A gồm 2 nguyên tử Y liên kết với 3 nguyên tử O Xác định Y

Bài 3: Một hỗn hợp khí X gồm 0,25 mol khí SO2; 0,15 mol khí CO2; 0,65 mol khí N2

a) Tính thể tích của hỗn hợp khí X (đktc)

b) Tính khối lượng của hỗn hợp khí X

Bài 4: Xác định thành phần phần trăm (theo khối lượng) của các nguyên tố trong các

hợp chất sau:

a) KOH b) Fe2(CO3)3 c) Zn(OH)2 d) Al(NO3)3

Bài 5: Lập công thức hóa học của các hợp chất:

a) A gồm 40 % Cu; 20% S, 40% O, biết khối lượng mol của A là gấp 4 lần khối lượng mol nguyên tử Ca

b) B gồm 82,35% N và 17,65% H, biết khối lượng mol của B là 17

c) C gồm 32,39 % Na; 22,53% S và O, biết khối lượng mol của C là 14

Bài 6: Hòa tan hết 3,25 gam Zn bằng H2SO4, sau phản ứng thu được ZnSO4 và H2 a) Viết PTHH

b) Tính khối lượng của ZnSO4 tạo ra

Trang 2

c) Tính thể tích của khí hiđro thu được ở đktc.

Bài 7: Cho nhôm tác dụng vừa đủ với 44,1 gam axit sunfuric H2SO4, sau phản ứng thu được 51,3 gam chất nhôm sunfat Al2(SO4)3 và có 0,9 gam khí hiđro bay ra

a) Lập phương trình hóa học của phản ứng

a) Viết công thức về khối lượng của phản ứng

b) Tính khối lượng của kim loại nhôm đã phản ứng

Bài 8: Nung a gam CaCO3, sản phẩm thu được là CaO và 67,2 lít khí CO2(đktc)

a Tính a

b Cho toàn bộ lượng CaO tạo ra tác dụng với axit HCl thì sản phẩm thu được gồm CaCl2 và H2O Hãy tính khối lượng CaCl2 tạo ra

Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 17,92 lít khí metan CH4 trong không khí, thu được khí

CO2 và hơi nước Ở (đktc):

a) Viết phương trình hóa học

b) Tính khối lượng H2O tạo thành

c) Tính thể tích khí CO2 thu được sau phản ứng

d) Tính thể tích không khí cần thiết, biết rằng oxi chiếm 1/5 thể tích không khí

Bài 10: Cho 4,6 g kim loại X ( hóa trị I) vào nước thì có phản ứng xảy ra như sau:

X + H2O  XOH + H2

Biết sau phản ứng thể tích H2 thu được là 2,24 lít (đktc) Hãy xác định tên và KHHH của X

Trang 3

Bài 11: Hoàn thành các PTHH sau:

1/ S + O2   t o

2/ CaCO3   t o CaO +

3/ Fe2O3 + CO   t o Fe + CO2

4/ Mg + O2   t o ………

5/ C2H6 + O2   t o CO2 + ………

6/ ……… + O2   t o ………

7/ KMnO4   t o K2MnO4 + MnO2 + O2  8/ CuO + H2   t o Cu + H2O 9/ + O2   t o P2O5 10/ Fe(OH)3   t o Fe2O3 + H2O 11/ KClO3   t o ……… + ………

12/ CH4 + O2   t o ……… + ………

Bài 12: Có thể điều chế khí oxi bằng cách đun nóng kali clorat KClO3 Khi đun nóng 24,5g KClO3, chất rắn còn lại trong ống nghiệm là 13,45g Tính khối lượng khí oxi thu được, biết hiệu suất phản ứng phân hủy là 80%

Bài 13: Khi đốt cháy sắt trong khí oxi thu được oxit sắt từ Fe3O4

a) Tính số gam sắt và số gam oxi cần dùng để điều chế 2,32 g oxit sắt từ

b) Tính số gam kalipemanganat KMnO4 cần dùng để điều chế lượng khí oxi nói trên

Bài 14: Hòa tan cacbua canxi (CaC2) vào nước (H2O) ta thu được khí axetilen (C2H2) và canxi hiđroxit (Ca(OH)2)

a Lập phương trình hóa học cho quá trình trên

b Nếu dùng 41 g CaC2 thì thu được 13 g C2H2 và 37 g Ca(OH)2 Vậy phải dùng bao nhiêu mililit nước? Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1g/ml

Ngày đăng: 18/01/2021, 18:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w