Nếu giảm chiều dài đi 20%, tăng chiều rộng thêm 25% thì chu vi hình chữ nhật không đổi.. Hãy tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.[r]
Trang 1UBND QUẬN HẢI CHÂU
TRƯỜNG THCS TÂY SƠN
BÀI TẬP ễN TẬP TUẦN 20, 21
Mụn: Toỏn - Lớp 9 Năm học: 2019 - 2020
I.ĐẠI SỐ CHƯƠNG III: HỆ HAI PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Bài 1: Cho hệ phơng trình: {ax+ 2 y =a x+ y =1
a Giải hệ phơng trình với a = 3
b Tìm điều kiện của a để hệ phơng trình có một nghiệm ? có vô số nghiệm
Bài 2: Cho hệ phơng trình: {(m+1) x − y =3
mx+ y=m
a Giải hệ phơng trình với m=−√2
b Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất sao cho x + y > 0
Bài 3: Cho hệ phương trỡnh
mx+ y=2
x+4 y =8
¿{
¿
¿
a Giải hệ phương trỡnh khi m = 2
b Với giỏ trị nào của m hệ phương trỡnh cú vụ số nghiệm ?
Bài 4: Cho hệ phương trỡnh: mx + y = -1
3x - 2y = 5 (m 0)
a Tỡm m để hệ phương trỡnh vụ nghiệm
b Tỡm m để hệ phương trỡnh cú một nghiệm duy nhất thỏa món x + y = 1
Bài 5: Tỡm cỏc giỏ trị của a và b để hệ pt:
3
ax by
ax by
cú nghiệm là (3;-2)
Bài 6: Một khu vườn hỡnh chữ nhật cú chu vi 46 một, nếu tăng chiều dài 5 một và giảm
chiều rộng 3 một thỡ chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Hỏi kớch thước khu vườn đú là bao nhiờu ?
Bài 7: Một ễ tụ du lịch đi từ A đến B, sau 17 phỳt một ễ tụ tải đi từ B về A Sau khi xe
tải đi được 28 phỳt thỡ hai xe gặp nhau Biết vận tốc của xe du lịch hơn vận tốc của xe tải
là 20 km/h và quóng đường AB dài 88 km Tớnh vận tốc của mỗi xe
Trang 2
Bài 8: Một tam giác vuông có tỉ số độ dài hai cạnh góc vuông bằng 34 và diện tích tam giác đó là 96m2 Tính độ dài hai cạnh góc vuông
Bài 9: Một hình chữ nhật có chu vi 216m Nếu giảm chiều dài đi 20%, tăng chiều rộng
thêm 25% thì chu vi hình chữ nhật không đổi Tính diện tích hình chữ nhật đó
Bài 10 : Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 7m và diện tích bằng 120 m2 Hãy tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
II.HÌNH HỌC CHƯƠNG III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
Bài 1. Cho đường tròn (O; R) Vẽ dây AB R 2 Tính số đo của hai cung AB.
Bài 2. Cho đường tròn (O; R) Vẽ dây AB sao cho số đo của cung nhỏ AB bằng
1 2
số đo của cung lớn AB Tính diện tích của tam giác AOB.
Bài 3. Cho hai đường tròn đồng tâm (O; R) và
R
O; 3 2
Trên đường tròn nhỏ lấy một điểm M Tiếp tuyến tại M của đường tròn nhỏ cắt đường tròn lớn tại A và
B Tia OM cắt đường tròn lớn tại C.
a Chứng minh rằng CA CB .
b Tính số đo của hai cung AB.
Bài 4. Cho (O; 5cm) và điểm M sao cho OM = 10cm Vẽ hai tiếp tuyến MA và
MB Tính góc ở tâm do hai tia OA và OB tạo ra.
Bài 5. Cho tam giác đều ABC, vẽ nửa đường tròn đường kính BC cắt AB tại D và
AC tại E So sánh các cung BD, DE và EC.
CHÚC CÁC EM ÔN TẬP TỐT!